Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Gia Phố dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT GIA PHỐ |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2. Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Thêm vào Y một lượng dung dịch NaOH loãng dư, lọc rửa kết tủa mới tạo thành. Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn T gồm hai oxit kim loại. Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Hai oxit kim loại đó là
A. Al2O3, CuO. B. Fe2O3, CuO. C. Al2O3, Fe3O4. D. Al2O3, Fe2O3.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. sắt, chì, kẽm , thủy ngân B. nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
C. vàng , magie, nhôm ,clo D. oxi, nitơ, cacbon,canxi
Câu 3: Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:
A. Z, T, X, Y B. T, Z, X, Y C. Z, T, Y, X D. Y, X, T, Z
Câu 4: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. Al, MgO, KOH B. Zn, Fe2O3, Cu C. BaO, Fe, CaCO3 D. Fe, CaCO3, Zn
Câu 5: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
A. 120g B. 136g C. 140g D. 130g
Câu 6: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
A. MgCO3 B. CaCO3 C. Na2SO3 D. Mg
Câu 7: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A. Dung dịch NaNO3 và CaCl2. B. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl D. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
Câu 8: Dùng chất thử nào phân biệt được 2 dung dịch: HCl , H2SO4
A. Quỳ tím B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch NaCl
Câu 9: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
A. 33%. B. 67% C. 75%. D. 42%.
Câu 10: Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 10,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
A. 5,6 g. B. 2,8 g . C. 28 g. D. 56 g.
Câu 11: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
A. Cu SO2 SO3 H2SO4 . B. Fe SO2 SO3 H2SO4.
C. S SO2 SO3 H2SO4. D. FeO SO2 SO3 H2SO4.
Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch X, đun sôi X đến khi thu được chất rắn có khối lượng không đổi là m gam. Giá trị m là
A. 15,9. B. 13,7.
C. 21,2. D. 19,0.
Câu 13: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:
A. HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M. B. BaSO4 0,5M và HNO3 1M.
C. H2SO4 0,5M và HNO3 1M. D. H2SO4 1M và HNO3 0,5M.
Câu 14: Trong các chất sau, chất nào bị nhiệt phân hủy:
A. Na2SO4 B. Na2CO3 C. CaCO3 D. CaSO4
Câu 15: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A. Màu xanh vẫn không thay đổi.
B. Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
C. Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
D. Màu xanh đậm thêm dần
Câu 16: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
A. 0,020 B. 17,570 C. 19,950 D. 0,018
Câu 17: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch HCl C%. Nồng độ C% có giá trị là :
A. 34,5% B. 36,5 % C. 33,5% D. 35,5%
Câu 18: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là
A. 10,6 gam và 8,4 gam. B. 10,5 gam và 8,5 gam.
C. 16 gam và 4,8 gam. D. 16 gam và 3 gam.
Câu 19: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M:
A. 5,0 mol B. 20 mol C. 10 mol D. 2,5 mol
Câu 20: Clo tác dụng với nước
A. tạo ra hỗn hợp hai axit. B. tạo ra hỗn hợp hai bazơ.
C. tạo ra hỗn hợp muối. D. tạo ra một axit hipoclorơ.
Câu 21: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. CO , O2 B. H2 , O2 C. CO2 , O2 D. H2 , Cl2
Câu 22: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít H2 (đktc). M là kim loại nào dưới đây?
A. Fe B. Al C. Mg D. Zn
Câu 23: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
A. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
C. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
D. Làm quỳ tím hoá xanh
Câu 24: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng lần lượt vào dung dịch HCl dư thì kim loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A. Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
B. Magiê
C. Sắt
D. Canxi
Câu 25: Hoà tan 20g NaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch là:
A. 5M B. 2.5M C. 2.25M D. 1.25M
Câu 26: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit thu được là:
A. B. C. D.
Câu 27: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 4,9%:
A. 420 g B. 570 g C. 400 g D. 500 g
Câu 28: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã dùng là
A. Zn. B. Fe. C. Mg. D. Al.
Câu 29: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng. C% của dung dịch H2SO4 là :
A. 25%. B. 30%. C. 45%. D. 15%.
Câu 30: Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 dư. Sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18g dung dịch H2SO4 80%. Nồng độ H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là bao nhiêu?
A. 50% B. 20% C. 30% D. 40%
Câu 31: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 26, 88 gam. B. 28,00 gam. C. 22,4 gam. D. 17, 92 gam.
Câu 32: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 3,5 lít B. 2,5 lít C. 0,25 lít D. 1,5 lít
Câu 33: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư ta được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm. Thành phần phần trăm khối lượng của sắt, đồng, nhôm trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 33,18%; 35,79%; 31,03% B. 33,18%; 36,79%; 30,03%
C. 32,18%; 35,5%; 32,32% D. 32,18%; 36,79%; 31,03%
Câu 34: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A. 2,24 lít. B. 11,2 lít. C. 22,4 lít. D. 1,12 lít.
Câu 36: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:
A. 4,5% B. 4%. C. 10% D. 6%.
Câu 37: Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
A. số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B. số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
C. số gam chất tan có trong 100 gam dung môi
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Câu 38: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro. Khối lượng sắt thu được là:
A. 0,467 tấn. B. 0,156 tấn. C. 0,378 tấn. D. 0,126 tấn.
Câu 39: Để hoà tan 4g FexOy cần 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml). Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. Không xác định được B. Fe2O3
C. FeO D. Fe3O4
Câu 40: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A. Fe và Fe(OH)3 B. S và H2S C. C và CO2 D. Cu và Cu(OH)2
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít H2 (đktc). M là kim loại nào dưới đây?
A. Zn B. Mg C. Al D. Fe
Câu 2: Nếu cho các kim loại Ca, Mg và Fe có cùng khối lượng lần lượt vào dung dịch HCl dư thì kim loại nào tạo nhiều khí hiđro hơn?
A. Cả 3 kim loại phản ứng với HCl tạo lượng khí hiđro bằng nhau
B. Magiê
C. Sắt
D. Canxi
Câu 3: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. vàng , magie, nhôm ,clo B. oxi, nitơ, cacbon,canxi
C. nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc D. sắt, chì, kẽm , thủy ngân
Câu 4: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A. CuSO4 và NaCl B. AlCl3 và Mg(NO3)2 C. CuSO4 và KOH D. MgCl2 và Ba(NO3)2
Câu 5: Dùng chất thử nào phân biệt được 2 dung dịch: HCl , H2SO4
A. Quỳ tím B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch NaCl
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là
A. 2,24 lít. B. 11,2 lít. C. 22,4 lít. D. 1,12 lít.
Câu 7: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
A. 0,020 B. 17,570 C. 19,950 D. 0,018
Câu 8: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:
A. 60% và 40%. B. 80% và 20%. C. 50% và 50%. D. 70% và 30%
Câu 9: Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
A. số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
C. số gam chất tan có trong 100 gam dung môi
D. số gam chất tan chứa trong một lượng dung dịch xác định
Câu 10: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A. Fe2O3, SO2, CO2. B. CuO, CO, N2O5. C. SO2, MgO, Ag2O. D. CO2, SO2, SO3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch Pb(NO3)2.
C. Dung dịch BaCl2. D. Dung dịch NaOH.
Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit:
A. P2O5 B. K2O C. MgO D. CaO
Câu 3: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 4,9%:
A. 570 g B. 400 g C. 500 g D. 420 g
Câu 4: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
A. 140g B. 130g C. 120g D. 136g
Câu 5: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A. CuSO4 và KOH B. MgCl2 và Ba(NO3)2 C. CuSO4 và NaCl D. AlCl3 và Mg(NO3)2
Câu 6: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 2,5 lít B. 0,25 lít C. 3,5 lít D. 1,5 lít
Câu 7: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư ta được 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3oC và 1atm. Thành phần phần trăm khối lượng của sắt, đồng, nhôm trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 32,18%; 36,79%; 31,03% B. 32,18%; 35,5%; 32,32%
C. 33,18%; 36,79%; 30,03% D. 33,18%; 35,79%; 31,03%
Câu 8: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
A. S SO2 SO3 H2SO4. B. FeO SO2 SO3 H2SO4.
C. Cu SO2 SO3 H2SO4 . D. Fe SO2 SO3 H2SO4.
Câu 9: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là
A. 10,6 gam và 8,4 gam. B. 16 gam và 3 gam.
C. 10,5 gam và 8,5 gam. D. 16 gam và 4,8 gam.
Câu 10: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. CO , O2 B. H2 , O2 C. CO2 , O2 D. H2 , Cl2
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
A. FeO SO2 SO3 H2SO4. B. S SO2 SO3 H2SO4.
C. Fe SO2 SO3 H2SO4. D. Cu SO2 SO3 H2SO4 .
Câu 2: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 4,9%:
A. 500 g B. 570 g C. 420 g D. 400 g
Câu 3: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
A. 140g B. 130g C. 120g D. 136g
Câu 4: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A. CuSO4 và KOH B. MgCl2 và Ba(NO3)2 C. CuSO4 và NaCl D. AlCl3 và Mg(NO3)2
Câu 5: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
A. 67% B. 33%. C. 42%. D. 75%.
Câu 6: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là
A. 10,6 gam và 8,4 gam. B. 16 gam và 3 gam.
C. 10,5 gam và 8,5 gam. D. 16 gam và 4,8 gam.
Câu 7: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro. Khối lượng sắt thu được là:
A. 0,126 tấn. B. 0,156 tấn. C. 0,467 tấn. D. 0,378 tấn.
Câu 8: Công thức hóa học của muối Canxi đihiđrô phốtphát là :
A. Ca(HPO4)2 B. Ca(H2PO4)2 C. CaH2PO4 D. Ca2HPO4
Câu 9: Hai khí nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. CO , O2 B. H2 , O2 C. CO2 , O2 D. H2 , Cl2
Câu 10: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2. B. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl D. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Để hoà tan 4g FexOy cần 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml). Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. Không xác định được B. FeO
C. Fe3O4 D. Fe2O3
Câu 2: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro. Khối lượng sắt thu được là:
A. 0,467 tấn. B. 0,156 tấn. C. 0,126 tấn. D. 0,378 tấn.
Câu 3: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã dùng là
A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Mg.
Câu 4: Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
A. 136g B. 120g C. 140g D. 130g
Câu 5: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A. Fe2O3, SO2, CO2. B. CuO, CO, N2O5. C. SO2, MgO, Ag2O. D. CO2, SO2, SO3.
Câu 6: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A. Al, MgO, KOH B. Fe, CaCO3, Zn C. BaO, Fe, CaCO3 D. Zn, Fe2O3, Cu
Câu 7: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là
A. 16 gam và 3 gam. B. 10,5 gam và 8,5 gam.
C. 10,6 gam và 8,4 gam. D. 16 gam và 4,8 gam.
Câu 8: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:
A. Fe B. Zn C. Mg D. Ag
Câu 9: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A. AlCl3 và Mg(NO3)2 B. CuSO4 và KOH C. CuSO4 và NaCl D. MgCl2 và Ba(NO3)2
Câu 10: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A. Cu và Cu(OH)2 B. C và CO2 C. S và H2S D. Fe và Fe(OH)3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Gia Phố. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


