Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Cao Lãnh được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT CAO LÃNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1:Dung dịch hoặc chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan. B. Dung dịch CaCl2. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HBr.
Câu 2:Anken nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. C5H10. B. C3H6. C. C2H4. D. C4H8.
Câu 3:Cho các chất sau: HCHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 4:Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Tristearin. B. Benzyl axetat. C. Metyl axetat. D. Metyl fomat.
Câu 5:Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
Câu 6:Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH.
Câu 7:Dãy gồm các tơ nào dưới đây đều thuộc tơ tổng hợp?
A. Tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6. B. Tơ capron, tơ axetat, bông.
C. Tơ nilon-6,6, tơ tằm, bông. D. Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron.
Câu 8:Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
A. Al. B. Au. C. Cu. D. Ag.
Câu 9:Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. Al. B. Cu. C. Mg. D. Zn.
Câu 10:Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như: C, CO, H2 Al,.. để khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao là phương pháp
A. nhiệt nhôm. B. điện phân. C. nhiệt luyện. D. thủy luyện.
Câu 11:Cho các chất: Al, AlCl3, Al(OH)3, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là.
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 12:Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm:
A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.
Câu 13:Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3- Hóa chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. HCl. B. Na2CO3. C. H2SO4. D. NaCl.
Câu 14:Chất khí nào sau đây được tạo ra khi nhiệt phân canxi cacbonat?
A. CO2. B. CH4. C. CO. D. C2H2.
Câu 15:Đốt cháy hoàn toàn m gam bột Al trong bình Cl2 dư, thu được 26,7 gam AlCl3. Giá trị của m là
A. 2,70. B. 3,24. C. 4,05. D. 5,40.
Câu 16:Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
A. HCl. B. NaOH. C. NaCl. D. KNO3.
Câu 17:Sau bài thực hành hóa học, có nước thải chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+, … Dùng chất nào sau đây có thể xử lý sơ bộ chất thải trên?
A. HNO3. B. Giấm ăn. C. Etanol. D. Nước vôi.
Câu 18:Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng?
A. Saccarozơ. B. Tristearin. C. Glyxin. D. Anilin.
Câu 19:Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 18. B. 9. C. 4,5. D. 8,1.
Câu 20:Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,32. B. 21,60. C. 43,20. D. 2,16.
Câu 21:Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, propen, đimetyl axetilen. Số chất tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 22:Đốt cháy hoàn toàn amino axit X (mạch hở, phân tử có 1 nhóm NH2), thu được 0,2 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H7NO2. B. C3H5NO2. C. C2H5NO2. D. C3H7NO2.
Câu 23:Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2a mol tripeptit mạch hở X và a mol tetrapeptit mạch hở Y (X, Y đều được tạo thành từ các α-amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần vừa đủ 560 gam dung dịch KOH 7%. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 104,6 gam muối. Giá trị của m là
A. 69,18. B. 67,2. C. 82,0. D. 76,2.
Câu 24:Cho các polime: polietilen, polibutadien, poli(vinylclorua), policaproamit, xenlulozơtrinitrat. Số polime được dùng làm chất dẻo là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 25:Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, sau phản ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. M là
A. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Ca.
Câu 26:Kim loại Ni đều tác dụng với các dung dịch nào sau đây?
A. Zn(NO3)2, CuSO4, AgNO3. B. FeCl3, CuSO4, AgNO3.
C. Zn(NO3)2, FeCl3, AgNO3. D. Zn(NO3)2, FeCl3, CuSO4.
Câu 27:Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng nhau, nung nóng ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X. Cho X vào lượng nước dư còn lại chất rắn Y gồm các chất
A. Cu, Al2O3, MgO. B. Cu, Mg. C. Cu, Mg, Al2O3. D. Cu, MgO.
Câu 28:Cho m gam Na và Al vào nước dư thu được 4,48 lít khí H2. Mặt khác, m gam hỗn hợp trên tác
dụng với dung dịch NaOH dư thu được 11,2 lít khí H2. Giá trị của m là
A. 10,0. B. 10,4. C. 8,85. D. 12,0.
Câu 29:Kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X, tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho M tác dụng với dung dịch muối X thu được muối Y. M có thể là
A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Fe.
Câu 30:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sắt tan trong H2SO4 loãng tạo thành FeSO4. B. FeO vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C. Quặng manhetit hiếm có trong tự nhiên.
D. Sắt tác dụng với lưu huỳnh thu được muối Fe2S3.
Câu 31:Hỗn hợp M gồm este đơn chức mạch hở X, hai anđehit đồng đẳng kế tiếp Y và Z (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp M cần vừa đủ 4,2 lít khí O2, thu được 3,92 lít khí CO2 và 2,7 gam H2O. Đun nóng 0,1 mol M với lượng vừa đủ dung dịch KOH rồi thêm dung dịch AgNO3 trong NH3 tới khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là
A. 21,6. B. 32,4. C. 27,0. D. 37,8.
Câu 32:Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần 1,61 mol O2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì khối lượng muối tạo thành là
A. 7,612 gam. B. 7,512 gam. C. 7,412 gam. D. 7,312 gam.
Câu 33:Khử hoàn toàn m gam CuO bằng H2 dư thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là
A. 9,6. B. 8,0. C. 6,4. D. 12,0.
Câu 34:Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng. Hòa tan hoàn toàn 12,98 gam X trong 627,5 ml dung dịch HNO3 1M vừa đủ, thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z gồm NO và N2 có tỉ lệ mol 1:1. Làm bay hơi Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 60,272. B. 51,242. C. 46,888. D. 62,124.
Câu 35:Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
Nhiệt phân AgNO3.
Điện phân Al2O3 nóng chảy.
Sau khi xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 36:Cho các phát biểu sau:
(a) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
(b) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom.
(c) Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo glucozơ.
(d) Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ.
(e) Tơ nilon bền đối với nhiệt, axit, kiềm hơn tơ nitron.
(g) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 37:Đốt cháy hoàn toàn 68,2 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic, thu được N2, 55,8 gam H2O và a mol CO2. Mặt khác 68,2 gam X tác dụng được tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 3,1. B. 2,8. C. 3,0. D. 2,7.
Câu 38:Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X chứa hai muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 9,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 10,56 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,80. B. 4,32. C. 5.20. D. 5.04.
Câu 39:Hỗn hợp E chứa một axit RCOOH (X), một ancol hai chức R’(OH)2 (Y) và một este hai chức (R”COO)2R’ (Z), biết X, Y, Z đều no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol E cần 10,752 lít khí O2, thu được lượng CO2 lớn hơn H2O là 10,84 gam. Nếu cho 0,09 mol E tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 4 gam NaOH. Mặt khác, 14,82 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylen glicol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 19,5. B. 16,7. C. 13,2. D. 9,8.
Câu 40:Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X với lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 và 22,14 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 0,24 mol X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai ancol đều đơn chức có tổng khối lượng là 20,88 gam và hỗn hợp Z chứa hai muối của hai axit cacboxylic có mạch không phân nhánh, trong đó có x gam muối X và y gam muối Y (MX < MY). Tỉ lệ gần nhất của x: y là
A. 0,5. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,6.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
|
A |
A |
C |
A |
A |
B |
D |
D |
B |
C |
B |
D |
B |
A |
D |
B |
D |
D |
B |
A |
|
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
66 |
67 |
68 |
69 |
70 |
71 |
72 |
73 |
74 |
75 |
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
|
B |
C |
A |
D |
A |
B |
D |
B |
D |
D |
D |
D |
D |
C |
B |
B |
A |
C |
B |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. HF. B. Al(OH)3. C. Al(NO3)3. D. H3PO4.
Câu 2:Công thức dãy đồng đẳng ankin là
A. CnH2n-2. B. CnH2n. C. CnH2n+2. D. CnH2n-6.
Câu 3:Metyl axetat có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. C3H7COOCH3. D. C2H5COOH.
Câu 4:Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng
A. xà phòng hóa. B. hiđrat hóa. C. este hóa. D. lên men.
Câu 5:Este có mùi chuối chín là
A. etyl fomat. B. isoamyl axetat. C. amyl propionat. D. metyl axetat.
Câu 6:Số nguyên tử cacbon ít nhất trong phân tử este đơn chức là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7:Công thức của xenlulozơ là
A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.
Câu 8:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người ốm.
B. Glucozơ tan tốt trong nước.
C. Fructozơ có vị ngọt đậm hơn đường mía.
D. Fructozơ là chất kết tinh màu trắng, ít tan trong nước.
Câu 9:Phát biểu nào không đúng?
A. Anilin là chất khí, tan nhiều trong nước.
B. Các amino axit ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh.
C. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.
D. Sự đông tụ xảy ra khi luộc trứng, lên men sữa chua, nấu riêu cua,..
Câu 10:Công thức của etylamin là
A. C2H5NH2. B. CH3-NH-CH3. C. CH3NH2. D. C4H9NH2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
|
C |
A |
B |
A |
B |
C |
A |
D |
A |
A |
B |
C |
B |
C |
B |
B |
B |
C |
D |
B |
|
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
66 |
67 |
68 |
69 |
70 |
71 |
72 |
73 |
74 |
75 |
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
|
D |
D |
B |
B |
C |
C |
B |
D |
A |
B |
D |
A |
A |
B |
C |
B |
C |
A |
B |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1:Trong các chất sau, chất điện li yếu là
A. MgCl2. B. H3PO4. C. Ba(OH)2. D. HNO3.
Câu 2:Chất nào sau đây là ancol?
A. CH3CH2CHO. B. CH3OCH3. C. CH3COOH. D. CH3CH2OH.
Câu 3:Công thức cấu tạo thu gọn của metyl propionat là
A. HCOOCH3. B. C2H5COOCH3. C. C3H7COOCH3. D. C2H5COOH.
Câu 4:Chất nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?
A. Isoamyl axetat. B. Metyl propionat. C. Glixerol. D. Etyl axetat.
Câu 5:Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Benzyl axetat. B. Metyl fomat. C. Tristearin. D. Metyl axetat.
Câu 6:Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 7:Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 8:Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 9:Công thức cấu tạo của glyxin là
A. CH3CH(NH2)COOH. B. H2N[CH2]2COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2N[CH2]3COOH.
Câu 10:Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
|
B |
D |
B |
A |
C |
B |
A |
D |
C |
B |
D |
A |
B |
D |
C |
D |
A |
B |
C |
C |
|
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
66 |
67 |
68 |
69 |
70 |
71 |
72 |
73 |
74 |
75 |
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
|
C |
C |
B |
B |
D |
D |
A |
D |
B |
A |
C |
B |
D |
A |
B |
C |
B |
B |
B |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1:Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?
A. Natri hiđroxit. B. Saccarozơ. C. Natri clorua. D. Axit sunfuric.
Câu 2:Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
A. C2H2. B. C6H6 (benzen). C. CH4. D. C2H4.
Câu 3:Công thức cấu tạo thu gọn của metyl propionat là
A. HCOOCH3. B. C2H5COOCH3. C. C3H7COOCH3. D. C2H5COOH.
Câu 4:Tính chất vật lí nào sau đây của chất béo là đúng?
A. Tan nhiều trong nước, nhẹ hơn nước. B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
C. Tan nhiều trong nước, nặng hơn nước. D. Không tan trong nước, nặng hơn nước.
Câu 5:Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng
A. este hóa. B. xà phòng hóa. C. tráng gương. D. trùng ngưng.
Câu 6:Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7:C12H22O11 là công thức phân tử của
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ.
Câu 8:Chất nào sau đây không tan được trong nước ở nhiệt độ thường?
A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ.
Câu 9:Amin ở thể lỏng điều kiện thường là
A. anilin. B. trimetylamin. C. etylamin. D. metylamin.
Câu 10:Propylamin có công thức phân tử là
A. C3H9N. B. C2H7N. C. C3H8N. D. C4H11N.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
|
B |
C |
B |
B |
B |
A |
B |
A |
A |
A |
D |
C |
D |
B |
B |
D |
C |
C |
C |
D |
|
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
66 |
67 |
68 |
69 |
70 |
71 |
72 |
73 |
74 |
75 |
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
|
B |
D |
B |
D |
D |
D |
C |
D |
B |
D |
D |
A |
A |
C |
B |
B |
C |
B |
A |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1:Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?
A. H3PO4. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 2:Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là phản ứng
A. tách. B. thế. C. cộng. D. oxi hóa.
Câu 3:Etyl fomat có mùi thơm của quả đào chín, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức của etyl fomat là
A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 4:Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào dưới đây?
A. Nước. B. Benzen. C. Hexan. D. Clorofom.
Câu 5:Xà phòng hóa este CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được ancol C2H5OH và muối có công thức là
A. CH3COONa. B. CH3ONa. C. C2H5COONa. D. C2H5ONa.
Câu 6:Chất nào dưới đây là chất béo?
A. Etyl acrylat. B. Etyl axetat. C. Etyl fomat. D. Tripanmitin.
Câu 7:Chất nào dưới đây thuộc nhóm đisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 8:Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, có phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic và khí
A. CO2. B. CO. C. O2. D. H2.
Câu 9:Ở điều kiện thường, chất nào dưới đây tồn tại trạng thái khí và có mùi khai?
A. Ancol etylic. B. Axit axetic.. C. Metylamin. D. Anilin.
Câu 10:Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. H2N-[CH2]6NH2. B. CH3CH(CH3)-NH2. C. CH3NH-CH3. D. (CH3)3N.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
|
A |
B |
C |
A |
A |
D |
A |
A |
C |
C |
D |
C |
D |
B |
B |
D |
B |
A |
B |
A |
|
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
66 |
67 |
68 |
69 |
70 |
71 |
72 |
73 |
74 |
75 |
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
|
A |
B |
B |
A |
B |
D |
B |
D |
A |
B |
C |
B |
A |
B |
C |
A |
A |
A |
D |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Cao Lãnh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


