Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 100g. B. 10g. C. 90g. D. Nhiều hơn 100g.
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
A. 11,3. B. 20,0. C. 31,8. D. 40,0.
Câu 3: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (III) clorua. B. Muối sắt (II) clorua.
C. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III). D. Không có sản phẩm.
Câu 4: Đồng có hai đồng vị Cu và Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:
A. 27% & 73% B. 73% & 27% C. 25% & 75% D. 35% & 65%
Câu 5: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Cl nằm ở ô số 39. B. Cl nằm ở nhóm IA.
C. Cl nằm ở chu kỳ 3. D. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.
A. 17,92 B. 6,72 C. 2,24 D. 13,44
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí.
A. 87,63g B. 112,125g C. 103,96g D. 96,485
Câu 8: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn. Kiểu liên kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A. Cộng hóa trị không cực. B. Liên kết kim loại.
C. Liên kết ion. D. Cộng hóa trị có cực.
Câu 9: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:
A. 10,8% B. 89,2% C. 20% D. 80%
Câu 10: Cho phản ứng . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Chất khử. B. Chất oxi hóa.
C. Môi trường. D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 11: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe. Giá trị của V (đktc) là
A. 4,48 B. 2,24 C. 6,72 D. 3,36
Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Tính axit mạnh. B. Tính khử mạnh.
C. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh. D. Tính oxi hóa mạnh.
Câu 13: Cho 4 nguyên tố Mg, Be, K, Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A. Na
Câu 14: Cho phản ứng . Vai trò của HCl trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa. B. Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
C. Chất khử. D. Môi trường.
Câu 15: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng?
A. F là nguyên tố p. B. F nằm ở ô số 19.
C. Số khối F bằng 10. D. Vỏ nguyên tử F có 19e.
Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4. Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt. Xác định công thức ôxit?
A. P2O5 B. CO2 C. SO2 D. SiO2
Câu 17: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al. Giá trị của V (đktc) là
A. 3,36 B. 4,48 C. 6,72 D. 2,24
Câu 18: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A. Góp chung 1 cặp e B. Nhường hoặc nhận 1 cặp e
C. Góp chung 1e D. Nhường hoặc nhận 1e
Câu 19: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là
A. Rb2O B. K2O C. Na2O D. Li2O
Câu 20: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A. Chất khí màu vàng lục. B. Rất độc.
C. Nặng hơn không khí. D. Tất cả các tính chất trên.
Câu 21: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
A. Chất khử. B. Chất oxi hóa.
C. Môi trường. D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 22: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A. Clorua vôi. B. Natri peclorat. C. Nước Gia – ven. D. Natri clorat.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. B. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
C. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm. D. Tính kim loại và phi kim đều tăng.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh.
B. Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
C. Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
D. Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
C. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
D. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2. B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na. D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O.
Câu 27: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là
A. 16 B. 17 C. 18 D. 25
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch.
B. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan.
C. Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch.
D. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan.
Câu 29: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO. B. XO2. C. XO3. D. X2O3.
Câu 30: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3. Công thức oxit cao nhất của X là
A. X2O5. B. XO2. C. XO3. D. X2O3.
Câu 31: Cho nguyên tử . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
A. Có 20 electron ở vỏ nguyên tử. B. Có 19 nơtron trong hạt nhân.
C. Có 19 proton trong hạt nhân. D. Có số khối là 20.
Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
A. 16 B. 17 C. 35 D. 18
Câu 33: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A. Góp chung 8e B. Tạo ra 4 cặp e dùng chung
C. Cho oxi nhận 2 cặp e D. Góp chung 4 cặp e
Câu 34: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:16 B. 5:8 C. 3:5 D. 3:8
Câu 35: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 7,3g. B. 3,65g. C. 14,6g. D. 2,4g.
Câu 36: Cho nguyên tử . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :
A. Có 3 electron ở lớp ngoài cùng. B. Có 14 electron ở vỏ nguyên tử.
C. Có 27 nơtron trong hạt nhân. D. Có số khối là 13.
Câu 37: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24 B. 4,48 C. 6,72 D. 3,36
Câu 38: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với lượng axit cần cho phản ứng là
A. 100%. B. 25% C. 33,33%. D. 50%.
Câu 39: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là
A. Ô số 11. B. Ô số 23. C. Ô số 14. D. Ô số 13.
Câu 40: Cho phản ứng . Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 6.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.
C. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
D. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
Câu 2: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số khối F bằng 10. B. F là nguyên tố p.
C. Vỏ nguyên tử F có 19e. D. F nằm ở ô số 19.
Câu 3: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III). B. Muối sắt (II) clorua.
C. Muối sắt (III) clorua. D. Không có sản phẩm.
Câu 4: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A. Góp chung 1e B. Góp chung 1 cặp e
C. Nhường hoặc nhận 1e D. Nhường hoặc nhận 1 cặp e
Câu 5: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A. Chất khí màu vàng lục. B. Tất cả các tính chất trên.
C. Nặng hơn không khí. D. Rất độc.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí.
A. 87,63g B. 112,125g C. 103,96g D. 96,485
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
A. 20,0. B. 11,3. C. 31,8. D. 40,0.
Câu 8: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:
A. 10,8% B. 89,2% C. 20% D. 80%
Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:8 B. 3:8 C. 5:16 D. 3:5
Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g. B. 2,4g. C. 14,6g. D. 7,3g.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 90g. B. 10g. C. Nhiều hơn 100g. D. 100g.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
B. Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường.
C. Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh.
D. Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
Câu 3: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24 B. 4,48 C. 6,72 D. 3,36
Câu 4: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:16 B. 5:8 C. 3:8 D. 3:5
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh. B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính khử mạnh. D. Tính axit mạnh.
Câu 6: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g. B. 7,3g. C. 14,6g. D. 2,4g.
Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:
A. 80% B. 89,2% C. 10,8% D. 20%
Câu 8: Cho phản ứng . Vai trò của HCl trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa. B. Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
C. Chất khử. D. Môi trường.
Câu 9: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A. Tạo ra 4 cặp e dùng chung B. Cho oxi nhận 2 cặp e
C. Góp chung 4 cặp e D. Góp chung 8e
Câu 10: Cho 4 nguyên tố Mg, Be, K, Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A. Mg
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho phản ứng . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa. B. Chất khử.
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. Môi trường.
Câu 2: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO. B. XO2. C. XO3. D. X2O3.
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh. B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính khử mạnh. D. Tính axit mạnh.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2. B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O. D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.
Câu 5: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (III) clorua. B. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
C. Không có sản phẩm. D. Muối sắt (II) clorua.
Câu 6: Cho 4 nguyên tố Mg, Be, K, Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A. Be
Câu 7: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Vỏ nguyên tử Cl có 18e. B. Cl nằm ở ô số 39.
C. Cl nằm ở nhóm IA. D. Cl nằm ở chu kỳ 3.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại và phi kim đều tăng. B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
C. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm. D. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
A. 16 B. 35 C. 18 D. 17
Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g. B. 7,3g. C. 2,4g. D. 14,6g.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
A |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta thường sử dụng chất nào sau đây ?
A. NaOH B. HCl C. HF D. Na2CO3
Câu 2: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
Câu 3: Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm, bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyển các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao khí nào sau đây?
A. N2 B. SO2 C. CO2 D. O2
Câu 4: Sục 2,24 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M . Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m (g) kết tủa . Giá trị của m là
A. 16,745g B. 14,775g C. 23,64g D. 19,7g
Câu 5: Dung dịch muối nào sau đây có pH = 7 ?
A. Na2CO3 B. ZnCl2 C. NH4Cl D. NaCl
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A thành phần chứa C, H , O rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình H2SO4 đđ thì khối lượng bình tăng 1,8g và qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa. Biết tỉ khối của A đối với oxi là 3,25 . Công thức phân tử của A là
A. C3H4O4 B. C3H4O2 C. C4H8O3 D. C3H4O3
Câu 7: Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là:
A. 8,96 và 0,12. B. 8,96 và 0,06. C. 4,48 và 0,06. D. 4,48 và 0,12.
Câu 8: Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được dung dịch chứa 1,17 gam muối khan. Vậy tổng số mol của 2 muối ban đầu là
A. 0,020 B. 0,0078 C. 0,010. D. 0,011.
Câu 9: Cho một luồng CO đi qua ống sử dụng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng được 4,48 lít NO2 (đktc). m có giá trị là
A. 16 gam B. 20,8 gam C. 11,84 gam D. 9,76 gam
Câu 10: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
A |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


