OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bạc Liêu

18/06/2021 1.07 MB 139 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210618/918591957368_20210618_152106.pdf?r=8439
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Bạc Liêu. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT BẠC LIÊU

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Ion X¯ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Số proton trong hạt nhân của nguyên tử X là

  A. 14.                                  B. 17.                                C. 20.                                D. 16.

Câu 42: Có các nhận định

S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều bán kính tăng dần.

Có 3 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1.

Cacbon có hai đồng vị, Oxi có 3 đồng vị. Số phân tử CO2 được tạo ra từ các đồng vị trên là 12.

Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.

Với bất kì nguyên tố X nào mà tạo được hợp chất khí với hiđro có dạng HX thì công thức oxit cao nhất là X2O7.

Số nhận định không chính xác là

  A. 5.                                    B. 3.                                  C. 2.                                  D. 4.

Câu 43: Cho nguyên tử nguyên tố X có 12p và 12n. Kí hiệu nguyên tử đúng của X là?

  A. .                              B. .                            C. .                            D. .

Câu 44: Cho phản ứng: KMnO4 + H2SO4  + H2S  S + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Hệ số của H2O trong phương trình đã cân bằng(các hệ số nguyên dương tối giản) là

  A. 4.                                    B. 5.                                  C. 8.                                  D. 3.

Câu 45: Trong hợp chất MgF2, điện hóa trị của F và Mg lần lượt là

  A. 1 và 2.                            B. 1- và 2+.                       C. 2+ và 1-.                      D. -1 và +2.

Câu 46: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Trong bảng tuần hoàn M ở:

  A. Chu kỳ 4, nhóm IIB                                                B. Chu kỳ 4, nhóm VB

  C. Chu kỳ 4 nhóm VIIIB                                            D. Chu kỳ 4, nhóm VIB

Câu 47: Nước đá khô thường được dùng để làm lạnh, giữ lạnh nhằm vận chuyển và bảo quản các sản phẩm dễ hư hỏng vì nhiệt độ. Nước đá khô được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp thực phẩm, thủy hải sản và còn được dùng để bảo quản vắc xin, dược phẩm trong ngành Y tế – dược phẩm. Thành phần của nước đá khô là CO2, hãy chỉ ra nội dung sai.

  A. Phân tử CO2 có cấu tạo góc.

  B. Trong phân tử CO2 liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là liên kết cộng hóa trị có cực.

  C. Trong phân tử CO2  có hai liên kết đôi.

  D. Phân tử CO2 không phân cực.

Câu 48: Cho các phản ứng sau:

2FeBr2+Br2→2FeBr3;                

2NaBr+Cl2→2NaCl+Br2.             

Phát biểu đúng là

  A. Tính khử của Br - > Fe2+.                                         B. Tính oxi hóa của Br2 < Fe3+.

  C. Tính khử của Cl- > Br-.                                            D. Tính oxi hóa của Br2 < Cl2.

Câu 49: Trong tự nhiên Kali có ba đồng vị: K (x1 = 93,258%); K (x2 %); K (x3 %). Biết nguyên tử khối trung bình của kali là 39,13. Giá trị của x2 và x3 lần lượt là?

  A. 0,484% và 6,73%.         B. 0,012% và 6,73%.        C. 0,484% và 6,258%.     D. 0,012% và 6,258%.

Câu 50: Cho các chất và ion sau: NH4+, NH3, NO3-, N2O5, N2O, N2, NO, NO2, NO2-. Số oxi hóa của nitơ trong các chất và ion trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

  A. NH4+< N2 < NO 2O < NO2- < NO2 < NO3-.       B. Tất cả đều đúng.

  C. N2< NH4+  < N2O < NO < NO2- 2 < N2O5.     D. NH3 < N2 < N2O < NO < NO2- < NO2 < NO3-.

Câu 51: Trong phản ứng sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2+ 2H2O. Vai trò của HCl là

A. oxi hóa.    B. chất khử.    C. chất khử và môi trường.   D. tạo môi trường.

Câu 52: Cho độ âm điện của : Be (1,57), Al (1,61), Mg (1,31), Cl (3,16), N (3,04), H (2,2), S (2,58), O (3,44). Chất có liên kết ion là

  A. H2S, NH3.                      B. MgCl2, AlCl3.               C. BeCl2, BeS.                 D. MgO, Al2O3.

Câu 53: Chất nào sau đây là hợp chất ion?

  A. HCl.                               B. CO2.                             C. K2O.                            D. SO2.

Câu 54: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây là đúng?

  A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.

  B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

  C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

  D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.

Câu 55: Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...”

  A. kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1.

  B. halogen luôn có số oxi hoá –1.

  C. hiđro  có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2 ....).

  D. kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2.

Câu 56: Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2  + Cl2 + 2H2O                

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2  + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3  → 2NO2 + Cl2 + 2H2O               

(d) 2HCl + Zn  →  ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

  A. 1.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 57: Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa hợp chất khí với hidro của nguyên tố R với oxit cao nhất của nó là 17: 40. Giá trị nguyên tử khối của R là

  A. 28.                                  B. 32.                                C. 14.                                D. 31.

Câu 58: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phương trình sau

3S + 6KOH  →  2K2S + K2SO3 + 3H2O

Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là

  A. 1:2.                                 B. 2:3.                               C. 2:1.                               D. 1:3.

Câu 59: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng. C% của dung dịch H2SO4 là

  A. 45%.                              B. 25%.                             C. 15%.                            D. 30%.

Câu 60: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axit đã tham gia phản ứng là

  A. 0,8 mol.                          B. 0,04 mol.                      C. 0,08 mol.                      D. 0,4 mol.

Câu 61: Hợp chất không chứa ion đa nguyên tử là

  A. NH4Cl.                           B. (NH4)2CO3.                  C. Na2CO3.                       D. NaCl.

Câu 62: X là nguyên tố có 12 proton,  Y là nguyên tố có 17 electron. Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này là

  A. XY2.                              B. XY.                              C. X2Y.                            D. X2Y3.

Câu 63: Ngày nay định luật tuần hoàn vẫn còn là sợi chỉ dẫn đường và là lí thuyết chủ đạo của hóa học. Trên cơ sở đó, những năm gần đây các nguyên tố sau  urani đã được điều chế nhân tạo và được xếp sau urani trong bảng tuần hoàn, Một trong những nguyên tố đó là nguyên tố 101 được điều chế vào năm 1955 được đặt tên là Menđelavi  để  tỏ  lòng  kính trọng nhà bác học Nga vĩ đại. Kí hiệu hóa học của nguyên tố đó được sử dụng hiện nay là

  A. Me.                                B. Md.                              C. Mv.                              D. Ml.

Câu 64: Các chất mà phân tử không phân cực là

  A. NH3, Br2, C2H4.             B. HBr, CO2, CH4.           C. Cl2, CO2, C2H2.           D. HCl, C2H2, Br2

Câu 56, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị  35Cl  chiếm  75% về số đồng vị. Phần trăm khối lư­ợng của 35Cl trong KClO4 là ( cho nguyên tử khối: K=39, O=16) :

  A. 18,95%.                         B. 21,43%.                        C. 7,55%.                         D. 64,29%.

Câu 66: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 5e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

  A. 16.                                  B. 15.                                C. 19.                                D. 14.

Câu 67: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M là

  A. Mg.                                B. Fe.                                C. Cu.                               D. Zn.

Câu 68: Cấu hình electron của ion là: 1s22s22p63s23p6. Vậy hợp chất khí với hidro và oxit cao nhất đối với oxi của nguyên tố X có dạng.

  A. XH4 và XO2.                 B. H2X và XO3.                C. HX và X2O7.               D. XH3 và X2O5.

Câu 69: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L. Số proton có trong nguyên tử của nguyên tố  X là

  A. 6.                                    B. 7.                                  C. 8.                                  D. 5.

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(a) Liên kết trong phân tử HCl, H2O là liên kết cộng hóa trị có cực.

(b) Trong phân tử CH4, nguyên tố C có cộng hóa trị là 4.

(c) Dãy sắp xếp thứ tự tăng dần độ phân cực liên kết trong phân tử: H2O, H2S, Na2O, K2O (biết ZO = 8; ZS = 16, Z­Na=11, Z­­­­­­­K=19).

(d) Trong phân tử C2H2 có một liên kết ba.

Phát biểu khô­ng đúng là

  A. (d).                                 B. (a).                                C. (b).                               D. (c).

Câu 71: Ar trong tự nhiên gồm 3  đồng vị với số khối là 36, 38 và 40 phần trăm số nguyên tử tương ứng là 0,337%; 0,063% và  99,600%. 2,24 lít Ar (đktc) có khối lượng là

  A. 3,9985g.                         B. 4,0085g.                       C. 4,000g.                         D. 3,8585g.

Câu 72: Cho các dãy chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion trong dãy cả có tính oxi hóa và tính khử là

  A. 5.                                    B. 6.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 73: Điện hóa trị các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị

  A. +6 và +7.                       B. -2 và -1.                        C. 2- và 1-.                       D. 6+ và 7+.

Câu 74: Cho 24,8 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm thổ M( KL nhóm IIA) và oxit của nó tác dụng với HCl dư, thu được 55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2  (ở đktc). Kim loại M là

  A. Ba                                  B. Sr                                  C. Ca                                D. Mg

Câu 75: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là

  A. 3 & 5.                             B. 4 & 7.                           C. 3 & 7.                           D. 4 & 1.

Câu 76: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

  A. 3.                                    B. 5.                                  C. 4.                                  D. 2.

Câu 77: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng thu được MnCl2, V ( lít) khí Cl2 ở đktc và H2O. Giá trị của V là

  A. 22,4.                               B. 3,36.                             C. 1,12.                             D. 2,24.

Câu 78: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình e nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d54s2. Phát biểu nào sau đây về nguyên tố A không đúng?

  A. Nguyên tử của A có 2 e hóa trị.                              B. A là kim loại.

  C. Cấu hình electron của ion A2+ là [Ar]3d5.               D. A là nguyên tố d

Câu 79: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

  A. Mg, K, Si, N.                 B. K, Mg, Si, N.               C. K, Mg, N, Si.               D. N, Si, Mg, K.

Câu 80: Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42. Trong các hạt nhân A cũng như B có số proton bằng với số nơtron. Khi đốt đơn chất A với  B ở trên thu được một hợp chất C. Cho biết liên kết trong C thuộc loại liên kết gì?

  A. Liên kết cộng hoá trị có cực.                                   B. Liên kết ion

  C. Liên kết kim loại                                                     D. Liên kết cộng hoá trị không cực

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

B

11

C

21

D

31

A

2

C

12

D

22

A

32

D

3

A

13

C

23

B

33

C

4

C

14

D

24

C

34

C

5

B

15

B

25

A

35

B

6

C

16

C

26

B

36

D

7

A

17

B

27

B

37

D

8

D

18

A

28

B

38

A

9

C

19

D

29

A

39

B

10

D

20

A

30

D

40

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

  A. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.

  B. Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit.

  C. Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

  D. Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

Câu 42: Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

  A. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.

  B. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

  C. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.

  D. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.

Câu 43: X là dung dịch NH3 1M, có độ điện li là α. Lần lượt thêm vào X vài giọt các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, CH3COONa 1M, NaCl 1M, nước cất, NaOH 1M, NaHSO4 1M. Số trường hợp làm tăng độ điện li α là :

  A. 4                                     B. 5                                   C. 6                                   D. 3

Câu 44: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Hãy chọn câu phát biểu đúng.

  A. Công thức oxit cao nhất của R là RO2.

  B. R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững.

  C. Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

  D. Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 45: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là :

  A. 4.                                    B. 6.                                  C. 7.                                  D. 5.

Câu 46: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

  A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

  B. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

  C. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

  D. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

Câu 47: Cho phản ứng:Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là:

  A. Chất khử                                                                 B. Môi trường

  C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường                  D. Chất oxi hóa

Câu 48: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :          

2NO (k) + O2 (k) → 2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng ?

  A. Hằng số cân bằng tăng lên.                                     B. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.

  C. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.                D. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.

Câu 49: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

  A. Mg(NO3)2.                     B. NH4NO3.                      C. KNO3.                         D. NH4NO2.

Câu 50: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2 thu được CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

  A. 4.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 1.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

B

51

C

61

B

71

D

42

D

52

C

62

D

72

A

43

B

53

B

63

C

73

D

44

D

54

B

64

B

74

A

45

D

55

C

65

A

75

A

46

C

56

A

66

C

76

C

47

B

57

A

67

A

77

B

48

A

58

D

68

B

78

C

49

C

59

B

69

D

79

D

50

C

60

A

70

A

80

D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Cho phản ứng. Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là:

  A. Môi trường                                                              B. Chất oxi hóa

  C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường                  D. Chất khử

Câu 42: Phân đạm 2 lá là :

  A. NH4NO3.                       B. (NH2)2CO.                   C. (NH4)2SO4.                  D. NH4Cl.

Câu 43: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

  A. Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao.

  B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

  C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

  D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.

Câu 44: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

  A. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.                    B. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

  C. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.                 D. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

Câu 45: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

  A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.                                            B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.

  C. FeS, BaSO4, KOH.                                                     D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

Câu 46: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Hãy chọn câu phát biểu đúng.

  A. Công thức oxit cao nhất của R là RO2.

  B. Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

  C. Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2

  D. R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững.

Câu 47: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :          

2NO (k) + O2 (k)  → 2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng ?

  A. Hằng số cân bằng tăng lên.                                     B. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.

  C. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.                D. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.

Câu 48: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

  A. Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

  B. Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit.

  C. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.

  D. Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

Câu 49: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

  A. Độ bền nhiệt cao hơn.                                             B. Tốc độ phản ứng nhanh hơn.

  C. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.            D. Độ tan trong nư­ớc lớn hơn.

Câu 50: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

  A. KBr.                               B. KCl.                             C. NaOH.                         D. H2O.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

A

51

A

61

C

71

D

42

A

52

D

62

C

72

A

43

B

53

D

63

A

73

B

44

D

54

C

64

B

74

A

45

B

55

B

65

D

75

B

46

C

56

C

66

C

76

A

47

A

57

D

67

A

77

D

48

B

58

D

68

C

78

D

49

C

59

B

69

C

79

B

50

A

60

B

70

D

80

C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

  A. HCl → H+ + Cl-                                                       B. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

  C. H3PO4 → 3H+ + 3PO43-                                           D. CH3COOH  → CH3COO- + H+

Câu 42: Cho các chất : (1) O2 ; (2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ; (9) HNO3 ; (10) H2O ; (11) KMnO4. Cacbon có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất ?

  A. 10.                                  B. 11.                                C. 9.                                  D. 12.

Câu 43: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2 thu được CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

  A. 3.                                    B. 1.                                  C. 2.                                  D. 4.

Câu 44: Chọn câu phát biểu sai.

  A. Trong nhóm A , những electron ở lớp ngoài cùng cũng chính là những electron hóa trị.

  B. Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm.

  C. Nguyên tố nhóm halogen là những phi kim điển hình, có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững.

  D. Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở lớp ngoài cùng (Trừ Heli) đó là cấu hình electron bền vững.

Câu 45: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ?

  A. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính.

  B. Dung dịch các muối cacbonat của kim loại kiềm bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

  C. Muối NaHCO3 bị thủy phân cho môi trường axit.

  D. Các muối cacbonat (CO32-) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

Câu 46: Phân đạm 2 lá là :

  A. NH4Cl.                           B. NH4NO3.                      C. (NH4)2SO4.                  D. (NH2)2CO.

Câu 47: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

  A. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

  B. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

  C. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

  D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

Câu 48: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

  A. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.                    B. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

  C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.            D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

Câu 49: Một phản ứng xảy ra trong bình kín :          

2NO (k) + O2 (k)  → 2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng ?

  A. Hằng số cân bằng tăng lên.                                     B. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

  C. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.                        D. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.

Câu 50: Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

  A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

  B. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.

  C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.

  D. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

C

51

B

61

D

71

C

42

A

52

C

62

B

72

A

43

A

53

D

63

D

73

A

44

B

54

D

64

B

74

C

45

C

55

B

65

D

75

D

46

B

56

A

66

B

76

B

47

B

57

C

67

C

77

C

48

C

58

B

68

A

78

D

49

A

59

A

69

D

79

D

50

C

60

A

70

A

80

D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

  A. 3CO   +   Fe2O3  → 3CO2 + 2Fe                     B. CO      +   Cl2  →  COCl2

  C. 3CO    +   Al2O3 → 2Al  + 3CO2                       D. 2CO    +   O2 →   2CO2

Câu 42: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

  A. H3PO4 → 3H+ + 3PO43-                                           B. CH3COOH  →CH3COO- + H+

  C. HCl → H+ + Cl-                                                       D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

Câu 43: Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

  A. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.

  B. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.

  C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.

  D. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

Câu 44: Chọn câu phát biểu sai.

  A. Nguyên tố nhóm halogen là những phi kim điển hình, có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững.

  B. Trong nhóm A , những electron ở lớp ngoài cùng cũng chính là những electron hóa trị.

  C. Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm.

  D. Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở lớp ngoài cùng (Trừ Heli) đó là cấu hình electron bền vững.

Câu 45: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây:

  A. Dung dịch HCl.                                                       B. Dung dịch HF.

  C. Dung dịch NaOH loãng.                                         D. Dung dịch H2SO4.

Câu 46: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2 thu được CO2 và H2O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?

  A. 2.                                    B. 1.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 47: Phân đạm 2 lá là :

  A. NH4Cl.                           B. NH4NO3.                      C. (NH4)2SO4.                  D. (NH2)2CO.

Câu 48: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

  A. Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

  B. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

  C. Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

  D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

Câu 49: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

  A. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.                    B. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

  C. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.                 D. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

Câu 50: Cho các chất : (1) O2 ; (2) CO2 ; (3) H2 ; (4) Fe2O3 ; (5) SiO2 ; (6) HCl ; (7) CaO ; (8) H2SO4 đặc ; (9) HNO3 ; (10) H2O ; (11) KMnO4. Cacbon có thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất ?

  A. 11.                                  B. 10.                                C. 12.                                D. 9.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

C

51

A

61

B

71

B

42

A

52

D

62

A

72

D

43

C

53

D

63

A

73

A

44

C

54

A

64

B

74

A

45

B

55

D

65

C

75

D

46

C

56

C

66

A

76

C

47

B

57

B

67

D

77

B

48

B

58

C

68

C

78

A

49

D

59

B

69

A

79

D

50

B

60

D

70

C

80

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Bạc Liêu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF