Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Trần Văn Bảy dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN BẢY |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Cho phương trình hoá học
N2 (k) + O2(k) → 2NO (k); DH > 0
Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A. Áp suất và nồng độ B. Chất xúc tác và nhiệt độ
C. Nhiệt độ và nồng độ D. Nồng độ và chất xúc tác
Câu 42: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2. B. HNO3. C. không khí. D. NH4NO3.
Câu 43: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là ?
A. Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O. B. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
C. KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O. D. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
Câu 44: Chọn mệnh đề đúng
A. Trong nguyên tử số electron bằng số proton B. Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
C. Trong nguyên tử số electron bằng số notron D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
Câu 45: Cho 100,0 ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 ml dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là
A. 2,0 B. 12,0 C. 13,0 D. 7,0
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 125,6 gam hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4 gam SO2. Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
A. 78,6g và 47g B. 76,6g và 47g C. 48g và 77,6g D. 77,6g và 48g
Câu 47: Cho 8,3 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc). Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu:
A. 2,7g; 5,6g B. 9,8g; 3,6g C. 5,4g; 4,8g D. 1,35g; 2,4g
Câu 48: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém B. S là chất rắn màu vàng
C. S không tan trong nước D. S là chất khí ở điều kiện thường.
Câu 49: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A. Cu(NO2)2, NO2. B. Cu,NO2,O2. C. CuO,NO2. D. CuO,NO2,O2.
Câu 50: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A. NaCl B. NaNO3 C. KC1 D. CaCl2
Câu 51: Cho 7,1 gam P2O5 tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 B. KH2PO4 và K2HPO4.
C. KH2PO4 và K3PO4. D. K2HPO4 và K3PO4.
Câu 52: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là
A. 2,4. B. 1,2. C. 1,8. D. 2.
Câu 53: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
A. NaCl. B. CH3COOH. C. NaOH. D. C2H5OH.
Câu 54: Cho phương trình hoá học:
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,448 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 0,672 lít
Câu 56: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. KHSO4. B. Ca(HCO3)2. C. AlCl3. D. Na2CO3.
Câu 57: Thành phần chính của quặng photphorit là
A. NH4H2PO4 B. Ca3(PO4)2. C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2.
Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 91,0 gam B. 55,5 gam C. 90,0 gam D. 71,0 gam
Câu 59: 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng kết tủa sau phản ứng là
A. 41g B. 40g C. 45g D. 51g
Câu 60: Một loại supephotphat kép chứa 70% canxi đihiđrophotphat về khối lượng. Hàm lượng P2O5 trong loại phân bón đó là bao nhiêu?
A. 45,26%. B. 42,48%. C. 47,65%. D. 40,00%.
Câu 61: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl – và a mol Y – . Ion Y– và giá trị của a là
A. NO3- và 0,2. B. và 0,4. C. NO3- và 0,4. D. và 0,2.
Câu 62: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
.png?enablejsapi=1)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A. NaOH + NH4Cl (rắn) → NH3 + NaCl + H2O
B. CuO (rắn) + CO (khí) → Cu + CO2
C. K2SO3 (rắn) + H2SO4 → K2SO4 + SO2 + H2O
D. Zn + H2SO4 (loãng) → ZnSO4 + H2
Câu 63: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ B. Nồng độ C. Xúc tác D. áp suất
Câu 64: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 77,7 gam. B. 15,8 gam. C. 46,4 gam. D. 35,7 gam.
Câu 65: Kaliclorat có công thức phân tử là
A. KClO3 B. KClO2 C. KClO D. KClO4
Câu 66: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N2, Cl2, H2, HCl B. N2, CO2, Cl2, H2 C. N2, HI, Cl2, CH4 D. Cl2, O2. N2, F2
Câu 67: Một dung dịch X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl – và y mol . Đem cô cạn dung dịch X thu được 46,9g muối khan. Hỏi x, y có giá trị là bao nhiêu?
A. x = 0,2; y = 0,3. B. x = 0,15; y = 0,325.
C. x = 0,267; y = 0,267. D. x = 0,4; y = 0,2.
Câu 68: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch. Khối lượng từng muối khan thu được là
A. 50 gam Na3PO4. B. 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.
C. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4. D. 15 gam NaH2PO4.
Câu 69: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của R chứa % khối lượng oxi là 72,73%. Xác định R?
A. R là C B. R là P. C. R là S D. R là Si
Câu 70: Cho hình vẽ bên minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm. Khí Y là khí N2 thì dung dịch X là
.png)
A. NH4Cl và NaNO2 B. NH3 C. H2SO4 và Fe(NO3)2 D. NH4NO3
Câu 71: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm và một thời gian thu được và 28,33 gam chất rắn Y gồm 5 chất. Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí và dung dịch Z. Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch vừa đủ thu được 66,01 gam kết tủa .Thành phần phần trăm khối lượng trong hỗn hợp X gần nhất với ?
A. 40% B. 60% C. 70% D. 50%
Câu 72: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl–; 1,2 mol Na+ và x mol . Giá trị của x là
A. 0,45. B. 0,9. C. 1,1. D. 0,55.
Câu 73: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
A. clo B. brom C. flo D. iot
Câu 74: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 440 ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị m là
A. 8,32 B. 2,64 C. 6,52 D. 7,68
Câu 75: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dung dịch X gồm các ion: , , , rồi tiến hành đun nóng thì được 23,3gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là :
A. 2M và 2M B. 1M và 2M C. 1M và 1M D. 2M và 1M
Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá tri của x là
A. 0,12. B. 0,18. C. 0,06. D. 0,30.
Câu 77: Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng.
A. Cho hiđro tác dụng với lưu huỳnh B. Cho sắt sunfua tác dụng với axit nitric
C. Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng D. Cho sắt sunfua tác dụng với axit clohiđric
Câu 78: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
A. NaOH B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. H2SO4
Câu 79: Từ 6,72 lít khí NH3 (ở đktc) điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%).
A. 0,33 lít B. 0,08 lít C. 0,3 lít D. 3,3 lít
Câu 80: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2. Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 2,7 B. 2,52 C. 3,42 D. 3,22
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
A |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
A |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của R chứa % khối lượng oxi là 72,73%. Xác định R?
A. R là S B. R là Si C. R là C D. R là P.
Câu 42: Cho hình vẽ bên minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm. Khí Y là khí N2 thì dung dịch X là
.png)
A. NH3 B. NH4NO3 C. H2SO4 và Fe(NO3)2 D. NH4Cl và NaNO2
Câu 43: Cho 100,0 ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 ml dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là
A. 12,0 B. 7,0 C. 2,0 D. 13,0
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 90,0 gam B. 91,0 gam C. 55,5 gam D. 71,0 gam
Câu 45: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
A. BaCl2 B. H2SO4 C. Ba(OH)2 D. NaOH
Câu 46: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
.png?enablejsapi=1)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A. CuO (rắn) + CO (khí) → Cu + CO2
B. NaOH + NH4Cl (rắn) → NH3 + NaCl + H2O
C. Zn + H2SO4 (loãng) → ZnSO4 + H2
D. K2SO3 (rắn) + H2SO4→ K2SO4 + SO2 + H2O
Câu 47: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl – và a mol Y – . Ion Y– và giá trị của a là
A. và 0,2. B. NO3- và 0,4. C. và 0,4. D. NO3- và 0,2.
Câu 48: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl–; 1,2 mol Na+ và x mol . Giá trị của x là
A. 0,45. B. 0,9. C. 1,1. D. 0,55.
Câu 49: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2. Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 2,7 B. 3,22 C. 2,52 D. 3,42
Câu 50: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A. NaCl B. NaNO3 C. CaCl2 D. KC1
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Chọn mệnh đề đúng
A. Trong nguyên tử số electron bằng số proton B. Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối D. Trong nguyên tử số electron bằng số notron
Câu 42: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A. CuO,NO2,O2. B. CuO,NO2. C. Cu(NO2)2, NO2. D. Cu,NO2,O2.
Câu 43: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
A. clo B. brom C. flo D. iot
Câu 44: Cho 100,0 ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 ml dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là
A. 2,0 B. 12,0 C. 13,0 D. 7,0
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 125,6 gam hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4 gam SO2. Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
A. 78,6g và 47g B. 76,6g và 47g C. 48g và 77,6g D. 77,6g và 48g
Câu 46: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl – và a mol Y – . Ion Y– và giá trị của a là
A. và 0,2. B. NO3- và 0,4. C. và 0,4. D. NO3- và 0,2.
Câu 47: Cho 8,3 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc). Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu:
A. 5,4g; 4,8g B. 2,7g; 5,6g C. 1,35g; 2,4g D. 9,8g; 3,6g
Câu 48: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A. NaCl B. NaNO3 C. KC1 D. CaCl2
Câu 49: Cho phương trình hoá học:
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 50: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. KHSO4. B. Ca(HCO3)2. C. AlCl3. D. Na2CO3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
.png?enablejsapi=1)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A. Zn + H2SO4 (loãng) → ZnSO4 + H2
B. CuO (rắn) + CO (khí) → Cu + CO2
C. NaOH + NH4Cl (rắn) → NH3 + NaCl + H2O
D. K2SO3 (rắn) + H2SO4 → K2SO4 + SO2 + H2O
Câu 42: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2. Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 2,7 B. 2,52 C. 3,42 D. 3,22
Câu 43: Cho 7,1 gam P2O5 tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A. KH2PO4 và K3PO4. B. K2HPO4 và K3PO4.
C. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D. KH2PO4 và K2HPO4.
Câu 44: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl – và a mol Y – . Ion Y– và giá trị của a là
A. và 0,2. B. NO3- và 0,2. C. NO3- và 0,4. D. và 0,4.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72 lít B. 4,48 lít C. 0,448 lít D. 0,672 lít
Câu 46: Cho phương trình hoá học
N2 (k) + O2(k) → 2NO (k); DH > 0
Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A. Chất xúc tác và nhiệt độ B. Áp suất và nồng độ
C. Nồng độ và chất xúc tác D. Nhiệt độ và nồng độ
Câu 47: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. Cl2, O2. N2, F2 B. N2, CO2, Cl2, H2 C. N2, HI, Cl2, CH4 D. N2, Cl2, H2, HCl
Câu 48: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. KHSO4. B. Ca(HCO3)2. C. AlCl3. D. Na2CO3.
Câu 49: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là
A. 1,2. B. 1,8. C. 2. D. 2,4.
Câu 50: Cho 8,3 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc). Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu:
A. 1,35g; 2,4g B. 5,4g; 4,8g C. 9,8g; 3,6g D. 2,7g; 5,6g
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Một loại supephotphat kép chứa 70% canxi đihiđrophotphat về khối lượng. Hàm lượng P2O5 trong loại phân bón đó là bao nhiêu?
A. 42,48%. B. 40,00%. C. 45,26%. D. 47,65%.
Câu 42: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
.png?enablejsapi=1)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A. K2SO3 (rắn) + H2SO4 → K2SO4 + SO2 + H2O
B. NaOH + NH4Cl (rắn) → NH3 + NaCl + H2O
C. CuO (rắn) + CO (khí) → Cu + CO2
D. Zn + H2SO4 (loãng) → ZnSO4 + H2
Câu 43: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A. CaCl2 B. NaNO3 C. NaCl D. KC1
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 55,5 gam B. 71,0 gam C. 90,0 gam D. 91,0 gam
Câu 45: Cho hình vẽ bên minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm. Khí Y là khí N2 thì dung dịch X là
.png)
A. H2SO4 và Fe(NO3)2 B. NH3 C. NH4Cl và NaNO2 D. NH4NO3
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá tri của x là
A. 0,12. B. 0,18. C. 0,06. D. 0,30.
Câu 47: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. KHSO4. B. Na2CO3. C. AlCl3. D. Ca(HCO3)2.
Câu 48: Chọn mệnh đề đúng
A. Trong nguyên tử số electron bằng số notron B. Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối D. Trong nguyên tử số electron bằng số proton
Câu 49: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Xúc tác B. áp suất C. Nhiệt độ D. Nồng độ
Câu 50: 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng kết tủa sau phản ứng là
A. 40g B. 41g C. 45g D. 51g
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
A |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Trần Văn Bảy. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


