OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Võ Chí Công

17/06/2021 1.21 MB 125 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210617/63665811292_20210617_153415.pdf?r=8830
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Võ Chí Công. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT VÕ CHÍ CÔNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

A. (C17H33COO)3C3H5

B. (C17H31COO)3C3H5

C. (CH3COO)3C3H5

D. (C17H35COO)3C3H5

Câu 2: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol andehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là.

A. 10,8 gam

B. 21,6 gam

C. 43,2 gam

D. 16,2 gam

Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?

A. CH3COOCH3.

B. CH3COOCH2CH3.

C. CH3COOH.

D. CH3CH2COOCH3.

Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần:

A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

Câu 5: Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 24,6

B. 11,7

C. 26,8

D. 22,8

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản  ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là

A. 884

B. 888

C. 886

D. 890

Câu 7: Cho sở đồ chuyển hóa sau. 

 X + H2O → Y (xt, t0)                                      

Y + H2 → Sobitol (Ni, t)

Y  + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat  + 2Ag   + 2NH4NO3

Y →  E  + Z (men)

Z  + H2O → X  + G  (as, clorofin)

X, Y, Z lần lượt là

A. Tinh bột, glucozo và ancol etylic

B. Glucozo, Fructozo và khí CO2

C. Saccarozo , glucozo và khí CO2

D. Tinh bột, glucozo và khí CO2

Câu 8 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.

B. Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

C. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

D. Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit.

Câu 9 : Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn tạo thành dung dịch bởi dung dịch nào sau đây.

A. AgNO3 dư

B. NH3 dư

C. NaOH dư

D. HCl dư

Câu 10: Giấm ăn có thành phần chất tan là axit nào sau đây

A. Axit axetic

B. axit fomic

C. Axit acrylic

D. Axit clohidric

Câu 11: Cho axetilen tác dụng với H2 có xúc tác Pd/PbCO3, t0 thì sản phẩm thu được là.

A. CH3-CH3

B. CH3-CH=CH2

C. Hỗn hợp CH3-CH3 và CH2=CH2

D. CH2=CH2

Câu 12: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:

A. 2.

B. 1.

C. 3

D. 4.

Câu 13: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

A. 23,85 gam.

B. 19,05 gam.

C. 18,54 gam

D. 13,72 gam

Câu 14: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 43,5 gam.

B. 40,58 gam.

C. 39,12 gam.

D. 36,2 gam.

Câu 15: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là

A. benzylamin.

B. đimetylamin.

C. anilin.

D. metylamin.

Câu 16: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Este E là

A. etyl axetat.

B. metyl propionat.

C. isopropyl fomat.

D. propyl fomat.

Câu 17: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

A. CH2=C(CH3)COOCH3.

B. CH2=CHCH=CH2.

C. CH3COOC(CH3)=CH2.

D. CH3COOCH=CH2.

Câu 18: Một este đơn chức X có M = 88. Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3COOC2H5

B. HCOOCH2CH2CH3

C. C2H5COOCH3

D. HCOOCH(CH3)2

Câu 19: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

A. Mantozo.

B. Glucozo.

C. Saccarozo.

D. Fructozo.

Câu 20: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

A. Ba

B. Mg

C. W

D. Hg

Câu 21: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

A. phản ứng màu của protein,

B. phản ứng thủy phân của protein.

C. sự đông tụ của lipit.

D. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

Câu 22: Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn khan. Giá trị m là:

A. 6,84

B. 4,9

C. 8,64

D. 6,8

Câu 23: Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat, anilin . Số chất làm mất màu được nước brom ở điều kiện thường là

A. 7.

B. 4.

C. 6.

D. 5.

Câu 24: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 8%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16,3 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là:

A. H2N-CH-(COOH)2

B. NH2CH2-CH(COOH)2

C. (NH2)2CH-COOH

D. NH2CH2CH2COOH

Câu 25: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:

A. CH3COOH

B. H2N-CH2-COOH

C. NH3

D. CH3NH2

Câu 26: Cho các vật liệu: (1) tơ olon; (2) tơ nilon-6; (3) quả bông ; (4) tơ nilon-6,6. Khi đun nóng, số vật liệu bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường kiềm là.

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 27: Cho dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

A. 32,4.

B. 10,8.

C. 16,2.

D. 21,6.

Câu 28: Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được gần nhất với giá trị nào.

A. 0,383 tấn.

B. 0,833 tấn.

C. 0,338 tấn.

D. 0,668 tấn.

Câu 29: Ancol etylic tác dụng được với chất nào sau đây.

A. Na2CO3

B. NaOH

C. Nước brom

D. Na

Câu 30: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

A. 2,00

B. 1,80

C. 0,80

D. 1,25

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng tristearin trong NaOH sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,2 gam glixerol. Tính khối lượng xà phòng thu được.

A. 91,8

B. 61,2

C. 30,6

D. 122,4

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.

(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol.

(4) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen

(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh.

(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.

(7) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2

Số nhận định đúng là:

A. 5

B. 3

C. 4

D. 6

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 3,12

B. 2,97

C. 3,36

D. 2,76

Câu 34: X, Y, Z là ba este đều mạch hở, thuần chức trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,94 mol O2, thu được 11,52 gam nước. Mặt khác đun nóng 19,28 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa hai ancol đều no, không thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,2 gam. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp E gần với giá trị nào nhất.

A. 7,7%

B. 10,4%

C. 8,9%

D. 9,1%

Câu 35: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam X trong môi trường axit, thu được dung dịch Y. Trung hòa axit trong dung dịch Y, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag. Thành phần phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong X là

A. 51,28%.

B. 81,19%.

C. 48,70%.

D. 18,81%.

Câu 36: Các chất: etylamin, phenol, anilin, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất được ghi trong bảng sau: 

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi, °C

184

290

16,6

182

pH dung dịch 0,02 mol/L

8,4

7,0

11,4

6,4

Nhận định nào sau đây là đúng?

A. X là anilin.

B. Z là phenol.

C. T là glixerol.

D. Y là etylamin.

Câu 37: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

a) X + 2NaOH  → X1 + 2X2.                                                           

b) X1 + H2SO4 →   X3 + Na2SO4

c) nX3 + nX4 →   poli (hexametylen adipamit) + 2nH2O.            

d) X2 + CO →   X5

e) X6 + O2  → X5                                                                                                        

f) X3 + X6  → X7 + H2O

Cho biết : X là este có công thức phân tử C8H14O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X7 là :

A. 146.

B. 206.

C. 174.

D. 132.

Câu 38: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O ; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là.

A. 10,70%.

B. 13,04%.

C. 16,05%.

D. 21,05%.

Câu 39: Ba peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, được tạo bởi từ glyxin, alanin, valin; tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z bằng 8. Đốt cháy hoàn toàn 27,95 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (trong đó X chiếm 75% số mol hỗn hợp) với lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 120 gam kết tủa. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 3,472 lít (đktc). Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là không đáng kể. Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là.

A. 14,70%

B. 19,61%

C. 10,84%

D. 23,47%

Câu 40: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của  m là

A. 12,0.

B. 16,0.

C. 13,8.

D. 13,1.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

6

B

11

D

16

A

21

D

26

A

31

A

36

A

2

B

7

D

12

C

17

A

22

D

27

C

32

D

37

C

3

B

8

B

13

B

18

C

23

C

28

C

33

D

38

C

4

D

9

D

14

C

19

C

24

A

29

D

34

A

39

B

5

C

10

A

15

C

20

C

25

B

30

D

35

A

40

B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch

A. HNO3 đặc, nguội.

B. MgCl2.       

C. AgNO3.     

D. NaOH.

Câu 42: Quặng xiđerit có thành phần chính là 

A. FeCO3.     

B. Fe3O4.        

C. Fe2O3.        

D. FeS2.

Câu 43: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Poli (etylen terephtalat).  

B. Poliacrilonitrin.

C. Polistiren.             

D. Poli (metyl metacrylat).

Câu 44: Công thức phân tử của ancol etylic là

A. C2H4O.    

B. C2H4O2.     

C. C2H6O.      

D. CH4O.

Câu 45: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A. Al. 

B. K.  

C. Mg.

D. Ca.

Câu 46: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?     

A. NaCl.                   

B. HCl.           

C. CH3OH.    

D. NaOH.

Câu 47: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A. Na2O và O2.         

B. NaOH và H2.        

C. Na2O và H2.          

D. NaOH và O2.

Câu 48: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

A. Al.

B. Ag.

C. Fe. 

D. Cu.

Câu 49: Chất nào sau đây là muối axit?

A. CuSO4.    

B. Na2CO3.    

C. NaH2PO4.  

D. NH4Cl.

Câu 50: Chất nào sau đây không phải là axit béo?

A. Axit stearic.         

B. Axit panmitic.       

C. Axit axetic.           

D. Axit oleic.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41-C

42-A

43-A

44-C

45-B

46-B

47-B

48-A

49-C

50-C

51-A

52-A

53-B

54-C

55-D

56-B

57-B

58-C

59-B

60-D

61-B

62-B

63-B

64-D

65-A

66-D

67-A

68-D

69-A

70-A

71-B

72-C

73-A

74-D

75-A

76-B

77-A

78-A

79-B

80-C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?

A. Tơ nilon – 6,6.        B. Tơ visco.                 C. Tơ axetat.               D. Tơ nitron.

Câu 2: Tôn là sắt được tráng 

A. Na.                         B. Mg.                         C. Zn.                          D. Al.

Câu 3: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

A. NaCl.                      B. NaNO2.                  C.  Na2CO3.                D. NH4HCO3.

Câu 4: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A. polietilen.               B. tinh bột.                  C. Gly-Ala-Gly.          D. saccarozơ.

Câu 5: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. etanol.                    B. saccarozơ.               C. etyl axetat.             D. phenol.

Câu 6: Chất tham gia phản ứng màu biure là

A. dầu ăn.                   B. đường nho.             C. anbumin.                D. poli(vinyl clorua).

Câu 7: Chất ít tan trong nước là

A. NaCl.                      B. NH3.                       C. CO2.                                   D. HCl.

Câu 8: Công thức của sắt (III) oxit là 

A. Fe2O3.                     B. FeO3.                      C. FeO.                       D. Fe 2O6.

Câu 9: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC. Giá trị của n là

A. 8000.                      B. 9000.                      C. 10000.                    D. 7000.

Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A. 16,68 gam.             B. 18,24 gam.              C. 18,38 gam.             D. 17,80 gam.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X: 

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A. NH4Cl + NaOH  → NaCl + NH3 + H2O         

B. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc)  → NaHSO4 + HCl.

C. C2H5OH→  C2H4 + H2O.              

D. CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn) → Na2CO3 + CH4

Câu 2: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.                         

B. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.

C. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.                                  

D. Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2.

Câu 3: Cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

A. Fe3O4 + H2SO4 đặc,t0                                            

B. Fe2O3 + H2SO4 đặc, t0.     

C. FeO + H2SO4 loãng                                                

D. Fe(OH)3+H2SO4đặc, t0

Câu 4: Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dd H2SO4 loãng. Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dd nào trong các dd sau?

A. MgSO4.                  

B. Na2SO4.                               

C. HgSO4.         

D. Al2(SO4)3.

Câu 5: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

A. vàng nhạt.             

B. trắng xanh.                        

C. xanh lam.   

D. nâu đỏ.

Câu 6: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng?

A. Dung dịch NaHCO3 có pH > 7    

B. NaHCO3 là muối axit

C. NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt      

D. Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính

Câu 7. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch 

A. AgNO3.                

B. Pb(NO3)2.                           

C. Cu(NO3)2.                         

D. Fe(NO3)3. 

Câu 8: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường?

A. NaHCO3 + CaCl2→ CaCO3  + NaCl  +  HCl

B. Ca(OH)2  + NaHCO3 → CaCO3  +  NaOH  + H2O

C. Ca(OH)2  + 2NH4Cl → CaCl2  + 2NH3  +  2H2O

D. NaHSO4  +  BaCl2    →  BaSO4  + NaCl +  HCl

Câu 9: Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp gồm:

A Fe(NO3)2                                      

B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư 

C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư                    

D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3.

Câu 10. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sau phản ứng sẽ thấy có

A.  kết tủa và kết tủa tan.                                    

B.  bọt khí thoát ra.          

C.  kết tủa trắng và bọt khí.                                 

D.  kết tủa trắng.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

A. Stiren         

B. Etilen         

C. Benzen      

D. CH2=CH-COOH

Câu 42: Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là

A. KCl.          

B. (NH4)2HPO4.         

C. Ca(H2PO4)2.          

D. NaCl.

Câu 43: Etanal có công thức hóa học là

A. CH3COCH3          

B. HCHO       

C. CH3CHO  

D. C2H5CHO

Câu 44: Hợp chất không hòa tan được Cu(OH)2 là

A. propan-1,2-điol.     

B. etylen glicol.          

C. propan-1,3-điol.     

D. glixerol.

Câu 45: Alanin có công thức là

A. H2N-CH2-CH2-COOH.    

B. H2N-CH(CH3)-COOH.

C. CH2=CHCOONH4.          

D. H2N-CH2-COOH.

Câu 46: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A. MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.         

B. CH3COOH, BaCl2, KOH.

C. Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.     

D. H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

Câu 47: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A. Tơ tằm và tơ enang.          

B. Tơ visco và tơ axetat.

C. Tơ visco và tơ nilon-6,6.   

D. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.

Câu 48: Este HCOOCH3 có tên gọi là

A. metyl fomat.          

B. etyl fomat. 

C. metyl axetat.         

D. etyl axetat.

Câu 49: Sođa khan có công thức hóa học là

A. NH4HCO3 

B. Na2CO3     

C. NaHCO3   

D. CaCO3

Câu 50: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, dẻo) được gây nên chủ yếu bởi

A. Khối lượng riêng của kim loại.

B. Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

C. Tính chất của kim loại.

D. Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

C

51

A

61

C

71

D

42

D

52

D

62

B

72

D

43

C

53

D

63

A

73

A

44

C

54

B

64

B

74

B

45

B

55

D

65

A

75

D

46

A

56

B

66

C

76

C

47

B

57

C

67

C

77

A

48

A

58

C

68

A

78

D

49

B

59

D

69

B

79

A

50

D

60

B

70

A

80

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Võ Chí Công. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF