OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Đức Thọ

17/06/2021 1.07 MB 155 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210617/568415395627_20210617_165652.pdf?r=6003
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đức Thọ dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là

A. CnH2n-2.                          B. CnH2n+2O.                  C. CnH2n+2.                     D. CnH2n.

Câu 2: Nguyên tố Cl (Z = 17) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là

A. 5.                                    B. 1.                               C. 7.                               D. 3

Câu 3: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2  (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A. 1,6 gam.                         B. 2,8 gam.                    C. 8,4 gam.                    D. 5,6 gam.

Câu 4: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

A. ZnO.                              B. MgCl2.                       C. NaOH.                      D. CaCO3.

Câu 5: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M. Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc). Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m tương ứng là

A. 44,8 và 4,353.                B. 44,8 và 4,550.           C. 179,2 và 3,368.         D. 179,2 và 4,353.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử.

B. Axit fomic có phản ứng tráng bạc.

C. Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic.

D. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức Cn­H2nO (n ≥ 1).

Câu 7: Chất nào sau đây thăng hoa khi đun nóng?

A. Cl2.                                 B. I2.                              C. Br2.                            D. F2.

Câu 8: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 55,44.                             B. 70,24.                        C. 103,67.                      D. 43,84.

Câu 9: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là

A. 20,95 gam.                     B. 16,76 gam.                C. 12,57 gam.                D. 8,38 gam.

Câu 10: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A. Glixerol.                         B. Propan-1,2-điol.        C. Ancol etylic.              D. Ancol benzylic.

Câu 11: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là

A. 2,2                                  B. 4,4.                            C. 6,6                             D. 8,8

Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng?

A. CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân.

B. C4H10 có hai đồng phân cấu tạo.

C. C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl).

D. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion.

Câu 13: Cân bằng nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

A. N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k).                                       B. CaCO3(r) ⇔ CaO(r) + CO2(k).

C. I2(k) + H2(k) ⇔ 2HI(k).                                             D. 2SO2(k) + O2(k) ⇔ 2SO3(k).

Câu 14: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 12,78 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 20,04 gam. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là

A. 7,68 gam.                       B. 4,98 gam.                  C. 9,48 gam.                  D. 6,03 gam.

Câu 15: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là

A. 52,68 gam.                     B. 52,48 gam.                C. 42,58 gam.                D. 13,28 gam

Câu 16: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch

A. H2SO4.                           B. HNO3.                       C. NaOH.                      D. BaCl2.

Câu 17: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là

A. 2,4 gam                          B. 3,2 gam.                    C. 3,84 gam                   D. 4,0 gam

Câu 18: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó clo chiếm 8,565% khối lượng), sau một thời gian thu được chất rắn Y và V lít O2 (đktc). Hòa tan hoàn toàn Y cần 1 lít dung dịch HCl 3M (đun nóng), thu được 19,04 lít Cl2 (đktc) và dung dịch Z chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của V là

A. 4,48.                               B. 3,36.                          C. 2,24.                          D. 5,60.

Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 8,96 lít.                          B. 2,24 lít.                      C. 4,48 lít.                      D. 1,12 lít.

Câu 20: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8 là

A. 3.                                    B. 4.                               C. 1.                               D. 2.

Câu 21: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A. trùng hợp.                      B. este hóa.                    C. trùng ngưng.             D. xà phòng hóa.

Câu 22: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

A. các chất đồng hình.                                              B. các chất thù hình.

C. các chất đồng đẳng.                                              D. các chất đồng phân.

Câu 23: Công thức của andehit fomic là

A. HCHO.                          B. HCOOH.                  C. CH3OH.                    D. CH3CHO.

Câu 24: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A. sắt.                                 B. lưu huỳnh.                 C. ozon.                         D. flo.

Câu 25: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 76,1.                               B. 91,8.                          C. 92,0.                          D. 75,9.

Câu 26: Chất không có tính lưỡng tính là

A. Al2O3.                            B. NaHCO3.                  C. Al(OH)­3.                   D. Al.

Câu 27: Dung dịch axit nào sau đây hòa tan được SiO2?

A. HF.                                B. HI.                             C. HBr.                          D. HCl.

Câu 28: Phenol tác dụng được với

A. dung dịch NaCl.                                                   B. dung dịch CH3COOH.

C. dung dịch HCl.                                                    D. dung dịch NaOH.

Câu 29: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên khi mở khóa (K) là

A. Bình (B) có kết tủa; bình (C) không có kết tủa.

B. Cả bình (B) và (C) đều có kết tủa.

C. Cả bình (B) và (C) đều không có kết tủa.

D. Bình (B) không có kết tủa; bình (C) có kết tủa.

Câu 30: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là

A. NaCl, NH3 và H2O.       B. NH3, H2O và HCl.    C. NaCl, H2O và HCl.   D. NH3, H2O và N2.

Câu 31: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 15,0                                B. 18,5                           C. 45,0                           D. 7,5.

Câu 32: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.                               B. Dung dịch HNO3 loãng.

C. Dung dịch HCl.                                                    D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Câu 33: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

A. 50% và 20%                  B. 20% và 40%              C. 40% và 30%              D. 30% và 30%

Câu 34: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A. 43,2 gam.                       B. 10,8 gam.                  C. 16,2 gam.                  D. 21,6 gam.

Câu 35: Yếu tố không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hóa học là

A. áp suất.                          B. nhiệt độ.                    C. nồng độ.                    D. chất xúc tác.

Câu 36: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

A. Axetilen.                        B. Andehit fomic.          C. Axit fomic.                D. Andehit axetic.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 0,672 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 1,008 lít O2 (đktc), thu được 2,42 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là

A. 0,81.                               B. 0,9.                            C. 1,80.                          D. 0,72.

Câu 38: Cho 1 mol axit cacboxylic tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư thu được 1 mol CO2. Số nhóm chức của cacboxylic đó là

A. 3.                                    B. 2.                               C. 1.                               D. 4.

Câu 39: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác  2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 16,2.                               B. 21,6                           C. 5,4                             D. 10,8

Câu 40: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

A. 25,00%.                         B. 50,00%.                     C. 36,67%.                     D. 20,75%

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

D

21

B

31

A

2

B

12

B

22

C

32

B

3

A

13

C

23

A

33

A

4

B

14

D

24

B

34

D

5

C

15

B

25

C

35

D

6

C

16

D

26

D

36

A

7

B

17

C

27

A

37

D

8

D

18

B

28

D

38

C

9

C

19

B

29

D

39

D

10

A

20

A

30

B

40

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 70,24.                             B. 55,44.                        C. 43,84.                        D. 103,67.

Câu 2: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2  (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A. 8,4 gam.                         B. 1,6 gam.                    C. 5,6 gam.                    D. 2,8 gam.

Câu 3: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

A. ZnO.                              B. MgCl2.                       C. NaOH.                      D. CaCO3.

Câu 4: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M. Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc). Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m tương ứng là

A. 44,8 và 4,353.                B. 44,8 và 4,550.           C. 179,2 và 3,368.         D. 179,2 và 4,353.

Câu 5: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan, metan, etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện). Hiệu suất của quá trình crăckinh là

A. 80%.                              B. 70%.                          C. 90%                           D. 60%.

Câu 6: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là

A. 20,95 gam.                     B. 16,76 gam.                C. 12,57 gam.                D. 8,38 gam.

Câu 7: Yếu tố không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hóa học là

A. áp suất.                          B. nhiệt độ.                    C. nồng độ.                    D. chất xúc tác.

Câu 8: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là

A. 4,0 gam                          B. 3,84 gam                   C. 2,4 gam                     D. 3,2 gam.

Câu 9: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A. Glixerol.                         B. Propan-1,2-điol.        C. Ancol etylic.              D. Ancol benzylic.

Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau

1. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư.                            2. Cho F2­ qua nước nóng.

3. Sục khí SO2 dư vào dung dịch nước brom.                 4. Nhiệt phân muối Mg(NO3)2.

5. Nhiệt phân KMnO4.

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

A. 3.                                    B. 2.                               C. 4.                               D. 1.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

C

11

D

21

D

31

C

2

B

12

D

22

B

32

C

3

B

13

C

23

B

33

B

4

C

14

B

24

D

34

D

5

A

15

D

25

A

35

A

6

C

16

D

26

C

36

C

7

D

17

A

27

B

37

C

8

B

18

A

28

A

38

D

9

A

19

B

29

A

39

D

10

C

20

D

30

A

40

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng với lượng dư Br2 trong dung dịch, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có x mol Br2 đã tham gia phản ứng. Giá trị của x là

A. 0,1.                                 B. 0,15.                          C. 0,5.                            D. 0,25.

Câu 2: Yếu tố không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hóa học là

A. nồng độ.                         B. nhiệt độ.                    C. chất xúc tác.              D. áp suất.

Câu 3: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 0,672 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 1,008 lít O2 (đktc), thu được 2,42 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là

A. 0,9.                                 B. 1,80.                          C. 0,72.                          D. 0,81.

Câu 4: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

A. CaCO3.                          B. MgCl2.                       C. NaOH.                      D. ZnO.

Câu 5: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A. ozon.                              B. sắt.                             C. flo.                             D. lưu huỳnh.

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 1,12 lít.                          B. 2,24 lít.                      C. 8,96 lít.                      D. 4,48 lít.

Câu 7: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là

A. 16,76 gam.                     B. 12,57 gam.                C. 20,95 gam.                D. 8,38 gam.

Câu 8: Nhận xét nào sau đây đúng?

A. C4H10 có hai đồng phân cấu tạo.

B. CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân.

C. C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl).

D. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion.

Câu 9: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M. Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc). Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m tương ứng là

A. 44,8 và 4,353.                B. 179,2 và 4,353.         C. 44,8 và 4,550.           D. 179,2 và 3,368.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai nhóm trong số các nhóm –CHO, -CH2OH, -COOH. Đốt cháy hoàn toàn 8,55 gam X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Cho 8,55 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 1,4 lít H2 (đktc). Mặt khác, cho 8,55 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 27 gam Ag. Giá trị của m là

A. 2,25.                               B. 4,5.                            C. 3,15.                          D. 6,3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

C

21

D

31

D

2

C

12

D

22

D

32

A

3

C

13

C

23

A

33

A

4

B

14

B

24

D

34

A

5

D

15

A

25

C

35

C

6

B

16

A

26

A

36

A

7

B

17

B

27

B

37

D

8

A

18

B

28

B

38

B

9

D

19

B

29

B

39

A

10

C

20

D

30

C

40

C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 92,0.                               B. 91,8.                          C. 76,1.                          D. 75,9.

Câu 2: Chất không có tính lưỡng tính là

A. Al(OH)­3.                        B. Al.                             C. Al2O3.                        D. NaHCO3.

Câu 3: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 18,5                                B. 7,5.                            C. 15,0                           D. 45,0

Câu 4: Chất nào sau đây thăng hoa khi đun nóng?

A. F2.                                  B. Cl2.                            C. Br2.                            D. I2.

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau

1. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư.                           

2. Cho F2­ qua nước nóng.

3. Sục khí SO2 dư vào dung dịch nước brom.                

4. Nhiệt phân muối Mg(NO3)2.

5. Nhiệt phân KMnO4.

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

A. 2.                                    B. 3.                               C. 1.                               D. 4.

Câu 6: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A. sắt.                                 B. lưu huỳnh.                 C. flo.                             D. ozon.

Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24 lít.                          B. 8,96 lít.                      C. 4,48 lít.                      D. 1,12 lít.

Câu 8: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A. 43,2 gam.                       B. 10,8 gam.                  C. 16,2 gam.                  D. 21,6 gam.

Câu 9: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

A. ZnO.                              B. NaOH.                      C. MgCl2.                       D. CaCO3.

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng với lượng dư Br2 trong dung dịch, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có x mol Br2 đã tham gia phản ứng. Giá trị của x là

A. 0,25.                               B. 0,5.                            C. 0,1.                            D. 0,15.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

A

11

A

21

B

31

B

2

B

12

C

22

C

32

B

3

C

13

D

23

D

33

C

4

D

14

D

24

D

34

A

5

D

15

D

25

B

35

C

6

B

16

B

26

D

36

B

7

A

17

B

27

C

37

A

8

D

18

A

28

A

38

D

9

C

19

B

29

B

39

A

10

A

20

A

30

C

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên khi mở khóa (K) là

A. Cả bình (B) và (C) đều có kết tủa.

B. Bình (B) không có kết tủa; bình (C) có kết tủa.

C. Cả bình (B) và (C) đều không có kết tủa.

D. Bình (B) có kết tủa; bình (C) không có kết tủa.

Câu 2: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 45,0                                B. 7,5.                            C. 15,0                           D. 18,5

Câu 3: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A. sắt.                                 B. ozon.                         C. flo.                             D. lưu huỳnh.

Câu 4: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là

A. NH3, H2O và HCl.         B. NaCl, H2O và HCl.   C. NH3, H2O và N2.       D. NaCl, NH3 và H2O.

Câu 5: Dung dịch axit nào sau đây hòa tan được SiO2?

A. HI.                                 B. HF.                            C. HBr.                          D. HCl.

Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng với lượng dư Br2 trong dung dịch, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có x mol Br2 đã tham gia phản ứng. Giá trị của x là

A. 0,5.                                 B. 0,1.                            C. 0,25.                          D. 0,15.

Câu 7: Chất không có tính lưỡng tính là

A. Al(OH)­3.                        B. Al2O3.                        C. NaHCO3.                  D. Al.

Câu 8: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là

A. 4,0 gam                          B. 3,2 gam.                    C. 2,4 gam                     D. 3,84 gam

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau

1. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư.                            2. Cho F2­ qua nước nóng.

3. Sục khí SO2 dư vào dung dịch nước brom.                 4. Nhiệt phân muối Mg(NO3)2.

5. Nhiệt phân KMnO4.

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

A. 2.                                    B. 4.                               C. 3.                               D. 1.

Câu 10: Hoà tan hết 0,15 mol phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X phản ứng với 200 ml dung dịch (Ba(OH)2 1M + NaOH 0,75M), sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 50,5 g.                            B. 58,3.                          C. 46,6.                          D. 54,4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

A

21

C

31

B

2

C

12

B

22

D

32

C

3

D

13

A

23

A

33

A

4

A

14

D

24

B

34

C

5

B

15

B

25

B

35

A

6

C

16

B

26

D

36

C

7

D

17

D

27

C

37

D

8

D

18

B

28

B

38

A

9

B

19

C

29

C

39

D

10

A

20

C

30

B

40

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Đức Thọ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF