OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ninh Châu

19/06/2021 1.02 MB 127 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210619/552043112167_20210619_160533.pdf?r=443
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Ninh Châu. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NINH CHÂU

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Điện phân (với điện cực trơ) 2 lít dung dịch CuSO4 cho đến khi ở cả 2 điện cực đều thoát ra 0,02 mol khí thì ngừng. Nồng độ mol của H+ trong dung dịch sau điện phân là

     A. 0,01M                           B. 0,04M                           C. 0,02M                           D. 0,08M

Câu 2. Polime trùng ngưng là

     A. Tơ Lapsan                                                              B. Cao su Buna

     C. Thủy tinh plexiglas       D. Tơ nitron

Câu 3. Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

     A. Na, Al, Ca, Mg            B. Ba, Mg, Na, Ca            C. Mg, Na, K, Ca             D. Na, Ca, Ba, K

Câu 4. Một amin đơn chức chứa 61,017 % C về khối lượng .Tên gọi của amin là

     A. Etylamin                       B. Dietylamin                    C. Isopropylamin              D. Metylamin

Câu 5. Điện phân dung dịch chứa Fe(NO3)3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3. Thứ tự các chất bị điện phân tại catot là:

     A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O                                    B. Cu2+, Ag+, Fe3+, H2O

     C. Ag+, Fe3+, Cu2+, H2O, Mg2+                                             D. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+, H2O.

Câu 6. Dãy các nguyên tố kim loại có nhiệt độ nóng chảy tăng dần

     A. Li, Mg, W, Cr              B. W, Fe, Al, Hg               C. Hg, K, Fe, W               D. Li, Hg, Fe, W

Câu 7. Hiện tượng ăn mòn gang, thép trong không khi ẩm có xảy ra quá trình

     A. Ở Catot (cực dương): Fe → Fe2+ + 2e

     B. Ở Catot (cực dương): H2O + ½ O2 +2e →  2OH-

     C. Ở anot (cực âm): 2H2O +2e →  2OH- + H2

     D. Ở anot (cực âm): Fe2+ +  2e  →  Fe

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức mạch hở có số mol bằng nhau thu được = 1,5 . CTPT 2 amin là

     A. C2H7N và C4H11N        B. C3H9N và C5H13N

     C. C3H9N và C4H11N        D. C2H7N và C3H9N

Câu 9. Tơ nilon-6 có thể được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?

     A. HOOC-[CH2]4-COOH                                          B. H2N-[CH2]6-COOH

     C. H2N-[CH2]6-NH2                                                   D. H2N-[CH2]5-COOH

Câu 10. Nhúng một thanh sắt vào 200 ml dd CuSO4 đến khi dd hết màu xanh, lấy thanh sắt ra cân lại thấy khối lượng thanh sắt tăng 1 gam. Nồng độ dd CuSO4 là?

     A. 0,125M                         B. 0,078M                         C. 0,625M                         D. 0,375M

Câu 11. Đốt m gam sắt trong oxi được 26 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X trong một lượng dư hỗn hợp gồm HNO3 đặc, nóng và H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra 10,08 lít (đkc) hỗn hợp SO2 và NO2 có tỉ khối so với khí metan là 3,125. Giá trị m là

     A. 20,16                            B. 16,52                            C. 19,88                            D. 21,28

Câu 12. X là -amino axit. Cho một lượng X vào 150 ml dung dịch NaOH 2M. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 1M, sau đó cô cạn được 42,65 gam rắn khan. X là amino axit nào dưới đây?

     A. Alanin                          B. Lysin                            C. Glyxin                          D. Valin

Câu 13. Tôn lợp mái nhà là sắt tráng kẽm. Khi để ngoài không khí ẩm và có vết trầy sâu tới lớp sắt bên trong thì xảy ra ăn mòn điện hóa học, trong đó

     A. Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ                            B. Sắt là cực âm, kẽm là cực dương

     C. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa                                     D. Kẽm là cực âm và kẽm bị ăn mòn

Câu 14. Điện phân 150 ml dd CuSO4 2M với điện cực trơ, cường độ dòng điện 2,5 A. Khi ở anot có 2 g khí O2  thoát ra  thì ngừng điện phân. Kết luận nào sai ?

     A. Thời gian điện phân là 9650 giây

     B. Dung dịch sau điện phân có pH <7

     C. Số mol CuSO4 trong dung dịch sau điện phân là 0,05 mol

     D. Khối lượng đồng thu được ở catot là 8 g

Câu 15. Có bao nhiêu chất hữu cơ C4H12N2O4 là đồng phân cấu tạo của nhau, khi tác dụng với NaOH đều giải phóng được đồng thời 2 khí khác nhau, cùng có khả năng làm xanh  giấy quì ẩm?

     A. 2                                   B. 5                                   C. 3                                   D. 4

Câu 16. Hòa tan 10,465 gam MSO4 vào nước được dd X. điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây thu được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,02 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở 2 điện cực là 0,055 mol. Giá trị của y là

     A. 2,60                              B. 4,225                            C. 2,565                            D. 5,12

Câu 17. Tào phớ (còn gọi là phớ, tàu hũ...) là món ăn làm từ đậu tương được ưa thích ở châu Á. Tương tự đậu phụ, để làm tào phớ trong cách làm truyền thống, người ta thêm "nước chua" vào dung dịch nước đậu tương đã được nấu chín, khi đó "óc đậu" sẽ bị kết tủa, sau khi trải qua quá trình lọc, ép... chế biến, sẽ thu được thành phẩm tương ứng.  Gần đây, vì lợi nhuận, nhiều người sản xuất đậu phụ, tào phớ thay vì dùng "nước chua" để làm "óc đậu" lại thay thế bằng thạch cao gây ra nhiều lo ngại về vấn đề vệ sinh, an toàn thực phẩm. Kết luận nào dưới đây là đúng?

     A. Sự hình thành "óc đậu" có bản chất là sự biến tính và đông tụ của protein.

     B. Để tào phớ chắc và đẹp mắt hơn nên thêm vào quá trình chế biến thật nhiều thạch cao.

     C. Đậu tương có hàm lượng đạm thấp thích hợp cho người ăn kiêng.

     D. "Nước chua" được sử dụng trong quá trình làm đậu bản chất là dd axit có giá trị pH cao.

Câu 18. Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X thu được một hỗn hợp sản phẩm trong đó chỉ hiện diện hai tripeptit là Gly - Ala - Gly và Ala - Gly – Ala . Vậy thủy phân hoàn toàn 1 mol X sẽ thu được:

     A. 1 mol Gly và 2 mol Ala                                          B. 3 mol Gly và 3 mol Ala

     C. 2 mol Gly và 1 mol Ala                                          D. 2 mol Gly và 2 mol Ala

Câu 19. Anilin không phản ứng với

     A. Dd HCl                        B. Dd NaOH                    C. Dd Br2                          D. Dd H2SO4

Câu 20. một nguyên tử có cấu hình electron  là 1s2 2s2 2p6 3s2  sẽ có sự thay đổi như sau.

     A. Giảm kích thước khi tạo ra ion âm                        B. Tăng kích thước khi tạo ra ion âm

     C. Tăng kích thước khi tạo ra ion dương                   D. Giảm kích thước khi tạo ra ion dương

Câu 21. Cho các phản ứng sau: (1) Nhiệt phân Cu(NO3)2;  (2) Điện phân dd CuSO4;  (3) Điện phân nóng chảy Al2O3; (4) Điện phân dd NaCl. Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có khí oxi là

     A. 1                                   B. 3                                   C. 4                                   D. 2

Câu 22. Số lượng nguyên tử H trong phân tử alanin là

     A. 11                                 B. 5                                   C. 6                                   D. 7

Câu 23. Peptit X và peptit Y đều mạch hở có tổng số liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:3 cần dùng 48,384 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 100,4 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 4,928 lít (đktc). Khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

     A. 30.6g                            B. 30,3g                            C. 31,7g                            D. 32,6g

Câu 24. Cho aminoaxit X (phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dd KOH thu được 10,16 gam muối. Mặt khác cho m gam X tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 10,04 gam muối. Công thức của X là

