HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Hoài An, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT HOÀI AN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Cộng hóa trị của N trong phân tử amoniac là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 42: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
A. 2O3 → 3O2 B. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
C. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2
Câu 43: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. HNO2. B. H2S. C. HNO3. D. H2SO3.
Câu 44: Số oxi hóa N trong chất nào sau đây thấp nhất?
A. NO2. B. N2O. C. NO. D. NH3.
Câu 45: Cho 0,1 mol Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là
A. 0,8. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,6.
Câu 46: Công thức của phân urê là
A. (NH4)3PO4. B. (NH2)2CO. C. (NH4)2CO3. D. NH4H2PO4.
Câu 47: Silic đioxit (SiO2) tan được trong dung dịch chất nào sau đây?
A. HBr. B. H2S. C. HF. D. HCl.
Câu 48: Số cặp electron dùng chung trong phân tử nitơ là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 49: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CO2 là
A. 4,4. B. 6,6. C. 5,6. D. 3,4.
Câu 50: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IVA?
A. Cacbon (Z = 6). B. Nitơ (Z = 7). C. Oxi (Z = 8). D. Flo (Z = 9).
Câu 51: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là
A. CO2. B. O2. C. N2. D. H2O.
Câu 52: Công thức của canxi cacbonat là
A. CaO. B. Ca(HCO3)2. C. CaCO3. D. Ca(OH)2.
Câu 53: Khí nào sau đây bị “hóa nâu” trong không khí?
A. NH3. B. NO. C. N2O. D. N2.
Câu 54: Cho m gam H3PO4 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối trung hòa. Giá trị của m là
A. 9,8. B. 19,6. C. 4,9. D. 14,7.
Câu 55: Cặp chất khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một hỗn hợp?
A. H2S và Cl2. B. NO và O2. C. Cl2 và O2. D. NH3 và Cl2.
Câu 56: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?
A. H2S. B. H2SO4. C. SO2. D. H2SO3.
Câu 57: Giá trị pH của 100 ml dung dịch HNO3 0,01M là
A. 12. B. 1. C. 13. D. 2.
Câu 58: Cặp nguyên tố nào sau đây có cùng số electron lớp ngoài cùng?
A. C và P. B. N và O. C. O và C. D. N và P.
Câu 59: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 5,60. C. 1,12. D. 2,24.
Câu 60: Cho các dung dịch: H3PO4, NH3, NaOH, HNO3 (có cùng nồng độ 0,01M). Dung dịch có pH cao nhất là
A. NaOH. B. NH3. C. H3PO4. D. HNO3.
Câu 61: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?
A. Cu(NO3)2. B. NaNO3. C. AgNO3. D. Mg(NO3)2.
Câu 62: Dung dịch chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3 tạo kết tủa?
A. CaCl2. B. Ca(OH)2. C. H2SO4. D. NaOH.
Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
A. 0,2. B. 0,3. C. 0,5. D. 0,6.
Câu 64: Trong tự nhiên, chất nào sau đây có nhiều trong cát hoặc thạch anh?
A. Kim cương. B. Axit silixic. C. Than chì. D. Silic đioxit.
Câu 65: Công thức của khí sunfurơ là
A. SO2. B. HF. C. H2S. D. SO3.
Câu 66: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,06 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)2. Sục khí CO2 từ từ đến dư vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 13,03. B. 10,83. C. 14,01. D. 9,51.
Câu 67: Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp gồm HCl 2M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Z. Thêm Ba(OH)2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 24,5. B. 74,5. C. 59,5. D. 49,5.
Câu 68: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được m1 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m2 gam kết tủa. Tổng giá trị (m1 + m2) là
A. 88,65. B. 59,10. C. 63,04. D. 68,95.
Câu 69: Nung m gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, thu được 500 ml dung dịch có pH = 1,0. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 37.8. B. 4,7. C. 9,4. D. 18,8.
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(1) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s22s22p2.
(2) Kim cương là kim loại có độ cứng cao nhất.
(3) Nguyên tử cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác.
(4) Các số oxi hoá của cacbon là -4, 0, +2 và +4.
(5) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách đun nóng axit fomic (HCOOH) với H2SO4 đặc.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 71: Cho dãy các chất: NaOH, CaCl2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch Ba(NO3)2 tạo thành kết tủa là
A. 6. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 72: Cho m gam điphotpho pentaoxit tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được (2m + 6,7) gam chất rắn khan. Giá trị của m xấp xỉ bằng
A. 14,25. B. 9,35. C. 21,33. D. 10,63.
Câu 73: Hỗn hợp chất rắn X gồm: 4,28 gam amoni clorua; 4,96 gam natri oxit; 6,72 gam natri hiđrocacbonat và 16,64 gam bari clorua. Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị của m là
A. 4,68. B. 18,72. C. 14,04. D. 9,36.
Câu 74: Cho khí Cl2 tác dụng với m gam bột Fe, sau một thời gian phản ứng thu được (m + 9,585) gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết X trong nước cho đến khi X tan tối đa thì thu được dung dịch Y và 0,84 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,8. B. 11,2. C. 8,96. D. 8,40.
Câu 75: Hỗn hợp X gồm hai chất rắn (dạng bột) Y, Z có số mol bằng nhau. Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Hòa tan X trong dung dịch NaOH (loãng, dư), thu được V1 lít khí.
- Thí nghiệm 2: Hòa tan X trong dung dịch HCl (loãng, dư), thu được V2 lít khí.
- Thí nghiệm 3: Hòa tan X trong dung dịch NaNO3 (loãng, dư), thu được V3 lít khí.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; V1 > V2 > V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hai chất Y, Z lần lượt là
A. (NH4)2CO3, NaHSO4. B. (NH4)2CO3, NaHCO3.
C. NH4HCO3, NaHCO3. D. NH4HCO3, NaHSO4.
Câu 76: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng). Hòa tan hoàn toàn 51,78 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 8,064 lít (đktc) khí H2. Cho 576 ml dung dịch HCl 2,5M vào Y, thu được m gam kết tủa. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 23,40. B. 32,76. C. 14,04. D. 27,30.
Câu 77: Cho sơ đồ các phản ứng sau
Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. KClO, H2SO4. B. Ba(HCO3)2, KHSO4.
C. Ba(HCO3)2, H2SO4. D. KClO3, KHSO4.
Câu 78: Ở nhiệt độ cao, cho một lượng hơi nước tác dụng với cacbon dư thu được hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho 11,76 lít (đktc) hỗn hợp X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 6,72 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm thể tích của khí CO trong X xấp xỉ bằng
A. 18,4%. B. 28,6%. C. 14,3%. D. 57,2%.
Câu 79: Đốt cháy 16,96 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong oxi một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết X trong 242 gam dung dịch HNO3 31,5%, thu được dung dịch Y chứa 82,2 gam các chất tan (chỉ chứa các muối) và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO có tỉ khối so với H2 bằng 20,25. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 25,6 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của muối sắt(III) trong 82,2 gam muối có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 41,5%. B. 59,0%. C. 43,5%. D. 13,5%.
Câu 80: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư.
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CuSO4.
(c) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(d) Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH)2.
(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(f) Sục CO2 dư vào dung dịch natri silicat.
(g) Cho phân bón phức hợp amophot vào dung dịch nước vôi trong.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
A. 0,5. B. 0,6. C. 0,2. D. 0,3.
Câu 42: Silic đioxit (SiO2) tan được trong dung dịch chất nào sau đây?
A. HF. B. HCl. C. HBr. D. H2S.
Câu 43: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là
A. 1,12. B. 2,24. C. 2,80. D. 5,60.
Câu 44: Cho m gam H3PO4 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối trung hòa. Giá trị của m là
A. 14,7. B. 4,9. C. 19,6. D. 9,8.
Câu 45: Cộng hóa trị của N trong phân tử amoniac là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 46: Trong tự nhiên, chất nào sau đây có nhiều trong cát hoặc thạch anh?
A. Than chì. B. Silic đioxit. C. Axit silixic. D. Kim cương.
Câu 47: Số oxi hóa N trong chất nào sau đây thấp nhất?
A. NO2. B. N2O. C. NO. D. NH3.
Câu 48: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CO2 là
A. 6,6. B. 4,4. C. 5,6. D. 3,4.
Câu 49: Cặp chất khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một hỗn hợp?
A. NO và O2. B. H2S và Cl2. C. NH3 và Cl2. D. Cl2 và O2.
Câu 50: Cặp nguyên tố nào sau đây có cùng số electron lớp ngoài cùng?
A. N và P. B. C và P. C. N và O. D. O và C.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Chất nào dưới đây là oxit axit?
|
A. BaO |
B. CaO |
C. SO3 |
D. Na2O |
Câu 42: Chọn câu sai khi nói về ion.
|
A. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. |
|
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. |
|
C. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. |
|
D. Ion là phần tử mang điện. |
Câu 43: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
|
A. là đồng vị của nhau. |
B. có cùng số electron. |
|
C. có cùng số nơtron. |
D. có cùng số hiệu nguyên tử |
Câu 44: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
|
A. Ag |
B. Mg |
C. Al |
D. Fe |
Câu 45: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
|
A. H3PO4 và Ba3(PO4)2 |
B. HCl và BaCl2 |
C. H2SO4 và BaSO4 |
D. H2SO4 và BaCl2 |
Câu 46: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách úp ngược ống nghiệm
Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?
|
A. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. |
|
B. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. |
|
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O. |
|
D. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. |
Câu 47: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là
|
A. điện tích hạt nhân. |
B. tính kim loại. |
C. độ âm điện. |
D. tính phi kim. |
Câu 48: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố
|
A. phi kim |
B. kim loại hoặc phi kim |
C. khí hiếm |
D. kim loại |
Câu 49: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
|
A. Sắt (III) clorua. |
B. Sắt (II) clorua. |
|
C. Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua. |
D. Sắt clorat. |
Câu 50: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là
|
A. Na và H2O |
B. Na2O và H2O |
C. NaOH và HCl |
D. Na2O và CO2 |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là
|
A. tính kim loại. |
B. tính phi kim. |
C. độ âm điện. |
D. điện tích hạt nhân. |
Câu 42: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng lượng, truyền thông và thông tin...Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
|
A. Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg. |
|
B. Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong. |
|
C. Electron là hạt mang điện tích âm. |
|
D. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử. |
Câu 43: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20. Tính bazơ của các oxit tăng dần trong dãy:
|
A. MgO, CaO, Al2O3, K2O. |
B. Al2O3, MgO, CaO, K2O. |
|
C. CaO, Al2O3, K2O, MgO. |
D. K2O, Al2O3, MgO, CaO. |
Câu 44: X là muối axit. X có thể là
|
A. CaCl2 |
B. NaHCO3 |
C. CuSO4 |
D. BaSO4 |
Câu 45: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa
|
A. hai kim loại với nhau. |
B. hai phi kim khác nhau. |
|
C. kim loại điển hình với phi kim điển hình. |
D. hai phi kim giống nhau. |
Câu 46: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
|
A. Ag |
B. Al |
C. Fe |
D. Mg |
Câu 47: M là kim loại kiềm. M có thể là
|
A. Ba |
B. Al |
C. Na |
D. Mg |
Câu 48: Chọn câu sai khi nói về ion.
|
A. Ion là phần tử mang điện. |
|
B. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. |
|
C. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. |
|
D. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. |
Câu 49: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
|
A. NaOH. |
B. Al. |
C. H2. |
D. H2O. |
Câu 50: Chất nào dưới đây là oxit axit?
|
A. CaO |
B. SO3 |
C. Na2O |
D. BaO |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là
|
A. tính kim loại. |
B. tính phi kim. |
C. điện tích hạt nhân. |
D. độ âm điện. |
Câu 42: Chất nào dưới đây là oxit axit?
|
A. BaO |
B. Na2O |
C. CaO |
D. SO3 |
Câu 43: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
|
A. Fe(OH)3 |
B. KOH |
C. NaOH |
D. Ba(OH)2 |
Câu 44: X là muối axit. X có thể là
|
A. BaSO4 |
B. CaCl2 |
C. NaHCO3 |
D. CuSO4 |
Câu 45: Chọn câu sai khi nói về ion.
|
A. Ion là phần tử mang điện. |
|
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. |
|
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. |
|
D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. |
Câu 46: Theo quy tắc bát tử, trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và O là
|
A. 2 |
B. 3 |
C. 4 |
D. 5 |
Câu 47: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
|
A. NaOH. |
B. H2. |
C. Al. |
D. H2O. |
Câu 48: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
|
A. là đồng vị của nhau. |
B. có cùng số electron. |
|
C. có cùng số nơtron. |
D. có cùng số hiệu nguyên tử |
Câu 49: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
|
A. Fe |
B. Al |
C. Ag |
D. Mg |
Câu 50: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
|
A. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton |
B. Bằng nhau |
|
C. Không thể so sánh được các hạt này |
D. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Hoài An. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


