OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Hùng Thắng

19/06/2021 1.13 MB 283 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210619/935027858687_20210619_192737.pdf?r=1412
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hùng Thắng. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT HÙNG THẮNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. NaCl, NaOH.                 B. HCl, NaOH.                 C. HNO3, KNO3.                 D. Na2SO4, HNO3.

Câu 2. Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì

A. trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ.

B. do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O.

C. do Al không tác dụng được với không khí và H2O.

D. trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.

Câu 3. Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?

A. Điện phân dd NaOH

B. Điện phân NaCl nóng chảy.

C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

Câu 4. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

C. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

Câu 5. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

A. Ca                                   B. K                                   C. Ag                                    D. Zn

Câu 6. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).                                 B. Vôi sống (CaO).

C. Đá vôi (CaCO3).                                                       D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

Câu 7. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

A. dầu hoả.                         B. cồn.                               C. nước.                               D. amoniac lỏng.

Câu 8. Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

A. K                                    B. Al                                  C. Mg                                   D. Ca

Câu 9. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

A. ion Ca2+, Mg2+                B. ion                      C. ion                          D. ion Cl–

Câu 10. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

B. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. 

C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

Câu 11. Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A. PbO, K2O, SnO.            B. FeO, MgO, CuO.          C. Fe3O4, SnO, BaO.           D. FeO, CuO, Cr2O3.

Câu 12. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, chất rắn thu được sau phản ứng là:

A. CuO                               B. Cu(OH)2                       C. CuS                                  D. Cu

Câu 13. Trong cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3‑. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

A. 2a + 2b = c + d               B. a + c = b + d                 C. 3a + 3b = c + d                D. a + b = c + d

Câu 14. Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?

A. 4                                     B. 5                                    C. 6                                       D. 3

Câu 15. Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :

A. cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép.

B. cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì.

C. cực âm và cực dương đều bằng thép.

D. cực âm và cực dương đều bằng than chì.

Câu 16. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch  NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là …

A. Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư.

B. Ban đầu dd vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.

C. Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì.

D. Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.

Câu 17. Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A. Cu, Fe, Zn, MgO.                                                     B. Cu, Fe, Zn, Mg.

C. Cu, FeO, ZnO, MgO.                                               D. Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 18. Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl. Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :

A. NaCl và Ca (OH)2          B. Na2CO3 và HCl             C. Ca(OH)2 và Na2CO3        D. NaCl và HCl

Câu 19. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

B. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

C. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

Câu 20. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A. Mg, Al2O3, Al.               B. Fe, Al2O3, Mg.              C. Zn, Al2O3, Al.                  D. Mg, K, Na.

Câu 21. Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là :

A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O                      B. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

C. Ca(OH)2 + 2CO2  → Ca(HCO3)2                             D. CaCO3 → CaO + CO2

Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước dư  được 3,36 lít H2 (đktc). Hai kim loại kiềm là

A. Na và K.                         B. K và Rb.                       C. Rb và Cs.                         D. Li và Na.

Câu 23. Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dd HCl dư thu được 6,72lít khí (đktc). Cô cạn dd thu được sau phản ứng thấy khối lượng muối thu được nhiều hơn 2 muối cacbonat là

A. 3,3g                                B. 3,0g                               C. 3,2g                                  D. 3,1g

Câu 24. Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 1,56.                               B. 1,17.                              C. 0,78.                                 D. 2,34.

Câu 25. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc)  vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là

A. 0,3.                                 B. 0,6.                                C. 0,4.                                   D. 0,5.

Câu 26. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

 Tỉ lệ a : b là

A. 2 : 3.                               B. 4 : 3.                              C. 1 : 1.                                 D. 2 : 1.

Câu 27. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. 3.                                    B. 4.                                   C. 5.                                      D. 2.

Câu 28. Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M. Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :

A. 5,96 g                             B. 5,66 g                            C. 6,06 g                               D. 5,72 g

Câu 29. Cho 1,68gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :

A. 11,16 gam                      B. 5,4 gam                         C. 7,015 gam                        D. 8,85 gam

Câu 30. Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là

A. 33,39.                             B. 31,97.                            C. 32,58.                               D. 34,10.

Câu 31. Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y gần giá trị nào sâu đây?

A. 3,920.                             B. 4,450.                            C. 1,680.                               D. 4,788.

Câu 32. Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

A. 6,95.                                               B. 4,35.                                   C. 3,70.                                               D. 4,85.           

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

 B

9

 A

17

 A

25

 C

2

 D

10

 B

18

 C

26

 A

3

 B

11

 D

19

 B

27

 C

4

 C

12

 B

20

 A

28

 C

5

 D

13

 A

21

 A

29

 A

6

 A

14

 D

22

 A

30

 B

7

 A

15

 B

23

 A

31

 B

8

 C

16

 A

24

 C

32

 D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

A. ion                        B. ion Cl–                           C. ion Ca2+, Mg2+                 D. ion

Câu 2. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

A. amoniac lỏng.                 B. cồn.                               C. nước.                               D. dầu hoả.

Câu 3. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử ?

A. Zn                                   B. Ca                                 C. K                                      D. Ag

Câu 4. Trong quá trình nào sau đây ion natri bị khử ?

A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

B. Điện phân dd NaOH

C. Điện phân NaCl nóng chảy.

D. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

Câu 5. Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

Câu 6. Vật dụng bằng nhôm bền trong không khí và H2O là vì

A. do Al không tác dụng được với không khí và H2O.

B. do nhôm bị thụ động trong không khí và H2O.

C. trên bề mặt Al có lớp màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.

D. trên bề mặt Al có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bền bảo vệ.

Câu 7. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. NaCl, NaOH.                 B. Na2SO4, HNO3.            C. HCl, NaOH.                    D. HNO3, KNO3.

Câu 8. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).                                B. Vôi sống (CaO).

C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).                                 D. Đá vôi (CaCO3).

Câu 9. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. 

B. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

C. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

D. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

Câu 10. Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

A. K                                    B. Al                                  C. Mg                                   D. Ca

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

 C

9

 A

17

 A

25

 D

2

 D

10

 C

18

 D

26

 B

3

 A

11

 B

19

 D

27

 C

4

 C

12

 B

20

 B

28

 C

5

 D

13

 D

21

 A

29

 D

6

 C

14

 D

22

 B

30

 C

7

 C

15

 A

23

 B

31

 C

8

 C

16

 B

24

 C

32

 C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1.  Cho các phát biểu sau về phenol:

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở Phenol linh động hơn trong ancol.

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng.

Số phát biểu không đúng là

A. 1.                                    B. 4.                                   C. 2.                                      D. 3.

Câu 2. (0.39 điểm) Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là:

A. C2H5OH < CO2 < C6H5OH < CH3COOH.              B. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH.

C. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH.              D. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH.

Câu 3.  Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

A. (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.                                      B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

C. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.                                           D. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.

Câu 4.  Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol tác dụng hết với Na dư, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:

A. 4,48                                B. 3,36                               C. 6,72                                  D. 7,84

Câu 5.  Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của metanol là

A. ancol etylic.                    B. ancol metylic.                C. phenol.                             D. etanol.

Câu 6.  C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

A. 2 đồng phân                   B. 4 đồng phân                  C. 3 đồng phân                     D. 1 đồng phân

Câu 7.  Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể gồm

A. ankan và anken.                                                        B. ankan và ankin.

C. hai anken.                                                                 D. ankan và ankađien.

Câu 8.  Cho 1,38 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Phản ứng xong thu được 8,46 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A. 70,5% và 25,5%             B. 71,74% và 28,26%        C. 28,26% và 71,74%          D. 74,03% và 25,9%

Câu 9.  Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH2COOH là

A. Axit 3-etylbutan-1-oic                                              B. Axit 3-etylbutanoic

C. Axit 2-metylpropanoic                                             D. Axit 3-metylpentanoic

Câu 10.  Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

A. C2H2.                              B. C2H6.                             C. C2H4.                               D. CH4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

 A

9

 D

17

 D

25

 C

2

C

10

 C

18

 A

26

 B

3

 B

11

 A

19

 C

27

 B

4

 B

12

 D

20

 C

28

 A

5

 B

13

 B

21

 B

29

 B

6

 A

14

 C

22

 A

30

 D

7

 A

15

 B

23

 C

31

 A

8

 C

16

 C

24

 A

32

 C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của metanol là

A. ancol etylic.                    B. etanol.                           C. phenol.                             D. ancol metylic.

Câu 2. Cho các phát biểu sau về phenol:

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở Phenol linh động hơn trong ancol.

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng.

Số phát biểu không đúng là

A. 1.                                    B. 3.                                   C. 2.                                      D. 4.

Câu 3. Hiđrocacbon X mạch hở, phân tử chứa 2 liên kết pi. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

A. Ankin.                            B. Ankan.                          C. Ankylbenzen.                  D. Anken.

Câu 4. Tên nào sau đây của HCHO là không đúng?

A. Fomanđehit                    B. Metanal                         C. Anđehit fomic                 D. Fomalin

Câu 5. Công thức phân tử chung của dãy đông đẳng axit axetic là:

A. CnH2nO (n³1).                                                          B. CxH2x + 1 COOH (x ³ 0)

C. CnH2nO2 (n³ 2)                                                         D. CxH2x + 1 CHO (x ³ 0)

Câu 6. C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

A. 4 đồng phân                   B. 1 đồng phân                  C. 3 đồng phân                     D. 2 đồng phân

Câu 7. Trong công nghiệp phương pháp hiện đại nhất dùng để điều chế axit axetic đi từ chất nào sau đây?

A. Metanol.                         B. Butan.                           C. Anđehit axetic.                D. Etanol.

Câu 8. Cho ankan A (trong phân tử có % khối lượng hiđro xấp xỉ 16,667 %) phản ứng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) chỉ thu được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Vậy tên của A phù hợp là

A. 2,2-đimetylpropan.                                                   B. Etan.

C. Metan.                                                                      D. 2-metylbutan.

Câu 9. Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là:

A. HCHO.                          B. C3H7CHO.                    C. C4H9CHO.                       D. C2H5CHO.

Câu 10. Ancol X tách nước chỉ tạo một anken duy nhất. Đốt cháy một lượng X được 4,48 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp ?

A. 2.                                    B. 3.                                   C. 1.                                      D. 4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

 D

9

 B

17

 A

25

 B

2

 A

10

 D

18

 A

26

 C

3

 A

11

 B

19

 B

27

 A

4

 D

12

 C

20

 A

28

 D

5

 B

13

 B

21

C

29

 C

6

 D

14

 A

22

 C

30

 A

7

 A

15

 A

23

 D

31

 D

8

 A

16

 A

24

 B

32

 D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

A. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.                          B. CH3CH2OH và CH3CHO.

C. CH3CH2OH và CH2=CH2.                                       D. CH3CHO và CH3CH2OH.

Câu 2. Hiđrocacbon X mạch hở, phân tử chứa 2 liên kết pi. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

A. Anken.                           B. Ankin.                           C. Ankylbenzen.                  D. Ankan.

Câu 3. C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

A. 2 đồng phân                   B. 4 đồng phân                  C. 3 đồng phân                     D. 1 đồng phân

Câu 4. Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH2COOH là

A. Axit 3-etylbutanoic                                                  B. Axit 3-metylpentanoic

C. Axit 2-metylpropanoic                                             D. Axit 3-etylbutan-1-oic

Câu 5. Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của metanol là

A. etanol.                            B. ancol etylic.                   C. ancol metylic.                  D. phenol.

Câu 6. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác đun nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H2 , C2H4 , C2H6 và H2. Sục Y vào dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để dốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:

A. 44,8 lít                            B. 22,4 lít                           C. 26,88 lít                           D. 33,6 lít

Câu 7. Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

A. (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.                                      B. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.                                            D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

Câu 8. (0.39 điểm) Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là:

A. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH.              B. C2H5OH < CO2 < C6H5OH < CH3COOH.

C. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH.              D. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH.

Câu 9. Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể gồm

A. ankan và ankin.                                                         B. ankan và ankađien.

C. ankan và anken.                                                        D. hai anken.

Câu 10. Butan-1-ol   X  ; X +  H2O  Y. Tên gọi của Y là

A. butan-1-ol.                                                                B. butan-2-ol.

C. propan-2-ol.                                                              D. 2-metylpropan-2-ol.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

 B

9

 C

17

 B

25

 D

2

 B

10

 B

18

 B

26

 C

3

 A

11

 D

19

 A

27

 B

4

 B

12

 A

20

 B

28

 C

5

 C

13

 D

21

 C

29

 D

6

 D

14

 C

22

 A

30

 D

7

 D

15

 B

23

 D

31

 B

8

D

16

 A

24

 A

32

 A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Hùng Thắng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF