Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Trần Phú. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
|
A. Glucozơ. |
B. Tinh bột. |
C. Saccarozơ. |
D. Xenlulozơ. |
Câu 42: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
|
A. CH4. |
B. Cl2. |
C. H2. |
D. CO. |
Câu 43: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
|
A. CO2. |
B. H2. |
C. N2. |
D. O2. |
Câu 44: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
|
A. Acrilonitrin. |
B. Propilen. |
C. Vinyl clorua. |
D. Vinyl axetat. |
Câu 45: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
|
A. 36,80. |
B. 20,70. |
C. 27,60. |
D. 10,35. |
Câu 46: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
|
A. 93. |
B. 85. |
C. 89. |
D. 101. |
Câu 47: Glixerol có công thức là
|
A. C2H4(OH)2. |
B. C6H5OH. |
C. C2H5OH. |
D. C3H5(OH)3. |
Câu 48: Dung dịch chất nào dưới đây không có khả năng dẫn điện?
|
A. C12H22O11. |
B. H2SO4. |
C. NaCl. |
D. KOH. |
Câu 49: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là
|
A. 5,12. |
B. 6,40. |
C. 3,20. |
D. 2,56. |
Câu 50: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
|
A. NaOH. |
B. K2SO4. |
C. KCl. |
D. HCl. |
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai?
|
A. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein. |
|
B. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng. |
|
C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. |
|
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng. |
Câu 52: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
|
A. Tơ nilon-6,6. |
B. Tơ xenlulozơ axetat. |
C. Tơ visco. |
D. Tơ tằm. |
Câu 53: Thành phần chính của muối ăn là
|
A. NaCl. |
B. Mg(NO3)2. |
C. CaCO3. |
D. BaCl2. |
Câu 54: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
|
A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ |
B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ |
|
C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ |
D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ |
Câu 55: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam muối X. Giá trị của m là
|
A. 10,6. |
B. 21,2. |
C. 13,2. |
D. 12,4. |
Câu 56: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
|
A. NaHCO3 và HCl. |
B. KOH và H2SO4. |
C. CuSO4 và HCl. |
D. Na2CO3 và Ba(HCO3)2. |
Câu 57: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
|
A. CH3COOC2H3. |
B. HCOOC3H7. |
C. HCOOC2H5. |
D. C2H5COOCH3. |
Câu 58: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
|
A. isopren. |
B. etilen. |
C. metan. |
D. stiren. |
Câu 59: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thu được kết tủa?
|
A. AlCl3. |
B. Ca(HCO3)2. |
C. H2SO4. |
D. FeCl3. |
Câu 60: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
|
A. Glyxin. |
B. Fructozơ. |
C. Saccarozơ. |
D. Metyl axetat. |
Câu 61: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai tṛò của NaNO3 trong phản ứng là
|
A. chất xúc tác. |
B. chất khử. |
C. chất oxi hoá |
D. môi trường. |
Câu 62: Công thức của tristearin là
|
A. (C15H33COO)3C3H5. |
B. (C17H35COO)3C3H5. |
C. (C17H33COO)3C3H5. |
D. (C15H31COO)3C3H5. |
Câu 63: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 80560 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ nitron đó là
|
A. 1520. |
B. 7124. |
C. 1492. |
D. 1289. |
Câu 64: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím.
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước.
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ.
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao.
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
|
A. 4. |
B. 2. |
C. 3. |
D. 5. |
Câu 65: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
|
A. 4. |
B. 2. |
C. 3. |
D. 1. |
Câu 66: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit fomic và 0,2 mol anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa bạc. Giá trị của m là:
|
A. 86,4 gam |
B. 21,6 gam |
C. 43,2 gam |
D. 64,8 gam |
Câu 67: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
|
A. 3,48. |
B. 5,64. |
C. 4,56. |
D. 2,34. |
Câu 68: Cho sơ đồ phản ứng sau: (đúng tỷ lệ mol các chất)
(1). X (C6H10O4) + 2NaOH → X1 + 2X2
(2). X2 → X3
(3). X1 + 2NaOH→ H2 + 2Na2CO3
(4). X2 → X4
Nhận định nào sau đây là chính xác?
|
A. X có phản ứng tráng bạc. |
B. X3 có 2 nguyên tử C trong phân tử. |
|
C. Trong X1 có một nhóm – CH2 –. |
D. X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử. |
Câu 69: X là α – amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 3,51 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,605 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
|
A. CH3CH(NH2)CH2CH2COOH. |
B. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH. |
|
C. CH3CH(NH2)COOH. |
D. H2NCH2COOH. |
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi táo.
(b) Trong công nghiệp, anđehit fomic được dùng để tráng ruột phích.
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.
Số phát biểu đúng là
|
A. 5. |
B. 4. |
C. 3. |
D. 2. |
Câu 71: Cho 7,2 gam etylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là
|
A. 17,12. |
B. 17,28. |
C. 13,04. |
D. 12,88. |
Câu 72: Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
|
A. 6. |
B. 4. |
C. 5. |
D. 3. |
Câu 73: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là
|
A. 3,92. |
B. 9,52. |
C. 4,48. |
D. 6,72. |
Câu 74: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
|
A. 4,24 gam. |
|
B. 6,14 gam. |
|
C. 5,36 gam. |
|
D. 8,04 gam. |
Câu 75: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68% theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 2,305 mol HCl phản ứng. Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 115,7875 gam muối clorua và 7,28 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2. Z có tỉ khối so với H2 là 69/13. Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 51,1 gam chất rắn T. Phần trăm khối lượng Mg trong X là
|
A. 24%. |
B. 4,80%. |
C. 9,6% |
D. 12,00% |
Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1. Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư.
2. Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
3. Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3.
4. Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư.
5. Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO là sản phẩm khử duy nhất.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được hai muối là
|
A. 6 |
B. 3 |
C. 4 |
D. 5 |
Câu 77: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C, MY < MZ và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với:
|
A. 23,3%. |
B. 23,5%. |
C. 23%. |
D. 23,2%. |
Câu 78: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây đúng?
|
A. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm. |
|
B. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH. |
|
C. H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng. |
|
D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất. |
Câu 79: Cho 3,825 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch gồm HCl 0,52M và H2SO4 0,14M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho 850 ml dung dịch NaOH 0,5M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,25 gam kết tủa. Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và Ba(OH) 2 0,05M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
A. 16,15. |
B. 19,30. |
C. 13,70. |
D. 23,15. |
Câu 80: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
1. X1 + H2O → X2 + X3 ↑+ H2↑
2. X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O
3. X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
4. X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
|
A. NaOH, NaClO, H2SO4. |
B. NaOH, NaClO, KHSO4. |
|
C. NaHCO3, NaClO, KHSO4. |
D. KOH, KClO3, H2SO4. |
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
C |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Glixerol có công thức là
|
A. C6H5OH. |
B. C3H5(OH)3. |
C. C2H5OH. |
D. C2H4(OH)2. |
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai?
|
A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. |
|
B. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng. |
|
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein. |
|
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng. |
Câu 43: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai tṛò của NaNO3 trong phản ứng là
|
A. chất xúc tác. |
B. chất khử. |
C. chất oxi hoá |
D. môi trường. |
Câu 44: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
|
A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2. |
B. KOH và H2SO4. |
C. CuSO4 và HCl. |
D. NaHCO3 và HCl. |
Câu 45: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thu được kết tủa?
|
A. FeCl3. |
B. Ca(HCO3)2. |
C. H2SO4. |
D. AlCl3. |
Câu 46: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
|
A. Acrilonitrin. |
B. Vinyl clorua. |
C. Vinyl axetat. |
D. Propilen. |
Câu 47: Dung dịch chất nào dưới đây không có khả năng dẫn điện?
|
A. C12H22O11. |
B. H2SO4. |
C. NaCl. |
D. KOH. |
Câu 48: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
|
A. Saccarozơ. |
B. Tinh bột. |
C. Glucozơ. |
D. Xenlulozơ. |
Câu 49: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
|
A. Tơ nilon-6,6. |
B. Tơ xenlulozơ axetat. |
C. Tơ visco. |
D. Tơ tằm. |
Câu 50: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
|
A. Glyxin. |
B. Fructozơ. |
C. Saccarozơ. |
D. Metyl axetat. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
|
A. C2H5COOCH3. |
B. HCOOC3H7. |
C. CH3COOC2H3. |
D. HCOOC2H5. |
Câu 42: Thành phần chính của muối ăn là
|
A. Mg(NO3)2. |
B. CaCO3. |
C. NaCl. |
D. BaCl2. |
Câu 43: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
|
A. Cl2. |
B. CH4. |
C. H2. |
D. CO. |
Câu 44: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
|
A. isopren. |
B. stiren. |
C. metan. |
D. etilen. |
Câu 45: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
|
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ |
B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ |
|
C. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ |
D. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ |
Câu 46: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
|
A. K2SO4. |
B. NaOH. |
C. HCl. |
D. KCl. |
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai?
|
A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng. |
|
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. |
|
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein. |
|
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng. |
Câu 48: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
|
A. 85. |
B. 93. |
C. 101. |
D. 89. |
Câu 49: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
|
A. KOH và H2SO4. |
B. Na2CO3 và Ba(HCO3)2. |
C. NaHCO3 và HCl. |
D. CuSO4 và HCl. |
Câu 50: Công thức của tristearin là
|
A. (C17H35COO)3C3H5. |
B. (C15H31COO)3C3H5. |
C. (C17H33COO)3C3H5. |
D. (C15H33COO)3C3H5. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Thành phần chính của muối ăn là
|
A. NaCl. |
B. BaCl2. |
C. CaCO3. |
D. Mg(NO3)2. |
Câu 42: Công thức của tristearin là
|
A. (C15H31COO)3C3H5. |
B. (C17H35COO)3C3H5. |
C. (C15H33COO)3C3H5. |
D. (C17H33COO)3C3H5. |
Câu 43: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
|
A. KCl. |
B. NaOH. |
C. K2SO4. |
D. HCl. |
Câu 44: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
|
A. stiren. |
B. metan. |
C. isopren. |
D. etilen. |
Câu 45: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
|
A. Glucozơ. |
B. Xenlulozơ. |
C. Saccarozơ. |
D. Tinh bột. |
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai?
|
A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng. |
|
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. |
|
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein. |
|
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng. |
Câu 47: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
|
A. 85. |
B. 93. |
C. 101. |
D. 89. |
Câu 48: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
|
A. KOH và H2SO4. |
B. Na2CO3 và Ba(HCO3)2. |
C. NaHCO3 và HCl. |
D. CuSO4 và HCl. |
Câu 49: Dung dịch chất nào dưới đây không có khả năng dẫn điện?
|
A. NaCl. |
B. KOH. |
C. C12H22O11. |
D. H2SO4. |
Câu 50: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôigia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
|
A. CO. |
B. Cl2. |
C. H2. |
D. CH4. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
|
A. 85. |
B. 101. |
C. 89. |
D. 93. |
Câu 42: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
|
A. Fructozơ. |
B. Metyl axetat. |
C. Saccarozơ. |
D. Glyxin. |
Câu 43: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
|
A. CO2. |
B. O2. |
C. N2. |
D. H2. |
Câu 44: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thu được kết tủa?
|
A. AlCl3. |
B. Ca(HCO3)2. |
C. H2SO4. |
D. FeCl3. |
Câu 45: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là
|
A. 5,12. |
B. 2,56. |
C. 3,20. |
D. 6,40. |
Câu 46: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
|
A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ |
B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ |
|
C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ |
D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ |
Câu 47: Công thức của tristearin là
|
A. (C17H33COO)3C3H5. |
B. (C15H33COO)3C3H5. |
C. (C15H31COO)3C3H5. |
D. (C17H35COO)3C3H5. |
Câu 48: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
|
A. HCl. |
B. KCl. |
C. K2SO4. |
D. NaOH. |
Câu 49: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
|
A. Vinyl clorua. |
B. Propilen. |
C. Acrilonitrin. |
D. Vinyl axetat. |
Câu 50: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
|
A. metan. |
B. etilen. |
C. isopren. |
D. stiren. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Trần Phú. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