     A. H2N-C2H4-COOH       B. H2N-C3H4 -COOH

     C. H2N-CH2-COOH                                                   D. H2N-C3H6 -COOH

Câu 25. Câu phát biểu nào sau đây sai

     A. Tơ tằm là một loại protein

     B. Có thể dùng quỳ tím để nhận biết anilin và Glyxin.

     C. Axit glutamic là một -aminnoaxit.

     D. Anbumin tác dụng Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.

Câu 26. Nguyên tử nhóm IIA có cấu hình electron ở 2 phân lớp ngoài cùng là

     A. ns2 np2                          B. (n-1)d10 ns2                   C. ns1 np2                          D. (n-1)p6 ns2

Câu 27. Polime có cấu trúc mắt xích –CO-[CH2]4-CONH-[CH2]6-NH–  là

     A. Tơ lapsan                      B. Tơ enang                      C. Tơ nilon-6                    D. Tơ nilon-6,6

Câu 28. Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

     A. Phản ứng giữa khí metyl amin và hidroclorua có xuất hiện khói trắng

     B. Nhỏ phenolphtalein vào dd dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

     C. Nhúng quì tím vào dd etyl amin thấy quì tím chuyển sang màu xanh

     D. Nhỏ vài giọt nước brom vào dd anilin có kết tủa trắng

Câu 29. 5,3 gam một mẫu cao su buna – S (sản phẩm thu được khi đồng trùng hợp Buta- 1,3-dien với Stiren C6H5CH=CH2) làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom. Tỉ lệ số nhóm C4H6 với số nhóm C8H8 trong mỗi mắt xích của mẫu cao su này lần lượt là:

     A. 2 : 1                              B. 3 : 1                              C. 1 : 1                              D. 1 : 2

Câu 30. Cho 5.6 gam bột sắt vào cốc đựng dung dịch AgNO3 . Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được 16,8 gam rắn X. Phần trăm khối lượng Ag trong X là?

     A. 70%                              B. 100%                            C. 80%                              D. 90%

Câu 31. Vải tơ tằm thường dùng may áo dài, áo chemise (sơ- mi) rất đẹp, mùa hè mặc mát, mùa đông mặc ấm... nên rất được ưa chuộng. Vải tơ tằm có các tính chất sau:

     A. Hút ẩm tốt, ít co giãn, không cách nhiệt.

     B. Mềm, ít nhăn, cách nhiệt tốt, bền.

     C. Bóng mịn, óng ánh, ít hút nước, dẫn nhiệt tốt.

     D. Nhẹ, thoáng, không tích điện, cách nhiệt tốt.

Câu 32. Trong các biện pháp chống ăn mòn kim loại, trường hợp nào không phải là phương pháp bảo vệ bề mặt

     A. Gắn kim loại cần bảo vệ với kim loại hoạt động hơn                                      B. Mạ

     C. Tráng men                                                                                                        D. Sơn

Câu 33. Cho hỗn hợp gồm CuO, ZnO, MgO, Fe2O3 qua khí CO dư nung nóng đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm:

     A. MgO, Cu, Zn, Fe                                                  B. FeO, Mg, Zn, Cu

     C. Cu, Zn, Fe, Mg                                                      D. Cu, FeO, MgO, Zn

Câu 34. Câu phát biểu nào đúng?

     A. Có thể dùng phương pháp điện phân để điều chế tất cả các kim loại.

     B. Trong công nghiệp phương pháp thủy luyện được sử dụng nhiều nhất.

     C. Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế các kim loại có tính khử yếu.

     D. Kim loại đứng trước trong dãy điện hóa luôn đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dd muối.

Câu 35. Cho rắn X gồm Al, Zn và Fe vào dung dịch CuCl2 . Sau khi phản ứng xong được hỗn hợp rắn Y và dung dịch Z. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa T. Vậy rắn Y gồm:

     A. Al, Cu                          B. Al, Fe, Cu,Zn               C. Fe, Cu                          D. Zn, Fe, Cu

Câu 36. Dãy  chỉ gồm các nguyên tố nhóm B là

     A. Zn, Al, Ni, Fe               B. Cu, Sn, Mg, Zn            C. Fe, Zn, Cu, Ag             D. Ag, Cu, Ba, Sn

Câu 37. Cho Cu vào lần lượt các dd muối sau: AgNO3, CuSO4, AlCl3, HCl, Fe2(SO4)3 ,H2SO4 loãng, HNO3 loãng. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

     A. 3                                   B. 5                                   C. 2                                   D. 4

Câu 38. Câu phát biểu nào vê Glyxin không đúng?

     A. có tính lưỡng tính                                                 B. là hợp chất tạp chức

     C. có phân tử khối là 73                                             D. còn được gọi là axit aminoaxetic

Câu 39. Cho phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Hệ số nguyên tối giản của nước trong phản ứng trên là

     A. 15                                 B. 9                                   C. 30                                 D. 8

Câu 40. Tính hàm lượng thiếc trong một hợp kim Cu – Sn biết rằng trong hợp kim này, cứ 1 mol Sn thì có 5 mol Cu.

     A. 27,1%                           B. 73,1%                           C. 20,21%                         D. 16,66%

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1C

2A

3D

4C

5A

6C

7B

8A

9D

10C

11D

12A

13D

1C

15A

16B

17A

18D

19B

20D

21B

22D

23C

24A

25B

26D

27D

28B

29A

30D

31D

32A

33A

34A

35C

36C

37A

38C

39B

40A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Nguyên tố có trong hemoglobin ( huyết cầu tố ) của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi duy trì sự sống là:

A. Ca                                   B. Al                                  C. Fe                                     D. Cr

Câu 2. Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A. HNO3 đặc, nguội           B. HNO3 đặc, nóng           C. H2SO4 loãng                    D. H2SO4 đặc, nóng

Câu 3. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

A. CrO3.                              B. Cr(OH)3.                       C. Cr2O3.                              D. Al2O3.

Câu 4. Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch

A. HCl.                               B. HNO3.                           C. Fe2(SO4)3.                        D. CuSO4.

Câu 5. Thép là hợp kim của sắt - cacbon và một số nguyên tố khác.Trong đó cacbon chiếm:

A. Từ 0,01 - 2%                  B. Từ 2 - 5%                      C. Từ 8 - 12%                       D. Trên 15 %

Câu 6. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A. +2; +4, +6.                     B. +3, +4, +6.                    C. +2, +3, +6.                       D. +1, +2, +4, +6.

Câu 7. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

A. K.                                   B. Fe.                                 C. Na.                                   D. Ca.

Câu 8. Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A. K+                                   B. Ag+                               C. Cu2+                                 D. Fe2+

Câu 9. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe2O3.                             B. Fe(OH)2.                       C. FeO.                                 D. Fe3O4.

Câu 10. Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A. FeSO4.                            B. Fe(OH)3.                       C. Fe2(SO4)3.                        D. Fe2O3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

 C

9

 A

17

 B

25

 B

2

 A

10

 A

18

 C

26

 B

3

 A

11

 D

19

 D

27

 D

4

 C

12

 A

20

 A

28

 C

5

 A

13

 B

21

 D

29

 C

6

 C

14

 B

22

 D

30

 B

7

 B

15

 B

23

 B

31

 D

8

 B

16

 D

24

 D

32

 A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Nguyên tố có trong hemoglobin ( huyết cầu tố ) của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi duy trì sự sống là:

A. Fe                                   B. Al                                  C. Cr                                     D. Ca

Câu 2. Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A. Fe(OH)3.                        B. Fe2(SO4)3.                     C. Fe2O3.                              D. FeSO4.

Câu 3. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

A. Na.                                 B. Fe.                                 C. Ca.                                   D. K.

Câu 4. Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A. HNO3 đặc, nguội           B. H2SO4 loãng                 C. HNO3 đặc, nóng              D. H2SO4 đặc, nóng

Câu 5. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe2O3.                             B. Fe3O4.                           C. Fe(OH)2.                          D. FeO.

Câu 6. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A. +2, +3, +6.                     B. +2; +4, +6.                    C. +1, +2, +4, +6.                 D. +3, +4, +6.

Câu 7. Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch

A. Fe2(SO4)3.                       B. CuSO4.                          C. HCl.                                 D. HNO3.

Câu 8. Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A. Ag+                                 B. Fe2+                               C. Cu2+                                 D. K+

Câu 9. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

A. Al2O3.                             B. CrO3.                             C. Cr2O3.                              D. Cr(OH)3.

Câu 10. Thép là hợp kim của sắt - cacbon và một số nguyên tố khác.Trong đó cacbon chiếm:

A. Từ 2 - 5%                       B. Trên 15 %                     C. Từ 0,01 - 2%                    D. Từ 8 - 12%

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

 A

9

 B

17

 D

25

 B

2

 D

10

 C

18

 A

26

 B

3

 B

11

 D

19

 B

27

 D

4

 A

12

 B

20

 C

28

 C

5

 A

13

 D

21

 B

29

 C

6

 A

14

 C

22

 C

30

 B

7

 A

15

 C

23

 B

31

 B

8

 A

16

 A

24

 B

32

 A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A. H2SO4 loãng                   B. HNO3 đặc, nguội          C. HNO3 đặc, nóng              D. H2SO4 đặc, nóng

Câu 2. Nguyên tố có trong hemoglobin ( huyết cầu tố ) của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi duy trì sự sống là:

A. Al                                   B. Ca                                 C. Cr                                     D. Fe

Câu 3. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

A. Cr2O3.                             B. Al2O3.                           C. CrO3.                               D. Cr(OH)3.

Câu 4. Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A. Fe2(SO4)3.                       B. Fe(OH)3.                       C. Fe2O3.                              D. FeSO4.

Câu 5. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. FeO.                               B. Fe2O3.                           C. Fe(OH)2.                          D. Fe3O4.

Câu 6. Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch

A. CuSO4.                           B. HCl.                              C. HNO3.                             D. Fe2(SO4)3.

Câu 7. Thép là hợp kim của sắt - cacbon và một số nguyên tố khác.Trong đó cacbon chiếm:

A. Từ 2 - 5%                       B. Từ 8 - 12%                    C. Trên 15 %                        D. Từ 0,01 - 2%

Câu 8. Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A. Cu2+                                B. Ag+                               C. K+                                    D. Fe2+

Câu 9. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

A. K.                                   B. Fe.                                 C. Na.                                   D. Ca.

Câu 10. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A. +2; +4, +6.                     B. +3, +4, +6.                    C. +2, +3, +6.                       D. +1, +2, +4, +6.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

 B

9

 B

17

 A

25

 C

2

 D

10

 C

18

 C

26

 C

3

 C

11

 D

19

 A

27

 D

4

 D

12

 A

20

 B

28

 D

5

 B

13

 C

21

 D

29

 A

6

 D

14

 A

22

 D

30

 C

7

 D

15

 D

23

 B

31

 D

8

 B

16

 B

24

 D

32

 A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Thép là hợp kim của sắt - cacbon và một số nguyên tố khác.Trong đó cacbon chiếm:

A. Từ 8 - 12%                     B. Trên 15 %                     C. Từ 0,01 - 2%                    D. Từ 2 - 5%

Câu 2. Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch

A. HCl.                               B. HNO3.                           C. Fe2(SO4)3.                        D. CuSO4.

Câu 3. Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A. Fe2O3.                             B. Fe(OH)3.                       C. FeSO4.                             D. Fe2(SO4)3.

Câu 4. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

A. Cr2O3.                             B. Al2O3.                           C. CrO3.                               D. Cr(OH)3.

Câu 5. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A. Fe2O3.                             B. Fe3O4.                           C. FeO.                                 D. Fe(OH)2.

Câu 6. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

A. Ca.                                  B. K.                                  C. Na.                                   D. Fe.

Câu 7. Nguyên tố có trong hemoglobin ( huyết cầu tố ) của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi duy trì sự sống là:

A. Al                                   B. Fe                                  C. Ca                                    D. Cr

Câu 8. Kim loại sắt không tan trong dung dịch

A. HNO3 đặc, nóng            B. H2SO4 loãng                 C. H2SO4 đặc, nóng             D. HNO3 đặc, nguội

Câu 9. Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A. Ag+                                 B. K+                                 C. Cu2+                                 D. Fe2+

Câu 10. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A. +3, +4, +6.                     B. +2, +3, +6.                    C. +2; +4, +6.                       D. +1, +2, +4, +6.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

 C

9

 A

17

 A

25

 C

2

 C

10

 B

18

 A

26

 B

3

 C

11

 A

19

 B

27

 A

4

 C

12

 B

20

 C

28

 D

5

 A

13

 B

21

 C

29

 B

6

 D

14

 C

22

 B

30

 A

7

 B

15

 D

23

 B

31

 A

8

 D

16

 C

24

 A

32

 D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ninh Châu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF