Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Vĩnh Hưng dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT VĨNH HƯNG |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Cho biết số hiệu nguyên tử Al(Z=13), K(Z=19), Na(Z=11), Mg(Z=12). Hiđroxit có tính bazơ yếu nhất trong các chất sau là
A. Al(OH)3. B. KOH. C. NaOH. D. Mg(OH)2.
Câu 42: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Các nguyên tố nhóm IA:
A. Dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
B. Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
C. Được gọi là các kim loại kiềm thổ.
D. Dễ dàng cho 2 electron để đạt cấu hình bền vững.
Câu 43: Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu sai về X là
A. X là một kim loại. B. Nguyên tử của nguyên tố X có 12 proton.
C. X có 2 electron ở lớp ngoài cùng. D. X thuộc khối nguyên tố p.
Câu 44: Cho các nguyên tử điểm giống nhau của các nguyên tử là
A. số nơtron. B. số hiệu nguyên tử.
C. số khối. D. số electron.
Câu 45: Số nguyên tố ở chu kì 3 và 4 lần lượt là
A. 18 và 18. B. 18 và 32. C. 8 và 8. D. 8 và 18.
Câu 46: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron
X: 1s22s22p63s23p1; Y: 1s22s22p63s23p3; Z: 1s22s22p63s23p64s2.
Các nguyên tố kim loại là
A. X và Z. B. X và Y. C. Y và Z. D. Chỉ có X.
Câu 47: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì(ZY>ZX ). Biết tổng số proton của X và Y là 31. Cấu hình electron nguyên tử của Y là
A. 1s22s22p63s23p2. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 48: Kẽm là nguyên tố phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất. Các loại khoáng chất nặng nhất có xu hướng chứa khoảng 10% sắt và 40- 50% kẽm. kẽm là kim loại được sử dụng phổ biến hàng thứ tư sau sắt, nhôm, đồng tính theo lượng sản xuất hàng năm. Kẽm được sử dụng để mạ kim loại, chẳng hạn như thép để chống ăn mòn, trong công nghiệp ô tô, vỏ pin… Trong tự nhiên nguyên tử kẽm có năm đồng vị nhưng phổ biến hơn cả là và , nguyên tử khối trung bình của kẽm là 65,41. Thành phần phần trăm về số nguyên tử của hai đồng vị và lần lượt là
A. 41% và 59%. B. 65% và 41%. C. 59% và 41%. D. 65% và 35%.
Câu 49: Một nguyên tử có 3 lớp electron. Trong đó số electron p nhiều hơn số electron s là 5. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử này là
A. 2. B. 3. C. 7. D. 5.
Câu 50: Hoà tan 4,8g Mg vào 60g dung dịch H2SO4 thì vừa đủ. Nồng độ phần trăm của muối thu được là
A. 43,89%. B. 21,54% C. 37,27%. D. 45,67%.
Câu 51: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Cấu hình electron nào dưới đây phù hợp nhất với nguyên tố R?
A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p1. C. 1s22s2. D. 1s22s22p5.
Câu 52: Hoà tan NaOH vào 225g nước để thu được dung dịch có nồng độ 10%. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 25g. B. 20g. C. 17,39g. D. 18g.
Câu 53: A và B là hai đồng vị của nguyên tố X. Tổng số hạt trong A và B là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hiệu nguyên tử X là
A. 8. B. 32. C. 10. D. 16.
Câu 54: Cho các nhận xét dưới đây:
1. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X là H2X thì công thức oxit cao nhất của X là XO3.
2. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 thì cấu hình electron của R có thể là 1s22s22p63s23p1.
3. Cho cấu hình electron của A là: 1s22s22p63s23p63d104s2. Vậy A thuộc chu kì 4, nhóm IIA.
4. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p4 nên X thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn.
5. Nguyên tử của nguyên tố M có 4 electron ở lớp ngoài cùng nên M luôn là nguyên tố phi kim.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 55: Hiđrô có các đồng vị : , và oxi có các đồng vị: , và . Số công thức của các loại phân tử H2O khác nhau là
A. 9. B. 6. C. 12. D. 8.
Câu 56: Nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH2. Hỏi R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IVA. B. IIIA. C. VIA. D. VIIA.
Câu 57: Cho các nguyên tử sau:
.png?enablejsapi=1)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. 1, 2. B. 2, 3. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 3.
Câu 58: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 4, 11, 19. Thứ tự tăng dần tính kim loại của các nguyên tố này là
A. T < X < Y < Z. B. Y < X < Z < T. C. Y < Z < T < X. D. X < Y < Z < T.
Câu 59: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại (cùng thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn) tan trong dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của muối cacbonat có phân tử khối nhỏ hơn là
A. 62,69%. B. 29,6%. C. 56,2%. D. 25,3 %.
Câu 60: Khi thả một mẩu nhỏ kali vào dung dịch muối sắt (III) clorua thì có hiện tượng:
A. Có khí không màu thoát ra.
B. Có kim loại sắt sinh ra màu trắng bạc.
C. Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa mầu nâu đỏ.
D. không có hiện tượng gì.
Câu 61: Nguyên tử của nguyên tố A có 4 lớp electron và tạo được hợp chất khí với hidro có công thức hóa học HX. Số hiệu nguyên tử của A là
A. 21. B. 35. C. 17. D. 19.
Câu 62: Hợp chất MXa có tổng số proton là 58. Trong hạt nhân M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4. Trong hạt nhân X, số proton bằng số nơtron. Phân tử khối của MXa là
A. 56. B. 128. C. 120. D. 116.
Câu 63: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 52. Số proton của nguyên tử nguyên tố X là
A. 16. B. 35. C. 9. D. 17.
Câu 64: Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan. Vậy M là
A. Fe. B. Al. C. Cu. D. Mg.
Câu 65: Phương trình nào sau đây được viết sai?
A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2. B. KOH +HNO3 → KNO3 + H2O.
C. Cu + HCl → CuCl2 + H2. D. Fe+ 2 HCl → FeCl2 +H2.
Câu 66: Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp và thuộc cùng nhóm IA, tác dụng với dung dịch HCl thu được 3,36 lít (đktc) H2. Nguyên tố A, B lần lượt là
A. Rb, Cs. B. Li, Na. C. K, Rb. D. Na, K.
Câu 67: Nguyên tử của nguyên tố Z có kí hiệu 2040Z. Cho các phát biểu sau về Z:
1. Z có 20 nơtron.
2. Z có 20 proton.
3. Z có 8 electron hóa trị.
4. Z có 4 lớp electron.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 68: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là
A. Cl. B. Na. C. Cs. D. F.
Câu 69: Dãy gồm các khí nặng hơn không khí là (Biết kk = 29)
A. CH4, H2, SO2. B. NO2, Cl2, N2O. C. NH3, H2S, NO. D. CO2, O2, N2.
Câu 70: Nhận định nào dưới đây sai khi nói về 3 nguyên tử: 13X, 14Y, 12Z?
A. X, Z là các nguyên tố kim loại.
B. Độ âm điện của Z < X < Y.
C. Tính kim loại của X > Y > Z.
D. X, Y, Z cùng thuộc một chu kì trong bảng tuần hoàn.
Câu 71: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 5,04 lít.
Câu 72: Cho 0,99 gam hỗn hợp kim loại kiềm A và kali vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 500 ml dung dich HCl 0,1M. Thành phần phần trăm về khối lượng của A trong hỗn hợp trên là
A. 78,79%. B. 21,21% . C. 39,39% . D. 14,14% .
Câu 73: Cho 5,6 sắt tan hoàn toàn vào dung dịch có chứa 0,2 mol H2SO4 thì thể tích khí hidro thu được ở đktc là
A. 7,72 lit. B. 2,24 lit. C. 5.04 lit. D. 4,48 lit.
Câu 74: Cho 1,41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Người ta thu được 1,568 lit khí (đkc). Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A. %mAl= 87,3%, %mMg = 12,7%. B. %mAl = 57,45%, %mMg = 42,55%.
C. Đáp án khác. D. %mAl = 60%, %mMg = 40%.
Câu 75: X là nguyên tố thuộc nhóm IIA; Y là nguyên tố phi kim thuộc nhóm VIA. Hợp chất X và Y có công thức phân tử là
A. XY2. B. XY. C. X2Y6. D. X3Y.
Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (đktc). Kim loại M là
A. Cu. B. Ca. C. Mg. D. Be.
Câu 77: Có một hỗn hợp gồm 4,8 gam O2 và 2,2 gam CO2. Thể tích của hỗn hợp ở đktc là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.
Câu 78: Nguyên tố X có thứ tự ở ô thứ 20, vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm IIIA. B. Chu kì 4, nhóm VIIA.
C. Chu kì 4, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 79: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử là
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p23s23d4. C. 1s22s22p63s23p2. D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 80: Agon có ba đồng vị có số khối lần lượt là 36, 38 và x. Thành phần phần trăm số nguyên tử tương ứng bằng 0,34%; 0,06%; 99,60%. Nguyên tử khối trung bình của agon là 39,98. Giá trị của x là
A. 37. B. 35. C. 41. D. 40.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
B |
34 |
B |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan. Vậy M là
A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Mg.
Câu 42: Cho biết số hiệu nguyên tử Al(Z=13), K(Z=19), Na(Z=11), Mg(Z=12). Hiđroxit có tính bazơ yếu nhất trong các chất sau là
A. Mg(OH)2. B. NaOH. C. Al(OH)3. D. KOH.
Câu 43: Cho 0,99 gam hỗn hợp kim loại kiềm A và kali vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 500 ml dung dich HCl 0,1M. Thành phần phần trăm về khối lượng của A trong hỗn hợp trên là
A. 78,79%. B. 21,21% . C. 39,39% . D. 14,14% .
Câu 44: Hoà tan NaOH vào 225g nước để thu được dung dịch có nồng độ 10%. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 25g. B. 17,39g. C. 20g. D. 18g.
Câu 45: Khi thả một mẩu nhỏ kali vào dung dịch muối sắt (III) clorua thì có hiện tượng:
A. Có khí không màu thoát ra.
B. Có kim loại sắt sinh ra màu trắng bạc.
C. Có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa mầu nâu đỏ.
D. không có hiện tượng gì.
Câu 46: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 5,04 lít.
Câu 47: Kẽm là nguyên tố phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất. Các loại khoáng chất nặng nhất có xu hướng chứa khoảng 10% sắt và 40- 50% kẽm. kẽm là kim loại được sử dụng phổ biến hàng thứ tư sau sắt, nhôm, đồng tính theo lượng sản xuất hàng năm. Kẽm được sử dụng để mạ kim loại, chẳng hạn như thép để chống ăn mòn, trong công nghiệp ô tô, vỏ pin… Trong tự nhiên nguyên tử kẽm có năm đồng vị nhưng phổ biến hơn cả là và , nguyên tử khối trung bình của kẽm là 65,41. Thành phần phần trăm về số nguyên tử của hai đồng vị và lần lượt là
A. 41% và 59%. B. 65% và 35%. C. 59% và 41%. D. 65% và 41%.
Câu 48: Hiđrô có các đồng vị và oxi có các đồng vị. Số công thức của các loại phân tử H2O khác nhau là
A. 9. B. 6. C. 12. D. 8.
Câu 49: Cho các nhận xét dưới đây:
1. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X là H2X thì công thức oxit cao nhất của X là XO3.
2. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 thì cấu hình electron của R có thể là 1s22s22p63s23p1.
3. Cho cấu hình electron của A là: 1s22s22p63s23p63d104s2. Vậy A thuộc chu kì 4, nhóm IIA.
4. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p4 nên X thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn.
5. Nguyên tử của nguyên tố M có 4 electron ở lớp ngoài cùng nên M luôn là nguyên tố phi kim.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 50: Hợp chất MXa có tổng số proton là 58. Trong hạt nhân M, số nơtron nhiều hơn số proton là 4. Trong hạt nhân X, số proton bằng số nơtron. Phân tử khối của MXa là
A. 56. B. 128. C. 120. D. 116.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Hoà tan NaOH vào 225g nước để thu được dung dịch có nồng độ 10%. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 25g. B. 17,39g. C. 20g. D. 18g.
Câu 42: Nhận định nào dưới đây sai khi nói về 3 nguyên tử: 13X, 14Y, 12Z?
A. X, Z là các nguyên tố kim loại.
B. Độ âm điện của Z < X < Y.
C. Tính kim loại của X > Y > Z.
D. X, Y, Z cùng thuộc một chu kì trong bảng tuần hoàn.
Câu 43: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại (cùng thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn) tan trong dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của muối cacbonat có phân tử khối nhỏ hơn là
A. 29,6%. B. 56,2%. C. 25,3 %. D. 62,69%.
Câu 44: Cho 5,6 sắt tan hoàn toàn vào dung dịch có chứa 0,2 mol H2SO4 thì thể tích khí hidro thu được ở đktc là
A. 7,72 lit. B. 2,24 lit. C. 5.04 lit. D. 4,48 lit.
Câu 45: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 5,04 lít. D. 2,24 lít.
Câu 46: Kẽm là nguyên tố phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất. Các loại khoáng chất nặng nhất có xu hướng chứa khoảng 10% sắt và 40- 50% kẽm. kẽm là kim loại được sử dụng phổ biến hàng thứ tư sau sắt, nhôm, đồng tính theo lượng sản xuất hàng năm. Kẽm được sử dụng để mạ kim loại, chẳng hạn như thép để chống ăn mòn, trong công nghiệp ô tô, vỏ pin… Trong tự nhiên nguyên tử kẽm có năm đồng vị nhưng phổ biến hơn cả là và , nguyên tử khối trung bình của kẽm là 65,41. Thành phần phần trăm về số nguyên tử của hai đồng vị và lần lượt là
A. 65% và 41%. B. 65% và 35%. C. 59% và 41%. D. 41% và 59%.
Câu 47: Số nguyên tố ở chu kì 3 và 4 lần lượt là
A. 18 và 32. B. 18 và 18. C. 8 và 18. D. 8 và 8.
Câu 48: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Các nguyên tố nhóm IA:
A. Dễ dàng cho 2 electron để đạt cấu hình bền vững.
B. Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
C. Được gọi là các kim loại kiềm thổ.
D. Dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
Câu 49: Phương trình nào sau đây được viết sai?
A. Fe+ 2 HCl → FeCl2 +H2. B. Cu + HCl → CuCl2 + H2.
C. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2. D. KOH +HNO3 → KNO3 + H2O.
Câu 50: Nguyên tố X có thứ tự ở ô thứ 20, vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm IIA. B. Chu kì 4, nhóm IIIA.
C. Chu kì 4, nhóm IIA. D. Chu kì 4, nhóm VIIA.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
D |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
C |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Cho 1,41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Người ta thu được 1,568 lit khí (đkc). Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A. %mAl = 60%, %mMg = 40%. B. %mAl= 87,3%, %mMg = 12,7%.
C. %mAl = 57,45%, %mMg = 42,55%. D. Đáp án khác.
Câu 42: Cho 5,6 sắt tan hoàn toàn vào dung dịch có chứa 0,2 mol H2SO4 thì thể tích khí hidro thu được ở đktc là
A. 5.04 lit. B. 4,48 lit. C. 2,24 lit. D. 7,72 lit.
Câu 43: Hoà tan 4,8g Mg vào 60g dung dịch H2SO4 thì vừa đủ. Nồng độ phần trăm của muối thu được là
A. 45,67%. B. 37,27%. C. 21,54% D. 43,89%.
Câu 44: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch axit HCl dư thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
A. 3,36 lít. B. 5,04 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
Câu 45: Nguyên tố X có thứ tự ở ô thứ 20, vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VIIA. B. Chu kì 4, nhóm IIIA.
C. Chu kì 3, nhóm IIA. D. Chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 46: Cho các nguyên tử điểm giống nhau của các nguyên tử là
A. số nơtron. B. số khối.
C. số electron. D. số hiệu nguyên tử.
Câu 47: Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan. Vậy M là
A. Al. B. Cu. C. Mg. D. Fe.
Câu 48: Dãy gồm các khí nặng hơn không khí là (Biết kk = 29)
A. NO2, Cl2, N2O. B. CO2, O2, N2. C. NH3, H2S, NO. D. CH4, H2, SO2.
Câu 49: A và B là hai đồng vị của nguyên tố X. Tổng số hạt trong A và B là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hiệu nguyên tử X là
A. 8. B. 32. C. 16. D. 10.
Câu 50: Hiđrô có các đồng vị và oxi có các đồng vị. Số công thức của các loại phân tử H2O khác nhau là
A. 8. B. 9. C. 12. D. 6.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử: 13Al, 6C, 16S, 11Na, 12Mg. Chiều giảm tính bazơ và tăng tính axit của các oxit như sau
A. MgO, Na2O, Al2O3, CO2, SO2. B. SO2, CO2, Al2O3, MgO, Na2O.
C. Na2O, MgO, Al2O3, CO2, SO2. D. Na2O, MgO, CO2, Al2O3, SO2.
Câu 42: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?
A. Ag2O, NO, O2 B. Ag2O, NO2, O2 C. Ag, NO2, O2 D. Ag, NO, O2
Câu 43: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 14,80. B. 12,30. C. 8,20. D. 10,20.
Câu 44: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOH. B. C2H2. C. HCHO. D. C6H5OH.
Câu 45: Chất không phải là chất béo là
A. tristearin. B. axit axetic. C. triolein. D. tripanmitin.
Câu 46: Tên thay thế ( theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là
A. 2,4,4- trimetylpentan. B. 2,2,4,4-tetrametylbutan.
C. 2,4,4,4-tetrametylbutan. D. 2,2,4- trimetyl pentan.
Câu 47: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 1,5 kg tinh bột, thu được rượu etylic và CO2. Hấp thụ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thu được 450 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, đun nóng phần dung dịch lại thu được 150 gam kết tủa nữa. Hiệu suất phản ứng lên men rượu là
A. 8%. B. 85%. C. 30,6%. D. 40,5%.
Câu 48: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A. (2), (3), (5). B. (3), (4), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 49: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este no, đơn chức bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm), rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng X và 12,88 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y, thu được H2O, V lít CO2 (đktc) và 8,97 gam một muối duy nhất. Giá trị của V là.
A. 5,264 lít. B. 6,160 lít. C. 14,224 lít. D. 5,600 lít.
Câu 50: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc
A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
C |
51 |
C |
61 |
B |
71 |
B |
|
42 |
C |
52 |
A |
62 |
D |
72 |
B |
|
43 |
D |
53 |
A |
63 |
D |
73 |
C |
|
44 |
C |
54 |
A |
64 |
B |
74 |
C |
|
45 |
B |
55 |
A |
65 |
B |
75 |
A |
|
46 |
D |
56 |
C |
66 |
A |
76 |
A |
|
47 |
D |
57 |
C |
67 |
D |
77 |
B |
|
48 |
C |
58 |
D |
68 |
D |
78 |
B |
|
49 |
A |
59 |
D |
69 |
B |
79 |
C |
|
50 |
D |
60 |
A |
70 |
A |
80 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Vĩnh Hưng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


