Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 5 Trường THPT Cao Thắng được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1 |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng
A. 90g. B. 10g. C. Nhiều hơn 100g. D. 100g.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nước lạnh hòa tan được nhiều đường hơn nước nóng.
B. Nước nóng và nước lạnh đều không hòa tan được đường.
C. Nước nóng hòa tan được ít đường hơn nước lạnh.
D. Nước nóng hòa tan được nhiều đường hơn nước lạnh.
Câu 3: V lit clo tác dụng vừa đủ với 6,4g Cu. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24 B. 4,48 C. 6,72 D. 3,36
Câu 4: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 5:16 B. 5:8 C. 3:8 D. 3:5
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh. B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính khử mạnh. D. Tính axit mạnh.
Câu 6: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g. B. 7,3g. C. 14,6g. D. 2,4g.
Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:
A. 80% B. 89,2% C. 10,8% D. 20%
Câu 8: Cho phản ứng . Vai trò của HCl trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa. B. Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
C. Chất khử. D. Môi trường.
Câu 9: Trong phân tử khí cacbonic, nguyên tử C đã
A. Tạo ra 4 cặp e dùng chung B. Cho oxi nhận 2 cặp e
C. Góp chung 4 cặp e D. Góp chung 8e
Câu 10: Cho 4 nguyên tố Mg, Be, K, Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A. Mg
Câu 11: Cho phản ứng . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. B. Môi trường.
C. Chất khử. D. Chất oxi hóa.
Câu 12: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,4g Al. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24 B. 6,72 C. 4,48 D. 3,36
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.
A. 17,92 B. 2,24 C. 6,72 D. 13,44
Câu 14: Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là
A. Ô số 14. B. Ô số 11. C. Ô số 23. D. Ô số 13.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là
A. 20,0. B. 31,8. C. 11,3. D. 40,0.
Câu 16: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố X có dạng XH4. Trong phân tử oxit cao nhất của X có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 22 hạt. Xác định công thức ôxit?
A. P2O5 B. SO2 C. SiO2 D. CO2
Câu 17: Cho phản ứng 2Al + 6H2SO4 à Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Tỉ lệ số phân tử axit bị khử so với lượng axit cần cho phản ứng là
A. 100%. B. 33,33%. C. 25% D. 50%.
Câu 18: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Cl nằm ở nhóm IA. B. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.
C. Cl nằm ở chu kỳ 3. D. Cl nằm ở ô số 39.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm. B. Tính kim loại và phi kim đều tăng.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
Câu 20: Khi cho Clo vào dung dịch xút ở nhiệt độ thường, sản phẩm thu được là
A. Natri peclorat. B. Clorua vôi. C. Natri clorat. D. Nước Gia – ven.
Câu 21: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?
A. Chất khí màu vàng lục. B. Tất cả các tính chất trên.
C. Nặng hơn không khí. D. Rất độc.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl. B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2. D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí.
A. 103,96g B. 87,63g C. 96,485 D. 112,125g
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.
B. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
C. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.
D. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.
Câu 25: V lit clo tác dụng vừa đủ với 5,6g Fe. Giá trị của V (đktc) là
A. 2,24 B. 6,72 C. 4,48 D. 3,36
Câu 26: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vỏ nguyên tử F có 19e. B. F nằm ở ô số 19.
C. Số khối F bằng 10. D. F là nguyên tố p.
Câu 27: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO. B. XO2. C. XO3. D. X2O3.
Câu 28: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã
A. Nhường hoặc nhận 1e B. Góp chung 1e
C. Nhường hoặc nhận 1 cặp e D. Góp chung 1 cặp e
Câu 29: Cho nguyên tử . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử Kali :
A. Có 20 electron ở vỏ nguyên tử. B. Có 19 nơtron trong hạt nhân.
C. Có 19 proton trong hạt nhân. D. Có số khối là 20.
Câu 30: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
A. 16 B. 35 C. 18 D. 17
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Nồng độ mol/lit của 1 chất tỉ lệ thuận với thể tích dung dịch.
B. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ nghịch với số mol chất tan.
C. Nồng độ phần trăm của chất tan tỉ lệ thuận với lượng chất tan.
D. Nồng độ mol/lit của 1 chất phụ thuộc vào màu sắc của dung dịch.
Câu 32: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất chứa clo là
A. 16 B. 17 C. 18 D. 25
Câu 33: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là
A. K2O B. Na2O C. Li2O D. Rb2O
Câu 34: Cho nguyên tử . Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên tử nhôm :
A. Có 3 electron ở lớp ngoài cùng. B. Có 14 electron ở vỏ nguyên tử.
C. Có 27 nơtron trong hạt nhân. D. Có số khối là 13.
Câu 35: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (II) clorua. B. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
C. Muối sắt (III) clorua. D. Không có sản phẩm.
Câu 36: Khi cho Clo phản ứng với dung dịch xút ở điều kiện thường, vai trò của clo trong phản ứng đó là
A. Chất oxi hóa. B. Môi trường.
C. Chất khử. D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 37: Cho phản ứng . Hệ số cân bằng của chất “?” trong phương trình phản ứng là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 6.
Câu 38: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố X có dạng XH3. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO2. B. X2O5. C. XO3. D. X2O3.
Câu 39: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn. Kiểu liên kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là
A. Cộng hóa trị có cực. B. Cộng hóa trị không cực.
C. Liên kết ion. D. Liên kết kim loại.
Câu 40: Đồng có hai đồng vị Cu và Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:
A. 27% & 73% B. 73% & 27% C. 35% & 65% D. 25% & 75%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho phản ứng . Vai trò của Na trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa. B. Chất khử.
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. Môi trường.
Câu 2: Một nguyên tố X có hợp chất khí với hidro dạng H2X. Công thức oxit cao nhất của X là
A. XO. B. XO2. C. XO3. D. X2O3.
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
A. Vừa oxi hóa mạnh vừa khử mạnh. B. Tính oxi hóa mạnh.
C. Tính khử mạnh. D. Tính axit mạnh.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Cl2. B. Dung dịch NaCl chứa chất tan là NaCl.
C. Dung dịch NaCl chứa chất tan là H2O. D. Dung dịch NaCl chứa chất tan là Na.
Câu 5: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là
A. Muối sắt (III) clorua. B. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).
C. Không có sản phẩm. D. Muối sắt (II) clorua.
Câu 6: Cho 4 nguyên tố Mg, Be, K, Na. Sắp xếp tăng dần tính kim loại của chúng là
A. Be
Câu 7: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Vỏ nguyên tử Cl có 18e. B. Cl nằm ở ô số 39.
C. Cl nằm ở nhóm IA. D. Cl nằm ở chu kỳ 3.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong một chu kỳ theo chiều tăng điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại và phi kim đều tăng. B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
C. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm. D. Tính kim loại và phi kim đều giảm.
Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứng, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là
A. 16 B. 35 C. 18 D. 17
Câu 10: Cho 8,7g MnO2 tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là
A. 3,65g. B. 7,3g. C. 2,4g. D. 14,6g.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
A |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử N (Z = 7) là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 7.
Câu 2: Công thức phân tử của propilen là
A. C2H6. B. C3H8. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 3: Thành phần chất hữu cơ chắc chắn chứa nguyên tố
A. cacbon. B. oxi. C. hiđro. D. nitơ.
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
A. Nhỏ dung dịch natri hiđrôxit dư vào dung dịch AlCl3.
B. Nhỏ dung dịch bari hiđrôxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
C. Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3.
D. Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3.
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. KOH và NaNO3. B. HCl và HBr. C. MgCl2 và Na2SO4. D. NaOH và NaHSO4.
Câu 6: Phản ứng điều chế N2 trong phòng thí nghiệm là
A. 2CH3NH2 + 5O2 → N2 + 2CO2 + 6H2O
B. 2NH3 → N2 + 3H2
C. NaNO2 + NH4Cl → N2 + NaCl + H2O
D. 5Mg + 12HNO3 → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon no, mạch hở là
A. CnH2n - 2 (n > 2). B. CnH2n - 2 (n 1). C. CnH2n + 2 (n 1). D. CnH2n + 2 (n > 2).
Câu 8: Trường hợp nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CHCH3 B. CH3CH=CH2 C. (CH3)2C=CHCH3 D. CH3C CCH3
Câu 9: Cho bột Fe2O3 tới dư vào dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc thí nghiệm thấy có 16 gam Fe2O3 tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 36,0. B. 24,2. C. 18,0. D. 48,4.
Câu 10: Công thức của natri hipoclorit là
A. NaCl. B. NaClO2. C. NaClO3. D. NaClO.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử N (Z = 7) là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 7.
Câu 2: Công thức phân tử của propilen là
A. C2H6. B. C3H8. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 3: Thành phần chất hữu cơ chắc chắn chứa nguyên tố
A. cacbon. B. oxi. C. hiđro. D. nitơ.
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
A. Nhỏ dung dịch natri hiđrôxit dư vào dung dịch AlCl3.
B. Nhỏ dung dịch bari hiđrôxit dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
C. Nhỏ dung dịch axit flohiđric dư vào dung dịch AgNO3.
D. Nhỏ dung dịch axit clohiđric dư vào dung dịch Na2CO3.
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. KOH và NaNO3. B. HCl và HBr. C. MgCl2 và Na2SO4. D. NaOH và NaHSO4.
Câu 6: Phản ứng điều chế N2 trong phòng thí nghiệm là
A. 2CH3NH2 + 5O2 → N2 + 2CO2 + 6H2O
B. 2NH3 → N2 + 3H2
C. NaNO2 + NH4Cl → N2 + NaCl + H2O
D. 5Mg + 12HNO3 → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon no, mạch hở là
A. CnH2n - 2 (n > 2). B. CnH2n - 2 (n 1). C. CnH2n + 2 (n 1). D. CnH2n + 2 (n > 2).
Câu 8: Trường hợp nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CHCH3 B. CH3CH=CH2 C. (CH3)2C=CHCH3 D. CH3C CCH3
Câu 9: Cho bột Fe2O3 tới dư vào dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc thí nghiệm thấy có 16 gam Fe2O3 tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 36,0. B. 24,2. C. 18,0. D. 48,4.
Câu 10: Công thức của natri hipoclorit là
A. NaCl. B. NaClO2. C. NaClO3. D. NaClO.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
B. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
C. Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron.
D. Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
Câu 2: Để nhận biết ion clorua trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây:
A. Dung dịch BaCl2 B. Quỳ tím C. Dung dịch H2SO4 D. Dung dịch AgNO3
Câu 3: Chọn các phát biểu sau :
(1).Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron.
(2). Sự oxi hóa là quá trình cho electron
(3).Chất khử là chất có khả năng nhận electron.
(4). Sự oxi hóa là quá trình nhận electron
(5) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Số phát biểu đúng là.
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 4: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Biết ZA + ZB = 32. Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:
A. 7, 25 B. 8, 14 C. 12, 20 D. 15, 17
Câu 5: Ion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VIA B. Chu kì 4, nhóm IIA C. Chu kì 3, nhóm IVA D. Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 6: Dãy các hợp chất nào dưới đây trong phân tử chỉ có liên kết ion?
A. Na2O, MgCl2, Al2O3. B. CaO, HNO3, SO2.
C. K2O, AlCl3, CO2. D. Al2O3, CO2, H2SO4 .
Câu 7: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dd HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A. 4,48 lit. B. 0,56 lit. C. 8,96 lit. D. 5,6 lit.
Câu 8: Thực hiện phản ứng sau: HNO3 + H2S → S + NO + H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng này là?
A. 2, 3, 3, 2, 4 B. 3, 2, 2, 2, 4 C. 2, 3, 2, 2, 4 D. 3, 2, 2, 4, 2
Câu 9: Dãy các phân tử nào sau đây được xếp theo chiều độ phân cực liên kết trong phân tử tăng dần từ trái sang phải?
A. H2S; H2O; H2; KCl; NaCl B. H2; H2S; H2O; KCl; NaCl
C. H2; H2O; H2S; NaCl; KCl D. H2; H2S; H2O; NaCl; KCl
Câu 10: Anion X - có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Số khối của nguyên tử X bằng:
A. 81. B. 79. C. 82. D. 80.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Lai Vung 1. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


