HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Dầu Tiếng, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT DẦU TIẾNG |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Mg B. K C. Fe D. Ag
Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Ca B. Li C. Fe D. Ba
Câu 3. Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (thấp hơn so với bình thường là pH từ 2 – 3). Thuốc chữa đau dạ dày có thành phần chính là
A. NaHCO3 B. NaCl C. Na2CO3 D. HCl
Câu 4. Số nguyên tử oxi có trong phân tử chất béo là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 5. Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A. Al B. Al2O3 C. O2 D. Al(OH)3
Câu 6. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A. C2H5NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3COOCH3 D. HCOONH3CH3
Câu 7. Chất tác dụng được với khí nitơ ở điều kiện thường là
A. Al B. Mg C. Li D. Na
Câu 8. Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A. Zn B. Ni C. Sn D. Cr
Câu 9. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ visco B. Tơ nitron C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ xenlulozơ axetat
Câu 10. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?
A. Mg B. Na C. Cu D. Fe
Câu 11. Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức. B. cacbohiđrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit.
Câu 12. Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A. Ancol etylic. B. Glixerol. C. Ancol benzylic. D. Propan-1,2-điol.
Câu 13. Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phuơng trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
A. 6 B. 8 C. 4 D. 10
Câu 14. Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là
A. 9,2 B. 2,3 C. 7,2 D. 4,6
Câu 15. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?
A. C6H5NH2 B. CH3COOH C. C2H5NH2 D. H2N-CH2-COOH
Câu 16. Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8 B. 21,6 C. 32,4 D. 16,2
Câu 17. Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetylamin và đietylamin tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,5 M, sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,825 B. 20,180 C. 21,125 D. 12,325
Câu 18. Trong các hiđrocacbon sau đây, hiđrocacbon nào chứa vòng benzen?
A. Propen. B. Stiren. C. Butan. D. Hex-1-in.
Câu 19. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
A. KCl rắn, khan. B. Nước sông, hồ, ao. C. Nước biển. D. Dung dịch NaOH.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa.
B. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ.
C. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê... xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza.
D. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim.
Câu 21. Cho các kim loại Fe, Cu, Ag và Zn. số kim loại tan được trong dung dịch Fe(NO3)3 dư là
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 22. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
B. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
C. Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
D. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.
Câu 24. Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo khí H2 ?
A. H2SO4 loãng B. HNO3 C. CuSO4 D. AgNO3
Câu 25. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được V ml CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 224 B. 448 C. 336 D. 672
Câu 26. Cho 0,15 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 8%, thu được 172,2 gam dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam rắn khan. Giá trị m là
A. 31,5 B. 28,8 C. 29,1 D. 31,8
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.
B. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Câu 28. Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A. Cho Al vào lượng dư H2SO4 loãng, nguội.
B. Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)3.
C. Cho Cu vào lượng dư Fe(NO3)3.
D. Cho Cu vào lượng dư dung dịch NaNO3 và H2SO4.
Câu 29. Cho hỗn hợp X gồm 0,56 gam Fe và 0,12 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc 0,92 gam kim loại. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là
A. 0,02M B. 0,04M C. 0,05M D. 0,10M
Câu 30. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2, xúc tác Ni. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom dư thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi so với O2 là 0,5. Khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng bao nhiêu gam?
A. 1,04 B. 1,2 C. 1,32 D. 1,64
Câu 31. Hòa tan hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng muối khan thu được so với khối lượng muối cacbonat ban đầu
A. tăng 4,95 gam. B. giảm 4,95 gam. C. tăng 5,85 gam. D. giảm 5,85 gam.
Câu 32. Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2. X, Y, Z, T có các đặc điểm sau:
(1) X có đồng phân hình học, dung dịch X làm đổi màu quỳ tím.
(2) Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol.
(3) Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc.
(4) T dùng để điều chế chất dẻo và không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y là anlyl fomat.
B. Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
C. Polime được điều chế tiực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat).
D. X là axit metacrylic.
Câu 33. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,8 gam B. 4,32 gam C. 4,64 gam D. 5,28 gam
Câu 34. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O2, thu được Na2CO3 và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O . Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
A. 43,7%. B. 32,8%. C. 37,8%. D. 28,4%.
Câu 35. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và NaAlO2. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị sau:
.png?enablejsapi=1)
Giá trị của m là
A. 47,86 B. 57,71 C. 49,05 D. 35,30
Câu 36. Hình vẽ sau minh họa phưong pháp điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm:
.png)
Cho các phát biểu:
(a) Hỗn hợp chất lỏng trong bình 1 gồm ancol etylic, axit axetic và axit suníùric đặc.
(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng Y có thành phần chính là etyl axetat.
(c) Trong bình 1 có thể thay axit axetic bằng giấm.
(d) Chất lỏng trong phễu chiết được phân thành 3 lớp.
(e) Thêm đá bọt vào bình 1 để làm sôi đều hỗn hợp.
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 37. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,44 mol NaOH phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 3,5% B. 2,0% C. 3,0% D. 2,5%
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 17,96 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) trong oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Nếu cho 17,96 gam X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 11,5 gam B. 14,25 gam C. 12,6 gam D. 11,4 gam
Câu 39. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.
(4) Cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S.
(6) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.
(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 40. Hỗn hợp X gồm peptit Y và este của α-amino axit (đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 25,47 gam X cần dùng 1,2825 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 62,17 gam. Mặt khác đun nóng 25,47 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 33,57 gam hỗn hợp Z gồm ba muối của Gly, Ala và Val. Số nguyên tử hiđro (H) trong Y là
A. 24 B. 20 C. 22 D. 18
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-B |
3-A |
4-D |
5-B |
6-B |
7-C |
8-C |
9-B |
10-C |
|
11-D |
12-B |
13-D |
14-D |
15-B |
16-A |
17-D |
18-B |
19-A |
20-A |
|
21-A |
22-C |
23-C |
24-A |
25-A |
26-A |
27-C |
28-B |
29-B |
30-B |
|
31-A |
32-A |
33-C |
34-B |
35-A |
36-D |
37-C |
38-C |
39-C |
40-B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Fe3+ B. Ag+ C. Cu2+ D. Na+
Câu 2. Khi nước ở điều kiện thường, kim loại kiềm thổ nào phản ứng được?
A. Mg, Sr, Ba. B. Sr, Ca, Ba. C. Ba, Mg, Ca. D. Ca, Be, Sr.
Câu 3. Bảo quản thực phầm (thịt, cá,..) bằng cách nào sau đây được xem là an toàn?
A. Dùng nước đá, fomon. B. Dùng urê, nước đá.
C. Dùng nước đá, nước đá khô. D. Dùng fomon, urê.
Câu 4. Số đồng phân este có công thức phân tử là
A. 6. B. 2. C. 3. D. 4..
Câu 5. Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
A. Đá vôi. B. Thạch cao. C. Đá hoa cương. D. Đá phấn.
Câu 6. Số đồng phân của amino axit có công thức
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 7. Số oxi hóa của N trong axit nitric là
A. +3. B. +4. C. +5. D. +2.
Câu 8. Số oxi hóa cao nhất của crom thể hiện trong hợp chất nào sau đây?
A. NaCrO2 B. Na2CrO4 C. Cr2O3 D. CrO.
Câu 9. Quá trình kết hợp của nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
A. xà phòng hóa. B. thủy phân. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 10. Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch
A. Mg, Al, Ag. B. Fe, Mg, Na. C. Ba, Zn, Hg. D. Na, Hg, Ni.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-B |
2-B |
3-C |
4-D |
5-B |
6-B |
7-C |
8-B |
9-C |
10-B |
|
11-A |
12-A |
13-D |
14-B |
15-B |
16-C |
17-B |
18-D |
19-A |
20-A |
|
21-B |
22-C |
23-A |
24-D |
25-A |
26-D |
27-D |
28-A |
29-C |
30-D |
|
31-B |
32-A |
33-B |
34-D |
35-D |
36-A |
37-A |
38-B |
39-B |
40-A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?
A. Na, Mg, Cu, Ag. B. Mg, Fe, Ag, Cu. C. Cu, Fe, Zn, Na. D. Ag, Fe, Cu, Al.
Câu 2. Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng?
A. Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay.
B. Dùng chế tạo dây dẫn điện.
C. Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.
D. Dùng để tạo chất chiếu sáng.
Câu 3. Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi dãy khí
A. Cl2, CH4, SO2. B. CO, CO2, NO. C. HCl, CO, CH4. D. SO2, NO, NO2.
Câu 4. Dãy nhiệt độ sôi các chất tăng dần là
A. CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3. B. HCOOCH3, CH3COOH, CH3CH2OH.
C. CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH2OH. D. HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH.
Câu 5. Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion
A. Mg2+, Na+ B. Mg2+, Ca2+
C. K+, Na+ D. Mg2+, Ca2+
Câu 6. Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. anilin. B. metylamin. C. đimetylamin. D. trimetylamin.
Câu 7. X là thành phần chính của một loại phân đạm 2 lá có hàm lượng dinh dưỡng khá cao nhưng là chất dễ gây cháy nổ nên khi lưu trữ cần chú ý an toàn tuyệt đối. X là
A. NH4Cl. B. (NH2)2CO. C. KNO3. D. NH4NO3.
Câu 8. Kim loại đồng không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2SO4 (đặc). B. HNO3 (loãng). C. HCl. D. HNO3 (đặc).
Câu 9. Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:
A. Thuỷ phân. B. Đốt thử. C. Cắt. D. Ngửi.
Câu 10. Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian khối lượng thanh sắt như thế nào?
A. Tăng. B. Giảm. C. Không đổi. D. Không xác định được.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-C |
2-B |
3-D |
4-B |
5-C |
6-A |
7-D |
8-C |
9-B |
10-A |
|
11-A |
12-A |
13-B |
14-A |
15-B |
16-A |
17-A |
18D- |
19-C |
20-B |
|
21-C |
22-B |
23-A |
24-D |
25-A |
26-A |
27-C |
28-B |
29-D |
30-C |
|
31-D |
32-A |
33-A |
34-A |
35-D |
36-D |
37-A |
38-D |
39-B |
40-B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Tính chất nào sau đây là tính chất chung của kim loại?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 2. Phương pháp để điều chế kim loại Mg trong công nghiệp là
A. Điện phân dung dịch. B. Điện phân nóng chảy.
C. Nhiệt luyện. D. Thủy luyện.
Câu 3. Cây xanh được ví như lá phổi của Trái Đất, giữ vai trò điều hòa khí hậu, làm sạch bầu khí quyển. Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2, giải phóng khí O2, đồng thời tạo ra một loại hợp chất hữu cơ là
A. etse. B. cacbohiđrat. C. chất béo. D. amin.
Câu 4. Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 5. Khi nghiền clanhke, người ta trộn thêm 5 – 10% chất X để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi măng. Chất X là
A. thạch cao. B. bột vôi. C. vôi tôi. D. xỉ silicat.
Câu 6. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
A. Đa chức. B. Hai chức. C. Đơn chức. D. Tạp chức.
Câu 7. Kim loại không phản ứng được với axit nitric là
A. Al, Fe. B. Cu, Fe. C. Au, Pt. D. Na, K.
Câu 8. Thành phần chính của quặng pirit là
A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeCO3. D. FeS2.
Câu 9. Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Tơ nitron (hay olon) được điều chế bằng phương pháp trùng hợp từ monome nào sau đây?
A. CH2=CH-Cl B. CH2=CH2
C. CH2=CH-CN D. CH2=CH-CH3
Câu 10. Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Na, K, Al. B. Cu, Fe, Ag. C. Ag, Cu, Al. D. Zn, Mg, Al.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-C |
2-B |
3-B |
4-D |
5-A |
6-D |
7-C |
8-D |
9-C |
10-B |
|
11-B |
12-C |
13-B |
14-B |
15-D |
16-D |
17-A |
18-B |
19-C |
20-A |
|
21-A |
22-B |
23-A |
24-B |
25-B |
26-A |
27-A |
28-D |
29-B |
30-D |
|
31-C |
32-A |
33-C |
34-A |
35-A |
36-D |
37-C |
38-A |
39-A |
40-D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 nm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?
A. Cu. B. Au. C. Ag. D. Al.
Câu 2. Phát biểu nào dưới đây không phù hợp với Natri?
A. Cấu hình electron là [Ne]3s2. B. Kim loại nhẹ, mềm.
C. Số oxi hóa trong hợp chất +1. D. Ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA.
Câu 3. Khí cacbon monooxit (CO) là thành phần chính của loại khí nào sau đây?
A. Không khí. B. Khí thiên nhiên. C. Khí dầu mỏ. D. Khí lò cao.
Câu 4. Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. HCOOH.
Câu 5. Hóa chất dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. HCl.
Câu 6. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Alanin. B. Axit glutamic. C. Anilin. D. Metylamin
Câu 7. Thành phần chính của phân urê là
A. NH4NO3. B. NH4Cl. C. (NH2)2CO. D. KNO3.
Câu 8. Crom (II) oxit thuộc loại oxit nào sau đây?
A. Oxit axit. B. Oxit bazơ. C. Oxit lưỡng tính. D. Oxit trung tính.
Câu 9. Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích, khối lượng của đoạn mạch đó là
A. 62500 đvC. B. 625000 đvC. C. 125000 đvC. D. 250000 đvC.
Câu 10. Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát sâu tới lớp sắt bên trong thì sẽ xảy ra quá trình nào sau đây?
A. Fe bị ăn mòn hóa học. B. Sn bị ăn mòn hóa học.
C. Sn bị ăn mòn điện hóa. D. Fe bị ăn mòn điện hóa.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-D |
2-A |
3-D |
4-C |
5-C |
6-D |
7-C |
8-B |
9-A |
10-D |
|
11-D |
12-A |
13-B |
14-A |
15-C |
16-A |
17-B |
18-D |
19-D |
20-A |
|
21-B |
22-B |
23-D |
24-B |
25-C |
26-D |
27-C |
28-D |
29-B |
30-A |
|
31-B |
32-B |
33-D |
34-C |
35-B |
36-C |
37-D |
38-B |
39-D |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Dầu Tiếng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


