Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Nguyễn Thái Bình được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41:(NB) Kim loại thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân là
A. Mg. B. K. C. Li. D. Al.
Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A. Na. B. Fe. C. Ca. D. Al.
Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.
Câu 44:(NB) Trong các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước có ion của kim loại nặng nào sau đây?
A. Na+. B. Ca2+. C. Pb2+. D. Mg2+.
Câu 45:(NB) Kim loại không phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 loãng là
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Câu 46:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là
A. Cu(NO3)2. B. Ca(HCO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. NaH2PO4.
Câu 47:(NB) Bột nhôm tự bốc chảy khi tiếp xúc với
A. khí clo. B. H2O. C. Fe2O3. D. khí oxi.
Câu 48:(NB) Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa bằng?
A. -1. B. -2. C. +1. D. +2.
Câu 49:(NB) Muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là
A. vôi tôi. B. thạch nhũ. C. thạch cao nung. D. thạch cao sống.
Câu 50:(NB) Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A. FeCO3. B. FeCl3. C. Fe(OH)2. D. Fe3O4.
Câu 51:(NB) Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với
A. oxi. B. lưu huỳnh. C. flo. D. clo.
Câu 52:(NB) Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn. B. Cồn. C. Nước cất. D. Xút.
Câu 53:(NB) Este X được tạo thành trực tiếp từ axit fomic và ancol etylic có công thức phân tử là
A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C4H10O2. D. C3H6O2.
Câu 54:(NB) Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
A. 1 mol natri stearat. B. 3 mol axit stearic.
C. 3 mol natri stearat. D. 1 mol axit stearic.
Câu 55:(NB) Trong quả chuối xanh có chứa nhiều cacbohiđrat nào sau đây?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Tinh bột.
Câu 56:(NB) Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?
A. Alanin. B. Glucozơ. C. Anilin. D. Vinyl axetat.
Câu 57:(NB) Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Axit glutamic. B. Anilin. C. Glyxin. D. Lysin.
Câu 58:(NB) Tơ tằm thuộc loại
A. tơ tổng hợp. B. tơ nhân tạo. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ thiên nhiên.
Câu 59:(NB) Để tạo độ xốp cho bánh mì, trong quá trình nhào bột bánh, người ta cho thêm chất nào sau đây?
A. NH4HCO3. B. KNO3. C. (NH4)2SO4. D. NH4Cl.
Câu 60:(NB) Glixerol có công thức là
A. C6H5OH. B. C2H5OH. C. C2H4(OH)2. D. C3H5(OH)3.
Câu 61:(TH) Cho các chất sau: Fe2O3, Cr2O3, Cr(OH)3, Fe(NO3)2. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 62:(TH) Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
A. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no. B. Trong phân tử có chứa gốc glyxerol.
C. Chứa axit béo tự do. D. Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
Câu 63:(VD) Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, không thấy khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 1,5. B. 1,2. C. 2,0. D. 0,8.
Câu 64:(TH) Nhận định nào sau đây là sai?
A. Sắt có trong hemolobin (huyết cầu tố). B. Gang và thép đều là hợp kim.
C. Sắt là kim loại có tính nhiễm từ. D. Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lit khí H2 và 57 gam muối. Giá trị của m là
A. 9,6. B. 8,0. C. 17,6. D. 14,4.
Câu 66:(TH) Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là
A. Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat.
B. Benzyl axetat, triolein, metyl axetat.
C. Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat.
D. Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic.
Câu 67:(TH) Chọn phát biểu đúng?
A. Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ.
B. Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
C. Saccarozơ có tính chất của ancol đa thức chức và anđehit đơn thức chức.
D. Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.
Câu 68:(VD) Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là
A. 48,6. B. 32,4. C. 64,8. D. 16,2.
Câu 69:(VD) Hỗn hợp X gồm metylamin và đimetylamin có tỉ khối so với metan bằng 2,4625. Lấy 7,88 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thư được m gam muối. Giá trị của m là
A. 14,98. B. 14,45. C. 14,27. D. 15,18.
Câu 70:(TH) Cho các polime sau: polietilen, nilon-6,6, poliacrylonitrin, poli(etilen-terephtalat), poli(metyl metacrylat). Số polime trùng ngưng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 71:(VD) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp E gồm CH4, C2H4, C3H6 và C2H2, thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 7,56 gam H2O. Mặt khác, cho 6,192 gam E phản ứng được với tối đa 0,168 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là
A. 0,1. B. 0,25. C. 0,2. D. 0,15.
Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Fe(NO3)3.
(c) Dẫn luồng khí NH3 qua bột CuO, nung nóng.
(d) Nhiệt phân AgNO3.
(e) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ).
(g) Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO4 dư.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm C6H12O6, CH3COOH, C2H4(OH)2 và HO-CH2-CH2-COOH. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 26,84 gam CO2 và 13,14 gam H2O. Giá trị m là
A. 18,02. B. 21,58. C. 18,54. D. 20,30.
Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng để chế tạo thuốc súng không khói.
(b) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.
(c) Poli(vinyl clorua) là polime có tính cách nhiệt, cách điện.
(d) Trimetylamin là chất khí, có mùi khai, tan nhiều trong nước.
(e) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ.
(g) Axit axetic tan vô hạn trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 75:(VDC) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO bằng lượng nước dư, thu được dung dịch X. Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO3-, CO32- và kết tủa Z. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 0,075 mol CO2. Mặt khác, nhỏ từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần 2 thu được 0,06 mol CO2. Cho toàn bộ X vào 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 53,2. B. 30,8. C. 26,9. D. 64,7.
Câu 76:(VD) Hỗn hợp X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp) và hai hiđrocacbon (mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử H trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít X cần vừa đủ 19,656 lít O2 thu được H2O, 29,92 gam CO2 và 0,56 lít N2. Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của amin có phân tử khối lớn hơn trong X là
A. 8%. B. 12%. C. 16%. D. 24%.
Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaNO3 và NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,4 gam bột Fe (không có khí thoát ra). Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 209,18 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong X là
A. 33,88%. B. 40,65%. C. 27,10%. D. 54,21%.
Câu 78:(VDC) Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo E cần vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch chứa a gam muối X và b gam muối Y (MX < MY, trong mỗi phân tử muối có không quá ba liên kết π, X và Y có cùng số nguyên tử C, số mol của X lớn hơn số mol của Y). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 28,56 lít CO2 (đktc) và 20,25 gam H2O. Giá trị của a và b lần lượt là
A. 11,6 và 5,88. B. 13,7 và 6,95. C. 14,5 và 7,35. D. 7,25 và 14,7.
Câu 79:(VDC) Hỗn hợp T gồm ba este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ, Y hơn X một nguyên tử C, Y chiếm 20% số mol trong T). Hóa hơi 14,28 gam T thu được thể tích đúng bằng thể tích của 6,4 gam O2 trong cùng điều kiện. Mặt khác 14,28 gam T tác dụng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Q chứa bốn muối. Cô cạn Q thu được hỗn hợp muối khan R. Phần trăm khối lượng muối của cacboxylic có phân tử khối lớn nhất trong R là
A. 19,34%. B. 11,79%. C. 16,79%. D. 10,85%.
Câu 80:(VD) Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá như hình vẽ:
.png?enablejsapi=1)
Cho phát biểu sau:
(a) Khí X có thể là HCl hoặc NH3.
(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của HCl trong nước.
(c) Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí.
(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh.
(e) Khí X có thể là metylamin hoặc etylamin.
(g) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn ở điều kiện 60°C và 1 amt.
(h) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41-B |
42-B |
43-A |
44-C |
45-A |
46-A |
47-A |
48-C |
49-D |
50-B |
|
51-C |
52-D |
53-D |
54-C |
55-B |
56-C |
57-D |
58-D |
59-A |
60-D |
|
61-A |
62-D |
63-A |
64-D |
65-C |
66-B |
67-B |
68-B |
69-D |
70-C |
|
71-C |
72-B |
73-C |
74-C |
75-B |
76-A |
77-B |
78-C |
79-D |
80-B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây thường được dùng trong các dây dẫn điện?
A. Vàng. B. Sắt. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.
Câu 43:(NB) Xút ăn da là hiđroxit của kim loại nào sau đây?
A. Ca. B. Na. C. Mg. D. Fe.
Câu 44:(NB) Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A. Ag. B. Ba. C. Fe. D. Na.
Câu 45:(NB) Kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Câu 46:(NB) Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. nhiệt độ nóng chảy. B. khối lượng riêng. C. tính dẫn điện. D. tính cứng.
Câu 47:(NB) Thành phần chính của quặng boxit là
A. Al2O3. B. Fe2O3. C. Cr2O3. D. Fe3O4.
Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
A. Ca. B. K. C. Cs. D. Li.
Câu 49:(NB) Một mẫu nước cứng chứa các ion: , , , . Chất được dung để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. BaCl2. B. Na3PO4. C. NaHCO3. D. H2SO4.
Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng xanh (xanh rêu). Chất X là
A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuCl2. D. FeCl2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41-C |
42-D |
43-B |
44-C |
45-A |
46-C |
47-A |
48-A |
49-B |
50-D |
|
51-D |
52-C |
53-D |
54-D |
55-D |
56-A |
57-A |
58-C |
59-B |
60-C |
|
61-D |
62-A |
63-B |
64-B |
65-D |
66-A |
67-B |
68-A |
69-C |
70-D |
|
71-A |
72-C |
73-B |
74-A |
75-D |
76-B |
77-A |
78-B |
79-A |
80-C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?
A. Cu. B. Au. C. Al. D. Ag.
Câu 42: Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
A. +1. B. +2. C. +3. D. +4.
Câu 43: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?
A. O2. B. Cl2. C. H2O. D. S.
Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Na.
Câu 45: Xác định kim loại M thỏa mãn sơ đồ sau:
A. Al. B. Na. C. Ca. D. Cu.
Câu 46: Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)?
A. HCl (dd). B. AgNO3 (dư). C. S (to). D. CuSO4 (dd).
Câu 47: Kim loại crom không phản ứng với dung dịch nào?
A. HNO3 loãng. B. H2SO4 đặc, nóng.
C. H2SO4 loãng, nóng. D. HCl loãng, nguội.
Câu 48: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Polistiren. B. Polietilen.
C. Policaproamit. D. Polipeptit.
Câu 49: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành hợp chất có tác dụng như một loại phân bón, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng. Đó là
A. phân đạm amoni. B. phân lân.
C. phân đạm nitrat. D. phân kali.
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41-B |
42-A |
43-B |
44-B |
45-D |
46-B |
47-D |
48-D |
49-C |
50-A |
|
51-D |
52-A |
53-D |
54-D |
55-A |
56-A |
57-A |
58-C |
59-B |
60-C |
|
61-D |
62-C |
63-C |
64-B |
65-D |
66-A |
67-A |
68-C |
69-A |
70-C |
|
71-A |
72-D |
73-C |
74-A |
75-B |
76-D |
77-C |
78-D |
79-A |
80-C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.
Câu 42: Khi thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH dư thì thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
A. C17H35COONa. B. C17H31COONa. C. C15H31COONa. D. C17H33COONa.
Câu 43: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là
A. C3H8. B. C4H10. C. C2H6. D. CH4.
Câu 44: Sục khí CO2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa. Dung dịch X chứa chất nào?
A. NaAlO2. B. NaOH. C. HCl. D. Al(NO3)3.
Câu 45: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Al.
Câu 46: Công thức phân tử của sắt(III) clorua là
A. Fe2(SO4)3. B. FeCl2. C. FeCl3. D. FeSO4.
Câu 47: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ capron. B. Tơ axetat. C. Tơ tằm. D. Tơ nitron.
Câu 48: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Cu. B. Fe. C. Ag. D. Al.
Câu 49: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
A. CaO. B. CaCO3. C. CaCl2. D. Na2CO3.
Câu 50: Hợp chất Gly-Ala-Val-Gly có mấy liên kết peptit?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41-D |
42-C |
43-C |
44-A |
45-B |
46-C |
47-C |
48-B |
49-D |
50-B |
|
51-D |
52-B |
53-D |
54-C |
55-B |
56-B |
57-D |
58-D |
59-D |
60-B |
|
61-C |
62-D |
63-A |
64-C |
65-B |
66-B |
67-D |
68-A |
69-C |
70-A |
|
71-D |
72-C |
73-C |
74-C |
75-D |
76-A |
77-C |
78-D |
79-D |
80-A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
A. Cs. B. Os. C. Ca. D. Li.
Câu 2. Phản ứng xảy ra giữa 2 cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu là
A. Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+. B. Cu2+ + Fe2+ → Cu + Fe.
C. Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe. D. Cu + Fe → Cu2+ + Fe2+.
Câu 3. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?
A. Bột sắt. B. Bột lưu huỳnh. C. Bột than. D. Nước.
Câu 4. Điện phân KCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được
A. Cl2. B. K. C. KOH. D. HCl.
Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Nước. B. Dầu hỏa. C. Giấm ăn. D. Ancol etylic.
Câu 6. Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
A. CaO. B. CaSO4. C. CaCl2. D. Ca(NO3)2.
Câu 7. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Na2CO3. B. NaNO3. C. Al2O3. D. AlCl3.
Câu 8. Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. KCl. B. KNO3. C. NaCl. D. Na2CO3.
Câu 9. Cấu hình electron của Cr là
A. [Ar]3d44s2. B. [Ar]3d54s1. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d5.
Câu 10. Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được
A. FeO. B. Fe. C. Fe2O3. D. Fe3O4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
A |
B |
B |
B |
A |
C |
D |
B |
C |
D |
C |
B |
B |
A |
B |
A |
D |
D |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
C |
D |
B |
A |
D |
A |
B |
B |
D |
C |
B |
B |
A |
B |
C |
B |
B |
C |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


