OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Số 1 Bố Trạch

19/06/2021 986.5 KB 114 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210619/6055943363_20210619_152230.pdf?r=9464
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Số 1 Bố Trạch dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT SỐ 1 BỐ TRẠCH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit

A. CO2                                 B. N2.                               C. O2                               D. SO2

Câu 2: Hòa tan 104,25g hỗn hợp NaCl và NaI vào nước. Cho khí clo vừa đủ đi qua rồi cô cạn. Nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi, chất rắn còng lại nặng 58,5g. Thành phần % khối lượng hỗn hợp hai muối ban đầu là

A. 29,5; 70,5                        B. 28,06; 71,94                C. 65; 35                          D. 50; 50

Câu 3: Cho các phản ứng sau:

(a) Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

(b) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O.

(c) CaCO3 → CaO + CO2.

(d) NO2 + NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O.

(e) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O.

(f) AlCl3 + Na2CO3 + H2O → Al(OH)3 + CO2 + NaCl.

Số phản ứng oxi hóa khử là

A. 2.                                     B. 4.                                 C. 3.                                 D. 5.

Câu 4: Cho 4 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,2 gam khí thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là

A. 10,5g                               B. 15,5g                           C. 11,1g                           D. 1,55g

Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A. Cho S vào nước.                                                      B. Sục khí Cl2 vào H2O

C. Dẫn khí F2 vào nước                                               D. Cho Br2 vào H2O

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn chất rắn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì số mol khí thoát ra gấp 1,5 lần số mol X đã phản ứng. X có thể ứng với dãy các chất nào sau đây?

A. Fe3O4, FeCO3 và FeSO3.                                         B. Fe, Fe3O4 và FeS.

C. FeO, FeCO3 và FeSO4.                                           D. Fe, FeCO3 và FeSO3.

Câu 7: X là nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kỳ 3. Nguyên tố X là

A. P.                                     B. O.                                C. S                                 D. F.

Câu 8: Để thu được 3,36 lit O2 (đktc) cần nhiệt phân hoàn toàn một lượng tinh thể KClO3.5H2O là

A. 12,25g                             B. 21,25g                         C. 31,875g                       D. 63,75g

Câu 9: Khí CO2 có lẫn khí HCl. Hóa chất dùng để loại bỏ khí HCl là

A. nước vôi trong.                                                        B. dung dịch Na2CO3.

C. dung dịch NaHCO3.                                                D. dung dịch NaOH.

Câu 10: Cho các phản ứng sau: (1) NH3 + CuO    →                     

(2) Si + NaOH (đặc) + H2O →    

(3) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C →                                         

(4) 2Mg + SiO2 →                

(5) NaHCO3 + NaHSO4 →                            

Số phản ứng có sự tạo thành đơn chất là

A. 3.                                     B. 2.                                 C. 4.                                 D. 5.

Câu 11: Phân lân là loại phân bón hóa học có chứa nguyên tố

A. Nitơ.                                B. Phôtpho.                     C. Kali.                            D. Đồng.

Câu 12: Khí X là oxit của nitơ. Ở điều kiện thường, X có màu nâu đỏ. Công thức của X là

A. NO.                                 B. NO2.                            C. N2O.                           D. N2O5.

Câu 13: Cho dãy các chất sau: P, Mg, CuO, Na2CO3, Fe3O4. Số chất trong dãy khử được HNO3 trong dung dịch HNO3 đặc, đun nóng là

A. 3.                                     B. 4.                                 C. 5.                                 D. 2.

Câu 14: Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH­2-C(CH3)=CH-CH3.Tên của X là

A. isohexan.                                                                  B. 3-metylpent-3-en.

C. 3-metylpent-2-en.                                                    D. 2-etylbut-2-en.

Câu 15: Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42-  và còn lại là Cl-. Khi cô cạn dung dịch A  thu được 47,7 gam rắn. Kim loại M là

A. Fe.                                   B. Al.                               C. Cu.                              D. Mg.

Câu 16: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Dẫn Y qua dung dịch brom dư, sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng brom đã phản ứng là

A. 8 gam.                              B. 16 gam.                       C. 20 gam.                       D. 24 gam.

Câu 17: Dung dịch có pH < 7 là

A. HNO3.                             B. Na2CO3.                      C. NaCl.                          D. NH3.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon X không no, mạch hở cần dùng 0,5 mol khí O2, thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,7.                                B. 16,1.                            C. 15,9.                            D. 25,4.

Câu 19: Khi nung 54,2 g hỗn hợp muối nitrat của kali và natri thu được 6,72 lit khí (đktc). Thành phần % khối lượng của hỗn hợp muối là

A. 52,73% NaNO3 và 47,27% KNO3                          B. 72,73% NaNO3 và 27,27% KNO3

C. 62,73% NaNO3 và 37,27% KNO3                          D. 62,73% KNO3 và 37,27% NaNO3

Câu 20: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 0,05 và 0,1.                      B. 0,1 và 0,05.                 C. 0,12 và 0,03.               D. 0,03 và 0,12.

Câu 21: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức phân tử của benzyl axetat là

A. C8H8O2.                           B. C7H6O2.                      C. C9H10O2.                     D. C9H8O2.

Câu 22: Amino axit X tác dụng với NaOH và H2SO4 loãng đều theo tỉ lệ mol 1 : 1. X có thể là

A. Lysin.                              B. Alanin.                        C. Glutamic.                    D. Glyxin.

Câu 23: Tơ nào sau đây thuộc loại thiên nhiên?

A. Tơ visco.                          B. Tơ tằm.                       C. Tơ nitron.                    D. Tơ Lapsan.

Câu 24: Phát biểu đúng là

A. Hợp chất có nhóm OH- trong phân tử gọi là ancol.

B. Tơ nitron, tơ nilon-6,6 đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ đều thu được fructozơ.

D. Chất béo không tan trong nước.

Câu 25: Chất có phản ứng màu biure là

A. Protein.                            B. Tinh bột.                     C. Glucozơ.                     D. Chất béo.

Câu 26: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét đúng là

A. Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

B. Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.

C. Chất X có mạch cacbon phân nhánh.

D. Chất Z có số nguyên tử H bằng số nguyên tử O.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm etylamin và glyxin. Cho 12 gam X tác dụng với HCl dư, thu được 19,3 gam muối. Mặt khác, cho 12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 5,82.                                B. 7,76.                            C. 9,70.                            D. 11,64.

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol saccarozơ thì thu được x mol glucozơ. Giá trị của x là

A. 0,2.                                  B. 0,05.                            C. 0,1.                              D. 0,15.

Câu 29: Cho  từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

A. 1,68 lít                             B. 1,12 lít                         C. 3,36 lít                        D. 2,24 lít

Câu 30: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.                       (2) Cho NaOH vào dung dịch HNO3.

(3) Sục khí O3 vào dung dịch KI.                                   (4) Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.

(5) Cho BaCl2 vào dung dịch Fe2(SO4)3.                        (6) Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4.

(7) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4. Số thí nghiệm có sự thay đổi màu sắc của dung dịch là

A. 5.                                     B. 3.                                 C. 6.                                 D. 4.

Câu 31: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C5H8O4. X có phản ứng tráng gương. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp gồm ba chất hữu cơ, trong đó hai chất hữu cơ đơn chức. Số công thức cấu tạo của X là

A. 2.                                     B. 3.                                 C. 4.                                 D. 1.

Câu 32: Cho biết một số thông tin về tính chất của các hợp chất hữu cơ X, Y, Z và T như sau:

 

X

Y

Z

T

Trạng thái ở nhiệt độ thường (250C)

lỏng

rắn

rắn

rắn

Tác dụng với nước brom

+

+

-

-

Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

-

+

+

-

Tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng

+

-

-

+

Dấu (+): có phản ứng; Dấu (-): không phản ứng.

Các chất X, Y, Z và T tương ứng là

A. Triolein, Glucozơ, Xenlulozơ và Tristearin.

B. Tripanmitin, Saccarozơ, Fructozơ và Triolein.

C. Triolein, Glucozơ, Fructozơ và Tristearin.

D. Tristearin, Glucozơ, Saccarozơ và Triolein.

Câu 33: Cho 14,7 gam axit glutamic vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với chất tan trong X cần dùng V ml dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M. Giá trị của V là

A. 100.                                 B. 200.                             C. 300.                             D. 400.

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 15,5 gam hỗn hơp X gồm lysin, alanin, glyxin cần dùng vừa đủ 16,24 lít khí O2 (đkc), sau đó cho sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 55 gam kết tủa. Mặt khác, cho 15,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thì khối lượng muối thu được là

A. 18,35.                              B. 18,80.                          C. 16,40.                          D. 19,10.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, các amino axit đều là các chất rắn kết tinh.

(b) Thuốc thử nước brom có thể phân biệt glucozơ và fructozơ.

(c) Thủy phân hoàn toàn hemoglobin trong máu, thu được một trong các sản phẩm là α-amino axit.

(d) Ở điều kiện thích hợp, hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin.

(e) Trong cây xanh, tinh bột và xenlulozơ được tổng hợp bằng phản ứng quang hợp.

(f) Tơ visco là một loại polime bán tổng hợp.                                              

Số phát biểu đúng là

A. 5.                                     B. 3.                                 C. 6.                                 D. 4.

Câu 36: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là

A. 0,12 mol                          B. 0,11 mol                      C. 0,13 mol                      D. 0,10 mol

Câu 37. X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên kết pvà 50 < MX < MY) Z là este được tạo bởi X, Y và etilen glicol. Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O2. Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2. Khi đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối của X và b gam muối của Y. Tỉ lệ a : b là

A. 3 : 1.                        B. 2 : 1.                         C. 5 : 2.                            D. 7 : 3.

Câu 38. Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở và amino axit Y có tỉ lệ mol 1 : 1. Thủy phân hoàn toàn 42 gam E cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm hai muối có dạng H2NCnH2nCOONa. Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi (vừa đủ), thu được muối Na2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, N2 và 27 gam H2O. Số liên kết peptit trong X là                       

A. 5.                          B. 4.                        C. 3.                      D. 2.

Câu 39. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4. Hòa tan hoàn toàn 29,6 gam X trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 29,6 gam X trong dung dịch HCl (lấy dư 20% so với lượng phản ứng), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cho m gam bột Mg vào Y. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 5,6.                 B. 9,6.                         C. 7,0.                          D. 8,4.

Câu 40. Hỗn hợp X chứa lysin, axit glutamic, alanin và hai amin no, đơn chức mạch hở. Cho m gam X phản ứng với dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 8,33) gam muối. Để tác dụng hết với các chất trong Y cần dùng dung dịch chứa 0,28 mol NaOH. Mặc khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 0,6675 mol O2 thu được 1,16 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Giá trị gần nhất của m là

A. 13,0.                         B. 12,5.                        C. 14,0.                           D. 13,5.   

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong ?   

A.tinh bột                                B.saccarozơ                             C.fructozơ                         D.glucozơ

Câu 42: Saccarozơ là một điscaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử :     

A.cacbon           

B.oxi           

C.lưu huỳnh           

D.hiđro

Câu 43: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp                 

A. CH2=C(CH3)COOCH3.                  B. CH2 =CHCOOCH3.     

C. C6H5CH=CH2.                                D. CH3COOCH=CH2.

Câu 44: Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

A.1,25 tấn                   B.1,75 tấn                         C.2,25 tấn                          D.3,12 tấn

Câu 45: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

A. Glixin (H2N-CH2-COOH)                                               

B. Lysin (H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH) 

C. Axit glutamic (HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH)          

D. Natri phenolat (C6H5ONa)

Câu 46: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là     

A. dung dịch NaOH.              B. dung dịch HCl.                  C. natri kim loại.                   D. quỳ tím.

Câu 47: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH tác dụng được với dung dịch

A. NaNO3.                              B. NaCl.                               C. NaOH.                              D. Na2SO4.

Câu 48: Cho 0,2 mol -Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. Cho dung dịch A. tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng  thu được 22,2g muối . X là   

A. Glixin                               B. Alanin                              C. Valin                            D. Lisin

Câu 49: Có 4 dung dịch mất nhãn: axit axetic, anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, dùng Cu(OH)2 cho vào thì nhận biết được mấy chất ?  

A. 1                

B. 2                

C. 3                

D. 4

Câu 50: Khi thủy phân đến cùng một protein đơn giản trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là    

A .các amin         

B. các -aminoaxit             

C. các -aminoaxit.        

D. các axit cacboxylic

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41. C

51. A

61. B

71. A

42. B

52. B

62. D

72. D

43. A

53.A

63. A

73. A

44. A

54. B

64. C

74. C

45. A

55. C

65. D

75. B

46. D

56. A

66. D

76. D

47. C

57.B

67. B

77. C

48. B

58. D

68. C

78. C

49. B

59. B

69. C

79. C

50. B

60. C

70. A

80. B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn7,4g  este X thu được 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4g H2O. Nếu cho 7,4g X tác dụng hết với NaOH thì được 3,2g ancol. CTCT của X là :

A. CH3COOC2H5                    

B. HCOOCH3   

C. CH3COOCH3       

D. HCOOC2H5

Câu 2: Chất béo là trieste của glixerol với

A.axit cacboxylic 

B.axit axetic  

C.axit béo

D. Axit acrylic.

Câu 3:Hidro hóa hoàn toàn m gam triolein thì thu được 89g tristrearin. Giá trị của m là

A. 88,4g

B. 84,8g

C. 48,4g                    

D. 88,9g

Câu 4 :Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là chất béo của các axit béo không no là oleic và linoleic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất béo đượctạonêntừhaiaxitbéođóvớiglixerol?

A.6     

B.3     

C.5     

D.4

Câu 5: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người ốm. Công thức phân tử của glucozơ là

A.C12H22O11

B.C6H12O6          

C.C4H8O2

D.(C6H10O5)n

Câu 6: Các amin có tính chất hóa học chung là

A. Tính axit.               

B. Tính bazơ.             

C. Tính oxi hóa.                     

D. Lưỡng tính.

Câu 7: Anilin có công thức là  

A. C3H7-NH2       

B. C6H5-OH.       

C. C6H5-NH2.

D. NH2-CH2-COOH.

Câu 8: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A. dung dịch phenolphtalein.            

B. nước brom.

C. dung dịch NaOH.  

D. giấy quì tím.

Câu 9 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), có thể cho X tác dụng với

A. HNO3, CH3COOH.             

B. NaOH, NH3. 

C. Na2CO3, HCl.

D. HCl, NaOH.

Câu 10: Cho 0,2 mol -Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. Cho dung dịch A. tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng  thu được 22,2g muối . X là:

A. Glixin

B. Alanin                     

C. Valin                          

D. Lisin

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41.C

51. B

61. B

71. A

42. C

52. B

62. D

72. D

43. A

53. C

63. A

73. C

44. A

54. D

64. C

74. B

45. B

55. A

65. B

75. D

46. B

56. A

66. A

76. C

47. C

57. B

67. A

77. C

48. B

58. A

68. D

78. C

49. D

59. B

69. C

79. B

50. B

60. C

70. A

80. D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người ốm. Công thức phân tử của glucozơ là

A.C12H22O11   

B.C6H12O6                        

C.C4H8O2       

D.(C6H10O5)n

Câu 42: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A. 16,2 gam.  

B. 10,8 gam.   

C. 21,6 gam.   

D. 32,4 gam.

Câu 43: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: 

A. nước brom.

B. kim loại Na     

C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường         

D. AgNO3/ NH3, đunnóng.

Câu 44: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.       

B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. 

D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 45:Từ 16,2 kg tinh bột người ta sản xuất được m kg glucozơ ( biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 75 %) .Giá trị m là        

A.12,5  

B.13,5

C.15,2                   

D.17,8

Câu 46: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,4                       

B. 45.             

C. 11,25                     

D. 22,5

Câu 47: Các amin có tính chất hóa học chung là

A. Tính axit.               

B. Tính bazơ.             

C. Tính oxi hóa.                     

D. Lưỡng tính.

Câu 48: Anilin có công thức là  

A. C3H7-NH2

B. C6H5-OH.  

C. C6H5-NH2.            

D. NH2-CH2-COOH.

Câu 49: Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

A.1,25 tấn

B.1,75 tấn                    

C.2,25 tấn                         

D.3,12 tấn

Câu 50: Oxi hóa hoàn toàn a g tristearin được 25,08 g CO2  và 9,9 g H2O. Cho a gtristearin phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m g glixerol .Giá trị của m là

A.0,46      

B.0,56      

C.0,87

D.0,92

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41. B

51. C

61. A

71. A

42. C

52. B

62. B

72. D

43. C

53. D

63. B

73. C

44. C

54. B

64. C

74. B

45. B

55. C

65. B

75. D

46. D

56.B

66. A

76. C

47. B

57. C

67. A

77. C

48. C

58. C

68. D

78. C

49. A

59. D

69. C

79. B

50. D

60. A

70. A

80. D

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Este etyl axetat có công thức là

A. CH3COOC2H5.     

B. HCOOCH=CH2.        

C. CH3COOCH3.            

D. HCOOCH3

Câu 42: Trong số các este sau, este có mùi thơm của hoa nhài  là

A. etyl fomiat              

B. Benzyl axetat             

C. isoamyl axetat            

D. metyl axetat

Câu 43: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, các chất xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là

 A. CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH                

C. CH3COOCH3, HCOOH ,C2H5OH

 B. HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3                       

D. HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH           

Câu 44: Thuỷ phân 4,4g một este đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thu được 4,1 g muối của axit hữu cơ Y . CTCT của X là:     

A. HCOOCH3              

B. CH3COOC2H5             

C. CH3COOCH3               

D. HCOOC2H5                                                                                           

Câu 45: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là   

A. 2.   

B. 3.    

C. 4.    

D. 5.

Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A. 400 ml.                    

B. 300 ml.                 

C. 150 ml.                  

D. 200 ml.

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g  este X thu được 6,72 lít (đktc) CO2  và 5,4g H2O. Nếu cho 7,4g X  tác dụng hết với NaOH thì được 3,2g ancol. CTCT của X là :

A. CH3COOC2H5                    

B. HCOOCH3                

C. CH3COOCH3        

D. HCOOC2H5

Câu 48:Chất béo là trieste của glixerol với

A.axit cacboxylic               

B.axit axetic                      

C.axit béo                  

D. Axit acrylic.

Câu 49: Hidro hóa hoàn toàn m gam triolein thì thu được 89g tristrearin. Giá trị của m là 

A. 88,4g                            

B. 84,8g                              

C. 48,4g                    

D. 88,9g

Câu 50 :Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là chất béo của các axit béo không no là oleic và linoleic. Hãy cho biết có bao nhiêu chất béo được tạo nên từ hai axit béo đó với glixerol ?

A.6                     B.3                                            C.5                              D.4

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41. A

51. B

61. A

71. D

42. B

52. C

62. A

72. A

43. A

53.C

63. D

73. C

44. B

54.C

64. C

74. B

45. C

55. B

65. B

75. A

46. B

56. D

66. B

76. A

47. C

57. B

67. B

77. D

48. C

58. C

68. C

78. C

49. A

59. B

69. D

79. B

50. A

60. D

70. A

80. D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Số 1 Bố Trạch. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF