OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lệ Thủy

19/06/2021 1.09 MB 110 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210619/439011726520_20210619_154313.pdf?r=744
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Lệ Thủy dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LỆ THỦY

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Oxit nào sau đây dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại?

A. Na2O.

B. CaO.

C. CuO.

D. K2O.

Câu 42: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3.

B. RO2.

C. R2O.

D. RO.

Câu 43: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí

A. NH3.

B. CO2.

C. SO2.

D. H2S.

Câu 44: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 45: Chất nào sau đây tạo kết tủa với dung dịch Fe2(SO4)3?

A. NaOH.

B. Na2SO4.

C. NaCl.

D. CuSO4.

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với anilin (C6H5NH2)?

A. HCl.

B. H2SO4.

C. NaOH.

D. Nước brom.

Câu 47: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. NaNO3.

B. NaCl.

C. NaOH.

D. Na2SO4.

Câu 48: Thành phần chính của quặng manhetit là

A. FeCO3.

B. Fe3O4.

C. Fe2O3.

D. FeS2.

Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A. CH2=CH-COOH.

B. CH3COOH.

C. HCOOCH3.

D. CH3OH.

Câu 50: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?

A. Na2O.

B. BaO.

C. MgO.

D. Fe2O3.

Câu 51: Phân tử khối của saccarozơ là

A. 180.

B. 360.

C. 342.

D. 162.

Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

A. Na.

B. Cu.

C. Fe.

D. Al.

Câu 53: Đun nước cứng lâu ngày, trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

A. CaCl2.

B. CaCO3.

C. Na2CO3.

D. Mg(OH)2.

Câu 54: Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây?

A. Mg(OH)2.

B. Fe(OH)3.

C. Fe(OH)2.

D. Cu(OH)2.

Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. HClO.

B. KCl.

C. NaOH.

D. Mg(NO3)2.

Câu 56: Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

A. C17H35COONa.

B. CH3COONa.

C. C2H5COONa.

D. C17H33COONa.

Câu 57: Natri cacbonat có công thức hóa học là

A. NaOH.

B. NaHCO3.

C. Na2CO3.

D. Na2SO4.

Câu 58: Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

A. Metan.

B. Etilen.

C. Axetilen.

D. Benzen.

Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH. Tên gọi của X là

A. glyxin.

B. valin.

C. alanin.

D. lysin.

Câu 60: Thành phần chính của vỏ các loại sò, ốc, hến là

A. CaCO3.

B. Ca(NO3)2.

C. NaCl.

D. Na2CO3.

Câu 61: Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 12,80 gam kim loại Cu. Giá trị của m là

A. 6,50.

B. 3,25.

C. 9,75.

D. 13,00.

Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol Al bằng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được V lít H2. Giá trị của V là

A. 2,24.

B. 6,72.

C. 4,48.

D. 3,36.

Câu 63: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất Y là

A. đietyl ete.

B. propen.

C. etilen.

D. axetilen.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Ở nhiệt độ thường, các amin đều tan nhiều trong nước.

B. Số đồng phân cấu tạo amin ứng với công thức C3H9N là 4.

C. Khi nấu canh cua hoặc trứng gà xảy ra hiện tượng đông tụ protein.

D. Các amino axit đều phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

Câu 65: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 75%, thu được 21,60 gam glucozơ. Giá trị của m là

A. 54,72.

B. 27,36.

C. 41,04.

D. 57,60.

Câu 66: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 18,6.

B. 16,8.

C. 20,8.

D. 22,6.

Câu 67: X, Y là hai hợp chất cacbohiđrat. X, Y đều tạo kết tủa Ag khi được cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. Chất Y có vị ngọt hơn chất X. Chất X và Y lần lượt là

A. fructozơ và glucozơ.

B. glucozơ và fructozơ.

C. saccarozơ và glucozơ.

D. glucozơ và saccarozơ.

Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học.

B. Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn gồm Mg và Fe.

C. Nhiệt phân Fe(OH)3 thu được Fe2O3.

D. Trong cùng chu kì của bảng tuần hoàn, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim.

Câu 69: Trường hợp nào sau đây không thu được Fe sau phản ứng?

A. Cho lượng dư bột Cu vào dung dịch FeCl3.

B. Cho lượng dư bột Mg vào dung dịch Fe(NO3)3.

C. Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng bột Fe2O3.

D. Trộn bột Al với bột Fe2O3 rồi đun nóng.

Câu 70: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Poli(etylen terephtalat).

B. Poliacrilonitrin.

C. Polistiren.

D. Poli(metyl metacrylat).

Câu 71: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là

A. 375.

B. 600.

C. 300.

D. 400.

Câu 72: Hỗn hợp X gồm hai este có công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với a mol X cần tối đa 1,4a mol NaOH trong dung dịch, thu được 30 gam hỗn hợp hai muối. Giá trị a là

A. 0,20.

B. 0,25.

C. 0,30.

D. 0,35.

Câu 73: Cho các phát biểu sau:

      (a) Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi.

      (b) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng được với CO tạo thành kim loại.

      (c) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

      (d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày.

      (e) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 1:1) tan hết trong nước dư.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 74: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2. Toàn bộ lượng X khử vừa hết 48,00 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,80 gam H2O. Phần trăm thể tích của CO2 trong hỗn hợp X là

A. 14,29%.

B. 28,57%.

C. 16,14%.

D. 13,24%.

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a). Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2, thu được 39,0 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn. Giá trị của m2 là

A. 57,2.

B. 42,6.

C. 53,2.

D. 52,6.

Câu 76: Cho các phát biểu sau:

(a) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.

(b) Saccarozơ gọi là đường mía, fructozơ gọi là đường mật ong.

(c) Lực bazơ của amoniac yếu hơn lực bazơ của metylamin.

(d) Để giảm đau nhức khi bị ong hoặc kiến đốt có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.

(e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol.

Số phát biểu đúng là

A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.

B. Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.

C. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.

D. Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam.

Câu 78: Chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng 60,00%, 4,44%, 35,56%. Cho 1 mol chất X (chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất hữu cơ T. Cho các phát biểu sau:

     (a) Khi cho a mol Z tác dụng với Na dư thu được 0,5a mol H2.

     (b) Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.

     (c) Khối lượng mol của Y là 68 gam/mol.

     (d) Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

Số phát biểu đúng là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O2 thu được H2O và 0,330 mol CO2. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được hai ancol (đều no, cùng dãy đồng đẳng) và hỗn hợp T gồm hai muối X, Y (biết MX > MY và tỷ lệ số mol X và Y là 3:11). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,180 mol O2. Mặt khác, cũng lượng ancol trên tác dụng với Na dư, thu được 0,784 lít khí H2. Phần trăm khối lượng X trong T là

A. 21,790%.

B. 78,213%.

C. 21,337%.

D. 78,672%.

Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm X (C6H16O4N2, là muối của một - amino axit) và Y (C9H23O6N3, là muối của axit glutamic) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH thu được 7,392 lít hỗn hợp hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng, có tỉ khối so với H2 là 107/6) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được m gam hỗn hợp G gồm ba muối khan trong đó có 2 muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Giá trị của m là

A. 55,44.

B. 93,83.

C. 51,48.

D. 58,52.

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được dùng làm dây tóc bóng đèn là

A. Au.                                  B. Pt.                               C. Cr.                               D. W.

Câu 42: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6 3s2.                  B. 1s22s2 2p6.                   C. 1s22s2 2p6 3s1.             D. 1s22s2 2p6 3s23p1.

Câu 43: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit gây tác hại lớn đến môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

A. H2S và N2.                       B. CO2 và O2.                  C. SO2 và NO2.               D. NH3 và HCl.

Câu 44: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

A. etyl axetat.                       B. metyl propionat.          C. metyl axetat.               D. propyl axetat.

Câu 45: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thấy xuất hiện kết tủa màu

A. vàng nhạt.                        B. trắng xanh.                  C. xanh lam.                    D. nâu đỏ.

Câu 46: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quì tím?

A. C6H5NH2 (anilin).            B. NH3.                            C. CH3COOH.                D. C2H5NH2.

Câu 47: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là

A. KOH.                              B. Ca(OH)2.                     C. Ba(OH)2.                    D. NaOH.

Câu 48: Thành phần chính của quặng xiđerit là

A. FeS2.                                B. Fe3O4.                         C. Fe2O3.                         D. FeCO3.

Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A. Etyl axetat.                      B. Propilen.                      C. Toluen.                        D. Glixerol.

Câu 50: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?

A. MgO.                               B. Fe3O4.                         C. CuO.                           D. Fe2O3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Kim loại Mg có thể khử được ion nào sau đây trong dung dịch?

A. K+.                                   B. H+.                              C. Ca2+.                           D. Na+.

Câu 42: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

A. 3.                                     B. 2.                                 C. 4.                                 D. 1.

Câu 43: Nhóm những chất khí nào sau đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A. N2 và CO.                        B. CO2 và O2.                  C. CH4 và O2.                  D. CO2 và CH4.

Câu 44: Etyl axetat có công thức là

A. CH3CH2OH.                   B. CH3COOH.                C. CH3­COOC2H5.           D. CH3CHO.

Câu 45: Phản ứng nào sau đây sinh ra khí H2?

A. FeO và dung dịch H2SO4 đặc.                                B. Fe và dung dịch H2SO4 loãng.

C. Fe2O3 và dung dịch  H2SO4 loãng.                          D. Fe và dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Câu 46: Công thức cấu tạo thu gọn của anilin là

A. C6H5NH2.                                                                B. H2N-CH2-COOH.

C. H2N-CH2-CH2-COOH.                                           D. CH3-CH(NH2)-COOH.

Câu 47: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A. Ca.                                   B. Fe.                               C. Al.                               D. Na.

Câu 48: Thành phần chính của quặng pirit sắt là

A. Fe2O3.                              B. FeS2.                           C. Fe3O4.                         D. FeCO3.

Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A. Etylamin.                         B. Vinyl clorua.               C. Glyxin.                        D. Etylen glicol.

Câu 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A. 2Al + 3CuSO4 →  Al2(SO4)3 + 3Cu.                         B. 8Al + 3Fe3O4 →  4Al2O3 + 9Fe.

C. 2Al2O3 →  4Al + 3O2.                                               D. 2Al + 3H2SO4(loãng) →  Al2(SO4)3 + 3H2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 41:  Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là

A. Ca.                                   B. Ag.                              C. Mg.                             D. Na.

Câu 42:  Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm

A. IIA.                                 B. IVA.                           C. IIIA.                           D. IA.

Câu 43:  Trong các chất sau: CO, O3, N2, H2, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là

A. CO.                                  B. O3.                               C. N2.                              D. H2.

Câu 44:  Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và C2H5OH.                                       B. HCOONa và CH3OH.

C. HCOONa và C2H5OH.                                           D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 45:  Hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng chỉ thu được muối sắt(II)?

A. FeO.                                B. Fe2O3.                         C. Fe3O4.                         D. Fe(OH)3.

Câu 46:  Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng thủy phân?

A. Axit cacboxylic.              B. Amino axit.                 C. Chất béo.                    D. Glucozơ.

Câu 47:  Hợp chất có tính chất lưỡng tính là

A. Al2O3.                              B. KOH.                          C. Mg(OH)2.                   D. NaCl.

Câu 48:  Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2O3 là

A. +2.                                   B. +1.                               C. +3.                              D. +6.

Câu 49:  Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

A. Etilen.                              B. Isopren.                       C. Buta-1,3-đien.             D. Etan.

Câu 50:  Phản ứng nào sao đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A. 4Al + 3O2→ 2Al2O­3­.                                        B. 2Al + 6HCl →  2AlCl3 + 3H2.

C. 2Al + Fe2O3 →  Al2O­3­ + 2Fe.                             D. 2Al + 3Cl2 →  2AlCl3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Cho các kim loại: Al, Au, Cu, Ag. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

A. Ag.

B. Au.

C. Cu.

D. Al.

Câu 42: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A. Sr, K.

B. Na, Ba.

C. Be, Al.

D. Ca, Ba.

Câu 43: Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì

A. rất độc.                                                                      B. làm giảm lượng mưa.

C. gây hiệu ứng nhà kính.                                              D. ô nhiễm không khí.

Câu 44: Metyl acrylat có công thức là 

A. CH2=CHCOOC2H5.

B. CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. C2H5COOCH=CH2.

Câu 45: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 đặc, nóng.

B. HNO3 loãng.

C. H2SO4 loãng.

D. HNO3 đặc, nguội.

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A. HCOOCH3.

B. H2NCH2COOH.

C. CH3COOH.

D. CH3NH2.

Câu 47: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình

A. oxi hoá ion kim loại.

B. khử kim loại.

C. oxi hoá kim loại.

D. khử ion kim loại.

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A. Fe(OH)2.

B. Fe(NO3)2.

C. Fe2O3.

D. FeO.

Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?

A. H2NCH2COOH.

B. CH2=CH-COOH.

C. CH3COOH.

D. C2H5OH.

Câu 50: Kim loại Al phản ứng được với dung dịch của chất nào sau đây?

A. Na2SO4.

B. NaHSO4.

C. NaNO3.

D. MgCl2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lệ Thủy. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF