Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Vĩnh Định dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A.ns2np2. B.ns2np1. C.ns2. D.ns1.
Câu 2. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịchCrCl3;
(3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;
(4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là.
A.3 B.2. C.5. D.4.
Câu 3. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A.dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. B.điện phân dung dịch CaCl2.
C.nhiệt phân CaCl2. D.điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 4. Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là
A.80 gam. B.85 gam. C.90 gam. D.60 gam.
Câu 5. Trong BTH các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm:
A.IIIA. B.IVA. C.IA. D.IIA.
Câu 6. Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A.Fe(OH)3. B.FeSO4 C.Fe2O3. D.Fe2(SO4)3.
Câu 7. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A.cho proton. B.nhận proton. C.bị oxi hoá. D.bị khử.
Câu 8. Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình electron của Al là
A.1s²2s²2p63s³3p³. B.1s²2s²2p63s³. C.1s²2s²2p63s²3p1. D.1s²2s²2p63s²3p².
Câu 9. Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
A.H2S B.Cl2. C.SO2. D.NO2.
Câu 10. Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A.HCl, Al(OH)3. B.HCl, NaOH. C.NaCl, Cu(OH)2. D.Cl2, NaOH.
Câu 11. Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:
.png?enablejsapi=1)
Khí Y là
A.Cl2. B.CO2. C.SO2. D.H2.
Câu 12. Cho các chất Na3PO4, Ca(OH)2, NaCl, K2CO3, HCl. Số chất có khả năng làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A.1 B.4 C.3 D.2
Câu 13. Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là
A.Fe. B.Zn. C.Ba. D.Be.
Câu 14. Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
A.O2 và H2O. B.CO2. C.O2. D.H2.
Câu 15. Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
A.3. B.2. C.4. D.1.
Câu 16. Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các lọ riêng biệt mất nhãn có thể dùng dung dịch
A.AgNO3. B.NaOH. C.H2SO4 loãng. D.HCl.
Câu 17. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A.Mn và Cr. B.Al và Cr. C.Fe và Cr. D.Fe và Al.
Câu 18. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A.KNO3. B.Mg(NO3)2. C.Cu(NO3)2. D.Ca(NO3)2.
Câu 19. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A.4. B.1. C.2. D.3.
Câu 20. Cho Fe tác dụng với dd AgNO3 dư sau phản ứng ta thu được:
A.Fe(NO3)3, Ag B.Fe(NO3)2, Ag.
C.Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2, Fe. D.Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Ag.
Câu 21. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.11,82. B.19,70. C.17,73. D.9,85.
Câu 22. Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là
A.FeO và 0,224. B.Fe3O4 và 0,224. C.Fe3O4 và 0,448. D.Fe2O3 và 0,448.
Câu 23. Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thì tổng (c + d) bằng
A.2 B.11 C.9 D.5
Câu 24. Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s²3p6 là
A.Ca2+. B.Mg2+. C.Zn2+. D.Ba2+.
Câu 25. Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
A.Mg. B.K. C.Al. D.Fe.
Câu 26. Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A.NaOH và O2. B.Na2O và H2. C.Na2O và O2. D.NaOH và H2.
Câu 27. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.Fe. B.Al. C.K. D.Sr.
Câu 28. Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A.KOH. B.MgO. C.CuO. D.Al2O3.
Câu 29. Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A.FeO, Fe2O3. B.Fe2O3, Fe2(SO4)3. C.Fe(NO3)2, FeCl3. D.Fe(OH)2, FeO.
Câu 30. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A.Fe3O4 + 8HNO3 (dư) → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O
B.Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C.Fe2O3 + 3CO → 2Fe + CO2.
D.2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
Câu 31. Điều nào sai khi nói về CaCO3
A.Tan trong nước có chứa khí cacbonic. B.Không bị nhiệt phân hủy.
C.Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước. D.Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.
Câu 32. Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là
A.13,5 gam B.40,5 gam C.27,0 gam. D.54,0 gam.
Câu 33. Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
A.+2. B.+3. C.+1. D.+4.
Câu 34. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A.không có kết tủa, có khí bay lên. B.chỉ có kết tủa keo trắng.
C.có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. D.có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 35. Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A.Al dư, Fe và Al2O3. B.Al2O3 và Fe.
C.Al2O3, Fe và Fe3O4 dư. D.Al dư, Fe, Fe3O4 dư và Al2O3.
Câu 36. Hàm lượng sắt cao nhất có trong quặng nào
A.Hematit đỏ. B.Pirit. C.Manhetit. D.Xiđerit.
Câu 37. Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A.Fe. B.Na. C.K. D.Ba.
Câu 38. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A.+2; +4, +6. B.+3, +4, +6. C.+1, +2, +4, +6. D.+2, +3, +6.
Câu 39. Cấu hình electron của Fe2+ là
A.1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 4s² 4p6. B.1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d6 4s².
C.1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d6. D.1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d5 4s1.
Câu 40. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?
A.Tinh thể có cấu trúc lục phương.
B.Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2.
C.Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
D.Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Trong hợp chất K2Cr2O7, crom có số oxi hóa là
A. +2.
B. +3.
C. +6.
D. +7.
Câu 42: Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng để làm thuốc trị bệnh dạ dày do dư axit
A. Na2SO4.
B. NaHCO3.
C. NaOH.
D. NaI.
Câu 43: Số nguyên tử oxi có trong một phân tử este đơn chức mạch hở là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 44: Kim loại nào sau đây là kim loại cứng nhất?
A. Fe.
B. Cr.
C. Ni.
D. W.
Câu 45: Oxit nào sau đây bị khử bởi H2 ở nhiệt độ cao?
A. Al2O3.
B. Fe2O3.
C. Na2O.
D. MgO.
Câu 46: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Al3+.
B. Mg2+.
C. Ag+.
D. Na+
.Câu 47: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với axit H2SO4 loãng?
A. Cu.
B. Fe.
C. Zn.
D. Al.
Câu 48: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
A. Cu.
B. Fe.
C. Na.
D. Al.
Câu 49: Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là
A. Na.
B. K.
C. Li.
D. Cs.
Câu 50: Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, H2O đóng vai trò gì?
A. Chất khử.
B. Chất oxi hóa.
C. Môi trường.
D. Bazơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
C |
42 |
B |
43 |
D |
44 |
B |
45 |
B |
|
46 |
D |
47 |
A |
48 |
C |
49 |
D |
50 |
B |
|
51 |
C |
52 |
C |
53 |
C |
54 |
D |
55 |
B |
|
56 |
C |
57 |
D |
58 |
A |
59 |
B |
60 |
D |
|
61 |
D |
62 |
A |
63 |
C |
64 |
B |
65 |
D |
|
66 |
B |
67 |
A |
68 |
B |
69 |
B |
70 |
C |
|
71 |
D |
72 |
A |
73 |
A |
74 |
D |
75 |
A |
|
76 |
A |
77 |
C |
78 |
D |
79 |
B |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Phân tử polime nào sau đây chứa 3 nguyên tố C, H và O?
A. Polietilen.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(metyl metacrylat).
D. Poliacrilonitrin.
Câu 42: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COONa và CH3COOH.
B. CH3COOH và CH3ONa.
C. CH3OH và CH3COOH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 43: Công thức cấu tạo của alanin là
A. H2NCH2COOH.
B. H2NCH2CH2COOH.
C. H2NCH(C2H5)COOH.
D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 44: Xenlulozơ là cacbohiđrat thuộc nhóm
A. polisaccarit.
B. đisaccarit.
C. monosaccarit.
D. chất béo.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C. Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi.
D. Các tơ tổng hợp đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 46: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
A. Fe2O3 và HNO3.
B. FeO và HNO3.
C. FeCl3 và NaOH.
D. Fe3O4 và HCl
Câu 47: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là
A. tripanmitin và etylen glicol.
B. tripanmitin và glixerol.
C. tristearin và etylen glicol.
D. tristearin và glixerol.
Câu 48: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
A. vôi sống.
B. phèn chua.
C. thạch cao.
D. muối ăn.
Câu 49: Cơ sở của phương pháp nhiệt luyện là
A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al,.
B. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.
C. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.
D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.
Câu 50: Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá làm tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển sẽ gây ra
A. hiện tượng ô nhiễm đất.
B. hiện tượng thủng tầng ozon.
C. hiệu ứng nhà kính.
D. hiện tượng ô nhiễm nguồn nước.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
C |
42 |
D |
43 |
D |
44 |
A |
45 |
D |
|
46 |
B |
47 |
D |
48 |
B |
49 |
A |
50 |
C |
|
51 |
B |
52 |
C |
53 |
C |
54 |
D |
55 |
C |
|
56 |
A |
57 |
B |
58 |
D |
59 |
C |
60 |
C |
|
61 |
B |
62 |
A |
63 |
A |
64 |
B |
65 |
A |
|
66 |
D |
67 |
D |
68 |
C |
69 |
A |
70 |
B |
|
71 |
A |
72 |
B |
73 |
C |
74 |
C |
75 |
A |
|
76 |
B |
77 |
A |
78 |
A |
79 |
A |
80 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây:
A. FeO.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe(OH)3.
D. Fe2O3.
Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?
A. Ala.
B. Lys.
C. Glu.
D. Etylamin.
Câu 43: Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) là hợp chất không bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân hủy thành
A. H2O và Al2O3.
B. H2O và Al.
C. H2 và Al2O3.
D. O2, H2, Al.
Câu 44: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. H2SO4 loãng.
Câu 45: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilozơ.
B. Amilopectin.
C. Polietilen.
D. Poli(vinyl clorua).
Câu 46: Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. Natri axetat.
B. Triolein.
C. Tripanmitin.
D. Natri stearat.
Câu 47: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
A. Au.
B. Cu.
C. Mg.
D. Ag.
Câu 48: Thành phần chính của quặng dolomit là
A. MgCO3.Na2CO3.
B. FeCO3.Na2CO3.
C. CaCO3.Na2CO3.
D. CaCO3.MgCO3.
Câu 49: Loại phân bón nào sau đây không cung cấp nguyên tố photpho cho cây trồng?
A. Supephotphat.
B. Nitrophotka.
C. Amophot.
D. Ure.
Câu 50: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?
A. Na.
B. Ca.
C. Be.
D. Ba.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
A |
42 |
C |
43 |
A |
44 |
C |
45 |
B |
|
46 |
B |
47 |
C |
48 |
D |
49 |
D |
50 |
C |
|
51 |
B |
52 |
D |
53 |
A |
54 |
D |
55 |
D |
|
56 |
D |
57 |
C |
58 |
A |
59 |
D |
60 |
A |
|
61 |
C |
62 |
C |
63 |
B |
64 |
A |
65 |
A |
|
66 |
C |
67 |
C |
68 |
D |
69 |
D |
70 |
A |
|
71 |
B |
72 |
A |
73 |
A |
74 |
A |
75 |
C |
|
76 |
A |
77 |
B |
78 |
C |
79 |
A |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Công thức hóa học của muối natri clorua là
A. NaClO.
B. NaCl2.
C. NaCl.
D. NaNO3.
Câu 2: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
B. 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O.
C. 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2.
D. 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu.
Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc III?
A. CH3-NH2.
B. (CH3)3N.
C. C6H5-NH-C6H5.
D. C2H5-NH-CH3.
Câu 4: Cho 11,8 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 19,1 gam muối. Tên gọi của X là
A. etylamin.
B. propylamin.
C. anilin.
D. metylamin.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 1,12.
C. 4,48.
D. 3,36.
Câu 6: Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần khí than ướt. Chất X là
A. CO.
B. CO2.
C. HCl.
D. N2.
Câu 7: Cho các tơ sau: capron, visco, xenlulozơ triaxetat, nitron, nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ bán tổng hợp?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 8: Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 9: Số nguyên tử H có trong phân tử saccarozơ là
A. 6.
B. 11.
C. 22.
D. 12.
Câu 10: Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A. Na3PO4.
B. HCl.
C. Ca(OH)2.
D. NaCl.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
2 |
D |
3 |
B |
4 |
B |
5 |
C |
|
6 |
A |
7 |
C |
8 |
A |
9 |
C |
10 |
A |
|
11 |
D |
12 |
D |
13 |
C |
14 |
C |
15 |
A |
|
16 |
D |
17 |
D |
18 |
A |
19 |
C |
20 |
A |
|
21 |
B |
22 |
B |
23 |
D |
24 |
A |
25 |
B |
|
26 |
C |
27 |
C |
28 |
A |
29 |
A |
30 |
B |
|
31 |
C |
32 |
B |
33 |
D |
34 |
D |
35 |
C |
|
36 |
A |
37 |
C |
38 |
C |
39 |
D |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Vĩnh Định. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


