OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

17/06/2021 1018.54 KB 77 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210617/131851512082_20210617_200618.pdf?r=4226
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phan Đình Giót được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta thường sử dụng chất nào sau đây ?

A. NaOH                              B. HCl                             C. HF                              D. Na2CO3

Câu 2: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 1,12 lít.                            B. 2,24 lít.                        C. 3,36 lít.                       D. 4,48 lít.

Câu 3: Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm, bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao khí nào sau đây?

A. N2                                    B. SO2                             C. CO2                             D. O2

Câu 4: Sục 2,24 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2  0,75M . Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn  thấy tạo m (g) kết tủa . Giá trị của m là

A. 16,745g                           B. 14,775g                       C. 23,64g                         D. 19,7g

Câu 5: Dung dịch muối nào sau đây có pH = 7 ?

A. Na2CO3                           B. ZnCl2                          C. NH4Cl                         D. NaCl

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A thành phần chứa C, H , O  rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình H2SO4 đđ thì khối lượng bình tăng 1,8g và qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa. Biết tỉ khối của  A đối với oxi là 3,25 . Công thức phân tử của A là

A. C3H4O4                            B. C3H4O2                       C. C4H8O3                       D. C3H4O3

Câu 7: Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là:

A. 8,96 và 0,12.                    B. 8,96 và 0,06.               C. 4,48 và 0,06.               D. 4,48 và 0,12.

Câu 8: Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch chứa 1,17 gam muối khan. Vậy tổng số mol của 2 muối ban đầu là

A. 0,020                               B. 0,0078                         C. 0,010.                          D. 0,011.

Câu 9: Cho một luồng CO đi qua ống sử dụng m gam Fe2O3  nung nóng. Sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng được 4,48 lít NO2 (đktc). m có giá trị là

A. 16 gam                             B. 20,8 gam                     C. 11,84 gam                   D. 9,76 gam

Câu 10: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A. 7.                                     B. 6.                                 C. 4.                                 D. 5.

Câu 11: Đốt cháy 300ml một hỗn hợp khí gồm một hidrocacbon X và Nitơ bằng 825 ml khí oxi ( lấy dư) , thu được 1200 ml khí . Nếu cho hơi nước ngưng tụ hết thì còn lại 750 ml khí . Nếu cho khí còn lại đó qua dung dịch NaOH dư thì chỉ còn 300ml khí ( Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện ) . Công thức phân tử của X

A. C2H6.                               B. C2H4.                           C. C3H6.                          D. C3H8.

Câu 12: Cho phản ứng sau : Al + HNO3 → Al(NO3)3  + NH4NO3 + H2O

Số phân tử HNO3 bị khử là:

A. 24                                    B. 6                                  C. 30                               D. 3

Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau đây?

A. Dung dịch H2SO4 có pH < 7

B. Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH =2

C. Dung dịch NH3 có pH > 7

D. Dung dịch muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7.

Câu 14: Thuốc thử để nhận biết ion NO3-  là

A. Cu                                    B. Ba(OH)2                     C. Cu/ H+                        D. AgCl

Câu 15: Cho cân bằng (trong bình kín) sau :

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ;   (2) thêm một lượng hơi nước;    (3) thêm một lượng H2;   (4) tăng áp suất chung của hệ;   (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A. (1), (4), (5)                       B. (1), (2), (4)                  C. (2), (3), (4)                  D. (1), (2), (3)

Câu 16: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A. C4H10, C6H6.                                                        B. C2H5OH, CH3OCH3.

C. CH3OCH3, CH3CHO.                                           D. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu( trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,488 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 55,635                             B. 90,075                         C. 80,355                         D. 98,175

Câu 18: Cho hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm.

Tên dụng cụ và hóa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình vẽ đã cho là:

A. 1:KClO3 ; 2:đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4: khí Oxi

B. 1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí oxi

C. 1:khí Oxi; 2: đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4:KClO3

D. 1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí Oxi

Câu 19: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

A. cacbon.                            B. oxi.                              C. silic.                            D. sắt.

Câu 20: Ion NH4+ có tên gọi là

A. Amoni                             B. Nitric                           C. Hidroxyl                     D. Amino

Câu 21: Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí X có tỉ khối so với H2 là 15 ( Khí X là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. Thể tích khí X  sinh ra (ở đktc) là

A. 3,584lít                           B. 0,3584lít                     C. 35,84lít                          D. 358,4lít

Câu 22: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là

A. Fe, Al , Cr                       B. Al , Pb ,Cr                   C. Fe, Cu , Cr                  D. Cu, Ag, Mg

Câu 23: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.                              B. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

C. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.                              D. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

Câu 24: Kiểu liên kết trong tinh thể NaCl là

A. Liên kết cộng hoá trị có cực.                                   B. Liên kết cộng hoá trị không cực.

C. Liên kết kim loại.                                                     D. Liên kết ion.

Câu 25: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA. R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là

A. 3p2 .                                 B. 2s2  .                            C. 2p1                              D. 3s2

Câu 26: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A. electron,nơtron,proton                                             B. electron, proton

C. nơtron,electron                                                        D. proton,nơtron

Câu 27: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;

CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6).

 Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

A. 2, 4, 6.                             B. 1, 3, 4.                         C. 4, 6.                             D. 2, 4, 5, 6.

Câu 28: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là

A. brom.                               B. clo.                              C. iot.                              D. flo.

Câu 29: Mê tan có công thức phân tử là

A. CH4                                 B. C2H6                            C. C2H2                           D. C6H6

Câu 30:Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

A. đồng phân.                       B. đồng vị.                       C. đồng đẳng.                  D. đồng khối.

Câu 31: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?

A. Nhường đi 1 electron.                                             B. Nhận thêm 1 electron.

C. Nhận thêm 2 electron.                                             D. Nhường đi 7 electron.

Câu 32: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

A. 7.                                     B. 6.                                 C. 5.                                 D. 4.

Câu 33: Khí X  tập trung phần lớn ở tầng bình lưu, có tác dụng ngăn không cho tia cực tím từ mặt trời ảnh hưởng đến các sinh vật trái đất, khí X có tính oxi hóa mạnh được sử dụng để bảo quản hoa quả. X là

A. SO2.                                 B. O2.                               C. N2.                              D. O3.

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m (g)  hỗn hợp X gồm  : CH4 , C3H6 , C4H10 thu được 4,4 gam CO2  và 2,52 gam H2O . m có giá trị là

A. 1,48                                 B. 14,8                             C. 0,148                           D. 14,4

Câu 35: Cho 500 ml H3PO4 0,5M. Phản ứng hoàn toàn với 400 ml NaOH 0,625M, Ba(OH)2 0,5M. Tổng khối lượng muối tạo thành là

A. 57                                    B. 50                                C. 68                                D. 63

Câu 36: Nhận định nào sau đây sai ?

A. Từ F2 đến I2 tính oxi hoá giảm dần.

B. F2 chỉ có tính oxi hoá; Cl2 , Br2, I2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.

C. Từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần.

D. Để điều chế HCl ta cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4.

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau: 

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4;                     

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;

 (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;     

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;

 (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3; 

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 5.                                       B. 6.                                  C. 3.                                  D. 4

Câu 38: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm ( hàm lượng N) cao nhất là

A. NH4Cl.                            B. (NH4)2SO4.                 C. (NH2)2CO.                  D. NH4NO3.

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 loăng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 7,25.                                B. 8,98.                            C. 10,27.                          D. 9,52.

Câu 40: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của x và m lần lượt là

A. x = 0,015; m = 2,33.        B. x = 0,150; m = 2,33.   C. x = 0,200; m = 3,23.   D. x = 0,020; m = 3,23.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

C

21

B

31

B

2

D

12

D

22

A

32

C

3

C

13

B

23

B

33

D

4

B

14

C

24

D

34

A

5

D

15

D

25

D

35

A

6

A

16

B

26

A

36

D

7

A

17

B

27

C

37

D

8

A

18

A

28

C

38

C

9

B

19

C

29

A

39

B

10

D

20

A

30

C

40

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Nguyên tử X thuộc ô số 12 trong bảng tuần hoàn. X thuộc loại nguyên tố nào ?

A. kim loại                                                                    B. khí hiếm

C. phi kim                                                                     D. kim loại hoặc khí hiếm

Câu 2: Chọn phát biểu đúng.

A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng số notron khác nhau

B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron

C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton dẫn đến số khối khác nhau

Câu 3: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2. Trong đó, X1 kém hơn X2 hai nơtron. Với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3:7. Nguyên tử khối trung bình của X là 64,4. Số khối của X1 và X2 lần lượt là

A. 62 và 65.                          B. 63 và 65.                     C. 64 và 66.                     D. 62 và 64.

Câu 4: Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?

A. Ne                                    B. Na                               C. H                                 D. O

Câu 5: Độ tan của muối ăn thay đổi như thế nào theo nhiệt độ?

A. nhiệt độ tăng thì độ tan giảm                                   B. không thay đổi theo nhiệt độ

C. nhiệt độ tăng thì độ tan tăng                                   D. nhiệt độ giảm thì độ tan tăng

Câu 6: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x M được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Giá trị của V và x lần lượt là

A. 6,72 lít và 1M.                 B. 5,6 lít và 2M.              C. 4,48 lít và 1,5M.         D. 4,48 lít và 1M.

Câu 7: Hợp chất nào dưới đây là lưỡng tính?

A. AlCl3                               B. Al2(SO4)3                    C. Al                                D. Al2O3

Câu 8: Argon trong tự nhiên gồm 3 loại đồng vị  (0,337 %),  (0,063 %) và . Hỏi 2,24 lít khí Ar ( 0oC, 1atm) nặng bao nhiêu gam?

A. 3,9985.                            B. 4,0000.                        C. 3,8585.                        D. 4,0085.

Câu 9: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt?

A. Cu(OH)2                          B. Ba(OH)2                      C. NaOH                         D. KOH

Câu 10: Hạt nào sau đây mang điện tích âm ?

A. proton                              B. notron hoặc electron   C. electron                       D. notron

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số notron                                                                  B. số proton và số notron

C. số khối                                                                     D. số proton

Câu 2: Cho m(g) NaOH rắn hoà tan trong nước thành 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Giá trị của m là

A. 0,8                                   B. 0,2.                              C. 0,6.                              D. 0,4.

Câu 3: Dung dịch X làm quỳ tím hóa đỏ. X tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa trắng. X là

A. Na2SO4                            B. H2SO4                         C. NaCl                           D. HCl

Câu 4: Chọn phát biểu đúng.

A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton dẫn đến số khối khác nhau

B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng số notron khác nhau

D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số notron

Câu 5: Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?

A. Ne                                    B. O                                 C. Na                               D. H

Câu 6: Chất nào sau đây là axit yếu?

A. HNO3                              B. H2SO4                         C. H2CO3                        D. HCl

Câu 7: Cho m gam Na vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, thấy có kết tủa tạo thành, lượng kết tủa tăng dần lên đến một giá trị cực đại rồi lại giảm xuống, đến khi các phản ứng kết thúc thì thu được 6,24 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6,7                                   B. 7,4                               C. 5,2                               D. 5,5

Câu 8: Lấy m1 gam dung dịch CuSO4 30% trộn với m2 gam dung dịch CuSO4 24% để điều chế được 600g dung dịch CuSO4 28%. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A. 200g và 400g.                  B. 400g và 200g.             C. 210g và 390g.             D. 390g và 210g.

Câu 9: Nguyên tố có Z=17 thuộc loại nguyên tố nào?

A. d                                      B. s                                  C. p                                  D. f

Câu 10: Độ tan của muối ăn thay đổi như thế nào theo nhiệt độ?

A. nhiệt độ tăng thì độ tan tăng                                   B. không thay đổi theo nhiệt độ

C. nhiệt độ tăng thì độ tan giảm                                   D. nhiệt độ giảm thì độ tan tăng

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Hợp chất nào dưới đây là lưỡng tính?

A. AlCl3                               B. Al2O3                          C. Al2(SO4)3                    D. Al

Câu 2: Cho 20,55 gam Ba vào 78,4 gam dung dịch H2SO4 25%. Khối lượng dung dịch thu được là

A. 98,65 g.                           B. 64,00 g.                       C. 63,70 g                        D. 98,95 g.

Câu 3: Dung dịch HCl không tác dụng với chất nào sau đây?

A. CuO                                 B. Cu(OH)2                     C. CuCO3                        D. Cu

Câu 4: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số notron                                                                  B. số proton và số notron

C. số khối                                                                     D. số proton

Câu 5: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là

A. [Ar]3d64s2.                      B. [Ar]3d64s1.                  C. [Ar]3d34s2.                  D. [Ar]3d54s1.

Câu 6: Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?

A. O                                     B. H                                 C. Ne                               D. Na

Câu 7: Chất nào sau đây là axit yếu?

A. HCl                                  B. H2SO4                         C. H2CO3                        D. HNO3

Câu 8: Hạt nào sau đây mang điện tích âm ?

A. notron hoặc electron        B. notron                         C. electron                       D. proton

Câu 9: Cho các oxit: Al2O3, CaO, P2O5, FeO, Na2O, BaO, CuO. Số oxit tác dụng được với nước ở điều kiện thường là

A. 4.                                     B. 6.                                 C. 5.                                 D. 7.

Câu 10: Trộn 50ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X. Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh. Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím. Giá trị của x là

A. 1,5.                                  B. 1.                                 C. 0,5.                              D. 2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho 20,55 gam Ba vào 78,4 gam dung dịch H2SO4 25%. Khối lượng dung dịch thu được là

A. 98,95 g.                           B. 63,70 g                        C. 64,00 g.                       D. 98,65 g.

Câu 2: Lấy m1 gam dung dịch CuSO4 30% trộn với m2 gam dung dịch CuSO4 24% để điều chế được 600g dung dịch CuSO4 28%. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A. 390g và 210g.                  B. 400g và 200g.             C. 210g và 390g.             D. 200g và 400g.

Câu 3: Cặp chất nào phản ứng được với nhau?

A. BaSO4 và HCl                 B. NaOH và KNO3         C. K2SO4, CuCl2             D. AgNO3 và NaCl

Câu 4: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x M được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Giá trị của V và x lần lượt là

A. 4,48 lít và 1,5M.              B. 4,48 lít và 1M.            C. 5,6 lít và 2M.              D. 6,72 lít và 1M.

Câu 5: Cho m gam Na vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, thấy có kết tủa tạo thành, lượng kết tủa tăng dần lên đến một giá trị cực đại rồi lại giảm xuống, đến khi các phản ứng kết thúc thì thu được 6,24 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 5,5                                   B. 6,7                               C. 7,4                               D. 5,2

Câu 6: Bán kính gần đúng của nguyên tử kim loại M ở 200C là 1,44.10-10 (m). Ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của M là d (g/cm3). Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử M là những hình cầu chiếm 75% thể tích, phần còn lại là những khe trống. Biết nguyên tử khối của M là 196,97. Cho số Avogađro NA = 6,02.1023. Giá của d là

A. 19,42.                              B. 19,24.                          C. 19,36.                          D. 19,63.

Câu 7: Số electron tối đa trong phân lớp s và p lần lượt là

A. 2 và 8                               B. 6 và 8                          C. 6 và 10                        D. 2 và 6

Câu 8: Chất nào sau đây là axit yếu?

A. HCl                                  B. HNO3                          C. H2CO3                        D. H2SO4

Câu 9: Hiđroxit A khi cho vào nước thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím hoá xanh. Chất A có thể là

A. Ba(OH)2.                         B. Fe(OH)3.                     C. Mg(OH)2.                   D. Cu(OH)2.

Câu 10: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2. Trong đó, X1 kém hơn X2 hai nơtron. Với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3:7. Nguyên tử khối trung bình của X là 64,4. Số khối của X1 và X2 lần lượt là

A. 62 và 64.                          B. 63 và 65.                     C. 64 và 66.                     D. 62 và 65.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF