OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Định Thành

18/06/2021 1.05 MB 112 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210618/52488248382_20210618_165421.pdf?r=98
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Định Thành dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐỊNH THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

A. bậc 2.                               B. bậc 1.                          C. bậc 4.                          D. bậc 3.

Câu 2: Cho các chất sau:

(1) CH3 – CH3                         (2) CH3 – CH=O                                 (3) CH3 – CH2 – CH3

(4) CH3 – CH2 – OH               (5) CH3 – CH(CH3) – CH3                 (6) CH2 = CH – CH3

Các chất thuộc dãy đồng đẳng ankan là

A. (1), (3), (6).                      B. (3), (5).                        C. (1), (3), (5).                 D. (1), (3).

Câu 3: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc,khẩu trang y tế …..là do nó có khả năng?

A. Phản ứng với khí độc                                              B. Hấp thụ các khí độc

C. Hấp phụ các khí độc                                                D. Khử các khí độc

Câu 4: Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là chất dẫn dụ côn trùng. Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi. Tổng số liên kết pi (π) và số vòng (v) trong phân tử metylơgenol là

A. 4.                                     B. 5.                                 C. 3.                                 D. 6.

Câu 5: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

A. Ankan.                             B. Anken.                        C. Aren.                           D. Ankin.

Câu 6: Hidrocacbon nào sau đây không làm mất mầu dd Br2  ?

A. Propen                             B. Metan                          C. Axetilen                      D. Etilen

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa.

B. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.

C. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu.

D. Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước.

Câu 8: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử R là

A. 22.                                   B. 23.                               C. 10.                               D. 11.

Câu 9: Dung dịch có pH > 7 là

A. BaCl2                               B. H2SO4                         C. NaNO3                        D. Ba(OH)2

Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH2=CH-CH=CH2                                                 B. CH3-CH=C(CH3)2

C. CH2=CH-CH2-CH3                                                 D. CH3-CH=CH-CH=CH2

Câu 11: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

A. 400 ml.                            B. 200 ml.                        C. 800 ml.                        D. 600 ml.

Câu 12: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng thế bởi kim loại tạo kết tủa ?

(1) CH CH          

(2) CH C-CH3            

(3) CH3-CH2-C C-CH3        

(4) CH2=CH-CH3          

(5)  (CH3)2CHC CH

A. Chỉ có 1                           B. Chỉ có 1,3                   C. 1,2,5                            D. Chỉ có 1,5

Câu 13: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

A. Br2 (Fe).                                                                   B. Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

C. Brom (dd).                                                               D. KMnO4 (dd).

Câu 14: Cho các chất: Al; Al2O3; Al2(SO4)3; Zn(OH)2; ZnO; NH4Cl; NaCl ; KHCO3 và (NH4)2CO3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là

A. 8                                      B. 6                                  C. 7                                  D. 9

Câu 15: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu ?

A. HCl.                                 B. H2SO4 loãng.              C. HNO3 loãng.               D. KOH.

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 1,456 lít (đktc) H2. Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các muối. Khối lượng Fe trong m gam X là

A. 0,28 g.                             B. 4,20 g.                         C. 0,84 g.                         D. 0,56 g.

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa. Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng là

A. 21,28 lít.                          B. 23,52 lít.                      C. 26,88 lít.                     D. 16,8 lít.

Câu 18: Axit sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc. Phương pháp này gồm bao nhiêu công đoạn chính ?

A. 3                                      B. 2                                  C. 4                                  D. 5

Câu 19: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.                                       B. C2H5OH, MnO2, KOH.

C. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.                                     D. K2CO3, H2O, MnO2.

Câu 20: Một hợp chất hữu cơ X đốt cháy cho ra n CO2 = n H2O. Chọn câu trả lời đúng

A. X là anken                                                               B. X là anken hoặc xicloankan

C. X có công thức là CnH2n                                       D. X có công thức là CnH2nOx

Câu 21: Cho 7,84 lít hỗn hợp metan(CH4) và etilen(C2H4) (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

A. 0,1 và 0,25                       B. 0,25 và 0,1                  C. 0,01 và 0,025.             D. 0,025 và 0,01

Câu 22: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09 mol vinylaxetilen;0,16 mol H2 và một ít bột Ni. Nung hỗn hợp  X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in)  có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất là

A. 13,57                               B. 13,18                           C. 13,58                           D. 13,71

Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:

A. 39,6.                                B. 35,1.                            C. 20,34.                          D. 43,8.

Câu 24: Cho từ từ V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc). Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 10 gam kết tủa. Nếu cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A. 40 gam.                            B. 20,0 gam.                    C. 15,0 gam.                    D. 10,0 gam.

Câu 25: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều  kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

A. 6                                      B. 5                                  C. 4                                  D. 3

Câu 26: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau:

A. CH4.                                B. C2H4.                           C. CO.                             D. H2.

Câu 27: Ion Y- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là

A. Chu kì 4, nhóm IIA                                                 B. Chu kì 3, nhóm VIA

C. Chu kì 3, nhóm VIIA                                              D. Chu kì 4, nhóm IA

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Dung dịch thu  được  phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 2M. Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 73,10                               B. 57,96                           C. 63,10                          D. 62,80

Câu 29: Cho phản ứng :

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thì tổng (a+b) bằng

A. 4.                                     B. 3.                                 C. 5.                                 D. 6.

Câu 30: Cho 1 lít rượu etylic 92o tác dụng với Na dư thu được V lít H2 ở đktc ( D rượu = 0,8g/ ml). V có giá trị là

A. 228,98lít                          B. 228,92 lít                     C. 179,2 lít                      D. 179 lít

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X  +  HCl  →  FeCl3  + Y  +  H2O.  Hai chất X,Y lần lượt là:

A. Fe3O4, Cl2                        B. Fe3O4, FeCl2               C. Fe2O3, FeCl2               D. FeO, FeCl2

Câu 32: Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi  mùa vụ, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch). Theo cách thức canh tác đó, việc đốt đồng giúp

A. loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới.

B. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3.

C. làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới.

D. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Hòa tan hoàn toàn 15 gam X trong dung dịch HCl, thu được 11,2  lít khí H2 (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

A. 32,75                               B. 50,5                             C. 53,7                             D. 46,6

Câu 34: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

A. Ancol benzylic                B. Ancol etylic.               C. Glixerol                       D. Propan–1,2–điol

Câu 35: Cho 5 chất:      

CH3CH2CH2Cl (1)                      

CH2=CHCH2Cl (2)              

C6H5Cl (3)

CH2=CHCl (4);                       

C6H5CH2Cl (5)

Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là

A. (2), (3), (5).                      B. (1), (2), (3), (5).           C. (1), (3), (5).                 D. (1), (2), (5).

Câu 36: Hoà tan 5,4 gam Al trong dd HNO3 loãng dư. Thể tích khí NO (đktc – là sản phẩm khử duy nhất) thu được là

A. 1,12 lít                             B. 3,36 lít                         C. 4,48 lít                        D. 2,24 lít

Câu 37: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH ,thu được

A. etilen                                B. etanol                          C. etan                             D. axetilen

Câu 38: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08. Giá trị của m là

A. 0,328.                              B. 0,585.                          C. 0,205.                          D. 0,620.

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung CaCO3 rắn.                         

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3.                   

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.                    

(g) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaHCO3.

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).                  

 (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

A. 2.                                     B. 5.                                 C. 6.                                 D. 4.

Câu 40: Tổng số liên kết xich ma (σ) trong axetilen là

A. 3                                      B. 2.                                 C. 5.                                 D. 4.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

11

A

21

B

31

B

2

C

12

C

22

A

32

B

3

C

13

D

23

D

33

B

4

B

14

B

24

B

34

C

5

D

15

C

25

B

35

D

6

B

16

D

26

A

36

C

7

C

17

C

27

C

37

A

8

D

18

A

28

A

38

A

9

D

19

A

29

C

39

B

10

D

20

D

30

A

40

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho từ từ V ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X chứa Na2CO3, NaHCO3 và K2CO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc). Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được 10 gam kết tủa. Nếu cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A. 15,0 gam.                         B. 20,0 gam.                    C. 10,0 gam.                    D. 40 gam.

Câu 2: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều  kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

A. 5                                      B. 3                                  C. 6                                  D. 4

Câu 3: Hoà tan 5,4 gam Al trong dd HNO3 loãng dư. Thể tích khí NO (đktc – là sản phẩm khử duy nhất) thu được là

A. 1,12 lít                             B. 3,36 lít                         C. 4,48 lít                        D. 2,24 lít

Câu 4: Dung dịch có pH > 7 là

A. NaNO3                            B. BaCl2                          C. Ba(OH)2                     D. H2SO4

Câu 5: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09 mol vinylaxetilen;0,16 mol H2 và một ít bột Ni. Nung hỗn hợp  X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in)  có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất là

A. 13,18                               B. 13,57                           C. 13,58                           D. 13,71

Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH2=CH-CH=CH2                                                 B. CH3-CH=C(CH3)2

C. CH2=CH-CH2-CH3                                                 D. CH3-CH=CH-CH=CH2

Câu 7: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử R là

A. 11.                                   B. 23.                               C. 22.                               D. 10.

Câu 8: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

A. Br2 (Fe).                                                                   B. KMnO4 (dd).

C. Brom (dd).                                                               D. Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

Câu 9: Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi  mùa vụ, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch). Theo cách thức canh tác đó, việc đốt đồng giúp

A. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3.

B. làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới.

C. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2.

D. loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới.

Câu 10: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng thế bởi kim loại tạo kết tủa ?

(1) CH CH          

(2) CH C-CH3            

(3) CH3-CH2-C C-CH3        

(4) CH2=CH-CH3          

(5)  (CH3)2CHC CH

A. Chỉ có 1,3                        B. Chỉ có 1                      C. 1,2,5                            D. Chỉ có 1,5

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

D

21

D

31

D

2

A

12

C

22

C

32

D

3

C

13

C

23

A

33

D

4

C

14

C

24

D

34

D

5

B

15

B

25

B

35

C

6

D

16

B

26

A

36

C

7

A

17

D

27

A

37

A

8

B

18

D

28

B

38

B

9

A

19

B

29

A

39

A

10

C

20

A

30

B

40

C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:

A. 43,8.                                B. 20,34.                          C. 39,6.                            D. 35,1.

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Dung dịch thu  được  phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 2M. Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 73,10                               B. 57,96                           C. 63,10                           D. 62,80

Câu 3: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09 mol vinylaxetilen;0,16 mol H2 và một ít bột Ni. Nung hỗn hợp  X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in)  có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất là

A. 13,18                               B. 13,57                           C. 13,58                           D. 13,71

Câu 4: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

A. Glixerol                           B. Ancol benzylic            C. Ancol etylic.               D. Propan–1,2–điol

Câu 5: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc,khẩu trang y tế …..là do nó có khả năng?

A. Hấp thụ các khí độc                                                 B. Phản ứng với khí độc

C. Khử các khí độc                                                      D. Hấp phụ các khí độc

Câu 6: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng thế bởi kim loại tạo kết tủa ?

(1) CH CH          

(2) CH C-CH3            

(3) CH3-CH2-C C-CH3        

(4) CH2=CH-CH3          

(5)  (CH3)2CHC CH

A. Chỉ có 1,5                        B. Chỉ có 1,3                   C. 1,2,5                            D. Chỉ có 1

Câu 7: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là :

A. K2CO3, H2O, MnO2.                                               B. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

C. C2H5OH, MnO2, KOH.                                           D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

Câu 8: Cho 7,84 lít hỗn hợp metan(CH4) và etilen(C2H4) (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

A. 0,25 và 0,1                       B. 0,01 và 0,025.             C. 0,1 và 0,25                  D. 0,025 và 0,01

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X  +  HCl   → FeCl3  + Y  +  H2O.  Hai chất X,Y lần lượt là:

A. Fe3O4, Cl2                        B. Fe3O4, FeCl2               C. Fe2O3, FeCl2               D. FeO, FeCl2

Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH2=CH-CH=CH2                                                 B. CH3-CH=C(CH3)2

C. CH2=CH-CH2-CH3                                                 D. CH3-CH=CH-CH=CH2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

A

11

C

21

C

31

C

2

A

12

A

22

B

32

D

3

B

13

B

23

A

33

D

4

A

14

A

24

C

34

A

5

D

15

B

25

B

35

C

6

C

16

D

26

C

36

D

7

B

17

A

27

C

37

B

8

A

18

C

28

D

38

D

9

B

19

A

29

B

39

B

10

D

20

D

30

C

40

D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Khi hòa tan 10g đường glucozơ vào 90g nước ta thu được dung dịch có khối lượng

A. 100g.                               B. 10g.                             C. 90g.                             D. Nhiều hơn 100g.

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là

A. 11,3.                                B. 20,0.                            C. 31,8.                            D. 40,0.

Câu 3: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là

A. Muối sắt (III) clorua.                                               B. Muối sắt (II) clorua.

C. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).                   D. Không có sản phẩm.

