OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Võ Thị Sáu

04/06/2021 1.29 MB 241 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210604/1844854998_20210604_140234.pdf?r=9253
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Võ Thị Sáu. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?

A. Chỉ có nguyên tố p.

B. Nguyên tố d và nguyên tố f.

C. Chỉ có nguyên tố s.

D. Nguyên tố s và nguyên tố p.

Câu 42: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

A. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

B. CaCO3  → CaO + CO2

C. 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O

D. 2KclO3 → 2KCl + 3O2

 

Câu 43: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?

A. Ba(OH)2

B. NaOH

C. KOH

D. Fe(OH)3

Câu 44: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa

A. hai phi kim giống nhau.

B. hai phi kim khác nhau.

C. kim loại điển hình với phi kim điển hình.

D. hai kim loại với nhau.

Câu 45: Chất nào dưới đây là oxit axit?

A. CaO

B. BaO

C. Na2O

D. SO3

Câu 46: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là

A. ZnO

B. BaCl2

C. Cu(NO3)2

D. NaCl

Câu 47: X là muối axit. X có thể là

A. CuSO4

B. BaSO4

C. NaHCO3

D. CaCl2

Câu 48: M là kim loại kiềm. M có thể là

A. Mg

B. Ba

C. Al

D. Na

Câu 49: Cho phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Chất oxi hoá trong phản ứng trên là

A. Al.

B. NaOH.

C. H2O.

D. H2.

Câu 50: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách úp ngược bình

Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?

A. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 +  8H2O.

B. CaCO3 + 2HCl  → CaCl2 + CO2 +  H2O.

C. Cu + 4HNO3 →  Cu(NO3)2 + 2NO2 +  2H2O.

D. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.

Câu 51: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng lượng, truyền thông và thông tin...Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?

A. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.

B. Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg.

C. Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong.

D. Electron là hạt mang điện tích âm.

Câu 52: Chọn câu sai khi nói về ion.

A. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

B. Ion là phần tử mang điện.

C. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

D. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

Câu 53: Theo quy tắc bát tử, trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và O là

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 54: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

A. Bằng nhau

B. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

C. Không thể so sánh được các hạt này

D. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

Câu 55: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

A. NH4NO3.

B. CH3OH.

C. H2SO4.

D. HCl.

Câu 56: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

A. kim loại hoặc phi kim

B. phi kim

C. kim loại

D. khí hiếm

Câu 57: Cho các phát biểu sau:

     (a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

     (b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

     (c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

     (d) Các nguyên tố s và p  thuộc về các nhóm A

     (e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 58: Cho phản ứng:  BaCO3  +  2X → H2O  + Y  + CO2

X và Y lần lượt là

A. H2SO4 và BaCl2

B. H3PO4 và Ba3(PO4)2

C. HCl và BaCl2

D. H2SO4  và BaSO4

Câu 59: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

A. độ âm điện.

B. điện tích hạt nhân.

C. tính phi kim.

D. tính kim loại.

Câu 60: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20. Tính bazơ của các oxit tăng dần trong dãy:

A. MgO, CaO, Al2O3, K2O.

B. K2O, Al2O3, MgO, CaO.

C. Al2O3, MgO, CaO, K2O.

D. CaO, Al2O3, K2O, MgO.

Câu 61: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử  và

A. là đồng vị của nhau.

B. có cùng số nơtron.

C. có cùng số electron.

D. có cùng số hiệu nguyên tử

Câu 62: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. Mg

B. Al

C. Fe

D. Ag

Câu 63: Cặp chất  khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là

A. Na2O và CO2

B. NaOH và HCl

C. Na và H2O

D. Na2O và H2O

Câu 64: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành

A. Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua.

B. Sắt (III) clorua.

C. Sắt clorat.

D. Sắt (II) clorua.

Câu 65: Một hợp chất được cấu tạo nên từ M+ và  X2-. Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4. Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt. Công thức phân tử của M2X là

A. K2S.

B. Na2O.

C. K2O.

D. Na2S.

Câu 66: Cho phản ứng

Sau khi cân bằng với hệ số là các số nguyên dương, tối giản, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng (chất ban đầu) là

A. 20.

B. 22.

C. 28.

D. 24.

Câu 67: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. M là

A. O

B. N

C. C

D. S

Câu 68: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7%. Nồng độ % các chất trong dung dịch sau phản ứng là

A. 3,23% và 2,66%.

B. 3,45% và 2,525%.

C. 3,63% và 5,31%.

D. 3,45% và 5,05%.

Câu 69: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 3,92 gam.

B. 2,4 gam.

C. 2 gam.

D. 1,96 gam.

Câu 70: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là

A. 4,48 lít

B. 2,24 lít

C. 6,72 lít

D. 3,36 lít

Câu 71: Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về khối lượng. Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là

A. 43,66%.

B. 25,93%.

C. 56,34%.

D. 74,07%.

Câu 72: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp và ZXY.  Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư  thu được 31,9 gam hỗn hợp 2 muối. Khối lượng của X và Y lần lượt là

A. 0,7 gam và 9,9 gam.

B. 4,6 gam và 6,0 gam.

C. 1,4 gam và 9,2 gam.

D. 2,3 gam và 8,3 gam.

Câu 73: Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1, X2 ( = 24,8). Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron. Biết tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là . Số khối của mỗi đồng vị X1, X2 lần lượt là

A. 22;24

B. 28;30

C. 26;28

D. 24;26

Câu 74: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là

A. 6 g

B. 8 g

C. 4 g

D. 12 g

Câu 75: Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65%. Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là:

A. 400g

B. 200g

C. 300g

D. 500g

Câu 76: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 34, biết X thuộc nhóm IA. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau:

a) Hợp chất X2O là hợp chất ion.                                

b) Nguyên tố X có số khối là 23.                       

c) Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố s.                     

d) X có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường sinh ra chất khí có mùi khai.

e) X là kim loại.

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 77: Cho hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3. Hòa tan hoàn toàn m gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch axit H2SO4 40% thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối khan. Giá trị của m là

A. 50,6.

B. 23,8.

C. 37,2.

D. 50,4.

Câu 78: Cho m gam Na vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, thấy có kết tủa tạo thành, lượng kết tủa tăng dần lên đến một giá trị cực đại rồi lại giảm xuống, đến khi các phản ứng kết thúc thì thu được 6,24 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7,4

B. 5,5

C. 6,7

D. 5,2

Câu 79: Ở 200C,  khối lượng riêng của vàng là dAu = 19,32 g/cm3. Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97. Bán kính nguyên tử của Au là

A. 1,44.10-8cm

B. 4,11.10-8cm

C. 4,41.10-8cm

D. 1,14.10-8cm

Câu 80: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

A. 34,05%.

B. 30,45%.

C. 35,40%.

D. 45,30%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

11

A

21

B

31

C

2

B

12

D

22

B

32

C

3

D

13

A

23

C

33

D

4

B

14

A

24

B

34

B

5

D

15

A

25

C

35

D

6

B

16

B

26

A

36

A

7

C

17

D

27

C

37

A

8

D

18

C

28

C

38

A

9

C

19

A

29

D

39

A

10

D

20

C

30

B

40

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: M là kim loại kiềm. M có thể là

A. Mg

B. Ba

C. Al

D. Na

Câu 42: X là muối axit. X có thể là

A. CuSO4

B. BaSO4

C. NaHCO3

D. CaCl2

Câu 43: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?

A. Chỉ có nguyên tố p.

B. Chỉ có nguyên tố s.

C. Nguyên tố s và nguyên tố p.

D. Nguyên tố d và nguyên tố f.

Câu 44: Cặp chất  khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là

A. Na2O và CO2

B. NaOH và HCl

C. Na và H2O

D. Na2O và H2O

Câu 45: Chọn câu sai khi nói về ion.

A. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

B. Ion là phần tử mang điện.

C. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

D. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

Câu 46: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?

A. Ba(OH)2

B. Fe(OH)3

C. KOH

D. NaOH

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

     (a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

     (b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

     (c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

     (d) Các nguyên tố s và p  thuộc về các nhóm A

     (e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 48: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là

A. Al.

B. NaOH.

C. H2O.

D. H2.

Câu 49: Chất nào dưới đây là oxit axit?

A. CaO

B. BaO

C. Na2O

D. SO3

Câu 50: Theo quy tắc bát tử, trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và O là

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

11

C

21

A

31

D

2

C

12

B

22

C

32

D

3

C

13

A

23

B

33

A

4

C

14

C

24

A

34

B

5

D

15

C

25

B

35

B

6

B

16

A

26

B

36

A

7

D

17

A

27

B

37

D

8

C

18

C

28

D

38

A

9

D

19

C

29

A

39

B

10

A

20

B

30

D

40

D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?

A. Chỉ có nguyên tố p.

B. Chỉ có nguyên tố s.

C. Nguyên tố s và nguyên tố p.

D. Nguyên tố d và nguyên tố f.

Câu 42: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là

A. NaCl

B. Cu(NO3)2

C. BaCl2

D. ZnO

Câu 43: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?

A. Fe(OH)3

B. Ba(OH)2

C. NaOH

D. KOH

Câu 44: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

A. H2SO4.

B. CH3OH.

C. HCl.

D. NH4NO3.

Câu 45: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

A. kim loại

B. kim loại hoặc phi kim

C. phi kim

D. khí hiếm

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

(d) Các nguyên tố s và p  thuộc về các nhóm A

(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 47: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành

A. Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua.

B. Sắt clorat.

C. Sắt (III) clorua.

D. Sắt (II) clorua.

Câu 48: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

A. Không thể so sánh được các hạt này

B. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

C. Bằng nhau

D. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

Câu 49: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là

A. H2.

B. NaOH.

C. H2O.

D. Al.

Câu 50: Cho phản ứng:  BaCO3  +  2X   → H2O  + Y  + CO2

X và Y lần lượt là

A. H2SO4 và BaCl2

B. H2SO4  và BaSO4

C. HCl và BaCl2

D. H3PO4 và Ba3(PO4)2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

11

B

21

B

31

A

2

C

12

B

22

A

32

B

3

A

13

C

23

C

33

D

4

D

14

D

24

D

34

A

5

C

15

D

25

B

35

B

6

D

16

D

26

A

36

B

7

C

17

B

27

D

37

D

8

C

18

D

28

A

38

B

9

C

19

A

29

A

39

B

10

C

20

A

30

C

40

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

A. khí hiếm

B. kim loại hoặc phi kim

C. kim loại

D. phi kim

Câu 42: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

A. H2SO4.

B. HCl.

C. NH4NO3.

D. CH3OH.

Câu 43: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách úp ngược ống

Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?

A. 2KMnO4 + 16HCl →  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 +  8H2O.

B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 +  H2O.

C. Zn + 2HCl  → ZnCl2 + H2.

D. Cu + 4HNO3  → Cu(NO3)2 + 2NO2 +  2H2O.

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

(d) Các nguyên tố s và p  thuộc về các nhóm A

(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 45: Cho phản ứng:  BaCO3  +  2X  → H2O  + Y  + CO2

 X và Y lần lượt là

A. H2SO4 và BaCl2

B. H2SO4  và BaSO4

C. HCl và BaCl2

D. H3PO4 và Ba3(PO4)2

Câu 46: Theo quy tắc bát tử, trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và O là

A. 5

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 47: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là

A. BaCl2

B. ZnO

C. NaCl

D. Cu(NO3)2

Câu 48: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là

A. NaOH.

B. H2O.

C. Al.

D. H2.

Câu 49: X là muối axit. X có thể là

A. CaCl2

B. NaHCO3

C. BaSO4

D. CuSO4

Câu 50: Chất nào dưới đây là oxit axit?

A. BaO

B. CaO

C. Na2O

D. SO3

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

D

11

B

21

A

31

D

2

C

12

C

22

B

32

D

3

C

13

B

23

B

33

A

4

D

14

D

24

C

34

A

5

C

15

A

25

C

35

B

6

D

16

D

26

A

36

B

7

A

17

C

27

A

37

A

8

B

18

C

28

A

38

D

9

B

19

A

29

D

39

B

10

D

20

B

30

C

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

   A. HCl trong C6H6 (benzen).                                     B. CH3COONa trong nước.

   C. Ca(OH)2 trong nước.                                             D. NaHSO4 trong nước.

Câu 42: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

   A. amin.                            B. axit cacboxylic.            C. este.                             D. chất béo.

Câu 43: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

   A. gluxit.                           B. polisaccarit.                  C. monosaccarit.               D. cacbohiđrat.

Câu 44: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

   A. Axit axetic.                  B. Axit iso-butylic.           C. Axit propionic.            D. Axit fomic.

Câu 45: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

   A. ROH.                           B. CnH2n + 1OH.                C. CnH2n + 2O.                   D. R(OH)2.

Câu 46: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3COOCH3. Tên gọi của X là :

   A. propyl axetat.               B. metyl axetat.                C. etyl axetat.                   D. metyl propionat.

Câu 47: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

   A. CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH.                          B. CH2OH–(CHOH)4–CHO.

   C. CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH.        D. CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH.

Câu 48: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

   A. Mantozơ.                     B. Glucozơ.                      C. Saccarozơ.                   D. Fructozơ.

Câu 49: Chất nào dưới đây không phải là este ?

   A. HCOOCH3.                 B. CH3COOCH3.             C. CH3COOH.                 D. HCOOC6H5.

Câu 50: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

   A. chuyển thành màu xanh.                                        B. không đổi màu.

   C. mất màu.                                                                D. chuyển thành màu đỏ.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

A

51

C

61

A

71

B

42

C

52

D

62

C

72

B

43

C

53

A

63

D

73

B

44

D

54

A

64

D

74

D

45

B

55

A

65

D

75

C

46

B

56

A

66

D

76

A

47

A

57

D

67

C

77

C

48

B

58

B

68

A

78

C

49

C

59

B

69

C

79

D

50

A

60

B

70

D

80

B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Võ Thị Sáu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF