HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT TIÊN LÃNG |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. HF. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. KOH.
Câu 2. Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A. Ba liên kết pi. B. Hai liên kết pi và một liên kết xm.
C. Ba liên kết xm. D. Hai liên kết xm và một liên kết pi.
Câu 3. Kim cương và than chì là các dạng
A. thù hình của cacbon. B. đồng hình của cacbon.
C. đồng phân của cacbon. D. đồng vị của cacbon.
Câu 4. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A. 3C + 4Al → Al4C3. B. C + O2 → CO2.
C. C + H2O → CO+ H2. D. C + CuO → Cu + CO.
Câu 5. Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A. –3 ; 0; +3 ; +5. B. –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
C. 0; +3 ; +5. D. –3 ; +3 ; +5.
Câu 6. Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:
A. đồng vị. B. đồng phân. C. đồng khối. D. đồng đẳng.
Câu 7. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3. B. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
C. 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2. D. MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4.
Câu 8. Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch X còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ. X là:
A. Na2CO3; K2CO3 đậm đặc. B. Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc.
C. NaHCO3; KHCO3 đậm đặc. D. NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc.
Câu 9. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện
A. khói màu vàng. B. khói màu trắng. C. khói màu tím. D. khói màu nâu.
Câu 10. Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl. Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 11. Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
.png?enablejsapi=1)
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Thí nghiệm trên dùng để xác định N có trong hợp chất hữu cơ
B. Thí nghiệm trên dùng để xác định O có trong hợp chất hữu cơ.
C. Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H có trong hợp chất hữu cơ.
D. Thí nghiệm trên dùng để xác định C, H, N có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 12. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. C4H10, C6H6.
D. C2H5OH, CH3OCH3.
Câu 13. Trong phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 14. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A. AlCl3. B. Ca(HCO3)2. C. CuCl2. D. Fe(NO3)2.
Câu 15. Cacbon và silic cùng phản ứng với nhóm chất nào sau đây :
A. O2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng. B. HNO3 đặc nóng, HCl, NaOH.
C. NaOH, Al, Cl2. D. Al2O3, CaO, H2.
Câu 16. Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2. B. NH4Cl → NH3 + HCl.
C. 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O. D. NH4NO3 → NH3 + HNO3.
Câu 17. Silic đioxit không tan trong dung dịch nào sau đây
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH đặc, nóng. C. Dung dịch HF. D. Na2CO3 nóng chảy.
Câu 18. Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng của các chất nào sau đây ?
A. Axit clohiđric và natri silicat. B. Axit cacbonic và natri silicat.
C. Axit cacboxylic và canxi silicat. D. Axit clohiđric và canxi silicat.
Câu 19. Cho phản ứng : C + HNO3 (đặc) → X + Y + H2O
Các chất X và Y là :
A. CO2 và NO. B. CO2 và NO2. C. CO và NO2. D. CO và NO.
Câu 20. Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
A. hoá trị V, số oxi hoá +5. B. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4. D. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
Câu 21. Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,5 mol H3PO4 thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm các chất là:
A. K2HPO4 và K3PO4. B. K3PO4 và KOH. C. KH2PO4 và K2HPO4. D. H3PO4 và KH2PO4.
Câu 22. Cho 0,075 mol Zn tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,05 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất. Khí X là :
A. NO. B. N2O. C. N2. D. NO2.
Câu 23. Số mol các ion Fe3+ và SO42- có trong 60 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M lần lượt là
A. 0,012 và 0,036. B. 0,024 và 0,036. C. 0,024 và 0,024. D. 0,012 và 0,018.
Câu 24. Hợp chất hữu cơ X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. CTPT của X là:
A. C4H8O2. B. C5H12O. C. C4H10O. D. C4H10O2.
Câu 25. Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là :
A. màu xanh. B. không màu. C. màu hồng. D. màu tím.
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một hợp chất hữu cơ A cần dùng 4,20 lít khí O2, thu được 3,15 gam H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (biết thể tích các khí đo ở đktc). Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử nitơ. Công thức phân tử của A là:
A. C4H9O2N. B. C2H5O2N. C. C3H7N. D. C3H7O2N.
Câu 27. Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 thì dùng thuốc thử là:
A. Dung dịch AgNO3. B. Quì tím.
C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 28. Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam. Giá trị của m gần với giá trị:
A. 24,03 B. 29,87 C. 32,15 D. 34,7
Câu 29. Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, phần còn lại là tạp chất trơ. Nung m gam đá vôi một thời gian thu được chất rắn nặng 0,58m gam. Hiệu suất của phản ứng phân huỷ CaCO3 bằng :
A. 65%. B. 58,8%. C. 78%. D. 62,5%.
Câu 30. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có pH = 2 là:
A. 0,2 lít. B. 0,15 lít. C. 0,125 lít. D. 0,3 lít.
Câu 31. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 tới dư vào dd Ca(OH)2
(4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Na2SiO3
(5) Nhỏ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 32. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO dư nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Thành phần phần trăm theo thể tích khí CO trong X là:
A. 18,42%. B. 28,57%. C. 57,15%. D. 14,28%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
D |
9 |
B |
17 |
A |
25 |
C |
|
2 |
D |
10 |
C |
18 |
A |
26 |
D |
|
3 |
A |
11 |
C |
19 |
B |
27 |
A |
|
4 |
A |
12 |
D |
20 |
D |
28 |
D |
|
5 |
A |
13 |
A |
21 |
D |
29 |
D |
|
6 |
D |
14 |
A |
22 |
A |
30 |
B |
|
7 |
B |
15 |
A |
23 |
B |
31 |
C |
|
8 |
B |
16 |
D |
24 |
A |
32 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl. Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 2. Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A. Ba liên kết pi. B. Ba liên kết xm.
C. Hai liên kết xm và một liên kết pi. D. Hai liên kết pi và một liên kết xm.
Câu 3. Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A. –3 ; 0; +3 ; +5. B. –3 ; +3 ; +5.
C. 0; +3 ; +5. D. –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
Câu 4. Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch X còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ. X là:
A. NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc. B. Na2CO3; K2CO3 đậm đặc.
C. NaHCO3; KHCO3 đậm đặc. D. Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc.
Câu 5. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện
A. khói màu tím. B. khói màu trắng. C. khói màu vàng. D. khói màu nâu.
Câu 6. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. CH3COOH. B. HF. C. C2H5OH. D. KOH.
Câu 7. Kim cương và than chì là các dạng
A. đồng vị của cacbon. B. thù hình của cacbon.
C. đồng hình của cacbon. D. đồng phân của cacbon.
Câu 8. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A. 3C + 4Al → Al4C3. B. C + H2O → CO+ H2.
C. C + CuO → Cu + CO. D. C + O2 → CO2.
Câu 9. Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:
A. đồng đẳng. B. đồng vị. C. đồng khối. D. đồng phân.
Câu 10. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3. B. MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4.
C. 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2. D. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
9 |
A |
17 |
D |
25 |
C |
|
2 |
C |
10 |
D |
18 |
B |
26 |
A |
|
3 |
A |
11 |
A |
19 |
B |
27 |
A |
|
4 |
D |
12 |
B |
20 |
D |
28 |
A |
|
5 |
B |
13 |
B |
21 |
A |
29 |
D |
|
6 |
D |
14 |
B |
22 |
B |
30 |
C |
|
7 |
B |
15 |
A |
23 |
B |
31 |
C |
|
8 |
A |
16 |
B |
24 |
C |
32 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl. Số phân đạm thích hợp bón cho loại đất chua là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 2. Thủy tinh lỏng (X) có tác dụng khi tẩm lên gỗ thì đốt chúng sẽ khó bị cháy, đồng thời dung dịch X còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ. X là:
A. NaHCO3; KHCO3 đậm đặc. B. NaHSiO3; KHSiO3 đậm đặc.
C. Na2SiO3; K2SiO3 đậm đặc. D. Na2CO3; K2CO3 đậm đặc.
Câu 3. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A. C + O2 → CO2. B. C + H2O → CO+ H2.
C. C + CuO → Cu + CO. D. 3C + 4Al → Al4C3.
Câu 4. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. C2H5OH. B. KOH. C. CH3COOH. D. HF.
Câu 5. Các số oxi hoá có thể có của photpho là :
A. –3 ; 0; +3 ; +5. B. –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
C. –3 ; +3 ; +5. D. 0; +3 ; +5.
Câu 6. Kim cương và than chì là các dạng
A. thù hình của cacbon. B. đồng phân của cacbon.
C. đồng vị của cacbon. D. đồng hình của cacbon.
Câu 7. Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?
A. Ba liên kết xm. B. Ba liên kết pi
C. Hai liên kết xm và một liên kết pi. D. Hai liên kết pi và một liên kết xm
Câu 8. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag. B. MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4.
C. 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2. D. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.
Câu 9. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với NH3 đặc sẽ thấy xuất hiện
A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.
Câu 10. Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng:
A. đồng vị. B. đồng khối. C. đồng phân. D. đồng đẳng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
9 |
A |
17 |
D |
25 |
D |
|
2 |
C |
10 |
D |
18 |
B |
26 |
A |
|
3 |
D |
11 |
A |
19 |
B |
27 |
C |
|
4 |
B |
12 |
B |
20 |
D |
28 |
C |
|
5 |
A |
13 |
C |
21 |
A |
29 |
D |
|
6 |
A |
14 |
D |
22 |
D |
30 |
A |
|
7 |
D |
15 |
C |
23 |
D |
31 |
A |
|
8 |
A |
16 |
D |
24 |
D |
32 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?
A. Mg B. Ca C. K D. Al
Câu 2. Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì
A. do Al không tác dụng được với không khí và H2O.
B. do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O.
C. trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ.
D. trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.
Câu 3. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O). B. Đá vôi (CaCO3).
C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). D. Vôi sống (CaO).
Câu 4. Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
A. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. Điện phân NaCl nóng chảy.
D. Điện phân dd NaOH
Câu 5. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A. nước. B. dầu hoả. C. cồn. D. amoniac lỏng.
Câu 6. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Câu 7. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?
A. Ca B. Zn C. K D. Ag
Câu 8. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
D. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
Câu 9. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A. ion B. ion C. ion Ca2+, Mg2+ D. ion Cl–
Câu 10. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A. HNO3, KNO3. B. NaCl, NaOH. C. Na2SO4, HNO3. D. HCl, NaOH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
9 |
C |
17 |
A |
25 |
D |
|
2 |
D |
10 |
D |
18 |
B |
26 |
C |
|
3 |
C |
11 |
D |
19 |
D |
27 |
C |
|
4 |
C |
12 |
A |
20 |
B |
28 |
D |
|
5 |
B |
13 |
C |
21 |
C |
29 |
D |
|
6 |
D |
14 |
D |
22 |
A |
30 |
D |
|
7 |
B |
15 |
B |
23 |
D |
31 |
D |
|
8 |
D |
16 |
B |
24 |
B |
32 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?
A. Ca B. K C. Zn D. Ag
Câu 2. Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì
A. trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ.
B. do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O.
C. do Al không tác dụng được với không khí và H2O.
D. trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.
Câu 3. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
B. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
C. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
Câu 4. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A. ion B. ion Ca2+, Mg2+ C. ion Cl– D. ion
Câu 5. Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?
A. Ca B. K C. Al D. Mg
Câu 6. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). B. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
C. Đá vôi (CaCO3). D. Vôi sống (CaO).
Câu 7. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A. HNO3, KNO3. B. Na2SO4, HNO3. C. HCl, NaOH. D. NaCl, NaOH.
Câu 8. Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?
A. Điện phân dd NaOH
B. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. Điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 9. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với CuO nung nóng.
B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Câu 10. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A. cồn. B. dầu hoả. C. nước. D. amoniac lỏng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
9 |
B |
17 |
A |
25 |
B |
|
2 |
D |
10 |
B |
18 |
B |
26 |
D |
|
3 |
A |
11 |
D |
19 |
D |
27 |
C |
|
4 |
B |
12 |
B |
20 |
A |
28 |
B |
|
5 |
D |
13 |
D |
21 |
A |
29 |
B |
|
6 |
A |
14 |
C |
22 |
D |
30 |
B |
|
7 |
C |
15 |
B |
23 |
A |
31 |
B |
|
8 |
D |
16 |
A |
24 |
A |
32 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


