Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đô Lương 3 được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3 |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 11,2 gam kim loại X tác dụng với HCl dư được 4,48 lít H2 (đktc). X là
A. Ca B. Mg C. Cu. D. Fe
Câu 2: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là
A. CH3[CH2]16COOH. B. CH3[CH2]16COONa
C. CH3[CH2]16(COOH)3. D. CH3[CH2]16 (COONa)3.
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2(đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 18,0 B. 15,0 C. 8,5 D. 16,0
Câu 4: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH2 = CH – COOCH3. B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH = CH2. D. CH3COOCH2 – CH3.
Câu 5: Trong điều kiện thường, X là chất rắn,dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. saccarozơ. B. amilopectin. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 6: Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 39,5. B. 10,8. C. 17,9. D. 28,7.
Câu 7: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. đimetylamin. B. metylamin. C. anilin. D. benzylamin.
Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm IIA có dạng
A. ns1 B. ns2 C. n-1)d10ns2 D. ns2np2
Câu 9: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Metylpropionat và propylfomat là đồng phân của nhau.
B. Thủy phân chất béo trong môi trường axit hay kiềm đều thu được axit béo.
C. Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được Gly-Gly và Ala-Gly-Gly
D. Trong phân tử peptit (C6H11O4N3) có hai liên kết peptit.
Câu 10: Amino axit CH3-CH(NH2)-COOH có tên bán hệ thống là
A. Alanin B. Axit α-aminopropanoic C. Axit α-aminopropionic D. Axit 2-aminopropionic
Câu 11: Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5 có:
A. 4 nhóm -OH. B. 2 nhóm -OH. C. 1 nhóm -OH. D. 3 nhóm -OH.
Câu 12: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
Câu 13: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A. Na và Al. B. Li và Mg. C. Mg và Na. D. K và Ca.
Câu 14: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 20,8 B. 22,6 C. 16,8 D. 18,6
Câu 15: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là
A. Al, Al2O3 và Al(OH)3. B. Al2O3, Al(OH)3. C. Al và Al2O3. D. Al và Al(OH)3.
Câu 16: Hợp chất X có công thức phân tử CH6N2O3, cho 15,04 gam X tác dụng hết với dung dịch chứa 8 gam NaOH. Sau phản ứng thu được khí và dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là?
A. 12,8 B. 15,2 C. 16,2 D. 14,3
Câu 17: Cho Al tác dụng với dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 một thời gian, thu được dung dịch Z và chất rắn T gồm 3 kim loại. Chất chắc chắn phản ứng hết là
A. Cu(NO3)2. B. Al và AgNO3. C. Al. D. AgNO3.
Câu 18: Có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân có cùng công thức phân tử C4H9NO2 ?
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 19: Thuỷ phân este CH3COOCH=CH2 trong môi trường kiềm thu được
A. Muối của axit hữu cơ và anđehit B. Axit hữu cơ và anđehit
C. Muối của axit hữu cơ và ancol D. Axit hữu cơ và ancol
Câu 20: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là ?
A. Etylamin, phenylamin, amoniac. B. Phenylamin, etylamin, amoniac.
C. Phenylamin, amoniac, etylamin. D. Etylamin, amoniac, phenylamin.
Câu 21: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,40 B. 8,20 C. 8,56 D. 3,28
Câu 22: Cho 34,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 6,72 lít CO2 ở đktc. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 35,5 B. 27,7 C. 33,7 D. 37,7
Câu 23: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Cao su isopren. B. Cao su buna. C. Amilozơ. D. Nilon-6,6.
Câu 24: Trong những năm 30 của thế kỷ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu "mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa”. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đôla mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là
A. (-NH-[CH2]6-CO-)n. B. (-NH-[CH2]5-CO-)n.
C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n. D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Câu 25: Để 16,8 gam phôi sắt ngoài không khí một thời gian, thu được 21,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe và các oxit Fe. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là
A. 132,12 gam B. 126,86 gam C. 128,84 gam D. 130,26 gam
Câu 26: Cho m1 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m2 gam chât rắn X. Đun nóng m2 gam chất rắn X với khí Clo (dư) thu được 2,48m2 gam chất rắn Y. Khối lượng kim loại phản ứng với axit là:
A. 20,0 gam B. 12,0 gam C. 16,8 gam D. 14,08 gam
Câu 27: Cho các nhận định sau:
(1) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
(2) Để nhận biết glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.
(3) Amilozơ và amilopectin có cùng công thức phân tử (C6H10O5)n.
(4) Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết -1,4-glicozit.
(5) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(6) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng.
Số nhận định đúng là.
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 28: Hỗn hợp T gồm hai peptit X và Y có tổng số mắt xích là 15 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:3. Thủy phân hoàn toàn m gam T thu được 6 gam Gly, 8,01 gam Ala và 14,04 gam Val. Giá trị của m là:
A. 26,22 B. 23,55 C. 24,84 D. 20,18
Câu 29: Thủy phân 30,78 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,4M với hiệu suất 80%. Trung hòa lượng axit sau phản ứng bằng NaOH rồi cho AgNO3/NH3 dư vào thấy xuất hiện m gam kết tủa bạc. Giá trị của m là:
A. 42,584 B. 45,092 C. 31,104 D. 32,184
Câu 30: Cho 9,2 gam Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng được số gam chất rắn khan là:
A. 17,85 B. 17,55 C. 21,55 D. 23,40
Câu 31: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y cho tới dư, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều nào sau đây là sai?
A. Dung dịch Y hòa tan được bột Fe.
B. Trong Z chứa hai loại oxit.
C. Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua.
D. Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl fomat (tỷ lệ mol 1:1) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Y chứa đồng thời KOH 1,0M và NaOH 1,0M thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 20,4 B. 18,0 C. 16,6 D. 16,4
Câu 33: Cho các phát biểu sau :
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 34: Cho 7,52g hỗn hợp gồm Al; Fe; Cu vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,6M và HCl 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,56g chất rắn và có 3,808 lit khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 1,7g NaNO3; khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là :
A. 0,448 lit và 26,75g B. 0,048 lit và 27,39g
C. 0,672 lit và 26,75g D. 0,672 lit và 27,39g
Câu 35: Cho m gam Al và Na (tỉ lệ mol 1:2) tác dụng với nước dư chỉ thu được dung dịch X . Cho dung dịch X tác dụng với 100 ml dung dịch CuCl2 0,35 M và HCl 0,5 M. Sau phản ứng thu được 2,45 gam kết tủa chỉ chứa Cu(OH)2. Giá trị của m là:
A. 8,76 B. 7,30 C. 8,03 D. 5,84
Câu 36: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A. 1,10 tấn. B. 2,20 tấn. C. 3,67 tấn. D. 2,97 tấn.
Câu 37: Cho kim loại Fe vào dung dịch chứa AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 thu được dung dịch X và chất rắn Y. Dung dịch X tác dụng với dd NaOH thì thu được hỗn hợp hiđroxit kết tủa. Nung nóng hidroxit trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2 oxit. Vậy dung dịch X gồm các muối
A. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 B. AgNO3, Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D. AgNO3, Fe(NO3)2
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào trong một bình kín dung tích 11,2 lít chứa CO (đktc). Nung nóng bình 1 thời gian, sau đó làm lạnh tới 0oC. Hỗn hợp khí trong bình lúc này có tỉ khối so với H2 là 15,6. Số gam chất rắn còn lại trong bình sau khi nung là
A. 36,0 B. 28,0 C. 20,4 D. 35,5
Câu 39: Thủy phân 30,78 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,4M với hiệu suất 80%. Trung hòa lượng axit sau phản ứng bằng NaOH rồi cho AgNO3/NH3 dư vào thấy xuất hiện m gam kết tủa bạc. Giá trị của m là:
A. 22,28% B. 32,02% C. 28,92% D. 41,92%
Câu 40: Điện phân 100 gam dung dịch X chứa 0,15 mol CuSO4 và a mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Nồng độ phần trăm của K2SO4 trong Y là ?
A. 27,53%. B. 26,10%. C. 33,49%. D. 34,30%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
C |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 18,6 B. 16,8 C. 22,6 D. 20,8
Câu 2: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. đimetylamin. B. benzylamin. C. metylamin. D. anilin.
Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Metylpropionat và propylfomat là đồng phân của nhau.
B. Thủy phân chất béo trong môi trường axit hay kiềm đều thu được axit béo.
C. Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được Gly-Gly và Ala-Gly-Gly
D. Trong phân tử peptit (C6H11O4N3) có hai liên kết peptit.
Câu 4: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
D. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
Câu 5: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là ?
A. Etylamin, phenylamin, amoniac. B. Etylamin, amoniac, phenylamin.
C. Phenylamin, etylamin, amoniac. D. Phenylamin, amoniac, etylamin.
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2(đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 18,0 B. 8,5 C. 16,0 D. 15,0
Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm IIA có dạng
A. ns2np2 B. n-1)d10ns2 C. ns2 D. ns1
Câu 8: Cho 34,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 6,72 lít CO2 ở đktc. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 35,5 B. 27,7 C. 33,7 D. 37,7
Câu 9: Cho 11,2 gam kim loại X tác dụng với HCl dư được 4,48 lít H2 (đktc). X là
A. Ca B. Mg C. Fe D. Cu.
Câu 10: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là
A. CH3[CH2]16 (COONa)3. B. CH3[CH2]16COONa
C. CH3[CH2]16(COOH)3. D. CH3[CH2]16COOH.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Amino axit CH3-CH(NH2)-COOH có tên bán hệ thống là
A. Axit α-aminopropionic B. Alanin C. Axit α-aminopropanoic D. Axit 2-aminopropionic
Câu 2: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A. K và Ca. B. Na và Al. C. Mg và Na. D. Li và Mg.
Câu 3: Cho 34,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 6,72 lít CO2 ở đktc. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 35,5 B. 27,7 C. 33,7 D. 37,7
Câu 4: Trong điều kiện thường, X là chất rắn,dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. fructozơ. D. amilopectin.
Câu 5: Cho 11,2 gam kim loại X tác dụng với HCl dư được 4,48 lít H2 (đktc). X là
A. Fe B. Cu. C. Mg D. Ca
Câu 6: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là
A. Al và Al(OH)3. B. Al, Al2O3 và Al(OH)3.
C. Al2O3, Al(OH)3. D. Al và Al2O3.
Câu 7: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. benzylamin. B. metylamin. C. đimetylamin. D. anilin.
Câu 8: Cho Al tác dụng với dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 một thời gian, thu được dung dịch Z và chất rắn T gồm 3 kim loại. Chất chắc chắn phản ứng hết là
A. Al và AgNO3. B. AgNO3. C. Cu(NO3)2. D. Al.
Câu 9: Có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân có cùng công thức phân tử C4H9NO2 ?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 10: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là
A. CH3[CH2]16COOH. B. CH3[CH2]16(COOH)3.
C. CH3[CH2]16 (COONa)3. D. CH3[CH2]16COONa
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho x gam hỗn hợp etanol và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với với Na vừa đủ thu được 2,24 lít H2 ở đktc. Để phản ứng vừa đủ với x gam trên cần dung dịch chứa m gam NaOH. Giá trị của m là
A. 6,0 gam. B. 8,0 gam. C. 10,0 gam. D. 4,0 gam.
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8 là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 3: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 92,0. B. 76,1. C. 91,8. D. 75,9.
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12 lít. B. 4,48 lít. C. 8,96 lít. D. 2,24 lít.
Câu 5: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
A. MgCl2. B. CaCO3. C. NaOH. D. ZnO.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là
A. 2,2 B. 8,8 C. 4,4. D. 6,6
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau
1. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư. 2. Cho F2 qua nước nóng.
3. Sục khí SO2 dư vào dung dịch nước brom. 4. Nhiệt phân muối Mg(NO3)2.
5. Nhiệt phân KMnO4.
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 8: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:
A. loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng.
B. đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
D. nhiệt phân NH4NO2.
Câu 9: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan, metan, etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện). Hiệu suất của quá trình crăckinh là
A. 70%. B. 90% C. 60%. D. 80%.
Câu 10: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HNO3 loãng. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HNO3 đặc, nguội. D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
C |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là
A. các chất thù hình. B. các chất đồng đẳng.
C. các chất đồng phân. D. các chất đồng hình.
Câu 2: Phenol tác dụng được với
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch NaOH. D. dung dịch CH3COOH.
Câu 3: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8 là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 4: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M. Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc). Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m tương ứng là
A. 179,2 và 3,368. B. 44,8 và 4,353. C. 179,2 và 4,353. D. 44,8 và 4,550.
Câu 5: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:
A. loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng.
B. đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
D. nhiệt phân NH4NO2.
Câu 6: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 18,5 B. 15,0 C. 7,5. D. 45,0
Câu 7: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
A. 43,2 gam. B. 16,2 gam. C. 10,8 gam. D. 21,6 gam.
Câu 8: Chất không có tính lưỡng tính là
A. Al(OH)3. B. Al. C. Al2O3. D. NaHCO3.
Câu 9: Công thức của andehit fomic là
A. HCHO. B. HCOOH. C. CH3CHO. D. CH3OH.
Câu 10: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. ozon. B. lưu huỳnh. C. flo. D. sắt.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
D |
32 |
C |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Đô Lương 3. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


