OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ngan Dừa

18/06/2021 1.17 MB 94 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210618/461716484298_20210618_151358.pdf?r=9994
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Ngan Dừa dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGAN DỪA

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

  A. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

  B. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

  C. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

  D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

Câu 42: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

  A. KCl.                               B. H2O.                             C. NaOH.                         D. KBr.

Câu 43: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α. Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, CH3COONa 1M, NaCl 1M, nước cất, NaOH 1M, NaHSO4 1M. Số trường hợp làm tăng độ điện li α là :

  A. 4                                     B. 3                                   C. 6                                   D. 5

Câu 44: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

  A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.                                            B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.

  C. FeS, BaSO4, KOH.                                                     D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

Câu 45: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

  A. Mg(NO3)2.                     B. NH4NO3.                      C. KNO3.                         D. NH4NO2.

Câu 46: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây:

  A. Dung dịch HF.                                                        B. Dung dịch HCl.

  C. Dung dịch H2SO4.                                                   D. Dung dịch NaOH loãng.

Câu 47: Cho các chất : (1) O2 ; (2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ; (9) HNO3 ; (10) H2O ; (11) KMnO4. Cacbon có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất ?

  A. 9.                                    B. 11.                                C. 10.                                D. 12.

Câu 48: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2 thu được CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

  A. 1.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 49: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Hãy chọn câu phát biểu đúng.

  A. Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

  B. R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững.

  C. Công thức oxit cao nhất của R là RO2.

  D. Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 50: Chọn câu phát biểu sai.

  A. Trong nhóm A , những electron ở lớp ngoài cùng cũng chính là những electron hóa trị.

  B. Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở lớp ngoài cùng (Trừ Heli) đó là cấu hình electron bền vững.

  C. Nguyên tố nhóm halogen là những phi kim điển hình, có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững.

  D. Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm.

Câu 51: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

  A. Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit.

  B. Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

  C. Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

  D. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.

Câu 52: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

  A. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

  B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

  C. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao.

  D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.

Câu 53: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :          

2NO (k) + O2 (k)  → 2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng ?

  A. Hằng số cân bằng tăng lên.                                     B. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.

  C. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.                D. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.

Câu 54: Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

  A. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.

  B. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.

  C. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.

  D. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

Câu 55: Cho phản ứng. Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là:

  A. Môi trường                                                              B. Chất khử

  C. Chất oxi hóa                                                            D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường

Câu 56: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

  A. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.            B. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

  C. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.                    D. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

Câu 57: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

  A. CO      +   Cl2   → COCl2                                   B. 2CO    +   O2   → 2CO2

  C. 3CO    +   Al2O3 → 2Al  + 3CO2                    D. 3CO   +   Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe

Câu 58: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là :

  A. 5.                                    B. 4.                                  C. 7.                                  D. 6.

Câu 59: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

  A. thủy phân Mg3N2.                                                   B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

  C. nhiệt phân NaNO2.                                                  D. phân hủy khí NH3

Câu 60: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

  A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.            B. Tốc độ phản ứng nhanh hơn.

  C. Độ bền nhiệt cao hơn.                                             D. Độ tan trong nư­ớc lớn hơn.

Câu 61: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

  A. HCl → H+ + Cl-                                                       B. CH3COOH  →CH3COO- + H+

  C. H3PO4 → 3H+ + 3PO43-                                           D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

Câu 62: Phân đạm 2 lá là :

  A. (NH2)2CO.                     B. NH4Cl.                         C. NH4NO3.                     D. (NH4)2SO4.

Câu 63: Cho 9,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 vào 300 ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch Y và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp N2O và NO có tỉ khối so với hiđro là 16,75. Trung hòa Y cần dùng 40 ml NaOH 1M thu được dung dịch Z, cô cạn Z thu được m gam muối khan. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn và khi cô cạn muối không bị nhiệt phân. Giá trị m là

  A. 72,45.                             B. 42,26.                           C. 28,46.                           D. 19,76.

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m là :

  A. 75.                                  B. 25.                                C. 50.                                D. 100.

Câu 65: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol ; Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

  A. 1,560.                             B. 2,568.                           C. 4,908.                           D. 5,064.

Câu 66: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A . Muối thu được và nồng độ % tương ứng là :

  A. Na2HPO4 và 13,26%.                                              B. NaH2PO4 11,2%.

  C. Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%.                         D. Na3PO4 và 7,66%.

Câu 67: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng. Sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉ so với H2 là 18,5 và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là

  A. 149,84.                           B. 143,20.                         C. 153,84.                         D. 134,80.

Câu 68: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là :

  A. 38,89%.                         B. 40%.                             C. 50%.                            D. 61,11%.

Câu 69: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :

  A. 3,92 lít                           B. 0,56 lít.                         C. 5,60 lít.                        D. 1,12 lít.

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và  H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3. Công thức phân tử của Z là:

  A. C8H12O4.                        B. C4H6O3.                        C. C4H6O2.                       D. C8H12O5.

Câu 71: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Fe, Mg vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư KNO3, thu được dung dịch Y và 168 ml khí NO (đktc). Nhỏ dung dịch HNO3 loãng, dư vào dung dịch Y thì thấy thoát ra thêm 56 ml khí NO (đktc) nữa. Cũng lượng dung dịch X ở trên, cho phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 5,6 gam kết tủa. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị m là

  A. 3,52.                               B. 2,96.                             C. 2,88.                             D. 2,42.

Câu 72: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Biểu thức liên hệ giữa x và y là :

  A. x =17y.                          B. y =17x.                         C. x =15y.                        D. y =15x.

Câu 73: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là

  A. 63.                                  B. 57,33.                           C. 43,115.                         D. 46,24.

Câu 74: Khi đốt cháy 1 lít khí X cần 5 lít khí oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước . Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. CTPT của X là :

  A. C3H6O2                          B. C3H6O                          C. C3H8                            D. C3H6

Câu 75: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn toàn được 25,4 gam iot. Phần trăm thể tích oxi trong X là :

  A. 66,06%.                         B. 33,94%.                        C. 70%.                            D. 50%.

Câu 76: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit : CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam. Giá trị của V và m là :

  A. 0,112 lít và 12,28 gam.                                            B. 0,448 lít và 18,46 gam.

  C. 0,224 lít và 14,48 gam.                                            D. 0,448 lít và 16,48 gam.

Câu 77: Dung dịch bão hòa có độ tan là 17,4 gam thì nồng độ % của chất tan là :

  A. 1,48%.                           B. 17,4%.                          C. 1,74%.                         D. 14,82%.

Câu 78: Hòa tan 14,2 gam P2O5 vào m gam dung dịch H3PO4 35%, thu được dung dịch H3PO4 có nồng độ là 50%. Giá trị của m là :

  A. 17,99 gam.                     B. 83,3 gam.                     C. 47,3 gam.                     D. 58,26 gam.

Câu 79: Cho 3,04 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO tác dụng với CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn. Chất khí thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Khối lượng Fe2O3 và FeO có trong hỗn hợp là :

  A. 1,6 gam và 0,72 gam.                                              B. 1,6 gam và 1,44 gam.

  C. 0,8 gam và 0,72 gam.                                              D. 0,8 gam và 1,44 gam.

Câu 80: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của V là :

  A. 0,15.                               B. 0,25.                             C. 0,30.                             D. 0,20.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

C

51

A

61

C

71

C

42

D

52

B

62

C

72

B

43

D

53

A

63

B

73

B

44

B

54

B

64

C

74

C

45

C

55

A

65

C

75

A

46

A

56

A

66

A

76

D

47

C

57

C

67

B

77

D

48

D

58

A

68

A

78

B

49

D

59

B

69

D

79

B

50

D

60

A

70

D

80

D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Chọn câu phát biểu sai.

  A. Trong nhóm A , những electron ở lớp ngoài cùng cũng chính là những electron hóa trị.

  B. Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm.

  C. Nguyên tố nhóm halogen là những phi kim điển hình, có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững.

  D. Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở lớp ngoài cùng (Trừ Heli) đó là cấu hình electron bền vững.

Câu 42: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

  A. NH4NO2.                       B. KNO3.                          C. NH4NO3.                     D. Mg(NO3)2.

Câu 43: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

  A. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.            B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

  C. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.                      D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

Câu 44: Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

  A. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.

  B. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.

  C. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.

  D. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

  A. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.

  B. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

  C. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

  D. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao.

Câu 46: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :          

2NO (k) + O2 (k) →  2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng ?

  A. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.                B. Hằng số cân bằng tăng lên.

  C. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.                        D. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.

Câu 47: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Hãy chọn câu phát biểu đúng.

  A. Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2

  B. Công thức oxit cao nhất của R là RO2.

  C. Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

  D. R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững.

Câu 48: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

  A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.                                            B. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

  C. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.                                      D. FeS, BaSO4, KOH.

Câu 49: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

  A. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

  B. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

  C. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

  D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

Câu 50: Phân đạm 2 lá là :

  A. (NH2)2CO.                     B. (NH4)2SO4.                   C. NH4Cl.                         D. NH4NO3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

B

51

C

61

C

71

A

42

B

52

A

62

B

72

D

43

A

53

D

63

B

73

D

44

B

54

D

64

A

74

D

45

C

55

A

65

D

75

A

46

B

56

D

66

C

76

D

47

A

57

B

67

C

77

D

48

C

58

A

68

C

78

A

49

C

59

B

69

B

79

A

50

D

60

B

70

C

80

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

  A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.                      B. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

  C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.            D. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

Câu 42: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

  A. NH4NO2.                       B. NH4NO3.                      C. KNO3.                         D. Mg(NO3)2.

Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

  A. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

  B. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.

  C. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao.

  D. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

Câu 44: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

  A. CH3COOH → CH3COO- + H+                                 B. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

  C. H3PO4 → 3H+ + 3PO43-                                           D. HCl → H+ + Cl-

Câu 45: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

  A. Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

  B. Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit.

  C. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.

  D. Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

Câu 46: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :          

2NO (k) + O2 (k) → 2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng ?

  A. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.                B. Hằng số cân bằng tăng lên.

  C. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.                        D. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.

Câu 47: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây:

  A. Dung dịch NaOH loãng.                                         B. Dung dịch HCl.

  C. Dung dịch H2SO4.                                                   D. Dung dịch HF.

Câu 48: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

  A. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

  B. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

  C. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

  D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

Câu 49: Cho phản ứng vai trò của H2SO4 trong phản ứng là:

  A. Chất khử                                                                 B. Môi trường

  C. Chất oxi hóa                                                            D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường

Câu 50: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

  A. thủy phân Mg3N2.                                                   B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

  C. nhiệt phân NaNO2.                                                  D. phân hủy khí NH3

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

C

51

B

61

D

71

A

42

C

52

B

62

D

72

A

43

A

53

C

63

A

73

D

44

C

54

C

64

D

74

C

45

B

55

D

65

D

75

B

46

B

56

A

66

A

76

A

47

D

57

D

67

D

77

A

48

C

58

B

68

B

78

C

49

B

59

A

69

B

79

A

50

B

60

D

70

C

80

C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

  A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.                      B. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

  C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.            D. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

Câu 42: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α. Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, CH3COONa 1M, NaCl 1M, nước cất, NaOH 1M, NaHSO4 1M. Số trường hợp làm tăng độ điện li α là :

  A. 4                                     B. 6                                   C. 3                                   D. 5

Câu 43: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là :

  A. 5.                                    B. 6.                                  C. 4.                                  D. 7.

Câu 44: Cho phản ứng, Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là:

  A. Chất oxi hóa                                                            B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường

  C. Chất khử                                                                 D. Môi trường

Câu 45: Cho các chất : (1) O2 ; (2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ; (9) HNO3 ; (10) H2O ; (11) KMnO4. Cacbon có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất ?

  A. 11.                                  B. 12.                                C. 10.                                D. 9.

Câu 46: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

  A. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

  B. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

  C. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

  D. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

Câu 47: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

  A. 3CO   +   Fe2O3  → 3CO2 + 2Fe                      B. 3CO    +   Al2O3 → 2Al  + 3CO2

  C. 2CO    +   O2  →  2CO2                                    D. CO      +   Cl2   → COCl2

Câu 48: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2 thu được CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

  A. 2.                                    B. 1.                                  C. 4.                                  D. 3.

Câu 49: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

  A. Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit.

  B. Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

  C. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.

  D. Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

Câu 50: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

  A. Tốc độ phản ứng nhanh hơn.                                  B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

  C. Độ bền nhiệt cao hơn.                                             D. Độ tan trong nư­ớc lớn hơn.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

C

51

A

61

B

71

C

42

D

52

D

62

C

72

D

43

A

53

A

63

A

73

D

44

D

54

C

64

C

74

C

45

C

55

A

65

B

75

C

46

C

56

D

66

D

76

B

47

B

57

D

67

B

77

A

48

D

58

C

68

A

78

B

49

A

59

B

69

A

79

B

50

B

60

D

70

B

80

A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Cho các chất : (1) O2 ; (2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ; (9) HNO3 ; (10) H2O ; (11) KMnO4. Cacbon có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất ?

  A. 11.                                  B. 9.                                  C. 12.                                D. 10.

Câu 42: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

  A. 3CO    +   Al2O3 → 2Al  + 3CO2                         B. 3CO   +   Fe2O3  → 3CO2 + 2Fe

  C. CO      +   Cl2  →  COCl2                                   D. 2CO    +   O2   → 2CO2

Câu 43: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

  A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

  B. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

  C. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

  D. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

Câu 44: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

  A. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.                                      B. FeS, BaSO4, KOH.

  C. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.                                            D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

  A. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao.

  B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

  C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

  D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.

Câu 46: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2 thu được CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

  A. 2.                                    B. 1.                                  C. 4.                                  D. 3.

Câu 47: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

  A. H2O.                              B. NaOH.                         C. KBr.                             D. KCl.

Câu 48: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

  A. Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit.

  B. Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

  C. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.

  D. Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

Câu 49: Cho phản ứng:. Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là:

  A. Chất oxi hóa                                                            B. Môi trường

  C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường                  D. Chất khử

Câu 50: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α. Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, CH3COONa 1M, NaCl 1M, nước cất, NaOH 1M, NaHSO4 1M. Số trường hợp làm tăng độ điện li α là :

  A. 4                                     B. 6                                   C. 3                                   D. 5

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

D

51

D

61

C

71

B

42

A

52

A

62

C

72

C

43

C

53

A

63

B

73

D

44

A

54

C

64

C

74

C

45

B

55

D

65

A

75

B

46

D

56

D

66

A

76

A

47

C

57

B

67

D

77

A

48

A

58

C

68

B

78

C

49

B

59

D

69

B

79

A

50

D

60

D

70

B

80

B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Ngan Dừa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF