Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ninh Quới. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT NINH QUỚI |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron băng 1. Vậy số e độc thân của R là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có 58 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 18 hạt. Nguyên tử của nguyên tố Y it hơn X là 11e. Xác định công thức hợp chất giữa X và Y?
A. K2O. B. Na2O. C. CaF2. D. MgF2.
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng
Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng khi cân bằng phương trình trên là
A. 26. B. 12. C. 14. D. 10.
Câu 4: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3( Trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dung vừa đủ V lít dd HCl 1M. Giá trị của V là :
A. 0,16 B. 0,23 C. 0,18 D. 0,08
Câu 5: Trong số các halogen, chất nào là chất rắn ở nhiệt độ phòng?
A. Iod B. Clo C. Flo D. Brom
Câu 6: Cho phản ứng
aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4 → dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O
(các hệ số a, b, c... là những số nguyên, tối giản). Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
A. 10 B. 18 C. 13 D. 15
Câu 7: Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10,5% tạp chất, người ta điều chế được 1250 lit dung dịch HCl 37% (D =1,19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên?
A. 95,88% B. 98,56% C. 98,58% D. 98,85%.
Câu 8: Cho các nguyên tố: Al, Mg, K, Cs. Sắp xếp tăng dần tính kim loại từ trái qua phải là
A. Al
Câu 9: Cho 30 gam KMnO4 (có lẫn tạp chất ) tác dụng với dung dịch HCl dư, toàn bộ khí clo thu được dẫn vào dung dịch KI thì có 66,4 gam KI tan trong nước đã phản ứng. Thành phần phần trăm KMnO4 trong 30 gam ban đầu là :
A. 75% B. 50% C. 45,8% D. 42,13%
Câu 10: Cho m gam Zn tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit H2 (đo ở 00C, 2 atm). Kết luận nào sau đây đúng?
A. Khối lượng Zn phản ứng là 6,5g.
B. Khối lượng HCl phản ứng là 7,3g.
C. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 12,6 (g).
D. Khối lượng khí H2 (đo đktc) là 0,2g.
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 28,3g hỗn hoàn gồm một muối cacbonat của một kim loại hoá tri I và một muối cacbonat kim loại hoá trị II trong axit HCl dư thì tạo thành 4,48lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 28,6g B. 26,1g C. 29,4 g D. 30,5g
Câu 12: Phản ứng nào sau đây sai
A. 3Fe + 2O2 à2 Fe3O4 B. Fe + Cl2 à FeCl2
C. Fe + S à FeS D. Fe + 2 HCl à FeCl2 + H2
Câu 13: Cho m gam Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit H2 (đktc). Kết luận nào sau đây đúng?
A. Khối lượng Mg phản ứng là 2,4g.
B. Khối lượng HCl phản ứng là 14,6g.
C. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng m (g).
D. Khối lượng khí H2 (đo ở 00C, 2 atm) là 0,2g.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai
A. Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương là 2 dạng thù hình của lưu huỳnh.
B. Oxi và ozon được phân biệt bằng giấy tẩm dung dịch KI.
C. Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi.
D. Lưu huỳnh màu vàng, khí oxi không màu.
Câu 15: Nguyên tử halogen nào có 4e trên các phân lớp s?
A. F B. Cl C. I D. Br
Câu 16: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:
A. 80 ml B. 120 ml C. 60 ml D. 1,2 ml
Câu 17: Hấp thụ hết 3,36 lít khí sunfurơ vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối. Thêm Br2 dư vào dung dịch X, phản ứng xong thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, khối lượng muối kết tủa sau phản ứng là
A. 34,95 gam B. 35,49 gam C. 39,45 gam D. 45,39 gam
Câu 18: Nguyên tử X có 5 e trên các phân lớp s, nguyên tử Y có 11e trên các phân lớp p. Kiểu liên kết hóa học hình thành khi cho X, Y liên kết với nhau là
A. liên kết cộng hóa trị có cực. B. liên kết kim loại.
C. liên kết cộng hóa trị không cực. D. liên kết ion.
Câu 19: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
A. 50ml B. 57ml C. 75ml D. 90ml
Câu 20: Cho phản ứng: . Vai trò của SO2 trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa. B. Chất khử.
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. Môi trường.
Câu 21: Cho phản ứng: . Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa. B. Chất khử.
C. Vừa là oxi hóa, vừa là môi trường. D. Môi trường.
Câu 22: Cho phản ứng: . Vai trò của SO2 trong phản ứng là
A. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. B. Môi trường.
C. Chất khử. D. Chất oxi hóa.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Dung dịch HCl đặc “bốc khói” trong không khí ẩm.
B. Dung dịch HCl có tác dụng chữa bệnh lở loét ngoài da.
C. HCl chỉ là một axit mạnh.
D. HCl chỉ là một chất oxi hóa.
Câu 24: Cho nguyên tử X có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s1. Phát biểu đúng về nguyên tử X là
A. X có lớp M đã bão hòa B. X có lớp K chưa bão hòa
C. X là nguyên tố phi kim D. X có lớp L đã bão hòa
Câu 25: Cho nguyên tử X có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s1. Số lớp electron có trong nguyên tử X là
A. 3 B. 11 C. 23 D. 1
Câu 26: Cho nguyên tử X có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s1. Số electron có trong nguyên tử X là
A. 1 B. 3 C. 11 D. 23
Câu 27: Cho X, Y, Z là ba nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Tổng số các hạt mang điện trong thành phần cấu tạo nguyên tử của X, Y, Z bằng 72. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Bán kính các ion tăng: X+ < Y2+ < Z3+ .
B. Bán kính các ion giảm: X+ > Y2+ > Z3+ .
C. Bán kính các nguyên tử giảm: X > Y > Z.
D. Các ion X+ , Y2+, Z3+ có cùng cấu hình electron 1s22s22p6.
Câu 28: Cho nguyên tử X có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s23p5. Phát biểu đúng về nguyên tử X là
A. X có lớp K chưa bão hòa B. X có lớp M đã bão hòa
C. X có lớp L chưa bão hòa D. X là nguyên tố phi kim
Câu 29: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thì cần 0,1 gam hiđro. Mặt khác, hoà tan hỗn hợp X trong H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là:
A. 112 ml B. 224 ml C. 336 ml D. 448 ml
Câu 30: Bình 1 đựng O2, bình 2 đựng O2 và O3 ,thể tích nhiệt độ áp suất của 2 bình đều như nhau. Khối lượng khí bình 2 nặng hơn bình 1 là 1,6g tính số mol O3 có trong bình 2:
A. 0,5 mol B. 1/3 mol C. 0,1 mol D. Không xác định.
Câu 31: Số nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (dạng bảng dài) là
A. 7 B. 11 C. 8 D. 2
Câu 32: Nung 31,6 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 30 gam chất rắn X. Cho dung dịch HCl dư tác dụng hoàn toàn với 30 gam chất rắn X thu được V lít Cl2 (đktc). Giá trị của V là :
A. 5,6 B. 6,72 C. 11,2 D. 8,96
Câu 33: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là
A. ns1. B. ns2np3. C. ns2np6. D. ns2np5.
Câu 34: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là:
A. LiF. B. NaF. C. AlN. D. MgO.
Câu 35: Phản ứng nào sau đây sai
A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. 4Fe + 3O2 →2 Fe2O3
C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2Mg + O2 → 2MgO
Câu 36: Nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (dạng bảng dài) chứa các nguyên tố
A. s, d B. d, f C. s, p D. s, f
Câu 37: Hỗn hợp A gồm hai muối FeCO3 và FeS2 có tỉ lệ số mol 1 : 1. Đem nung hỗn hợp A trong bình có thể tích không đổi, thể tích các chất rắn không đáng kể, đựng không khí dư (chỉ gồm N2 và O2) để các muối trên bị oxi hóa hết tạo oxit sắt có hóa trị cao nhất (Fe2O3). Để nguội bình, đưa nhiệt độ bình về bằng lúc đầu (trước khi nung), áp suất trong bình sẽ như thế nào?
A. Không đổi B. Sẽ giảm xuống
C. Không khẳng định được D. Sẽ tăng
Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Màu sắc lưu huỳnh đậm dần khi đun nóng.
B. Lưu huỳnh oxi hóa được sắt thành muối sắt (III).
C. Lưu huỳnh dễ dàng tác dụng với thủy ngân, vàng, bạc ở nhiệt độ thường.
D. Thực tế phân tử lưu huỳnh chỉ gồm 1 nguyên tử.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây về Clo là đúng?
A. Clo mạnh nhất trong các halogen. B. Clo dễ dàng tác dụng với oxi.
C. Nước clo có tính khử mạnh. D. Khí clo có màu vàng lục.
Câu 40: Dung dịch HCl đặc để lâu có màu vàng nhạt là do
A. HCl hấp thụ ánh sáng tự chuyển màu vàng nhạt.
B. HCl bị phân hủy 1 lượng nhỏ tạo ra clo có màu vàng.
C. Lọ thủy tinh đựng hóa chất lâu dần có màu vàng.
D. Mắt nhìn nhầm, làm gì có chuyện đó.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho nguyên tử X có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s1. Số lớp electron có trong nguyên tử X là
A. 3 B. 1 C. 11 D. 23
Câu 2: Nguyên tử halogen nào có 4e trên các phân lớp s?
A. F B. I C. Br D. Cl
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng
Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng khi cân bằng phương trình trên là
A. 14. B. 12. C. 26. D. 10.
Câu 4: Nguyên tử X có 5 e trên các phân lớp s, nguyên tử Y có 11e trên các phân lớp p. Kiểu liên kết hóa học hình thành khi cho X, Y liên kết với nhau là
A. liên kết cộng hóa trị không cực. B. liên kết cộng hóa trị có cực.
C. liên kết ion. D. liên kết kim loại.
Câu 5: Cho phản ứng: . Vai trò của SO2 trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa. B. Môi trường.
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. Chất khử.
Câu 6: Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10,5% tạp chất, người ta điều chế được 1250 lit dung dịch HCl 37% (D =1,19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên?
A. 95,88% B. 98,56% C. 98,58% D. 98,85%.
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 58 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 18 hạt. Nguyên tử của nguyên tố Y it hơn X là 11e. Xác định công thức hợp chất giữa X và Y?
A. Na2O. B. K2O. C. CaF2. D. MgF2.
Câu 8: Cho 30 gam KMnO4 (có lẫn tạp chất ) tác dụng với dung dịch HCl dư, toàn bộ khí clo thu được dẫn vào dung dịch KI thì có 66,4 gam KI tan trong nước đã phản ứng. Thành phần phần trăm KMnO4 trong 30 gam ban đầu là :
A. 75% B. 50% C. 45,8% D. 42,13%
Câu 9: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là:
A. NaF. B. MgO. C. LiF. D. AlN.
Câu 10: Phản ứng nào sau đây sai
A. 4Fe + 3O2 → 2 Fe2O3 B. 2Mg + O2 → 2MgO
C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron băng 1. Vậy số e độc thân của R là:
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 2: Cho nguyên tử X có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s1. Phát biểu đúng về nguyên tử X là
A. X có lớp K chưa bão hòa B. X có lớp L đã bão hòa
C. X có lớp M đã bão hòa D. X là nguyên tố phi kim
Câu 3: Hỗn hợp A gồm hai muối FeCO3 và FeS2 có tỉ lệ số mol 1 : 1. Đem nung hỗn hợp A trong bình có thể tích không đổi, thể tích các chất rắn không đáng kể, đựng không khí dư (chỉ gồm N2 và O2) để các muối trên bị oxi hóa hết tạo oxit sắt có hóa trị cao nhất (Fe2O3). Để nguội bình, đưa nhiệt độ bình về bằng lúc đầu (trước khi nung), áp suất trong bình sẽ như thế nào?
A. Sẽ tăng B. Sẽ giảm xuống
C. Không khẳng định được D. Không đổi
Câu 4: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là:
A. LiF. B. NaF. C. MgO. D. AlN.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây sai
A. Fe + S → FeS B. Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
C. 3Fe + 2O2 → 2Fe3O4 D. Fe + Cl2 → FeCl2
Câu 6: Phản ứng nào sau đây sai
A. 4Fe + 3O2 → 2 Fe2O3 B. 2Mg + O2 → 2MgO
C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Câu 7: Cho 30 gam KMnO4 (có lẫn tạp chất ) tác dụng với dung dịch HCl dư, toàn bộ khí clo thu được dẫn vào dung dịch KI thì có 66,4 gam KI tan trong nước đã phản ứng. Thành phần phần trăm KMnO4 trong 30 gam ban đầu là :
A. 42,13% B. 50% C. 75% D. 45,8%
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai
A. Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương là 2 dạng thù hình của lưu huỳnh.
B. Lưu huỳnh màu vàng, khí oxi không màu.
C. Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi.
D. Oxi và ozon được phân biệt bằng giấy tẩm dung dịch KI.
Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là
A. ns2np3. B. ns2np6. C. ns2np5. D. ns1.
Câu 10: Cho m gam Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit H2 (đktc). Kết luận nào sau đây đúng?
A. Khối lượng HCl phản ứng là 14,6g.
B. Khối lượng Mg phản ứng là 2,4g.
C. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng m (g).
D. Khối lượng khí H2 (đo ở 00C, 2 atm) là 0,2g.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
A |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho m gam Zn tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit H2 (đo ở 00C, 2 atm). Kết luận nào sau đây đúng?
A. Khối lượng HCl phản ứng là 7,3g.
B. Khối lượng Zn phản ứng là 6,5g.
C. Khối lượng khí H2 (đo đktc) là 0,2g.
D. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 12,6 (g).
Câu 2: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thì cần 0,1 gam hiđro. Mặt khác, hoà tan hỗn hợp X trong H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là:
A. 112 ml B. 336 ml C. 224 ml D. 448 ml
Câu 3: Phản ứng nào sau đây sai
A. Fe + S → FeS B. Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
C. 3Fe + 2O2 → 2 Fe3O4 D. Fe + Cl2 → FeCl2
Câu 4: Cho nguyên tử X có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s1. Số electron có trong nguyên tử X là
A. 1 B. 3 C. 23 D. 11
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng
Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng khi cân bằng phương trình trên là
A. 26. B. 14. C. 10. D. 12.
Câu 6: Cho m gam Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit H2 (đktc). Kết luận nào sau đây đúng?
A. Khối lượng khí H2 (đo ở 00C, 2 atm) là 0,2g.
B. Khối lượng HCl phản ứng là 14,6g.
C. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng m (g).
D. Khối lượng Mg phản ứng là 2,4g.
Câu 7: Trong số các halogen, chất nào là chất rắn ở nhiệt độ phòng?
A. Brom B. Iod C. Flo D. Clo
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng
A. HCl chỉ là một chất oxi hóa.
B. HCl chỉ là một axit mạnh.
C. Dung dịch HCl đặc “bốc khói” trong không khí ẩm.
D. Dung dịch HCl có tác dụng chữa bệnh lở loét ngoài da.
Câu 9: Nung 31,6 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 30 gam chất rắn X. Cho dung dịch HCl dư tác dụng hoàn toàn với 30 gam chất rắn X thu được V lít Cl2 (đktc). Giá trị của V là :
A. 5,6 B. 11,2 C. 8,96 D. 6,72
Câu 10: Phản ứng nào sau đây sai
A. 4Fe + 3O2 → 2 Fe2O3 B. 2Mg + O2 → 2MgO
C. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 D. 2Ag + O3 → Ag2O + O2
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Cho từ từ V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc). Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 10 gam kết tủa. Nếu cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 40 gam. B. 20,0 gam. C. 15,0 gam. D. 10,0 gam.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.
B. Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa.
C. Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước.
D. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu.
Câu 3: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc,khẩu trang y tế …..là do nó có khả năng?
A. Hấp phụ các khí độc B. Hấp thụ các khí độc
C. Phản ứng với khí độc D. Khử các khí độc
Câu 4: Ion Y- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A. Chu kì 4, nhóm IIA B. Chu kì 3, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIIA D. Chu kì 4, nhóm IA
Câu 5: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH. B. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
C. C2H5OH, MnO2, KOH. D. K2CO3, H2O, MnO2.
Câu 6: Cho các chất: Al; Al2O3; Al2(SO4)3; Zn(OH)2; ZnO; NH4Cl; NaCl ; KHCO3 và (NH4)2CO3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là
A. 8 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 7: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất mầu dd Br2 ?
A. Propen B. Metan C. Axetilen D. Etilen
Câu 8: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH ,thu được
A. etanol B. etan C. axetilen D. etilen
Câu 9: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử R là
A. 22. B. 23. C. 10. D. 11.
Câu 10: Hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:
A. 20,34. B. 43,8. C. 35,1. D. 39,6.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ninh Quới. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


