HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lê Trung Đình. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG ĐÌNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng tạo sản phẩm là anđehit?
A. HO - C6H4 - CH3. B. CH3 – CH2 – CH2 – OH.
C. (CH3)3COH. D. CH3-CHOH- CH3.
Câu 2. Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :
A. H2SO4 đặc, 100oC. B. H2SO4 đặc, 170oC. C. H2SO4 đặc, 140oC. D. H2SO4 đặc, 120oC.
Câu 3. Chất nào sau đây không phải ankyl benzen :
A. C6H5CH = CH2. B. C6H5CH3. C. C6H5C2H5. D. C6H5CH(CH3)2.
Câu 4. Cho các chất có công thức cấu tạo :
.png?enablejsapi=1)
Chất nào không thuộc loại phenol?
A. (1). B. (3) C. (1), (2). D. (1) và (3).
Câu 5. Cho các chất sau: HO–CH2-CH2–OH; CH3–CH2–CH2OH;
HO–CH2–CH2 –CH2–OH;CH3–CH(OH)–CH2–OH
Số lượng các chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là?
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 6. Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH2=CH-CH2-OH thuộc loại:
A. Ancol thơm. B. Ancol no. C. Ancol không no. D. Phenol.
Câu 7. Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được a mol CO2 và b mol H2O. Nếu a < b thì X là
A. ancol thơm. B. ancol no, mạch hở.
C. ancol không no, mạch hở. D. ancol no, mạch hở, đơn chức.
Câu 8. Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là:
A. CnH2n+6( n≥3). B. CnH2n+ 6 ( n≥ 6). C. CnH2n-6( n≥3). D. CnH2n-6( n≥6).
Câu 9. Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
A. CH3-CHOH-CH3. B. (CH3)3COH.
C. CH3-CH(CH3)-CH2OH. D. CH3-CH2-CHOH-CH3.
Câu 10. Phenol là một hợp chất có tính
A. bazơ yếu. B. axit mạnh. C. axit yếu. D. lưỡng tính.
Câu 11. Cho dãy biến hóa sau: 3C2H2 X brom benzen. Chất X trong dãy biến hóa là :
A. Phenol. B. Benzen. C. Stiren. D. Toluen.
Câu 12. Tiến hành tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 3 olefin (anken) ở thể khí (đktc). Hai ancol trong hỗn hợp có thể là:
A. etanol và butan-1-ol. B. etanol và metanol.
C. butan-2-ol và pentan-2-ol. D. butan-2-ol và etanol.
Câu 13. Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng tạo thành anđehit là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 14. Đốt cháy một ancol no, đơn chức X người ta thu được số mol nước gấp đôi số mol ancol đem phản ứng. Xác định công thức phân tử của X ?
A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. C2H5OH.
Câu 15. A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên (CH)n. 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2 (dd). Vậy A là:
A. etyl benzen. B. ankyl benzen. C. vinyl benzen. D. metyl benzen.
Câu 16. Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là :
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 17. Cho phản ứng: C6H5-CH3 + KMnO4 → C6H5-COOK + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số của các chất ( các hệ số là các số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
A. 6. B. 8. C. 9. D. 7.
Câu 18. X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3CH2CH(CH3)CH2OH. Tên thay thế của X là
A. 3-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-1-ol.
C. 2-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-1-ol.
Câu 19. Cho các chất và các dung dịch sau :
(1) dung dịch HCl(2) dung dịch brom(3) dung dịch NaOH
(4) Na(5) CH3COOH(6) CH3–OH
Những chất nào tác dụng được với phenol ?
A. (3), (4), (5). B. (4), (5), (6). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).
Câu 20. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần
A. C3H7OH > CH3OCH3 > C2H5OH. B. C2H5OH > C3H7OH > CH3OCH3.
C. C3H7OH > C2H5OH > CH3OCH3. D. CH3OCH3 > C3H7OH > C2H5OH.
Câu 21. Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6 –tribromphenol. Phần trăm khối lượng của etanol trong X là
A. 66,19%. B. 20,00%. C. 80,00%. D. 33,81%.
Câu 22. Cho các chất: phenol, stiren, ancol benzylic. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn là:
A. Dung dịch brom. B. Dung dịch KMnO4. C. Na. D. Quỳ tím.
Câu 23. Cho 1,84 gam glixerol hòa tan tối đa m gam Cu(OH)2. Giá trị của m là:
A. 1,96 gam. B. 2,4 gam. C. 4,8 gam. D. 0,98 gam.
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 18,4 gam toluen sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là:
A. 20. B. 130. C. 140 D. 120.
Câu 25. Ankylbenzen X có phần trăm nguyên tố cacbon là 90%. Công thức phân tử của X là:
A. C6H6. B. C9H12. C. C8H10. D. C7H8.
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 11,2 lít CO2. Cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2 (thể tích các khí ở đktc). CTPT của 2 ancol trên là:
A. C4H9OH và C3H7OH. B. CH3OH và C3H7OH. C. C2H5OH và C3H7OH. D. CH3OH và C2H5OH.
Câu 27. Cho các phát biểu sau về phenol:
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước
(d) Giữa nhóm OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
(e) Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu sai là:
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4
Câu 28. Cho 9,6 gam một ancol đơn chức X tác dụng với Na (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Tên của ancol X là:
A. ancol isopropylic. B. ancol propylic.
C. ancol metylic. D. ancol etylic.
Câu 29. Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc, nóng ở điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 10/7. Công thức phân tử của X là
A. C4H10O. B. C2H6O. C. C3H8O. D. CH4O.
Câu 30. Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Phần trăm ancol bị oxi hoá là:
A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 90%
Câu 31. Cho 0,1 lít cồn etylic 46o tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 (đktc). Biết rằng ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml, khối lượng riêng của nước là 1 g/ml. Giá trị của V là :
A. 8,96 lít. B. 33,60 lít. C. 42,56 lít. D. 17,92 lít.
Câu 32. Đun nóng 7,8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức có tỉ lệ mol là 3 : 1 với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 6,0 gam hỗn hợp Y gồm ba ete. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. CTPT của 2 ancol là :
A. C2H5OH và C3H7OH. B. CH3OH và C2H5OH.
C. Cả A và B đều đúng. D. CH3OH và C3H7OH.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
9 |
B |
17 |
B |
25 |
B |
|
2 |
B |
10 |
C |
18 |
D |
26 |
C |
|
3 |
A |
11 |
B |
19 |
D |
27 |
A |
|
4 |
A |
12 |
D |
20 |
C |
28 |
C |
|
5 |
C |
13 |
C |
21 |
A |
29 |
C |
|
6 |
C |
14 |
A |
22 |
A |
30 |
C |
|
7 |
B |
15 |
C |
23 |
D |
31 |
C |
|
8 |
D |
16 |
D |
24 |
C |
32 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là:
A. CnH2n-6( n≥3). B. CnH2n+6( n≥3). C. CnH2n+ 6 ( n≥ 6). D. CnH2n-6( n≥6).
Câu 2. Cho các chất sau: HO–CH2-CH2–OH; CH3–CH2–CH2OH;
HO–CH2–CH2 –CH2–OH;CH3–CH(OH)–CH2–OH
Số lượng các chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 3. Chất nào sau đây không phải ankyl benzen :
A. C6H5CH = CH2. B. C6H5C2H5. C. C6H5CH(CH3)2. D. C6H5CH3.
Câu 4. Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
A. CH3-CHOH-CH3. B. (CH3)3COH.
C. CH3-CH(CH3)-CH2OH. D. CH3-CH2-CHOH-CH3.
Câu 5. Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH2=CH-CH2-OH thuộc loại:
A. Ancol no. B. Ancol thơm. C. Phenol. D. Ancol không no.
Câu 6. Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :
A. H2SO4 đặc, 100oC. B. H2SO4 đặc, 140oC. C. H2SO4 đặc, 170oC. D. H2SO4 đặc, 120oC.
Câu 7. Chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng tạo sản phẩm là anđehit?
A. HO - C6H4 - CH3. B. (CH3)3COH.
C. CH3-CHOH- CH3. D. CH3 – CH2 – CH2 – OH.
Câu 8. Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được a mol CO2 và b mol H2O. Nếu a < b thì X là
A. ancol không no, mạch hở. B. ancol no, mạch hở.
C. ancol thơm. D. ancol no, mạch hở, đơn chức.
Câu 9. Cho các chất có công thức cấu tạo :
.png?enablejsapi=1)
Chất nào không thuộc loại phenol?
A. (3) B. (1) và (3). C. (1), (2). D. (1).
Câu 10. Phenol là một hợp chất có tính
A. bazơ yếu. B. lưỡng tính. C. axit mạnh. D. axit yếu.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
9 |
D |
17 |
A |
25 |
C |
|
2 |
B |
10 |
D |
18 |
D |
26 |
C |
|
3 |
A |
11 |
B |
19 |
A |
27 |
C |
|
4 |
B |
12 |
A |
20 |
C |
28 |
A |
|
5 |
D |
13 |
B |
21 |
B |
29 |
C |
|
6 |
C |
14 |
C |
22 |
D |
30 |
A |
|
7 |
D |
15 |
A |
23 |
D |
31 |
B |
|
8 |
B |
16 |
D |
24 |
D |
32 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng tạo sản phẩm là anđehit?
A. HO - C6H4 - CH3. B. (CH3)3COH.
C. CH3 – CH2 – CH2 – OH. D. CH3-CHOH- CH3.
Câu 2. Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được a mol CO2 và b mol H2O. Nếu a < b thì X là
A. ancol thơm. B. ancol no, mạch hở, đơn chức.
C. ancol no, mạch hở. D. ancol không no, mạch hở.
Câu 3. Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH2=CH-CH2-OH thuộc loại:
A. Ancol không no. B. Ancol no. C. Ancol thơm. D. Phenol.
Câu 4. Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là:
A. CnH2n-6( n≥3). B. CnH2n+ 6 ( n≥ 6). C. CnH2n-6( n≥6). D. CnH2n+6( n≥3).
Câu 5. Chất nào sau đây không phải ankyl benzen :
A. C6H5CH(CH3)2. B. C6H5CH = CH2. C. C6H5C2H5. D. C6H5CH3.
Câu 6. Phenol là một hợp chất có tính
A. axit mạnh. B. lưỡng tính. C. axit yếu. D. bazơ yếu.
Câu 7. Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
A. CH3-CHOH-CH3. B. CH3-CH2-CHOH-CH3.
C. CH3-CH(CH3)-CH2OH. D. (CH3)3COH.
Câu 8. Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :
A. H2SO4 đặc, 170oC. B. H2SO4 đặc, 100oC. C. H2SO4 đặc, 120oC. D. H2SO4 đặc, 140oC.
Câu 9. Cho các chất sau: HO–CH2-CH2–OH; CH3–CH2–CH2OH;
HO–CH2–CH2 –CH2–OH;CH3–CH(OH)–CH2–OH
Số lượng các chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 10. Cho các chất có công thức cấu tạo :
.png?enablejsapi=1)
Chất nào không thuộc loại phenol?
A. (1), (2). B. (1). C. (1) và (3). D. (3)
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
9 |
A |
17 |
B |
25 |
D |
|
2 |
C |
10 |
B |
18 |
C |
26 |
C |
|
3 |
A |
11 |
D |
19 |
D |
27 |
D |
|
4 |
C |
12 |
D |
20 |
D |
28 |
D |
|
5 |
B |
13 |
C |
21 |
D |
29 |
C |
|
6 |
C |
14 |
B |
22 |
D |
30 |
C |
|
7 |
D |
15 |
B |
23 |
A |
31 |
A |
|
8 |
A |
16 |
C |
24 |
B |
32 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng tạo sản phẩm là anđehit?
A. CH3-CHOH- CH3. B. CH3 – CH2 – CH2 – OH.
C. (CH3)3COH. D. HO - C6H4 - CH3.
Câu 2. Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là:
A. CnH2n+ 6 ( n≥ 6). B. CnH2n-6( n≥6). C. CnH2n-6( n≥3). D. CnH2n+6( n≥3).
Câu 3. Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :
A. H2SO4 đặc, 170oC. B. H2SO4 đặc, 120oC. C. H2SO4 đặc, 140oC. D. H2SO4 đặc, 100oC.
Câu 4. Cho các chất sau: HO–CH2-CH2–OH; CH3–CH2–CH2OH;
HO–CH2–CH2 –CH2–OH;CH3–CH(OH)–CH2–OH
Số lượng các chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
A. CH3-CHOH-CH3. B. (CH3)3COH.
C. CH3-CH2-CHOH-CH3. D. CH3-CH(CH3)-CH2OH.
Câu 6. Cho các chất có công thức cấu tạo :
.png?enablejsapi=1)
Chất nào không thuộc loại phenol?
A. (1) và (3). B. (1). C. (3) D. (1), (2).
Câu 7. Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được a mol CO2 và b mol H2O. Nếu a < b thì X là
A. ancol no, mạch hở, đơn chức. B. ancol no, mạch hở.
C. ancol thơm. D. ancol không no, mạch hở.
Câu 8. Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH2=CH-CH2-OH thuộc loại:
A. Ancol không no. B. Ancol thơm. C. Ancol no. D. Phenol.
Câu 9. Chất nào sau đây không phải ankyl benzen :
A. C6H5CH3. B. C6H5CH = CH2. C. C6H5CH(CH3)2. D. C6H5C2H5.
Câu 10. Phenol là một hợp chất có tính
A. lưỡng tính. B. axit mạnh. C. bazơ yếu. D. axit yếu.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
9 |
B |
17 |
B |
25 |
C |
|
2 |
B |
10 |
D |
18 |
B |
26 |
C |
|
3 |
A |
11 |
B |
19 |
D |
27 |
B |
|
4 |
B |
12 |
A |
20 |
D |
28 |
C |
|
5 |
B |
13 |
B |
21 |
A |
29 |
C |
|
6 |
B |
14 |
A |
22 |
D |
30 |
C |
|
7 |
B |
15 |
A |
23 |
C |
31 |
A |
|
8 |
A |
16 |
C |
24 |
A |
32 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là
A. Zn, Fe, Pb B. Fe, Al, Cr C. Zn, Al, Mg D. Cu, Fe, Sn
Câu 2. Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
A. Cl2. B. O3. C. H2S. D. SO2.
Câu 3. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là
A. + 6. B. + 4. C. - 2. D. + 7.
Câu 4. Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :
A. Axit sunfuric loãng, nóng. B. Axit sunfuric loãng.
C. Axit sunfuric đặc 98%. D. Nước.
Câu 5. Hidrosunfua là chất
A. Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu.
B. Có tính axit mạnh và tính khử mạnh.
C. Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh.
D. Có tính khử mạnh và tính axit yếu.
Câu 6. Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
B. rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
C. rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
D. rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. nhiệt phân Cu(NO3)2. B. điện phân nước.
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với axit :
A. HNO3 đặc B. HNO3 loãng. C. HCl D. H2SO4 đặc
Câu 9. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được
A. H2SO4 + dung dịch BaCl2 B. H2SO4 + dung dịch Na2SO4
C. H2SO4 + dung dịch NaOH D. H2SO4 + dung dịch Na2CO3
Câu 10. Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường
A. đốt trong khí SO2. B. dùng nước vôi trong.
C. dùng dung dịch CuSO4. D. đốt cháy trong không khí.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
9 |
B |
17 |
D |
25 |
B |
|
2 |
B |
10 |
C |
18 |
A |
26 |
B |
|
3 |
A |
11 |
B |
19 |
B |
27 |
D |
|
4 |
C |
12 |
A |
20 |
A |
28 |
B |
|
5 |
D |
13 |
B |
21 |
C |
29 |
A |
|
6 |
B |
14 |
B |
22 |
C |
30 |
B |
|
7 |
D |
15 |
C |
23 |
C |
31 |
D |
|
8 |
C |
16 |
A |
24 |
D |
32 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lê Trung Đình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


