Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Tân Phong được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT TÂN PHONG |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là
A. H2X, XO3. B. HX, X2O7. C. H3X, X2O5. D. XH4, XO2.
Câu 2: Hòa tan 30 gam NaCl vào 130 gam H2O thu được dung dịch A. Khối lượng dung dịch A là
A. 160g. B. 20g.
C. 130g. D. 150g.
Câu 3: Biết hai ion X2+ và Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X ở chu kì 2 nhóm IIIA, Y ở chu kì 6 nhóm IIA.
B. X ở chu kì 3 nhóm IIB, Y ở chu kì 2 nhóm VIB.
C. X ở chu kì 2 nhóm VIA, Y ở chu kì 3 nhóm IIA.
D. X ở chu kì 3 nhóm IIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA.
Câu 4: Hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Proton, nơtron, electron. B. Proton, electron.
C. Nơtron, electron. D. Proton, nơtron.
Câu 5: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N2, Cl2, H2, HCl. B. N2, HI, Cl2, CH4. C. Cl2, O2. N2, F2. D. N2, CO2, Cl2, H2.
Câu 6: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A. Halogen. B. kim loại kiềm thổ. C. khí hiếm. D. kim loại kiềm.
Câu 7: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số e hóa trị. B. số p.
C. số lớp e. D. số điện tích hạt nhân.
Câu 8: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
A. 4 và 3. B. 3 và 3. C. 3 và 4. D. 3 và 6.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Câu 10: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng
A. Y < Z < X. B. X=Y=Z. C. Z < X < Y. D. Z < Y < X.
Câu 11: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
A. 20 và 26. B. 43 và 49. C. 17 và 29. D. 40 và 52.
Câu 12: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A. XY, liên kết ion. B. XY, liên kết cọng hóa trị có cực.
C. X2Y , liên kết ion. D. XY2, liên kết cọng hóa trị có cực.
Câu 13: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A. F, O, P, N. B. F, N, O, P. C. O, F, N, P. D. F, O, N, P.
Câu 14: Số nơtron trong nguyên tử là
A. 58. B. 39. C. 19. D. 20.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit . Thể tích oxi (đktc) tham gia phản ứng là
A. 0,672 lit. B. 0,896 lit. C. 6,72 lit. D. 8,96 lit.
Câu 16: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e. Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần.
A. Ar, Ca2+, Cl-. B. Ca2+, Ar, Cl-. C. Cl-, Ar, Ca2+. D. Cl-, Ca2+, Ar.
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e. Trong bảng HTTH, X ở
A. chu kì 3 và nhóm VIIA. B. chu kì 2 và nhóm VA.
C. chu kỉ 3 và nhóm VA. D. chu kì 2 và nhóm VIIIA.
Câu 18: Số e tối đa trong lớp thứ n là
A. n + 1. B. 2n2. C. n2. D. 2n.
Câu 19: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
A. SO2, KCl. B. CaO, NaCl. C. CH4, CO2. D. H2S, Na2O.
Câu 20: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + N2O + H2O ( Biết tỉ lệ số mol của N2O : NH4NO3 là 1:3 ) . Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là
A. 44. B. 66. C. 60. D. 42.
Câu 21: Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử HCl, NaCl , Cl2 , CaOCl2, KClO3 là:
A. -1, 0, +1, +5. B. -1, 0, +7. C. -1, 0, +5. D. +1, 0, +5.
Câu 22: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. X thuộc nhóm V. Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23. Hai nguyên tố X, Y là ( Biết N,O,S,P có số hiệu nguyên tử lần lượt là 7,8,16,15 )
A. N, S. B. N, O. C. P, S. D. P, O.
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?
A. I. B. F. C. Cl. D. Br.
Câu 24: Cho các phản ứng sau :
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 25: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
A. số electron. B. số proton. C. số khối. D. số nơtron.
Câu 26: Số nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 :
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 27: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết
A. Số gam chất tan có trong một lượng dung dịch xác định.
B. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
C. Số gam chất tan có trong 100g dung môi.
D. Số gam chất tan có trong 1lit dung dịch.
Câu 28: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử natri là những h́ình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần c̣òn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Na là 22,99 , ở 200C khối lượng riêng của Na là 0,97g/cm3. Bán kính nguyên tử gần đúng của Na là:
A. 1,28nm. B. 1,9 A0. C. 1,28 A0. D. 1,96A0
Câu 29: Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p1 . Số hiệu nguyên tử của X là:
A. 11+. B. 13+. C. 13. D. 14.
Câu 30: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 12. B. 10. C. 9. D. 6.
Câu 31: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 32: Cho các hợp chất sau: NaMnO4, MnO2, MnSO4, K2MnO4. Số ôxi hóa của nguyên tố Mangan lần lượt là:
A. +7, +4, +6, +2. B. +7, +4, +2, +6. C. +6, +4, +2, +7. D. +6, +7, +4, +2.
Câu 33: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại
A. 1s2s2s2p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 34: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?
A. N2O5 + H2O → 2 HNO3. B. 2 Fe (OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O.
C. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O. D. 2 HNO3 + 3 H2S → 3 S + 2 NO + 4 H2O.
Câu 35: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là
A. 2+ và 1-. B. +2 và -1. C. 2 và 1. D. 2+ và 2-.
Câu 36: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A. Nơtron. B. Obitan. C. electron. D. Proton.
Câu 37: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
A. 63,45. B. 64, 46. C. 64, 64. D. 63,54.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 39: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl, thu được V lít khí H2 (đktc) đồng thời dung dịch sau phản ứng có khối lượng tăng thêm 7 gam. .Giá trị của V là
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 8,96 lít. D. 3,36 lít.
Câu 40: Cho phản ứng : Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu . Trong phản ứng này , 1mol ion Cu2+
A. Đã nhường 2 mol electron. B. Đã nhận 1 mol electron.
C. Đã nhường 1 mol electron. D. Đã nhận 2 mol electron.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
B |
51 |
A |
61 |
A |
71 |
B |
|
42 |
A |
52 |
A |
62 |
A |
72 |
B |
|
43 |
D |
53 |
D |
63 |
B |
73 |
D |
|
44 |
A |
54 |
D |
64 |
C |
74 |
D |
|
45 |
C |
55 |
D |
65 |
A |
75 |
A |
|
46 |
A |
56 |
C |
66 |
A |
76 |
A |
|
47 |
C |
57 |
D |
67 |
B |
77 |
D |
|
48 |
C |
58 |
B |
68 |
B |
78 |
B |
|
49 |
C |
59 |
B |
69 |
C |
79 |
C |
|
50 |
C |
60 |
D |
70 |
C |
80 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu hóa màu nâu trong không khí. X là
A. NO2. B. N2. C. NO. D. N2O
Câu 2: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, nặng hơn không khí và không bị hóa nâu khi tiếp xúc oxi. X là
A. NO2. B. NO. C. N2. D. N2O
Câu 3: Cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng thấy thoát ra khí X màu nâu. X là
A. NO. B. NO2. C. N2. D. N2O
Câu 4: Cho Mg tan vào dung dịch HNO3 loãng, lạnh thấy không thoát ra khí. Muối thu được sau phản ứng gồm
A. Mg(NO3)2 và NH4NO3. B. NH4NO3.
C. Không có muối nào. D. Mg(NO3)2.
Câu 5: Hòa tan 14,2g Na2SO4 vào 1 lit nước thu được 1 lit dung dịch Y. Tính nồng độ mol Na+ trong Y.
A. 0,5M. B. 1M C. 0,1M. D. 0,2M.
Câu 6: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có ôxi ,được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Cho hỗn hợp Y qua một cốc nước được dung dịch Z .Cho toàn bộ X vào Z . Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. % khối lượng X không tan trong Z là :
A. 33,33 B. 66,66 C. 44,44 D. 25,0
Câu 7: Một dạng tồn tại của silic trong tự nhiên là
A. Kim cương. B. Than chì. C. Thạch anh. D. Fuleren.
Câu 8: Dung dịch chứa chất nào sau đây có pH<7?
A. CuSO4. B. KBr. C. NaCl. D. NaOH.
Câu 9: Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, nhẹ hơn không khí và không bị hóa nâu khi tiếp xúc oxi. X là
A. N2. B. N2O C. NO. D. NO2.
Câu 10: Có V lít dd chứa 2 axit HCl a M và H2SO4 b M. Cần có x lít dd chứa 2 bazơ NaOH c M và Ba(OH)2 d M để trung hoà vừa đủ dung dịch 2 axit trên. Biểu thức tính x theo V, a, b, c, d là
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
D |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Dung dịch chứa chất nào sau đây có pH>7?
A. NaCl. B. NaOH. C. HCl. D. KBr.
Câu 2: Hòa tan 9,5g MgCl2 vào 1 lit nước thu được 1 lit dung dịch X. Tính nồng độ mol Cl- có trong X.
A. 0,2M. B. 1M C. 0,5M. D. 0,1M.
Câu 3: Cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng thấy thoát ra khí X màu nâu. X là
A. N2. B. NO2. C. NO. D. N2O
Câu 4: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. NaOH. B. Al(OH)3. C. NaCl. D. HNO3.
Câu 5: Amoni Nitrat có công thức phân tử là
A. NH4NO3. B. (NH4)2CO3. C. (NH4)2SO4. D. NH4Cl.
Câu 6: Một dạng tồn tại của silic trong tự nhiên là
A. Kim cương. B. Than chì. C. Thạch anh. D. Fuleren.
Câu 7: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, nặng hơn không khí và không bị hóa nâu khi tiếp xúc oxi. X là
A. NO. B. NO2. C. N2. D. N2O
Câu 8: Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, nhẹ hơn không khí và không bị hóa nâu khi tiếp xúc oxi. X là
A. N2. B. N2O C. NO. D. NO2.
Câu 9: Dung dịch A chứa a mol HCl và b mol HNO3. Cho A tác dụng với một lượng vừa đủ m gam Al thu được dung dịch B và 7,84 lít hỗn hợp khí C (đktc) gồm NO, N2O và H2 có tỷ khối so với H2 là 8,5. Trộn C với một lượng O2 vừa đủ và đun nóng cho phản ứng hoàn toàn, rồi dẫn khí thu được qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 0,56 lít khí (đktc) thoát ra . Giá trị của a, b, m lần lượt là
A. a = 9; b = 0,2 và m = 1. B. a = 1; b = 9 và m = 0,2.
C. a = 1; b = 0,2 và m = 9. D. a = 0,2; b = 1 và m = 9.
Câu 10: Axit nitric có công thức phân tử là
A. N2. B. HNO3. C. CO2. D. NH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu hóa màu nâu trong không khí. X là
A. NO. B. N2. C. N2O D. NO2.
Câu 2: Dung dịch chứa chất nào sau đây có pH<7?
A. NaCl. B. KBr. C. NaOH. D. HNO3.
Câu 3: Khí gây hiệu ứng nhà kính là
A. Hơi nước. B. N2. C. CO2. D. O2.
Câu 4: Dung dịch A chứa a mol HCl và b mol HNO3. Cho A tác dụng với một lượng vừa đủ m gam Al thu được dung dịch B và 7,84 lít hỗn hợp khí C (đktc) gồm NO, N2O và H2 có tỷ khối so với H2 là 8,5. Trộn C với một lượng O2 vừa đủ và đun nóng cho phản ứng hoàn toàn, rồi dẫn khí thu được qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 0,56 lít khí (đktc) thoát ra . Giá trị của a, b, m lần lượt là
A. a = 1; b = 0,2 và m = 9. B. a = 9; b = 0,2 và m = 1.
C. a = 1; b = 9 và m = 0,2. D. a = 0,2; b = 1 và m = 9.
Câu 5: Amoni Clorua có công thức phân tử là
A. (NH4)2SO4. B. (NH4)2CO3. C. NH4Cl. D. NH4NO3.
Câu 6: Axit nitric có công thức phân tử là
A. N2. B. HNO3. C. CO2. D. NH3.
Câu 7: Cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, nhẹ hơn không khí và không bị hóa nâu khi tiếp xúc oxi. X là
A. NO2. B. N2O C. N2. D. NO.
Câu 8: Trong số các chất sau, chất nào có liên kết ba trong phân tử?
A. NH3. B. CO2. C. N2. D. HNO3.
Câu 9: Hòa tan 5,85g NaCl vào 1 lit nước thu được 1 lit dung dịch X. Tính nồng độ mol của Na+ trong X.
A. 0,5M. B. 0,05M. C. 0,1M. D. 0,2M.
Câu 10: Hòa tan 8g SO3 vào 1 lit nước thu được 1 lit dung dịch Y. Tính nồng độ mol H+ trong Y.
A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,5M. D. 1M
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Có V lít dd chứa 2 axit HCl a M và H2SO4 b M. Cần có x lít dd chứa 2 bazơ NaOH c M và Ba(OH)2 d M để trung hoà vừa đủ dung dịch 2 axit trên. Biểu thức tính x theo V, a, b, c, d là
A. B. C. D.
Câu 2: Cho Mg tan vào dung dịch HNO3 loãng, lạnh thấy không thoát ra khí. Tổng hệ số của các chất trong phương trình hóa học mô tả phản ứng trên là
A. 4. B. 10. C. 2. D. 22.
Câu 3: Amoni Clorua có công thức phân tử là
A. (NH4)2SO4. B. (NH4)2CO3. C. NH4Cl. D. NH4NO3.
Câu 4: Dung dịch chứa chất nào sau đây có pH<7?
A. NaOH. B. NaCl. C. KBr. D. HCl.
Câu 5: Cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng thấy thoát ra khí X màu nâu. X là
A. NO. B. N2. C. NO2. D. N2O
Câu 6: Hòa tan 8g SO3 vào 1 lit nước thu được 1 lit dung dịch Y. Tính nồng độ mol H+ trong Y.
A. 1M B. 0,1M. C. 0,5M. D. 0,2M.
Câu 7: Hòa tan 14,2g Na2SO4 vào 1 lit nước thu được 1 lit dung dịch Y. Tính nồng độ mol Na+ trong Y.
A. 0,2M. B. 0,5M. C. 0,1M. D. 1M
Câu 8: Hòa tan 6,2g Na2O vào 1 lit nước thu được 1 lit dung dịch X. Tính nồng độ mol của Na+ trong X.
A. 0,5M. B. 0,2M. C. 0,1M. D. 1M
Câu 9: Cho 5,6g Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu V lit khí NO (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 2,24. C. 3,36. D. 6,72.
Câu 10: Axit nitric có công thức phân tử là
A. N2. B. HNO3. C. NH3. D. CO2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Tân Phong. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


