OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tháp Mười

18/06/2021 1.14 MB 167 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210618/537291714865_20210618_184141.pdf?r=602
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Tháp Mười dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT THÁP MƯỜI

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. Saccarozơ.                                  B. Magie hiđroxit.         C. Axit axetic.              D. Natri clorua.

Câu 2:Hiđrocacbon nào sau đây là anken?

A. Stiren.                                         B. Axetilen.                  C. Propilen.                   D. Isopren.

Câu 3:Các hợp chất CH3OOCC6H5, CH3COOCH=CH2 có tên gọi lần lượt là

A. phenyl axetat, metyl acrylat.       B. phenyl axetat, vinyl axetat.

C. metyl benzoat, metyl acrylat.      D. metyl benzoat, vinyl axetat.

Câu 4:Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. HCOOCH3.                                B. CH3COOH.             C. C2H5COOH.            D. CH3COOCH3.

Câu 5:Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm

A. là phản ứng một chiều.               B. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

C. là phản ứng thuận nghịch.          D. luôn tạo ra muối và ancol.

Câu 6:X là hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C3H6O2. X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOCH3.                                B. CH3CH2COOH.      C. HCOOCH2CH3.      D. CH3COOCH3.

Câu 7:Glucozơ không thuộc loại

A. hợp chất tạp chức.                      B. cacbohiđrat.              C. monosaccarit.           D. đisaccarit.

Câu 8:Ứng dụng nào sau đây là của saccarozơ?

A. Dùng làm thuốc tăng lực.           B. Là thực phẩm quan trọng của con người.

C. Là nguyên liệu để sản xuất tơ visco.                                D. Dùng để sản xuất hồ dán.

Câu 9:Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

A. phản ứng màu của protein.         B. phản ứng thủy phân của protein.

C. sự đông tụ của lipit.                    D. sự đông tụ của protein khi đun nóng.

Câu 10:Hợp chất C6H5NH2 không có tên gọi nào sau đây?

A. Benzenamin.                               B. Benzylamin.             C. Phenylamin.             D. Anilin.

Câu 11:Alanin có công thức cấu tạo nào sau đây?

A. CH3CH(NH2)-COOH.               B. H2N-CH2COOH.

C. H2N-CH2CH2COOH.                                                      D. CH3CH2CH(NH2)-COOH.

Câu 12:Chất không có khả năng trùng hợp là

A. toluen.                                         B. isopren.                     C. etilen.                       D. stiren.

Câu 13:Những tính chất nào sau đây đều là tính chất vật lý chung của kim loại?

A. Độ cứng, tính dẻo.                      B. Khối lượng riêng, tính dẫn điện.

C. Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn nhiệt.                                 D. Tính dẫn điện, ánh kim.

Câu 14:Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?

A. Ca.                                              B. Na.                           C. Cu.                           D. K.

Câu 15:Thạch cao nung có công thức là

A. CaSO4.2H2O.                              B. MgSO4.7H2O.          C. CaSO4.                     D. CaSO4.H2O.

Câu 16:Nước cứng là nước chứa nhiều ion

A. Cu2+, Fe3+.                                   B. Al3+, Fe3+.                 C. Na+, K+.                   D. Ca2+, Mg2+.

Câu 17:Nabica là loại thuốc được dùng để làm giảm cơn đau dạ dày do dư axit. Chất nào sau đây là thành phần chính của loại thuốc này?

A. KAl(SO4)2.12H2O.                     B. NaHCO3.                 C. MgSO4.7H2O.          D. (NH4)2CO3.

Câu 18:Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

A. Ca.                                              B. Fe.                            C. Mg.                          D. Al.

Câu 19:Phản ứng nào sau đây là sai?

A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2.    

B. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

C. 4Fe + 3O2 (dư) → 2Fe2O3.

D. Fe + 3AgNO3 (dư) → Fe(NO3)3 + 3Ag.

Câu 20:Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?

A. Zn.                                              B. Fe.                            C. Ag.                           D. Cu.

Câu 21:Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,. Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp cần sử dụng chất nào sau đây?

A. NaCl.                                          B. Ca(OH)2.                  C. HCl.                         D. KOH.

Câu 22:Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

A. 3.                                                 B. 6.                              C. 4.                              D. 5.

Câu 23:Cho các chất: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) tạo thành ancol là

A. (2), (3), (5).                                 B. (3), (4), (5).               C. (1), (3), (4).              D. (1), (2), (3).

Câu 24:Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

A. 2.                                                 B. 4.                              C. 1.                              D. 3.

Câu 25:Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tách ra m gam Ag kim loại. Biết hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là

A. 32,4.                                            B. 16,2.                         C. 64,8.                         D. 48,6.

Câu 26:Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các dung dịch amin đều làm hồng phenolphtalein.

B. Phenylamoni clorua tác dụng được với các dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh.

C. Anilin có thể tác dụng với nước Br2, dung dịch NaOH.

D. Metylamin tác dụng được với dung dịch HCl.

Câu 27:Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch sau phản ứng chứa

A. AgNO3.                                       B. AgNO3 và Fe(NO3)3.

C. AgNO3 và Fe(NO3)2.                  D. Fe(NO3)3.

Câu 28:Cho 5,4 gam Al vào 50 ml dung dịch NaOH 2,25M được dung dịch X và V lít khí. Giá trị của V là

A. 4,48.                                            B. 2,52.                         C. 6,72.                         D. 3,78.

Câu 29:Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Ăn mòn điện hóa xảy ra đồng thời quá trình oxi hóa và khử.

B. Để xảy ra ăn mòn điện hóa cần cung cấp nguồn điện.

C. Tốc độ ăn mòn điện hóa phụ thuộc độ hoạt động của kim loại.

D. Trong quá trình ăn mòn điện hóa, tại anot xảy ra sự oxi hóa kim loại.

Câu 30:Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(a) X (dư) + Ba(OH)2→ Y + Z

(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?

A. AlCl3, Al2(SO4)3.                        B. Al(NO3)3, Al(OH)3.

C. Al(NO3)3, Al2(SO4)3.                  D. AlCl3, Al(NO3)3.

Câu 31:Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa muối

A. Fe2(SO4)3 và Na2SO4.                 B. FeSO4 và Na2SO4.   C. FeSO4.                     D. Fe2(SO4)3.

Câu 32:Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A. X, Y, Z, T.                                  B. X, Y, T.                    C. X, Y, Z.                   D. Y, Z, T.

Câu 33:Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 - 20 ml NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.

Số phát biểu đúng là

A. 5.                                                 B. 3.                              C. 2.                              D. 4.

Câu 34:Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt phân Na2CO3 thu được Na2O và CO2.

(b) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không.

(c) Trong điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương là một tấm than chì nguyên chất đặt ở đáy thùng.

(d) Nhôm không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(e) Kali phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường.

(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 xuất hiện kết tủa trắng.

Số phát biểu không đúng là

A. 2.                                                 B. 3.                              C. 4.                              D. 5.

Câu 35:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Nhiệt phân NaNO3.

(d) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch CuCl2.

(e) Điện phân nóng chảy NaCl.

(g) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được đơn chất là

A. 3.                                                 B. 5.                              C. 4.                              D. 6.

Câu 36:Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

(b) Nguyên tử H của vòng benzen trong phân tử phenol dễ bị thay thế hơn trong phân tử benzen.

(c) Thủy phân este đơn chức luôn thu được ancol bậc một.

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.

(e) Trong công nghiệp etilen được điều chế từ ancol etylic.

(g) Trong công nghiệp ancol etylic được điều chế từ etilen.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                                 B. 2.                              C. 5.                              D. 3.

Câu 37:Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và hai ancol) cần vừa đủ 6,72 lít khí O2, thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 11,2.                                            B. 6,7.                           C. 10,7.                         D. 7,2.

Câu 38:Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O, 18,144 lít hỗn hợp khí CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là

A. 10,70.                                          B. 13,04.                       C. 16,05.                       D. 21,05.

Câu 39:Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M.Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 63.                                               B. 18.                            C. 73.                            D. 20.

Câu 40:Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 86,76 gam hỗn hợp hai muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 7,47 mol O2, thu được H2O và 5,22 mol CO2. Khối lượng của X trong m gam E là:

A. 50,04 gam.                                  B. 51,72 gam.               C. 48,36 gam.               D. 53,40 gam.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

 

42

 

43

 

44

 

45

 

46

 

47

 

48

 

49

 

50

 

51

 

52

 

53

 

54

 

55

 

56

 

57

58

59

60

D

C

D

A

A

C

D

B

D

B

A

A

D

C

D

D

B

B

A

C

61

 

62

 

63

 

64

 

65

 

66

 

67

 

68

 

69

 

70

 

71

 

72

 

73

 

74

 

75

 

76

 

77

78

79

80

B

A

C

A

A

D

B

D

B

D

D

B

D

B

C

A

C

C

C

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố halogen thuộc nhóm

  A. VIIA.                          B. VIA.                             C. IVA.                             D. VA.

Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

  A. tính phi kim mạnh.      B. tính oxi hóa mạnh.       

  C. tính khử mạnh.            D. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

Câu 3: 90% lượng lưu huỳnh sản xuất ra được dùng để

  A. lưu hóa cao su.            B. sản xuất chất tẩy trắng.    C. sản xuất axit sunfuric.      D. sản xuất diêm.

Câu 4: Tính chất vật lý nào sau đây của khí hiđro sunfua?

  A. Màu vàng, không mùi.                                           B. Không màu, không mùi.

  C. Màu vàng, mùi trứng thối.                                     D. Không màu, mùi trứng thối.

Câu 5: Ứng dụng nào sau đây của SO2?

  A. Điều chế axit sunfuric, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy.          B. Lưu hóa cao su, sản xuất diêm.

  C. Sản xuất chất dẻo ebonit, tơ.                                                     D. Sản xuất dược phẩm, thực phẩm.

Câu 6: Ở điều kiện thường, tính chất nào sau đây đúng đối với SO3?

  A. Là oxit axit.                                                           C. Chất lỏng, màu xanh nhạt.           

  B. Là chất khí, không màu.                                        D. Không tan trong nước.

Câu 7: Tính chất vật lý nào sau đây không đúng đối với H2SO4?

 A. Chất lỏng sánh như dầu.                                        B. Tan vô hạn trong nước.    

 C. Nặng gần gấp hai lần nước.                                   D. Dễ bay hơi.

Câu 8: Thuốc thử để nhận biết ion sunfat là dung dịch nào sau đây?

  A. NaNO3.                       B. BaCl2.                           C. Na2CO3.                        D. MgCl2.

Câu 9: Nguyên liệu ban đầu để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là

  A. Na2S.                           B. SO2.                              C. SO3.                              D. FeS2.

Câu 10: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, khí SO2 sinh ra được xử lý bằng cách dùng bông gòn đậy miệng ống nghiệm tẩm dung dịch nào sau đây?

  A. C2H5OH                      B. NaOH                           C. HCl                               D. NaCl

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 28 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

A

B

C

D

A

A

D

B

D

B

A

C

B

B

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

D

D

A

C

A

A

C

A

C

D

C

B

B

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Halogen nào sau đây chỉ phản ứng với H2 khi có xúc tác và đun nóng?

  A. F2.                                     B. Cl2.                                 C. Br2.                                D. I2.

Câu 2. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion clorua và tính chất hóa học của nó trong phản ứng oxi hóa-khử là

A. 3s23p5 và tính oxi hóa.                               B. 3s23p6 và tính khử.            

C. 3s23p5 và tính khử                                      D. 3s23p5 và tính oxi hóa.

Câu 3. Kết luận nào sau đây không đúng về ozon ?

  A. Ozon tan trong nước ít hơn oxi.                                       B. Ozon nặng hơn oxi.

  C. Khí ozon có màu xanh nhạt, mùi đặc trưng.                     D. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

Câu 4. Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ lệ mol 1 : 3. Thể tích X (đktc) cần để oxi hóa hoàn toàn 1,32 gam Mg là

  A. 0,448.                    B. 0,336.                     C. 0,224.                     D. 0,672.

Câu 5. Dãy nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

  A. S, Cl2, Br2.              B. S, Cl2, F2.                    C. Cl2, O2, S.         D. O3, Cl2, H2S.

Câu 6. Khí X không màu, có mùi trứng thối. Khí Y không màu, có mùi hắc. Cho X tác dụng với Y tạo ra đơn chất Z. Chất Z  là

A. S.                                          B. H2O.                                C. H2.                               D. O2.

Câu 7. Phản ứng nào dưới đây không đúng?

  A. 2HCl + FeS → FeCl2 + H2S.                                 B. 2HCl + NaHS → NaCl + H2S.

  C. 2HCl + BaS → BaCl2 + H2S.                                D. 2HCl + CuS→  CuCl2 + H2S.

Câu 8. Phản ứng của SO2 với chất nào sau đây chứng tỏ SO2 có tính khử?

  A. SO2 + KOH.         B. SO2 + H2S.             C. SO2 + O2.               D. SO2 + NaOH.

Câu 9. Phương pháp thu khí O2 và SO2 trong phòng thí nghiệm là

  A. đều dời chỗ của nước.                 

  B. O2 dời chỗ của nước; SO2 dời chỗ không khí, bình thu để ngửa.

  C. O2 dời chỗ của nước; SO2 dời chỗ không khí, bình thu để úp.

  D. O2 dời chỗ không khí, bình thu để ngửa; SO2 dời chỗ của nước.

Câu 10. Khi sục SO2 vào dung dịch H2S. Hiện tượng quan sát được là

  A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.         B. Không có hiện tượng gì.

  C. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.    D. Tạo thành chất rắn màu đỏ.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 28 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

D

B

A

A

A

A

D

C

B

A

C

D

B

D

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

B

B

C

C

C

A

B

A

C

A

A

C

D

C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố halogen có số eletron ngoài cùng là

  A. 7.                                 B. 6.                                   C. 5                                    D. 4.

Câu 2: Tính chất hóa học không phải của các đơn chất halogen là

  A. tính phi kim mạnh.                                                 B. tính oxi hóa mạnh.       

  C. tính khử mạnh.                                                      D. tính oxi hóa giảm từ F2 đến I2  .

Câu 3: 90% lượng lưu huỳnh sản xuất ra được dùng để

  A. lưu hóa cao su.                                                       B. sản xuất chất tẩy trắng.    

  C. sản xuất axit sunfuric. D. sản xuất diêm.

Câu 4: Tính chất vật lý nào sau đây của khí SO2?

  A. Màu vàng, không mùi.                                           B. Không màu, không mùi.

  C. Màu vàng, mùi trứng thối.                                     D. Không màu, mùi hắc.

Câu 5: Khi đốt H2S trong không khí, hiện tượng là

  A. ngọn lửa màu xanh nhạt                                        B. ngọn lửa màu vàng.

  C. có kết tủa màu vàng.                                             D. ngọn lửa màu tím .

Câu 6: khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S, hiện tượng quan sát được là

  A.dung dịch bị vẫn đục màu vàng                             B. dung dịch có màu vàng.   

C. Không có hiện tượng gì xảy ra.                              D. có khí màu vàng bay lên

Câu 7: Tính chất vật lý nào sau đây của H2SO4?

 A. Chất lỏng sánh như dầu.      B. không tan  trong nước.    C. nhẹ hơn  nước.      D. Dễ bay hơi.

Câu 8: Thuốc thử để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 là dung dịch nào sau đây?

  A. NaNO3.                                 B. BaCl2.                           C. Na2CO3.                        D. MgCl2.

Câu 9: Quá trình sản xuất nào không có trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là

  A. Sản xuất SO2.                                           B. Sản xuất SO3.                            

C. Hấp thụ SO3 bằng H2SO4.                         D. Hấp thụ SO3 bằng nước.

Câu 10: Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

  A. 1                                  B. 2                                    C. 3                                    D. 4

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 28 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

A

C

C

D

A

A

A

B

D

B

A

D

B

B

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

B

D

D

C

D

A

A

A

C

C

C

B

A

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Công thức của axit oleic là

A. C17H33COOH.              B. C2H5COOH.                 C. HCOOH.                      D. CH3COOH.

Câu 42: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A. Saccarozơ.                    B. Tinh bột.                       C. Fructozơ.                      D. Glucozơ.

Câu 43: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. HCl.                              B. NaOH.                          C. CH3-NH2.                     D. H2N-CH2-COOH.

Câu 44: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ nitron.                      B. Tơ xenlulozơ axetat.     C. Tơ tằm.                         D. Tơ capron.

Câu 45:  Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

A. Na.                                B. Cu.                                C. Fe.                                 D. Al.

Câu 46: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

A. Ag.                                B. Zn.                                C. Al.                                 D. Mg.

Câu 47: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

A. Ca.                                B. Na.                                C. Mg.                               D. Cu.

Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

A. KCl.                              B. NaNO3.                         C. MgCl2.                          D. NaOH.

Câu 49: Chất nào sau đây được dung để khử chua trong đất nông nghiệp?

A. CaCl2.                           B. Ca(NO3)2.                     C. CaO.                             D. CaSO4.

Câu 50: Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

A. Fe2(SO4)3.                     B. FeSO4.                          C. FeCl3.                            D. FeCl2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

A

B

D

B

A

A

D

D

C

C

A

A

C

C

A

D

B

D

B

B

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

D

D

D

B

A

D

B

D

B

B

A

A

B

B

D

A

D

D

D

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tháp Mười. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF