Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Thu Xà được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT THU XÀ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Hidrosunfua là chất
A. Có tính khử mạnh và tính axit yếu.
B. Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh.
C. Có tính axit mạnh và tính khử mạnh.
D. Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu.
Câu 2. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau và có dạng
A. ns2np5. B. ns1np3nd2. C. ns2np4. D. ns2np3.
Câu 3. Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
A. H2S. B. SO2. C. Cl2. D. O3.
Câu 4. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là
A. + 6. B. - 2. C. + 4. D. + 7.
Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. nhiệt phân Cu(NO3)2. B. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D. điện phân nước.
Câu 6. Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :
A. Axit sunfuric đặc 98%. B. Axit sunfuric loãng.
C. Axit sunfuric loãng, nóng. D. Nước.
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với axit :
A. HNO3 loãng. B. HNO3 đặc C. H2SO4 đặc D. HCl
Câu 8. Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:
A. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
B. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.
C. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.
D. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
Câu 9. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
B. rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
C. rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
D. rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
Câu 10. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được
A. H2SO4 + dung dịch Na2SO4 B. H2SO4 + dung dịch BaCl2
C. H2SO4 + dung dịch NaOH D. H2SO4 + dung dịch Na2CO3
Câu 11. Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường
A. dùng nước vôi trong. B. đốt trong khí SO2.
C. dùng dung dịch CuSO4. D. đốt cháy trong không khí.
Câu 12. Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là
A. Zn, Al, Mg B. Zn, Fe, Pb C. Fe, Al, Cr D. Cu, Fe, Sn
Câu 13. Có thể phân biệt khí CO2 và SO2 bằng
A. dung dịch H2SO4. B. dung dịch Ca(OH)2
C. dung dịch nước brom. D. dung dịch NaOH.
Câu 14. Cho 2,24 lit (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm:
A. NaHS. B. Na2S. C. Na2S và NaOH. D. NaHS và Na2S.
Câu 15. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Al, Fe, Zn. B. Cu, Zn, Na. C. Ag, Ba, Fe. D. Au, Pt, Al.
Câu 16. Cho các chất khí sau: CO, H2, CH4, CO2. Khí không cháy trong O2 là
A. CO2. B. CO. C. H2. D. CH4.
Câu 17. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A. giấy quỳ tím. B. BaCO3. C. Zn. D. Al.
Câu 18. Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
(1) O3 + Ag
(2) O3 + KI + H2O
(3) O3 + Fe
(4) O3 + CH4
A. 2, 3. B. 2, 4. C. 3, 4. D. 1, 2.
Câu 19. Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?
A. Fe2O3 B. Al2O3 C. ZnO D. FeO
Câu 20. H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây?
A. O2 B. CO2 C. Cl2 D. H2S
Câu 21. Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :
H2 + S → H2S (1)
S + O2 → SO2 (2)
A. S chỉ có tính oxi hóa.
B. S chỉ có tính khử.
C. S chỉ tác dụng với các phi kim.
D. S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Câu 22. Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào?
A. FeS B. H2S và H2 C. H2S D. H2
Câu 23. Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng
A. dung dịch NaOH B. dung dịch Pb(NO3)2
C. dung dịch KMnO4 D. dung dịch Br2
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được 16,2 gam chất rắn X. Kim loại đó là
A. Cu B. Ca C. Zn D. Fe
Câu 25. Cho 2,8 gam Fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung dịch X và V lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của V là:
A. 1,12. B. 2,24. C. 1,008. D. 1,68.
Câu 26. Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ống nghiệm đậy kín . Khối lương chất rắn thu được sau phản ứng là :
A. 4,8 gam B. 8,0 gam C. 11,2 gam D. 5,6 gam
Câu 27. Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là
A. 11,5 gam. B. 10,4 gam. C. 9,64 gam. D. 12,6 gam.
Câu 28. Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
A. 30%. B. 70%. C. 44%. D. 56%.
Câu 29. Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 11,936 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,7616 lít khí SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6). Gía trị của m là
A. 14,448 gam B. 8,736 gam C. 5,712 gam D. 7,224 gam
Câu 30. Hoà tan hoàn toàn 46,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 1,7 lit dung dịch axit H2SO4 0,5M vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp muối sunfat khan. Gía trị của m gần giá trị nào sâu đây?
A. 113,0 gam. B. 112,1 gam. C. 114,0 gam. D. 111,1 gam.
Câu 31. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A. 75 ml. B. 150 ml. C. 57 ml. D. 90 ml.
Câu 32. Có một hỗn hợp khí gồm O2 và O3. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 bằng 18. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí?
A. 60%O3 và 40%O2 B. 25%O3 và 75%O2 C. 75%O3 và 25%O2 D. 40%O3 và 60%O2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
9 |
A |
17 |
B |
25 |
D |
|
2 |
C |
10 |
A |
18 |
D |
26 |
B |
|
3 |
D |
11 |
C |
19 |
D |
27 |
A |
|
4 |
A |
12 |
C |
20 |
D |
28 |
B |
|
5 |
B |
13 |
C |
21 |
D |
29 |
B |
|
6 |
A |
14 |
D |
22 |
B |
30 |
C |
|
7 |
D |
15 |
A |
23 |
B |
31 |
B |
|
8 |
C |
16 |
A |
24 |
C |
32 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
A. Cl2. B. H2S. C. SO2. D. O3.
Câu 2. Hidrosunfua là chất
A. Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh.
B. Có tính khử mạnh và tính axit yếu.
C. Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu.
D. Có tính axit mạnh và tính khử mạnh.
Câu 3. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là
A. + 4. B. + 6. C. - 2. D. + 7.
Câu 4. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. điện phân nước.
C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. nhiệt phân Cu(NO3)2.
Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với axit :
A. HCl B. H2SO4 đặc C. HNO3 loãng. D. HNO3 đặc
Câu 6. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
B. rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
C. rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
D. rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
Câu 7. Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:
A. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.
B. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.
C. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
D. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
Câu 8. Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường
A. đốt trong khí SO2. B. dùng dung dịch CuSO4.
C. dùng nước vôi trong. D. đốt cháy trong không khí.
Câu 9. Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là
A. Cu, Fe, Sn B. Zn, Al, Mg C. Fe, Al, Cr D. Zn, Fe, Pb
Câu 10. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau và có dạng
A. ns2np4. B. ns2np3. C. ns2np5. D. ns1np3nd2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
9 |
C |
17 |
B |
25 |
C |
|
2 |
B |
10 |
A |
18 |
A |
26 |
D |
|
3 |
B |
11 |
C |
19 |
D |
27 |
A |
|
4 |
C |
12 |
A |
20 |
C |
28 |
D |
|
5 |
A |
13 |
C |
21 |
D |
29 |
D |
|
6 |
D |
14 |
B |
22 |
D |
30 |
B |
|
7 |
B |
15 |
C |
23 |
B |
31 |
C |
|
8 |
B |
16 |
D |
24 |
C |
32 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường
A. dùng dung dịch CuSO4. B. đốt trong khí SO2.
C. dùng nước vôi trong. D. đốt cháy trong không khí.
Câu 2. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau và có dạng
A. ns1np3nd2. B. ns2np5. C. ns2np4. D. ns2np3.
Câu 3. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
B. rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
C. rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
D. rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
Câu 4. Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :
A. Axit sunfuric đặc 98%. B. Axit sunfuric loãng.
C. Nước. D. Axit sunfuric loãng, nóng.
Câu 5. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là
A. + 4. B. - 2. C. + 7. D. + 6.
Câu 6. Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
A. Cl2. B. O3. C. H2S. D. SO2.
Câu 7. Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:
A. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.
B. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
C. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.
D. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
Câu 8. Hidrosunfua là chất
A. Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh.
B. Có tính khử mạnh và tính axit yếu.
C. Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu.
D. Có tính axit mạnh và tính khử mạnh.
Câu 9. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. điện phân nước.
C. nhiệt phân Cu(NO3)2. D. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
Câu 10. Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là
A. Fe, Al, Cr B. Zn, Fe, Pb C. Zn, Al, Mg D. Cu, Fe, Sn
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
9 |
D |
17 |
B |
25 |
A |
|
2 |
C |
10 |
A |
18 |
D |
26 |
B |
|
3 |
A |
11 |
C |
19 |
A |
27 |
B |
|
4 |
A |
12 |
B |
20 |
C |
28 |
A |
|
5 |
D |
13 |
D |
21 |
C |
29 |
A |
|
6 |
B |
14 |
C |
22 |
B |
30 |
A |
|
7 |
A |
15 |
D |
23 |
C |
31 |
A |
|
8 |
B |
16 |
A |
24 |
B |
32 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Hóa chất dùng nhận biết ion Ba2+ là
A. dung dịch chứa Cl- B. dung dịch chứa HCO3-
C. dung dịch chứa SO42- D. dung dịch chứa NO3-
Câu 42. Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 43. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của
A. ion B. ion SO42- C. ion Cl– D. ion Ca2+, Mg2+
Câu 44. Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt ( II ) là:
A. tính oxi hoá. B. tính oxi hoá và tính khử.
C. tính bazơ D. tính khử.
Câu 45. M là kim loại không khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Cu. D. Al.
Câu 46. Cấu hình electron của ion Cr3+: [Ar]3d3. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố Cr thuộc
A. chu kì 3, nhóm IIIB. B. chu kì 4, nhóm VIB.
C. chu kì 4, nhóm VIA. D. chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 47. Cấu hình electron của nguyên tử sắt 26Fe là:
A. [Ar]3d64s2 B. [Ar]3d8 C. [Ar]3d74s1 D. [Ar]3p63d8
Câu 48. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
B. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
C. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
Câu 49. Kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Na B. Mg. C. Ag. D. Al
Câu 50. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?
A. Sr B. Mg C. Be D. Ca
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
C |
51 |
A |
61 |
B |
71 |
C |
|
42 |
D |
52 |
D |
62 |
D |
72 |
C |
|
43 |
D |
53 |
A |
63 |
A |
73 |
D |
|
44 |
D |
54 |
A |
64 |
B |
74 |
B |
|
45 |
C |
55 |
B |
65 |
C |
75 |
C |
|
46 |
B |
56 |
A |
66 |
B |
76 |
D |
|
47 |
A |
57 |
C |
67 |
D |
77 |
A |
|
48 |
D |
58 |
C |
68 |
A |
78 |
B |
|
49 |
C |
59 |
D |
69 |
D |
79 |
A |
|
50 |
C |
60 |
C |
70 |
A |
80 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4. B. CH4 và NH3. C. SO2 và NO2. D. CO và CO2.
Câu 42. Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 43. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?
A. Sr B. Be C. Ca D. Mg
Câu 44. HNO3, H2SO4 đặc nguội không tác dụng với dãy kim loại nào sau đây?
A. Hg, Au, Pt B. Au, Ag, Cu C. Al, Fe, Cr D. Cu, Ag, Pb
Câu 45. Cấu hình electron của nguyên tử sắt 26Fe là:
A. [Ar]3d74s1 B. [Ar]3p63d8 C. [Ar]3d64s2 D. [Ar]3d8
Câu 46. Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt ( II ) là:
A. tính oxi hoá và tính khử. B. tính khử.
C. tính bazơ D. tính oxi hoá.
Câu 47. Cấu hình electron của ion Cr3+: [Ar]3d3. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố Cr thuộc
A. chu kì 3, nhóm IIIB. B. chu kì 4, nhóm VIB.
C. chu kì 4, nhóm VIA. D. chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 48. Kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Ag. B. Na C. Mg. D. Al
Câu 49. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
B. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
Câu 50. Hóa chất dùng nhận biết ion Ba2+ là
A. dung dịch chứa Cl- B. dung dịch chứa NO3-
C. dung dịch chứa HCO3- D. dung dịch chứa SO42-
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
C |
51 |
C |
61 |
B |
71 |
D |
|
42 |
B |
52 |
C |
62 |
A |
72 |
C |
|
43 |
B |
53 |
A |
63 |
D |
73 |
C |
|
44 |
C |
54 |
D |
64 |
A |
74 |
A |
|
45 |
C |
55 |
C |
65 |
C |
75 |
D |
|
46 |
B |
56 |
C |
66 |
C |
76 |
B |
|
47 |
B |
57 |
D |
67 |
A |
77 |
B |
|
48 |
A |
58 |
A |
68 |
C |
78 |
C |
|
49 |
C |
59 |
A |
69 |
A |
79 |
A |
|
50 |
D |
60 |
B |
70 |
C |
80 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Thu Xà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


