Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Dĩ An. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT DĨ AN |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A. Os B. Cs C. Na D. Li
Câu 2. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
A. Al(OH)3 B. Al2O3 C. AlCl3 D. Al(NO3)3
Câu 3. Người hút nhiều thuốc là thường có nguy cơ mắc các bệnh về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
A. Becberin. B. Nicotin. C. Axit nicotinic. D. Moocphin.
Câu 4. Este nào sau đây có mùi thơm chuối chín?
A. Isoamyl axetat. B. Benzyl axetat. C. Phenyl axetat. D. Etyl axetat.
Câu 5. Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi thường dùng trong thực phẩm của hợp chất sodium bicarbonate (natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat). Công thức hóa học của baking soda là
A. NaCl B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. Na2SO4
Câu 6. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa?
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. CH3NH2. D. HCOOCH3.
Câu 7. Công thức của quặng apatit là
A. 3Ca3(PO4)2CaF2 B. CaHPO4 C. Ca(H2PO4)2 D. CaSO4
Câu 8. Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A. trên 2%. B. dưới 2%. C. từ 2% đến 5%. D. trên 5%.
Câu 9. Công thức nào tương ứng với tên gọi nào sau đây là không đúng?
A. Teflon B. Nitron
C. Plexiglas D. PE
Câu 10. Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế kim loại hoạt động mạnh.
A. kim loại hoạt động mạnh.
B. kim loại có cặp oxi hóa - khử đứng trước /H.
C. kim loại mà ion của nó có tính oxi hóa yếu.
D. kim loại có tính khử yếu.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ có phản ứng tráng gương.
B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 12. Hiện tượng khi cho phenol tác dụng với dung dịch Br2
A. là xuất hiện kết tủa trắng.
B. dung dịch Br2 nhạt màu dần.
C. có khí thoát ra.
D. vừa xuất hiện kết tủa trắng, vừa nhạt màu dung dịch Br2.
Câu 13. Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí co ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 15 g B. 20 gam C. 25 g D. 30 g
Câu 14. Để hòa tan hết 0,15 mol A12O3 và 0,2 mol AI thì cần dùng vừa đủ số mol NaOH là
A. 0,2 B. 0,3 C. 0,35 D. 0,5
Câu 15. Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3, đun nóng?
A. Vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen. B. Vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.
C. Vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic. D. Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
Câu 16. Thuỷ phân saccarozơ, thu được 180 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thuỷ phân là
A. 171 gam B. 288 gam C. 256,5 gam D. 270 gam
Câu 17. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa gam muối. Mặt khác, m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa gam muối. Giá trị của m là
A. 165,6 B. 123,8 C. 171,0 D. 112,2
Câu 18. Khi phân tích định tính nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất hữu cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua
A. NaOH khan. B. CuSO4 khan. C. P2O5 khan. D. H2SO4 đặc.
Câu 19. Dung dịch X chứa: a mol , b mol , c mol và d mol . Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a, b, c, d?
A. 2a + 2b = c + d B. a + b = c + d C. a + b = 2c + 2d D. 2a + c = 2b + d
Câu 20. Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → + 6nO2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây?
A. Quá trình khử. B. Quá trình oxi hoá. C. Quá trình quang hợp. D. Quá trình hô hấp.
Câu 21. Cho phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2. Chứng tỏ:
A. tính oxi hoá của , tính khử của .
B. tính oxi hóa của , tính khử của .
C. tính oxi hóa của , tính khử của .
D. tính oxi hóa của , tính khử của .
Câu 22. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O . X tác dụng được với dung dịch NaOH nhung không tác dụng được với natri. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2COOH B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 D. OHCCH2OH
Câu 23. Phát biểu đúng là
A. Phenol có lực axit yếu hơn ancol.
B. Axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của axit fomic.
C. Axit picric (2,4,6-trinitrophenol) được sử dụng làm chất nổ và một lượng nhỏ được dùng làm thuốc chữa bỏng.
D. Dung dịch metyl amin có tính bazơ mạnh hơn dung dịch anilin.
Câu 24. Crom là kim loại
A. có tính khử mạnh hơn sắt. B. chỉ tạo được oxit bazơ.
C. có tính lưỡng tính. D. có độ cứng thấp.
Câu 25. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là
A. 1,2 B. 1,8 C. 2,4 D. 2
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit A cần vừa đủ 1,51 mol O2, sau phản ứng thu được 1,06 mol CO2 và 1,02 mol H2O . Mặt khác, thủy phân 41,7 gam Abằng dung dịch NaOH dư thu được X gam muối. Giá trị của X gần nhất với
A. 42 B. 43 C. 44 D. 45
Câu 27. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu.
B. Khi thủy phân chất béo luôn thu đuợc C2H4(OH)2.
C. Phản ứng giữa axit và rựou khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 28. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 6 B. 7 C. 4 D. 5
Câu 29. Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3)
A. 3,36 gam B. 5,6 gam C. 2,8 gam D. 2,24 gam
Câu 30. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối lượng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 33,6 lít B. 22,4 lít C. 16,8 lít D. 44,8 lít
Câu 31. Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra X mol khí H2.
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra Y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất).
Quan hệ giữa X và Y là
A. B. C. D.
Câu 32. Este X mạch hở, không tồn tại đồng phân hình học và có công thức phân tử C6H8O4. Đun nóng 1 mol X với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y và 2 mol ancol Z. Biết Z không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, khi đun Z với H2SO4 đặc ở không tạo ra anken. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. X có mạch cacbon không phân nhánh.
B. Chất Y có công thức phân tử là C4H4O4Na2.
C. Trong X chứa hai nhóm -CH3.
D. Chất X phản ứng với H2 (xúc tác Ni, ) theo tỉ lệ mol 1:3.
Câu 33. Điện phân dung dịch X chứa CuSO4, KCl và HCl với điện cực tro, màng ngăn xốp. Cường độ dòng điện không đổi. Tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực phụ thuộc vào thời gian điện phân theo đồ thị sau:
.png?enablejsapi=1)
Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và không bay hơi trong quá trình điện phân. Phần trăm thể tích khí H2 ở thời điểm 6t là
A. 30% B. 50% C. 60% D. 40%
Câu 34. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và một este hai chức (trong đó có hai este của phenol). Đốt cháy hoàn toàn 22,96 gam X cần dùng 1,23 mol O2, thu được CO2 và 12,6 gam H2O . Nếu đun nóng 22,96 gam X cần dùng tối đa 13,6 gam NaOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp X gồm ba muối. Dần toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 5,94 gam. Tổng khối lượng muối của axit cacboxylic có trong Z là
A. 18,40 B. 16,76 C. 15,50 D. 16,86
Câu 35. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 28,08 gam hỗn hợp X gồm Al và FeO sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Z và thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc). Hoà tan hoàn toàn Z trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,22 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 50% B. 60% C. 75% D. 80%
Câu 36. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl butirat theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml axit butiric C2H5CH2COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 7-8 phút ở .
- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dưng dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.
(b) Ở bước 2 có thể tiến hành đun sôi trực tiếp hỗn hợp.
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và C2H5CH2COOH.
(d) Hỗn hợp thu được sau bước 3 có mùi thơm của hoa nhài.
(e) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
(f) Dùng HCl đặc thay cho H2SO4 đặc thì hiệu suất phản ứng cũng như nhau.
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 37. Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,44 mol HCl, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối clorua có tổng khối lượng 75,28 gam và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 11,5. Cho dung dịch NaOH dư vào X (không có mặt oxi), thu được 47,24 gam kết tủa. Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được X gam kết tủa. Giá trị gần nhất của X là
A. 220 B. 179 C. 245 D. 167
Câu 38. Hỗn hợp X gồm HO-CH2-CHO, CH2=CHCOOH , CH2 (COOCH3)2, C6H12O6 (glucozơ). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,33 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O cho vào dung dịch Ca(OH)2, sau khi kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 10,56 gam so với dung dịch ban đầu. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào Y, đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì đã dùng 120 ml. Giá trị của m là
A. 9,00 B. 13,48 C. 9,36 D. 12,80
Câu 39. Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O →
(3) MnO2 + HCl →
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4). C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 40. Hỗn hợp E gồm X (C7H16O6N2) và Y (C5H14O4N2), là muối của axit cacboxylic hai chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được ancol etylic; 0,2 mol hỗn hợp hai amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, có tỉ khối so với H2 bằng 16,9 và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được hỗn hợp T gồm hai muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, trong đó có một muối của axit cacboxylic và một muối của α-amino axit. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong T là
A. 66,2% B. 74,5% C. 25,5% D. 33,8%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-D |
2-B |
3-B |
4-A |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-C |
10-D |
|
11-C |
12-D |
13-D |
14-D |
15-C |
16-A |
17-D |
18-B |
19-A |
20-C |
|
21-D |
22-C |
23-C |
24-A |
25-D |
26-B |
27-D |
28-A |
29-D |
30-A |
|
31-B |
32-C |
33-B |
34-A |
35-B |
36-A |
37-A |
38-A |
39-A |
40-A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Cu.
Câu 2. Ở nhiệt độ thường, kim loại kali phản ứng với nước tạo thành
A. KOH. B. K2O, H2. C. KOH, O2. D. KOH, H2.
Câu 3. Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. X là
A. Đồng. B. Chì. C. Kẽm. D. Nhôm.
Câu 4. Chất béo nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H31COO)3C3H5.
C. (C17H29COO)3C3H5 D. (C15H31COO)3C3H5.
Câu 5. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al.
Câu 6. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 7. Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng HCl đặc và NH3 đặc, sau đó đưa 2 đũa lại gần thì thấy xuất hiện
A. khói trắng. B. khói tím.
C. khói đen. D. không có hiện tượng.
Câu 8. Thành phần chính của quặng manhetit là
A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeCO3. D. FeS2.
Câu 9: Polime có cấu trúc mạng không gian là
A. PE B. amilopectin. C. PVC. D. nhựa bakelit.
Câu 10: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A. khử cation kim loại. B. oxi hóa ion kim loại.
C. khử kim loại. D. oxi hóa kim loại.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-C |
2-D |
3-B |
4-D |
5-D |
6-B |
7-A |
8-B |
9-D |
10-A |
|
11-B |
12-C |
13-A |
14-B |
15-C |
16-B |
17-A |
18-B |
19-D |
20-D |
|
21-D |
22-A |
23-B |
24-C |
25-B |
26-C |
27-B |
28-B |
29-A |
30-B |
|
31-B |
32-B |
33-C |
34-C |
35-B |
36-B |
37-A |
38-A |
39-B |
40-D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Hg. B. Cu. C. W. D. Zn.
Câu 2. Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là
A. +2. B. +3. C. +4. D. +1.
Câu 3. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái Đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:
A. Các hợp chất hữu cơ. B. Sự thay đổi của khí hậu.
C. Chất thải CFC do con người gây ra. D. Chất thải CO2.
Câu 4. Đốt cháy este nào dưới đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?
A. Metyl fomat. B. Etyl axetat. C. Metyl acrylat. D. Etyl fomat.
Câu 5. Hợp chất nào sau đây không tan trong nước?
A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. Mg(OH)2. D. KOH.
Câu 6. Thuốc thử dùng để phân biệt gly-ala và gly-ala-gly là
A. Quỳ tím. B. Phenolphtalein. C. Cu(OH)2/NaOH. D. NaOH.
Câu 7. Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?
A. AgNO3. B. NaNO3. C. Fe(NO3)3. D. KNO3.
Câu 8. Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
A. +2, +4 và +6. B. +2, +3 và +6. C. +1, +3 và +6. D. +3, +4 và +6.
Câu 9. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (nước…) được gọi là phản ứng
A. Xà phòng hóa. B. Thủy phân. C. Trùng hợp. D. Trung ngưng.
Câu 10. Người ta gắn tấm kẽm vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để
A. Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa.
B. Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường.
C. Vỏ tàu được chắc hơn.
D. Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-C |
2-B |
3-C |
4-C |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-D |
10-A |
|
11-B |
12-D |
13-C |
14-B |
15-D |
16-D |
17-A |
18-B |
19-A |
20-B |
|
21-A |
22-B |
23-D |
24-C |
25-A |
26-A |
27-A |
28-A |
29-B |
30-A |
|
31-A |
32-A |
33-B |
34-D |
35-B |
36-A |
37-D |
38-B |
39-A |
40-B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Dãy nào sau đây bao gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về tính dẫn điện?
A. Cu, Fe, Al, Ag. B. Ag, Cu, Fe, Al.
C. Fe, Al, Cu, Ag. D. Fe, Al, Ag, Cu.
Câu 2. Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
A. Fe. B. Na. C. Mg. D. Al.
Câu 3. Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ?
A. Gốm, sứ. B. Xi măng. C. Đất sét. D. Chất dẻo.
Câu 4. Tên gọi este có công thức cấu tạo CH3COOC6H5 là
A. benzyl axetat. B. phenyl axetat. C. benzyl fomat. D. phenyl fomat.
Câu 5. Nhôm hiđroxit có công thức hóa học là
A. Al2O3. B. AlCl3. C. Al(NO3)2. D. Al(OH)3.
Câu 6. Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7. Khí CO2 không dùng để dập tắt đám cháy chứa
A. cacbon. B. magie. C. photpho. D. metan
Câu 8. Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của crom là không đúng?
A. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng để cắt thủy tinh.
B. Crom dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.
C. Crom là kim loại nhẹ, được sử dụng tạo các hợp kim của ngành hàng không.
D. Ở điều kiện thường, crom tạo lớp màng oxit mịn, bền nên được dùng để mạ bảo vệ thép.
Câu 9. Cho các chất: (1) caprolactam, (2) xenlulozơ, (3) acilonitrin, (4) alanin, (5) vinyl axetat. Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. (1), (3), (5). B. (1), (2), (5). C. (1), (2), (3). D. (3), (4), (5).
Câu 10. Những đồ vật nào làm bằng kim loại dưới đây không bị hoen rỉ trong không khí nhờ màng oxit bảo vệ?
A. Mg và Cu. B. Al và Fe. C. Al và Zn. D. Zn và Fe.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-C |
2-B |
3-D |
4-B |
5-D |
6-C |
7-B |
8-C |
9-A |
10-B |
|
11-D |
12-B |
13-C |
14-C |
15-C |
16-B |
17-A |
18-A |
19-A |
20-A |
|
21-D |
22-B |
23-B |
24-A |
25-C |
26-A |
27-C |
28-D |
29-D |
30-B |
|
31-B |
32-D |
33-C |
34-C |
35-C |
36-D |
37-A |
38-D |
39-A |
40-C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Cu. B. Ag. C. Fe. D. Al.
Câu 2. Quặng nào sau đây có thành phần chính là A12O3 ?
A. Hematit đỏ. B. Boxit. C. Manhetit. D. Criolit
Câu 3. Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
A. HCl. B. KOH. C. NaCl. D. Ca(OH)2.
Câu 4. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được natri acrylat và ancol metylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOC2H3. B. C2H3COOC2H5. C. C2H3COOCH3. D. C2H6COOCH3.
Câu 5. Ion nào gây nên tính cứng của nước?
A. Ca2+,Mg2+. B. Mg2+,Na+. C. Ca2+,Na+. D. Ba2+,Ca2+.
Câu 6. Để phân biệt 3 dung dịch alanin, axit axetic, metylamin chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. Na. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch NaOH. D. Quỳ tím.
Câu 7. Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí. Khí đó là
A. NO. B. N2. C. N2O. D. NO2.
Câu 8. Nguyên tố có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống là
A. Zn. B. Fe. C. Ca. D. K.
Câu 9. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Số tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10. Cho các kim loại: Na, K, Al, Fe, Cu, Ag. Số kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-D |
2-B |
3-D |
4-C |
5-A |
6-D |
7-A |
8-B |
9-A |
10-B |
|
11-B |
12-D |
13-C |
14-A |
15-C |
16-A |
17-A |
18-B |
19-C |
20-B |
|
21-C |
22-C |
23-A |
24-C |
25-A |
26-A |
27-A |
28-A |
29-C |
30-D |
|
31-A |
32-A |
33-B |
34-D |
35-B |
36-B |
37-D |
38-A |
39-B |
40-D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Dĩ An. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


