Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Trần Văn Lắm được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LẮM |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaOH. B. CuSO4. C. HCl. D. Ba(NO3)2.
Câu 42: Cho hỗn hợp X gồm 1 este no, đơn chức Y và 1 ancol đơn chức Z tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,35 mol ancol Z. Khi đun nóng Z với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ T có tỉ khối hơi so với Z là 1,7. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn X cần dùng 44,24 lít (đktc) khí O2. Công thức phân tử của axit tạo ra Y là
A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C5H10O2.
Câu 43: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : Fomon ; axit fomic ; axit axetic ; ancol etylic ?
A. CuO. B. Cu(OH)2/OH-. C. dd AgNO3/NH3. D. NaOH.
Câu 44: Cho X, Y, Z là ba peptit đều mạch hở và MX > MY > MZ. Đốt cháy 0,16 mol peptit X hoặc 0,16 mol peptit Y hoặc 0,16 mol peptit Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn số mol của H2O là 0,16 mol. Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp E (chứa X, Y, và 0,16 mol Z; số mol của X nhỏ hơn số mol của Y) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối của alanin và valin có tổng khối lượng 101,04 gam. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 95%. B. 54%. C. 10%. D. 12%.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm luôn thu được glixerol.
C. Phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
D. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm đều thu được muối và ancol.
Câu 46: Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất, …) thường được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là
A. C2H3Cl. B. C2H4. C. C4H6. D. C3H7Cl.
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng cacbon.
(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(f) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6
Câu 48: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức phân tử của xenlulozơ là
A. C12H22O11. B. (C6H10O5)n. C. C2H4O2. D. C6H12O6.
Câu 49: Theo IUPAC ankin CH3-C C-CH2-CH3 có tên gọi là :
A. pent-2-in. B. pent-3-in. C. etylmetylaxetilen. D. pent-1-in.
Câu 50: Cho các mệnh đề sau:
(1) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng gương.
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc.
(3) Glucozo va fructozo tác dụng với (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(4)Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(5) Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng
Số mệnh đề đúng là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 51: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Chuyển sang màu đỏ |
|
Y |
Nước brom |
Kết tủa trắng |
|
Z |
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng |
Kết tủa trắng bạc |
|
T |
Cu(OH)2 |
Dung dịch màu xanh lam |
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Axit glutamic, anilin, glucozơ, saccarozơ. B. Axit axetic, anilin, saccarozơ, glucozơ.
C. Natri axetat, anilin, glucozơ, saccarozơ. D. Axit axetic, anilin, glucozơ, xenlulozơ.
Câu 52: Cacbohidrat X là chất rắn không màu, tan trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt. X không làm mất màu nước brom nhưng lại có phản ứng tráng gương. Vậy X là chất nào sau đây?
A. Glucozo B. Tinh bột C. Saccarozo D. Fructozo
Câu 53: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M. Giá trị của m là
A. 2,04. B. 24,6. C. 1,80. D. 18,0.
Câu 54: Trong các chất sau: benzen, axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic, etilen, saccarozơ, fructozơ, metyl fomat. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 55: Trong phân tử amilozơ chứa loại liên kết nào sau đây?
A. α-1,6-glicozit. B. β-1,6-glicozit. C. α-1,4-glicozit. D. β-1,4-glicozit.
Câu 56: Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al. Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 61,98. B. 30,99. C. 59,76. D. 29,88.
Câu 57: Dung dịch X chứa các ion Fe3+; NO3-; NH4+; Cl-. Chia dung dịch X thành 3 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng được 6,72 lít khí (đktc) và 21,4 gam kết tủa. Phần 2 cô cạn thu được 56,5 gam muối khan. Cho vào phần 3 dung dịch H2SO4 dư, dung dịch thu được có thể hòa tan tối đa m gam Cu tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 86,4. B. 35,2. C. 105,6. D. 28,8.
Câu 58: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa HCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,2M. Lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được 0,75m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 5,44 và 0,448. B. 9,13 và 2,24. C. 3,84 và 0,448. D. 5,44 và 0,896.
Câu 59: So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).
B. Kim loại cứng nhất là crom (Cr).
C. Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).
D. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).
Câu 60: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilopectin. B. Polietilen. C. Xenlulozơ. D. Cao su thiên nhiên.
Câu 61: Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. CH3COOH B. HCHO C. HCOOCH3. D. CH3CH2OH
Câu 62: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta - 1,3 - đien và stiren thu được một loại polime A là cao su Buna – S. Đem đốt một mẫu A, thấy số mol O2 phản ứng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra. Nếu cho 19,95 gam A tác dụng hết với dung dịch brom thì có bao nhiêu gam brom tham gia phản ứng?
A. 36,00. B. 30,96. C. 42,67. D. 39,90.
Câu 63: Oxi hoá hết 4,4 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 9,6 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 47,52 gam Ag. Hai ancol là :
A. C2H5OH, C3H7CH2OH. B. C2H5OH, C2H5CH2OH.
C. CH3OH, C2H5OH. D. CH3OH, C2H5CH2OH.
Câu 64: Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng nitro hoá B. phản ứng thuỷ phân C. phản ứng este hoá D. phản ứng vô cơ hoá.
Câu 65: Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
A. N2. B. H2. C. CO. D. He.
Câu 66: Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây ?
A. Axit acrylic. B. Axit oxalic. C. Axit axetic. D. Axit lactic.
Câu 67: Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon 6-6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO?
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 68: Hỗn hợp A gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân peptit X hoặc Y đều thu được Gly và Ala. Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn B. Nung nóng B với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2, nước và N2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần trăm theo khối lượng của Y trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 86%. B. 95%. C. 19%. D. 24%.
Câu 69: Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4 x(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam. Giả sử tất cả lượng Cu sinh ra đều bám hết vào đinh sắt. Giá trị của x là
A. 2,0. B. 1,5. C. 0,5. D. 1,0.
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH3COOC2H3, C2H5COOCH3 và (CH3COO)3C3H5 cần 17,808 lít O2 (đktc) thu được 30,36 gam CO2 và 10,26 gam H2O. Lượng X trên phản ứng tối đa với bao nhiêu mol NaOH?
A. 0,16. B. 0,2. C. 0,12. D. 0,18.
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tinh bột là lương thực của con người.
B. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.
C. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
D. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Câu 72: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Triolein. B. Anbumin. C. Glyxin. D. Gly–Ala.
Câu 73: Cho 10 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 320. B. 100. C. 80. D. 160.
Câu 74: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,615 mol O2. Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO2 là 0,40 mol). Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng. Giá trị của a là
A. 0,07. B. 0,09. C. 0,08. D. 0,06.
Câu 75: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 27,25 gồm: butan, but - 1 - en và vinylaxetilen. Đốt hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là m gam. Mặt khác, khi dẫn 0,15 mol hỗn hợp X trên vào bình đựng dung dịch brom dư thấy có a gam brom phản ứng. Giá trị m và a là:
A. 43,95 gam và 42 gam. B. 35,175 gam và 42 gam.
C. 43,95 gam và 21 gam. D. 35,175 gam và 21 gam.
Câu 76: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của X là
A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3 C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH3.
Câu 77: Khi hòa tan vào nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là
A. Metylamin. B. Etanol. C. Hiđroclorua. D. Glyxin.
Câu 78: Đốt nóng 5,6 gam Fe trong bình kín chứa 0,12 mol khí Cl2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,25 B. 13,0 C. 14,12 D. 7,62
Câu 79: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được (m + 13,87) gam muối. Mặt khác, lấy m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được (m + 17,48) gam muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 33,75. B. 32,25. C. 41,06. D. 39,60.
Câu 80: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 9,165 gam E bằng O2, thu được 4,995 gam H2O. Mặt khác, cho 0,18 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 1,25 M, thu được hỗn hợp X gồm muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m2: m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,2. B. 0,8. C. 0,35. D. 0,7.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
D |
51 |
A |
61 |
C |
71 |
D |
|
42 |
A |
52 |
D |
62 |
A |
72 |
B |
|
43 |
B |
53 |
C |
63 |
D |
73 |
D |
|
44 |
D |
54 |
B |
64 |
B |
74 |
C |
|
45 |
B |
55 |
C |
65 |
C |
75 |
B |
|
46 |
A |
56 |
B |
66 |
C |
76 |
C |
|
47 |
D |
57 |
B |
67 |
C |
77 |
A |
|
48 |
B |
58 |
A |
68 |
D |
78 |
B |
|
49 |
A |
59 |
D |
69 |
A |
79 |
C |
|
50 |
A |
60 |
A |
70 |
D |
80 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al. Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 59,76. B. 30,99. C. 29,88. D. 61,98.
Câu 42: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,615 mol O2. Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO2 là 0,40 mol). Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng. Giá trị của a là
A. 0,07. B. 0,09. C. 0,08. D. 0,06.
Câu 43: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa HCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,2M. Lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được 0,75m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 5,44 và 0,896. B. 9,13 và 2,24. C. 3,84 và 0,448. D. 5,44 và 0,448.
Câu 44: Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất, …) thường được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là
A. C2H3Cl. B. C3H7Cl. C. C2H4. D. C4H6.
Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M. Giá trị của m là
A. 2,04. B. 18,0. C. 24,6. D. 1,80.
Câu 46: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 9,165 gam E bằng O2, thu được 4,995 gam H2O. Mặt khác, cho 0,18 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 1,25 M, thu được hỗn hợp X gồm muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m2: m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,8. B. 1,2. C. 0,7. D. 0,35.
Câu 47: Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
A. N2. B. H2. C. CO. D. He.
Câu 48: Cho các mệnh đề sau:
(1) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng gương.
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc.
(3) Glucozo va fructozo tác dụng với (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(4)Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(5) Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng
Số mệnh đề đúng là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 49: Hỗn hợp A gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở. Thủy phân peptit X hoặc Y đều thu được Gly và Ala. Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn B. Nung nóng B với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2, nước và N2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần trăm theo khối lượng của Y trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 24%. B. 19%. C. 86%. D. 95%.
Câu 50: Cho các phát biểu sau:
(a) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng cacbon.
(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(f) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 4. C. 6 D. 3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
B |
51 |
D |
61 |
A |
71 |
B |
|
42 |
C |
52 |
D |
62 |
B |
72 |
B |
|
43 |
D |
53 |
A |
63 |
D |
73 |
C |
|
44 |
A |
54 |
C |
64 |
A |
74 |
C |
|
45 |
D |
55 |
A |
65 |
C |
75 |
B |
|
46 |
D |
56 |
D |
66 |
B |
76 |
A |
|
47 |
C |
57 |
B |
67 |
B |
77 |
C |
|
48 |
A |
58 |
D |
68 |
A |
78 |
C |
|
49 |
A |
59 |
B |
69 |
D |
79 |
B |
|
50 |
C |
60 |
C |
70 |
D |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A. XY, liên kết ion. B. XY, liên kết cọng hóa trị có cực.
C. X2Y , liên kết ion. D. XY2, liên kết cọng hóa trị có cực.
Câu 2: Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử HCl, NaCl , Cl2 , CaOCl2, KClO3 là:
A. -1, 0, +7. B. +1, 0, +5. C. -1, 0, +5. D. -1, 0, +1, +5.
Câu 3: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N2, Cl2, H2, HCl. B. N2, CO2, Cl2, H2. C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, O2. N2, F2.
Câu 4: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết
A. Số gam chất tan có trong một lượng dung dịch xác định.
B. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
C. Số gam chất tan có trong 1lit dung dịch.
D. Số gam chất tan có trong 100g dung môi.
Câu 5: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số p. B. số điện tích hạt nhân.
C. số e hóa trị. D. số lớp e.
Câu 6: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?
A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O. B. N2O5 + H2O → 2 HNO3.
C. 2 HNO3 + 3 H2S → 3 S + 2 NO + 4 H2O. D. 2 Fe (OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O.
Câu 7: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. X thuộc nhóm V. Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23. Hai nguyên tố X, Y là ( Biết N,O,S,P có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7,8,16,15 )
A. N, O. B. N, S. C. P, O. D. P, S.
Câu 8: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
A. số khối. B. số nơtron. C. số proton. D. số electron.
Câu 9: Cho các hợp chất sau: NaMnO4, MnO2, MnSO4, K2MnO4. Số ôxi hóa của nguyên tố Mangan lần lượt là:
A. +7, +4, +6, +2. B. +7, +4, +2, +6. C. +6, +4, +2, +7. D. +6, +7, +4, +2.
Câu 10: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là
A. HX, X2O7. B. H2X, XO3. C. XH4, XO2. D. H3X, X2O5.
Câu 11: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + N2O + H2O ( Biết tỉ lệ số mol của N2O : NH4NO3 là 1:3 ) . Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là
A. 66. B. 60. C. 42. D. 44.
Câu 12: Biết hai ion X2+ và Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X ở chu kì 3 nhóm IIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA.
B. X ở chu kì 2 nhóm VIA, Y ở chu kì 3 nhóm IIA.
C. X ở chu kì 2 nhóm IIIA, Y ở chu kì 6 nhóm IIA.
D. X ở chu kì 3 nhóm IIB, Y ở chu kì 2 nhóm VIB.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
A |
51 |
C |
61 |
B |
71 |
C |
|
42 |
D |
52 |
A |
62 |
A |
72 |
B |
|
43 |
D |
53 |
C |
63 |
C |
73 |
A |
|
44 |
B |
54 |
D |
64 |
A |
74 |
D |
|
45 |
D |
55 |
D |
65 |
C |
75 |
A |
|
46 |
C |
56 |
B |
66 |
C |
76 |
D |
|
47 |
B |
57 |
B |
67 |
D |
77 |
A |
|
48 |
D |
58 |
D |
68 |
A |
78 |
B |
|
49 |
B |
59 |
A |
69 |
A |
79 |
C |
|
50 |
A |
60 |
B |
70 |
C |
80 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p1 . Số hiệu nguyên tử của X là:
A. 13+. B. 14. C. 11+. D. 13.
Câu 2: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 10. B. 6. C. 9. D. 12.
Câu 3: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N2, HI, Cl2, CH4. B. N2, CO2, Cl2, H2. C. N2, Cl2, H2, HCl. D. Cl2, O2. N2, F2.
Câu 4: Số e tối đa trong lớp thứ n là
A. n2. B. n + 1. C. 2n2. D. 2n.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
Câu 6: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. X thuộc nhóm V. Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23. Hai nguyên tố X, Y là ( Biết N,O,S,P có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7,8,16,15 )
A. N, O. B. N, S. C. P, O. D. P, S.
Câu 7: Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử HCl, NaCl , Cl2 , CaOCl2, KClO3 là:
A. +1, 0, +5. B. -1, 0, +7. C. -1, 0, +5. D. -1, 0, +1, +5.
Câu 8: Cho các hợp chất sau: NaMnO4, MnO2, MnSO4, K2MnO4. Số ôxi hóa của nguyên tố Mangan lần lượt là:
A. +7, +4, +6, +2. B. +7, +4, +2, +6. C. +6, +4, +2, +7. D. +6, +7, +4, +2.
Câu 9: Cho phản ứng : Zn + CuCl2 à ZnCl2 + Cu . Trong phản ứng này , 1mol ion Cu2+
A. Đã nhường 2 mol electron. B. Đã nhận 2 mol electron.
C. Đã nhận 1 mol electron. D. Đã nhường 1 mol electron.
Câu 10: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng
A. Y < Z < X. B. X=Y=Z. C. Z < Y < X. D. Z < X < Y.
Câu 11: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl, thu được V lít khí H2 (đktc) đồng thời dung dịch sau phản ứng có khối lượng tăng thêm 7 gam. .Giá trị của V là
A. 6,72 lít. B. 4,48 lít. C. 8,96 lít. D. 3,36 lít.
Câu 12: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A. kim loại kiềm. B. kim loại kiềm thổ. C. Halogen. D. khí hiếm.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
D |
51 |
C |
61 |
A |
71 |
C |
|
42 |
C |
52 |
C |
62 |
D |
72 |
A |
|
43 |
D |
53 |
D |
63 |
C |
73 |
A |
|
44 |
C |
54 |
C |
64 |
A |
74 |
A |
|
45 |
D |
55 |
C |
65 |
A |
75 |
D |
|
46 |
B |
56 |
D |
66 |
B |
76 |
A |
|
47 |
D |
57 |
A |
67 |
B |
77 |
A |
|
48 |
B |
58 |
A |
68 |
A |
78 |
B |
|
49 |
B |
59 |
B |
69 |
C |
79 |
D |
|
50 |
D |
60 |
B |
70 |
C |
80 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A. X2Y , liên kết ion. B. XY, liên kết cọng hóa trị có cực.
C. XY2, liên kết cọng hóa trị có cực. D. XY, liên kết ion.
Câu 2: Số nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 :
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử natri là những h́ình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần c̣òn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Na là 22,99 , ở 200C khối lượng riêng của Na là 0,97g/cm3. Bán kính nguyên tử gần đúng của Na là:
A. 1,28 A0. B. 1,9 A0. C. 1,96A0 D. 1,28nm.
Câu 4: Cho phản ứng : Zn + CuCl2 à ZnCl2 + Cu . Trong phản ứng này , 1mol ion Cu2+
A. Đã nhận 1 mol electron. B. Đã nhường 2 mol electron.
C. Đã nhận 2 mol electron. D. Đã nhường 1 mol electron.
Câu 5: Biết hai ion X2+ và Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X ở chu kì 2 nhóm IIIA, Y ở chu kì 6 nhóm IIA.
B. X ở chu kì 3 nhóm IIB, Y ở chu kì 2 nhóm VIB.
C. X ở chu kì 2 nhóm VIA, Y ở chu kì 3 nhóm IIA.
D. X ở chu kì 3 nhóm IIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA.
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng
A. Y < Z < X. B. X=Y=Z. C. Z < Y < X. D. Z < X < Y.
Câu 7: Cho các hợp chất sau: NaMnO4, MnO2, MnSO4, K2MnO4. Số ôxi hóa của nguyên tố Mangan lần lượt là:
A. +6, +7, +4, +2. B. +7, +4, +2, +6. C. +7, +4, +6, +2. D. +6, +4, +2, +7.
Câu 8: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A. O, F, N, P. B. F, N, O, P. C. F, O, P, N. D. F, O, N, P.
Câu 9: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 10: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A. kim loại kiềm thổ. B. kim loại kiềm. C. Halogen. D. khí hiếm.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
D |
51 |
C |
61 |
C |
71 |
A |
|
42 |
C |
52 |
C |
62 |
A |
72 |
D |
|
43 |
B |
53 |
B |
63 |
A |
73 |
B |
|
44 |
C |
54 |
A |
64 |
B |
74 |
D |
|
45 |
D |
55 |
D |
65 |
B |
75 |
D |
|
46 |
D |
56 |
D |
66 |
A |
76 |
A |
|
47 |
B |
57 |
C |
67 |
A |
77 |
B |
|
48 |
D |
58 |
A |
68 |
A |
78 |
C |
|
49 |
D |
59 |
A |
69 |
C |
79 |
A |
|
50 |
C |
60 |
B |
70 |
C |
80 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lắm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