Câu 4: Đồng có hai đồng vị  Cu và  Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:

A. 27% & 73%                     B. 73% & 27%                C. 25% & 75%                D. 35% & 65%

Câu 5: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Cl nằm ở ô số 39.                                                    B. Cl nằm ở nhóm IA.

C. Cl nằm ở chu kỳ 3.                                                  D. Vỏ nguyên tử Cl có 18e.

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: . Sau khi cân bằng phản ứng, hãy cho biết thể tích (lít) đo ở đktc khí N2O thu được nếu lượng sắt phản ứng theo phương trình trên là 44,8g.

A. 17,92                               B. 6,72                             C. 2,24                             D. 13,44

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam  Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí.

A. 87,63g                             B. 112,125g                     C. 103,96g                       D. 96,485

Câu 8: Cho nguyên tố X nằm ở ô số 11 và nguyên tố Y nằm ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn. Kiểu liên kết hóa học có trong hợp chất tạo từ 2 nguyên tố X, Y là

A. Cộng hóa trị không cực.                                          B. Liên kết kim loại.

C. Liên kết ion.                                                            D. Cộng hóa trị có cực.

Câu 9: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:

A. 10,8%                              B. 89,2%                          C. 20%                            D. 80%

Câu 10: Cho phản ứng . Vai trò của Na trong phản ứng là

A. Chất khử.                                                                 B. Chất oxi hóa.

C. Môi trường.                                                             D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

B

11

A

21

B

31

D

2

B

12

A

22

C

32

B

3

C

13

B

23

D

33

B

4

B

14

A

24

A

34

C

5

D

15

C

25

C

35

B

6

B

16

C

26

A

36

C

7

B

17

C

27

A

37

A

8

D

18

D

28

D

38

D

9

A

19

A

29

C

39

D

10

D

20

A

30

D

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng :

A. Độ tan của chất khí vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.

B. Độ tan của chất rắn vào nước giảm khi tăng nhiệt độ.

C. Độ tan của chất rắn vào nước tăng khi tăng nhiệt độ.

D. Độ tan của chất khí vào nước giảm khi giảm nhiệt độ.

Câu 2: Cho nguyên tử , phát biểu nào sau đây đúng?

A. Số khối F bằng 10.                                                  B. F là nguyên tố p.

C. Vỏ nguyên tử F có 19e.                                           D. F nằm ở ô số 19.

Câu 3: Cho Clo phản ứng với sắt khi đun nóng, sản phẩm thu được là

A. Hỗn hợp cả 2 muối sắt (II) và sắt (III).                   B. Muối sắt (II) clorua.

C. Muối sắt (III) clorua.                                               D. Không có sản phẩm.

Câu 4: Trong phân tử HCl, khi hình thành liên kết mỗi nguyên tử đã

A. Góp chung 1e                                                          B. Góp chung 1 cặp e

C. Nhường hoặc nhận 1e                                             D. Nhường hoặc nhận 1 cặp e

Câu 5: Tính chất nào cho sau đây là tính chất vật lý của Clo?

A. Chất khí màu vàng lục.                                            B. Tất cả các tính chất trên.

C. Nặng hơn không khí.                                               D. Rất độc.

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam  Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M. Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch trong điều kiện không có không khí.

A. 87,63g                             B. 112,125g                     C. 103,96g                       D. 96,485

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là

A. 20,0.                                B. 11,3.                            C. 31,8.                            D. 40,0.

Câu 8: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:

A. 10,8%                              B. 89,2%                          C. 20%                            D. 80%

Câu 9: Cho KMnO4 tác dụng với HCl để điều chế clo, trong phương trình phản ứngtỉ lệ giữa số phân tử HCl bị oxi hóa với số phân tử HCl tham gia phản ứng là

A. 5:8                                   B. 3:8                               C. 5:16                             D. 3:5

Câu 10: Cho 8,7g MnO2  tan hết trong dung dịch HCl đặc, dư, đun nóng. Khối lượng HCl bị oxi hóa là

A. 3,65g.                              B. 2,4g.                            C. 14,6g.                          D. 7,3g.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

D

11

D

21

C

31

D

2

A

12

B

22

D

32

B

3

C

13

C

23

A

33

A

4

C

14

B

24

B

34

C

5

A

15

B

25

A

35

C

6

B

16

B

26

D

36

C

7

A

17

D

27

B

37

C

8

A

18

A

28

C

38

B

9

D

19

D

29

A

39

B

10

A

20

D

30

C

40

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Định Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF