OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Văn Quán

05/06/2021 1.23 MB 258 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210605/82136234720_20210605_093035.pdf?r=5594
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Văn Quán được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT VĂN QUÁN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 21 nơtron, 19 proton và 19 electron?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 42: Số electron tối đa ở phân lớp 3p là

A. 3

B. 6.

C. 18.

D. 10.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron.

B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít gồm hạt nhân và vỏ.

C. Vỏ nguyên tử được tạo thành bởi các electron.

D. Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron.

Câu 44: Phản ứng hóa học nào viết đúng?

A. CO + CaO   Ca + CO2.

B. CO + CuO   Cu + CO2.

C. CO + NaOH → NaHCO3.

D. CO + O2  CO3.

Câu 45: Một dung dịch FeSO4 có lẫn 1 lượng nhỏ CuSO4, có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch

dung dịch?

A. Fe.

B. Al.

C. Zn.

D. Cu.

Câu 46: Số nguyên tố trong chu kì 2 là

A. 18.

B. 2.

C. 8.

D. 32.

Câu 47: Công thức của muối ăn là

A. Na2CO3.

B. NaCl.

C. KCl.

D. CaCO3.

Câu 48: Các vi hạt sau:  Ne (Z=10), Na+ (Z=11), Mg2+ (Z=12), F- (Z=9), O2- (Z=8)  có cùng

A. số proton.

B. số electron.

C. số nơtron.

D. số khối.

Câu 49: Axit nào sau đây là axit mạnh?

A. H2SO3.

B. H3PO4.

C. H2S.

D. HNO3.

Câu 50: Để tách lấy kim loại Cu từ hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau

A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch FeSO4.

 

B. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl.

 

C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.

 

D. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.

 

Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng vừa đủ 21,9 gam dung dịch HCl 10%. Oxit đó là

A. MgO.

B. CaO.

C. CuO.

D. FeO.

Câu 52: Cặp chất không thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A. NaCl và CuSO4.

B. Na2CO3 và BaCl2.

C. KNO3 và MgCl2.

D. MgCl2 và   BaCl2.

Câu 53: Chất nào là hidroxit lưỡng tính?

A. Al(OH)3.

B. Mg(OH)2.

C. Ba(OH)2.

D. ZnO.

Câu 54: Trong vỏ nguyên tử, lớp electron thứ 2 có kí hiệu là

A. M.

B. K.

C. N.

D. L.

Câu 55: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là

A. Clo.

B. Hiđro.

C. Photpho.

D. Lưu huỳnh.

Câu 56: Một loại nguyên tử  của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA.

B. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

D. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 57: Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 9,6.

B. 12,8.

C. 12,3.

D. 15,5.

Câu 58: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z – đều có cấu hình electron 1s22s22p6. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim.

B. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại.

C. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại.

D. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim.

Câu 59: Trường hợp nào có phản ứng và tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

B. Cho Al vào dung dịch HCl.

C. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.

D. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2.

Câu 60: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?

A. 1s22s22p63s23p3.

B. 1s22s22p5.

C. 1s22s22p63s1.

D. 1s22s22p63s13p3.

Câu 61: Oxit nào dưới đây tan được trong nước?

A. MgO.

B. CuO.

C. CaO.

D. Fe2O3.

Câu 62: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có

A. số electron hóa trị bằng nhau.

B. Số phân lớp electron bằng nhau.

C. Số electron bằng nhau.

D. Số lớp electron như nhau.

Câu 63: Ion M2+ có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Trong bảng tuần hoàn M thuộc

A. Chu kì 4, nhóm VIIIB.

B. Chu kì 4, nhóm IIA.

 

 

C. Chu kì 3 nhóm VIIIB.

D. Chu kì 4, nhóm VIIIA.

 

 

Câu 64: Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008. Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai đồng vị là   và  . Số nguyên tử của đồng vị  trong 1ml nước là (cho NTK trung bình của O là 16)

A. 4,53.1020.

B. 6,6.1023.

C. 6,6.1022.

D. 5,35.1020.

Câu 65: X là dung dịch H2SO4 0,5M. Y là dung dịch NaOH 0,8M. Trộn V1 lít X với V2 lít Y thu được (V1 + V2) lít dung dịch Z trong đó nồng độ mol của NaOH dư là 0,2M. Vậy tỉ lệ thể tích V2: V1 bằng

A. 1,5.

B. 2.

C. 0,5.

D. 0,8.

Câu 66: Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%; X2 chiếm 4,67%; X3 chiếm 3,1% về số nguyên tử. Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87. Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 là 1 hạt. Biết tổng khối lượng của 200 nguyên tử X là 5621,4. Đồng vị X3 có số khối là

A. 30.

B. 31.

C. 32.

D. 29.

Câu 67: Hoà tan hoàn toàn x gam Fe3O4 trong dung dịch HCl, thu được dung dịch T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa để ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng kết tủa tăng lên 0,68 gam. Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được y gam chất rắn. Giá trị của x, y lần lượt là

A. 9,68 và 9,2.

B. 9,28 và 9,6.

C. 12,88 và 15,24.

D. 15,24 và 12,88.

Câu 68: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y. Đồng vị X có nguyên tử khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

A. 24,8            .

B. 25,0.

C. 24,0.

D. 24,4.

Câu 69: Có hai dung dịch: H2SO4 (dung dịch X), và NaOH (dung dịch Y).

- Trộn 0,2 lít dung dịch X với 0,3 lít dung dịch Y được 0,5 lít dung dịch Z. Lấy 20 ml dung dịch Z, thêm một ít quì tím vào, thấy có màu xanh. Sau đó thêm từ từ dung dịch HCl 0,05M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 40 ml dung dịch axit.

- Trộn 0,3 lít X với 0,2 lít Y được 0,5 lít dung dịch T. Lấy 20 ml dung dịch T, thêm một ít quì tím vào thấy có màu đỏ. Sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 80 ml dung dịch NaOH.

Nồng độ mol/l của 2 dung dịch X và Y lần lượt là

A. 0,7M và 1,1M.

B. 1,1M và 0,7M.

C. 0,3M và 0,2M.

D. 0,2M và 0,3M.

Câu 70: Cho luồng khí CO đi qua ống đựng 36 gam FeO đốt nóng. Sau phản ứng, chất rắn còn lại trong ống chứa 43,75%  đơn chất Fe về khối lượng. Phần trăm FeO bị khử thành Fe là

A. 37,5%.

B. 25%.

C. 50%.

D. 43,75%.

Câu 71: Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở phân lớp ngoài cùng của X và Y bằng 7. Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng được với nhau. Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là

A. 13 và 15.

B. 18 và 11.

C. 17 và 12.

D. 12 và 16.

Câu 72: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thấy có 3,36 lít khí H2 bay ra (đktc). Hai kim loại đó là

A. Be, Mg.

B. Mg, Ca.

C. Ca, Ba.

D. Ba, Sr.

Câu 73: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 2,24.

B. 4,48.

C. 6,72.

D. 3,36.

Câu 74: Có 2 bình X, Y dung tích như nhau và đều ở 0oC, 1 atm. Bình X chứa 1 mol O2, bình Y chứa 1 mol Cl2, trong mỗi bình đều chứa 10,8 gam kim loại M hóa trị n duy nhất. Nung nóng các bình tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó làm lạnh các bình xuống 0oC. Người ta nhận thấy tỉ lệ áp suất trong bình X và bình Y bây giờ là 7/4. Thể tích các chất rắn không đáng kể. Tổng khối lượng chất rắn thu được ở cả 2 bình là

A. 73,8 gam.

B. 94,2 gam.

C. 47,1 gam.

D. 105,16 gam.

Câu 75: Khối lượng riêng của natri kim loại là 0,97g/cm3; khối lượng mol của Na là 22,99 gam. Giả thiết rằng, trong tinh thể natri các nguyên tử là những hình cầu chiếm 68% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử natri tính theo lí thuyết là

A. 0,196 nm.

B. 0,169 nm.

C. 0,186 nm.

D. 0,168 nm.

Câu 76: Tổng số các hạt electron trong anion XY32- là 42. Trong đó X chiếm 40% về khối lượng. Trong các hạt nhân của X và Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron. Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là?

A. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA.

B. X ở ô thứ 14, chu kỳ 3, nhóm IVA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIB.

C. X ở ô thứ 14, chu kỳ 4, nhóm VIIIB; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA.

D. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIA.

Câu 77: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIIA. Đơn chất của X không tác dụng với đơn chất của Y. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Nguyên tố Y là phi kim điển hình.

B. Phân tử đơn chất của Y chỉ có một nguyên tử.

C. Nguyên tố X là kim loại.

D. Đơn chất của X không tồn tại trong tự nhiên.

Câu 78: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào nước dư khuấy đều được dung dịch Z chứa 2 chất tan và phần không tan T. Cho khí CO dư qua bình chứa T nung nóng được hỗn hợp rắn Q (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Q chứa:

A. 2 đơn chất và 2 hợp chất.

B. 3 đơn chất.

 

 

C. 1 đơn chất và 2 hợp chất.

D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.

 

 

Câu 79: Cho 2 ion Xn+ và Yn- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p6. Tổng số hạt mang điện của Xn+ nhiều hơn của Yn-  là 4 hạt. Hãy cho biết nhận xét đúng về X và Y?

A. Hợp chất tạo thành giữa X và Y có công thức là XY.

 

B. X là nguyên tố kim loại kiềm, Y nguyên tố halogen.

 

C. X là kim loại hóa trị I.

 

D. X tác dụng với Y tạo oxit bazơ tan tốt trong nước.

 

Câu 80: Độ tan của CuSO4 ở nhiệt độ t1 là 22 gam, ở nhiệt độ t2 là 34,2 gam. Lấy 671 gam dung dịch CuSO4 bão hòa ở nhiệt độ t2 hạ xuống nhiệt độ t1. Tính số gam CuSO4. 5H2O kết tinh tách ra khỏi dung dịch?

A. 107,85 gam.

B. 107,58 gam.

C. 105,87 gam.

D. 108,75 gam.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

C

21

C

31

C

2

B

12

B

22

A

32

B

3

B

13

A

23

B

33

A

4

B

14

D

24

C

34

A

5

A

15

A

25

B

35

C

6

C

16

D

26

A

36

D

7

B

17

C

27

B

37

A

8

B

18

D

28

D

38

D

9

D

19

C

29

A

39

A

10

D

20

D

30

C

40

D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Công thức của muối ăn là

A. Na2CO3.

B. NaCl.

C. KCl.

D. CaCO3.

Câu 42: Trong vỏ nguyên tử, lớp electron thứ 2 có kí hiệu là

A. M.

B. L.

C. K.

D. N.

Câu 43: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z – đều có cấu hình electron 1s22s22p6. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim.

B. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại.

C. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại.

D. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim.

Câu 44: Oxit nào dưới đây tan được trong nước?

A. MgO.

B. CuO.

C. CaO.

D. Fe2O3.

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng vừa đủ 21,9 gam dung dịch HCl 10%. Oxit đó là

A. MgO.

B. CaO.

C. CuO.

D. FeO.

Câu 46: Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 9,6.

B. 12,8.

C. 12,3.

D. 15,5.

Câu 47: Một loại nguyên tử  của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA.

B. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

D. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 48: Các vi hạt sau:  Ne (Z=10), Na+ (Z=11), Mg2+ (Z=12), F- (Z=9), O2- (Z=8)  có cùng

A. số proton.

B. số nơtron.

C. số khối.

D. số electron.

Câu 49: Để tách lấy kim loại Cu từ hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau

A. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.

B. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.

C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl.

D. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch FeSO4.

Câu 50: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là

A. Hiđro.

B. Photpho.

C. Clo.

D. Lưu huỳnh.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

D

21

B

31

D

2

B

12

C

22

A

32

C

3

D

13

A

23

B

33

B

4

C

14

C

24

A

34

A

5

C

15

D

25

B

35

D

6

C

16

A

26

C

36

A

7

D

17

B

27

D

37

B

8

D

18

C

28

C

38

A

9

B

19

B

29

D

39

A

10

C

20

A

30

D

40

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z – đều có cấu hình electron 1s22s22p6. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim.

B. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại.

C. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại.

D. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim.

Câu 42: Số nguyên tố trong chu kì 2 là

A. 8.

B. 32.

C. 2.

D. 18.

Câu 43: Oxit nào dưới đây tan được trong nước?

A. CaO.

B. CuO.

C. MgO.

D. Fe2O3.

Câu 44: Công thức của muối ăn là

A. CaCO3.

B. Na2CO3.

C. KCl.

D. NaCl.

Câu 45: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?

A. 1s22s22p63s23p3.

B. 1s22s22p63s13p3.

C. 1s22s22p63s1.

D. 1s22s22p5.

Câu 46: Một loại nguyên tử  của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA.

B. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

D. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 47: Phản ứng hóa học nào viết đúng?

A. CO + CuO   Cu + CO2.

B. CO + NaOH → NaHCO3.

C. CO + O2  CO3.

D. CO + CaO   Ca + CO2.

Câu 48: Cặp chất không thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A. KNO3 và MgCl2.

B. Na2CO3 và BaCl2.

C. MgCl2 và   BaCl2.

D. NaCl và CuSO4.

Câu 49: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là

A. Hiđro.

B. Photpho.

C. Clo.

D. Lưu huỳnh.

Câu 50: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có

A. số electron hóa trị bằng nhau.

B. Số phân lớp electron bằng nhau.

C. Số electron bằng nhau.

D. Số lớp electron như nhau.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

B

21

D

31

D

2

A

12

C

22

C

32

A

3

A

13

C

23

D

33

B

4

D

14

C

24

B

34

A

5

B

15

C

25

C

35

B

6

D

16

C

26

B

36

A

7

A

17

D

27

B

37

C

8

B

18

D

28

C

38

A

9

C

19

D

29

A

39

B

10

A

20

A

30

D

40

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?

A. 1s22s22p5.

B. 1s22s22p63s13p3.

C. 1s22s22p63s23p3.

D. 1s22s22p63s1.

Câu 42: Trong vỏ nguyên tử, lớp electron thứ 2 có kí hiệu là

A. L.

B. M.

C. K.

D. N.

Câu 43: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là

A. Hiđro.

B. Photpho.

C. Clo.

D. Lưu huỳnh.

Câu 44: Một loại nguyên tử  của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA.

B. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

D. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 45: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có

A. Số lớp electron như nhau.

B. Số electron bằng nhau.

C. số electron hóa trị bằng nhau.

D. Số phân lớp electron bằng nhau.

Câu 46: Axit nào sau đây là axit mạnh?

A. H2S.

B. H3PO4.

C. H2SO3.

D. HNO3.

Câu 47: Số nguyên tố trong chu kì 2 là

A. 2.

B. 18.

C. 8.

D. 32.

Câu 48: Trường hợp nào có phản ứng và tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

B. Cho Al vào dung dịch HCl.

C. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.

D. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2.

Câu 49: Các vi hạt sau:  Ne (Z=10), Na+ (Z=11), Mg2+ (Z=12), F- (Z=9), O2- (Z=8)  có cùng

A. số nơtron.

B. số electron.

C. số proton.

D. số khối.

Câu 50: Để tách lấy kim loại Cu từ hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau

A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch FeSO4.

B. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.

C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl.

D. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

B

11

B

21

A

31

A

2

A

12

D

22

C

32

C

3

C

13

B

23

B

33

D

4

D

14

D

24

B

34

A

5

C

15

B

25

A

35

A

6

D

16

D

26

A

36

C

7

C

17

A

27

C

37

A

8

C

18

D

28

D

38

C

9

B

19

B

29

D

39

A

10

B

20

C

30

D

40

B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Phân tử khối của H2O là

A. 8.

B. 18.

C. 16.

D. 2.

Câu 2: CO2 thuộc loại

A. oxit bazơ.

B. oxit trung tính.

C. oxit lưỡng tính.

D. oxit axit.

Câu 3: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là

A. IV.

B. II.

C. I.

D. III.

Câu 4: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là

A. Al.

B. Fe.

C. Ag.

D. Mg.

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là

A. 2,24.

B. 6,72.

C. 8,96.

D. 4,48.

Câu 6: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?

A. Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2.

B. H2O, Na3PO4, KOH.

C. CaSO4, HCl, MgCO3.

D. MgCl2, Na2SO4, KNO3.

Câu 7: Nhôm hidroxit có công thức là

A. AlCl3.

B. Fe(OH)3.

C. Al(NO3)3.

D. Al(OH)3.

Câu 8: Oxit nào không tác dụng được với H2O?

A. BaO

B. Na2O.

C. Fe2O3.

D. CaO.

Câu 9: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với

A. natri nitrat.

B. natri hiđroxit.

C. canxi cacbonat.

D. kim loại Al.

Câu 10: Axit nào sau đây là axit yếu?

A. H2SO4.

B. HCl.

C. H2CO3.

D. HNO3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

B

21

C

31

B

2

D

12

B

22

B

32

A

3

C

13

D

23

D

33

A

4

C

14

C

24

C

34

B

5

D

15

C

25

A

35

D

6

D

16

B

26

A

36

A

7

D

17

B

27

D

37

D

8

C

18

C

28

A

38

A

9

A

19

B

29

B

39

D

10

C

20

C

30

A

40

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Văn Quán. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF