HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Vạn Hạnh, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT VẠN HẠNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat là
A. xenlulozơ. B. poli(vinylclorua). C. glixerol. D. protein.
Câu 2. Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?
A. Cr(OH)3. B. Al. C. Al2O3. D. Cr.
Câu 3. Thành phần chính của quặng photphorit là
A. CaHPO4. B. Ca3(PO4)2. C. NH4H2PO4. D. Ca(H2PO4)2,
Câu 4. Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?
A. Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật.
B. Este là những chất có chứa nhóm -COO-.
C. Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este.
D. Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ.
Câu 5. Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A. Etyl axetat. B. Eyl fomat. C. Etyl butirat. D. Isoamyl axetat.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
B. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
C. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
D. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
Câu 7. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Tráng kẽm lên bề mặt sắt. B. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. D. Gắn đồng với kim loại sắt.
Câu 8. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. C6H12O6. B. NaCl. C. H2O. D. HF.
Câu 9. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.
B. Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl.
C. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
D. Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Câu 10. Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. Etanol. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Glyxin.
Câu 11. Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
A. Cu, Ag. B. Al, Cr. C. Mg, Cu. D. Ba, Au.
Câu 12. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nilon-6,6. B. poli(metyl metacrylat).
C. poli(vinylclorua). D. polietilen.
Câu 13. Metyl propionat là tên gọi của chất nào sau đây?
A. CH3CH2CH2COOCH3. B. CH3CH2COOCH3.
C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC3H7.
Câu 14. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Na+, K+. B. Mg+, Ca+. C. HCO3-, SO2-. D. Cl-; HCO3-.
Câu 15. Cho sơ đồ sau. Các chất
X và Z tương ứng là
A. Na2CO3 và Na2SO4. B. Na2CO3 và NaOH. C. NaOH và Na2SO4. D. Na2SO3 và Na2SO4.
Câu 16. Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng (6 cạnh) và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
Câu 17. Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng bạc?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1,
Câu 18. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z. Hình vẽ bên không minh họa phản ứng nào sau đây?
.png?enablejsapi=1)
Câu 19. Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ.
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol.
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO.
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH.
(f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 20. Trong các chất: Mg(OH)2, Al, NaHSO3 và KNO3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 21. Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO2. Giá trị của V là
A. 2,94. B. 1,96. C. 7,84. D. 3,92.
Câu 22. Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HC1 đặc vào ống nghiệm.
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.
Nhận định nào sau đây là sai?
A. Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu.
B. Ở bước (2) thì anilin tan dần.
C. Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt.
D. Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion và vượt mức cho phép.
B. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí.
C. Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon.
D. Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép.
Câu 24. Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối lượng este. Công thức cấu tạo của este là
A. CH3COOC-CH2-COOCH3. B. C2H5OOC- COOCH3.
C. CH3OOC- COOCH3. D. C2H5OOC- COO C2H5.
Câu 25. Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HC1 (dư), thu được p gam muối Y. Cũng cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch KOH (dư), thu được q gam muối Z. Biết . Công thức phân tử của X là
A. C5H11O2N. B. C5H9O4N. C. C4H10O2N2. D. C4H8O4N2.
Câu 26. Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
B. X có công thức phân tử là C8H14O4.
C. X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1.
D. Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3.
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 43,14. B. 37,68. C. 37,12. D. 36,48.
Câu 28. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thu được ( ) gam hỗn hợp Y (gồm glucozơ và fructozơ). Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 27 gam Ag. Giá trị của m là
A. 20,7. B. 18,0. C. 22,5. D. 18,9.
Câu 29. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,24 gam muối. Giá trị của m là
A. 10,8. B. 8,4. C. 9,6. D. 7,2.
Câu 30. Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và CH2NH2NHCH3. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam H2O và 3,36 lít N2. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là
A. 24,11%. B. 32,14%. C. 48,21%. D. 40,18%.
Câu 31. Hoà tan hai chất rắn X và Y vào nước thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Z đến khi kết tủa thu được là lớn nhất thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là V ml. Tiếp tục nhỏ dung dịch H2SO4 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là 3,4V ml. Hai chất X và Y lần lượt là
A. Ba(AlO2)2 và NaNO3. B. Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2.
C. NaAlO2 và Na2SO4. D. NaOH và NaAlO2.
Câu 32. Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư.
(2) Cho CrO3 vào nước dư.
(3) Vôi sống (CaO) và soda (Na2CO3) (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư.
(4) Cho a mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl.
(5) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.
(6) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO4.
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 33. Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 54,6. B. 10,4. C. 23,4. D. 27,3.
Câu 34. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau, cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc). Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Tỉ lệ tương ứng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ. Giá trị của m là
A. 23,10. B. 24,45. C. 21,15. D. 19,10.
Câu 36. Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M, thu được 29,55 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun nóng dung dịch lại thấy có kết tủa xuất hiện. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 17. B. 16. C. 22. D. 21.
Câu 37. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%
Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng
Bước 3: Để nguội
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sau bước 1, xuất hiện sủi bọt khí.
B. Sau bước 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím.
C. Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu xanh tím.
D. Có thể thay hồ tinh bột trong thí nghiệm trên bằng xenlulozơ.
Câu 38. A là hỗn hợp chứa một axit đơn chức X, một ancol hai chức Y và một este hai chức Z (biết X, Y, Z đều no, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 11,088 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 11,1 gam. Mặt khác, 15,03 gam A tác dụng vừa đủ với 0,15 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylen glycol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 12,45. B. 16,40. C. 18,72. D. 20,40.
Câu 39. Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực V lít (đktc) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị. Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm x khử duy nhất của N+5) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng có giá trị gần nhất là
.png)
A. 7 gam. B. 9 gam. C. 8 gam. D. 6 gam.
Câu 40. Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam rắn Z. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit. Giá trị của m là
A. 12,88 gam. B. 13,32 gam. C. 17,44 gam. D. 9,60 gam.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-A |
2-D |
3-B |
4-C |
5-D |
6-A |
7-D |
8-B |
9-C |
10-A |
|
11-A |
12-A |
13-B |
14-B |
15-A |
16-D |
17-C |
18-D |
19-D |
20-D |
|
21-D |
22-C |
23-A |
24-C |
25-B |
26-C |
27-B |
28-A |
29-C |
30-B |
|
31-D |
32-A |
33-C |
34-D |
35-D |
36-A |
37-B |
38-B |
39-B |
40-C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Mệnh đề không đúng là:
A. \(C{H_3}C{H_2}COOCH = C{H_2}\) cùng dãy đồng đẳng với \(C{H_2} = CHCOOC{H_3}\).
B. \(C{H_3}C{H_2}COOCH = C{H_2}\) tác dụng với dung dịch thu được anđehit và muối.
C. \(C{H_3}C{H_2}COOCH = C{H_2}\) tác dụng được với dung dịch Br2
D. \(C{H_3}C{H_2}COOCH = C{H_2}\) có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 2. Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?
A. \(CaC{O_3},N{a_2}C{O_3},KHC{O_3}.\) B. \(N{a_2}C{O_3},{K_2}C{O_3},L{i_2}C{O_3}.\)
C. \(Ca{\left( {HC{O_3}} \right)_2},Mg{\left( {HC{O_3}} \right)_2},KHC{O_3}.\) D. \({K_2}C{O_3},KHC{O_3},L{i_2}C{O_3}.\)
Câu 3. Chất phản ứng với dung dịch \(FeC{l_3}\) cho kết tủa là:
A. \(C{H_3}N{H_2}.\) B. \(C{H_3}COOC{H_3}\). C. \(C{H_3}OH\). D. \(C{H_3}COOH\).
Câu 4. Cho dung dịch chứa các ion: \(N{a^ + },C{a^{2 + }};{H^ + };B{a^{2 + }};M{g^{2 + }};C{l^ - }\). Nếu không đưa thêm ion lạ vào dung dịch A, dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch A?
A. Dung dịch vừa đủ. B. Dung dịch vừa đủ.
C. Dung dịch vừa đủ. D. Dung dịch vừa đủ.
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu được 10,8 gam . Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng thêm 50,4 gam. Công thức phân tử của X là:
A. \({C_2}{H_2}\) B. \({C_2}{H_2}\) C. \({C_4}{H_6}\) D. \({C_5}{H_8}\)
Câu 6. Phát biểu không đúng là?
A. Glucozơ tác dụng với dung dịch \(AgN{O_3}/N{H_3}\) khi đun nóng cho kết tủa
B. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác ) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
C. Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.
D. Dung dịch fructozơ hòa tan được \(Cu{\left( {OH} \right)_2}\).
Câu 7. Cho Zn dư vào dung dịch \(AgN{O_3},Cu{\left( {N{O_3}} \right)_2},Fe{\left( {N{O_3}} \right)_3}\). Số phản ứng hóa học xảy ra:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8. Cho các polime sau:
(a) tơ tằm; (b) sợi bông; (c) len; (d) tơ enang; (e) tơ visco; (7) tơ nilon – 6,6; (g) tơ axetat.
Những loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
A. b, e, g. B. a, b, c. C. d, f, g. D. a, f, g.
Câu 9. Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp gồm thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại chất rắn không tan Z. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z là:
A. Mg, Fe, Cu. B. Mg, Al, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu. D. .
Câu 10. Cho 100 ml benzen tác dụng với một lượng vừa đủ brom khan (xúc tác bột sắt, đun nóng) thu được 80 ml brombenzen . Hiệu suất brom hóa đạt là:
A. 67,6%. B. 73,49%. C. 85,3%. D. 65,35%.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-A |
2-B |
3-A |
4-D |
5-B |
6-C |
7-D |
8-A |
9-C |
10-A |
|
11-D |
12-D |
13-C |
14-D |
15-A |
16-C |
17-A |
18-A |
19-C |
20-A |
|
21-C |
22-C |
23-D |
24-D |
25-A |
26-A |
27-C |
28-C |
29-A |
30-A |
|
31-C |
32-C |
33-A |
34-B |
35-A |
36-B |
37-B |
38-C |
39-A |
40-A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi
A. tạo thành chất kết tủa. B. tạo thành chất khí.
C. tạo thành chất điện li yếu. D. có ít nhất một trong 3 điều kiện trên.
Câu 2. Phần đạm urê thường chỉ chứa 46% N. Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N là
A. 152,2 B. 145,5 C. 160,9 D. 200,0
Câu 3. A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên . 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2 (dung dịch). Vậy A là
A. etyl benzen. B. metyl benzen. C. vinyl benzen. D. ankyl benzen.
Câu 4. Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO, 70,59% SiO2 về khối lượng. Thành phẩn của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là
A. K2O.CaO.4SiO2 B. K2O.2CaO.6SiO2
C. K2O.CaO.6SiO2 D. K2O.3CaO.8SiO2
Câu 5. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6. Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp?
A. CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng. B. F2, Mg, NaOH.
C. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH. D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.
Câu 7. Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g. Biết 1 mol X chỉ tác dụng với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOCH2C6H4COOH. B. .
C. HOC6H4CH2OH. D. C2H5C6H4OH.
Câu 8. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na.
B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 9. Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch Br2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?
A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và Br2 cho kết tủa trắng.
B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin chỉ tác dụng được dung dịch Br2.
C. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng với cả dung dịch HBr và dung dịch Br2.
D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr n
Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng khi xảy ra phản ứng giữa các chất trong mỗi ống nghiệm được mô tả trên hình vẽ bên?
.png)
A. Miếng bông trên miệng ống nghiệm dần mất màu hồng.
B. Dung dịch trong cả hai ống nghiệm đều có màu xanh.
C. Miếng bông trên miệng ở cả hai ống nghiệm đều không màu.
D. Miếng bông trên miệng ống nghiệm dần mất màu hồng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-A |
3-C |
4-C |
5-C |
6-B |
7-C |
8-D |
9-C |
10-D |
|
11-C |
12-D |
13-D |
14-A |
15-B |
16-C |
17-B |
18-B |
19-B |
20-A |
|
21-C |
22-B |
23-D |
24-C |
25-C |
26-D |
27-C |
28-D |
29-D |
30-B |
|
31-A |
32-C |
33-B |
34-D |
35-B |
36-B |
37-A |
38-A |
39-D |
40-C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Thép không gỉ (inox) là hợp kim của Fe với nguyên tố nào sau đây?
A. Cr. B. Sn. C. Zn. D. C.
Câu 2. Nguyên tố nào sau đây thường có hàm lượng cao ở ven đường quốc lộ?
A. Al. B. Cu. C. As. D. Pb.
Câu 3. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan trong nước?
A. Fe. B. Ag. C. Na. D. Cu.
Câu 4. Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây?
A. \({H_2}NC{H_2}COOH\). B. \(C{H_3}C{H_2}N{H_2}\).
C. \({H_2}NC{H_2}C{H_2}COOH\). D. \({H_2}NCH\left( {C{H_3}} \right)COOH\).
Câu 5. Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được?
A. Axit axetic và ancol etylic. B. Axit axetic và anđehit axetic.
C. Axit axetic và anhiđrit axetic. D. Axit axetic và ancol vinylic.
Câu 6. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa \(\left[ {{H^ + }} \right]\) và độ pH trong dung dịch?
A. \(\left[ {{H^ + }} \right] = - \lg \left[ {pH} \right]\). B. \(pH = \lg \left[ {{H^ + }} \right]\). C. \(\left[ {{H^ + }} \right] = {10^{ - pH}}\). D. \(\left[ {{H^ + }} \right] = {10^{pH}}\).
Câu 7. Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?
A. \(C{H_2} = C = C{H_2}\). B. \(C{H_3} - CH = C = C{H_2}\).
C. \(C{H_2} = CH - C{H_2} - CH = C{H_2}\). D. \(C{H_2} = CH - CH = C{H_2}\).
Câu 8. Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức nào sau đây?
A. ancol. B. anđehit. C. xeton. D. amin.
Câu 9. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Điện phân nóng chảy . B. Điện phân dung dịch .
C. Cho kim loại Na vào dung dịch . D. Điện phân nóng chảy .
Câu 10. Cho các hợp kim: Fe - Cu; Fe - C; Zn - Fe; Mg - Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-A |
2-D |
3-C |
4-A |
5-B |
6-C |
7-D |
8-A |
9-D |
10-B |
|
11-D |
12-A |
13-A |
14-D |
15-C |
16-B |
17-D |
18-B |
19-C |
20-D |
|
21-D |
22-B |
23-A |
24-B |
25-D |
26-D |
27-C |
28-C |
29-D |
30-C |
|
31-C |
32-D |
33-A |
34-C |
35-C |
36-A |
37-B |
38-C |
39-D |
40-D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Oxit nào sau đây là không phải oxit axit?
A. P2O5. B. CrO3 C. CO2 D. Cr2O3.
Câu 2. Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong giấm. B. Ngâm trong etanol.
C. Ngâm trong nước, D. Ngâm trong dầu hỏa.
Câu 3. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là:
A. \({\left( {{{\rm{C}}_{\rm{6}}}{{\rm{H}}_{{\rm{12}}}}{{\rm{O}}_{\rm{6}}}} \right)_{\rm{n}}}{\rm{,}}{\left[ {{{\rm{C}}_{\rm{6}}}{{\rm{H}}_{\rm{7}}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}{{\left( {{\rm{OH}}} \right)}_{\rm{3}}}} \right]_{\rm{n}}}\) B. \({\left( {{{\rm{C}}_{\rm{6}}}{{\rm{H}}_{{\rm{10}}}}{{\rm{O}}_5}} \right)_{\rm{n}}}{\rm{,}}{\left[ {{{\rm{C}}_{\rm{6}}}{{\rm{H}}_{\rm{7}}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}{{\left( {{\rm{OH}}} \right)}_{\rm{3}}}} \right]_{\rm{n}}}\)
C. \({\left[ {{{\rm{C}}_{\rm{6}}}{{\rm{H}}_{\rm{7}}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}{{\left( {{\rm{OH}}} \right)}_{\rm{3}}}} \right]_{\rm{n}}},{\left( {{{\rm{C}}_{\rm{6}}}{{\rm{H}}_{10}}{{\rm{O}}_5}} \right)_{\rm{n}}}\) D. \({\left( {{{\rm{C}}_{\rm{6}}}{{\rm{H}}_{{\rm{10}}}}{{\rm{O}}_5}} \right)_{\rm{n}}}{\rm{,}}{\left[ {{{\rm{C}}_{\rm{6}}}{{\rm{H}}_{\rm{7}}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}{{\left( {{\rm{OH}}} \right)}_2}} \right]_{\rm{n}}}\)
Câu 4. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilopectin. B. Polietilen. C. Amilozơ. D. Poli(vinyl clorua).
Câu 5. X là một hợp chất hữu cơ có khả năng làm quỳ tím chuyển xanh và có công thức cấu tạo: . Tên gọi của X là?
A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin.
Câu 6. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A. \({\left( {{C_6}{H_5}} \right)_2}NH\). B. \({C_6}{H_5}C{H_2}N{H_2}\). C. \[{C_6}{H_5}N{H_2}\]. D. NH3.
Câu 7. Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất bẻo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
A. tách nước. B. hiđro hóa. C. đề hiđro hóa. D. xà phòng hóa.
Câu 8. Propyl axetat có công thức là?
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH3. D. CH3COOCH(CH3)2.
Câu 9. Người ta thường dùng cát làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HF.
C. Dung dịch NaOH loãng. D. Dung dịch H2SO4.
Câu 10. Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng khí H2. Mặt khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao. X là kim loại nào?
A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 – D |
2 – D |
3 – B |
4 – A |
5 – D |
6 – A |
7 – B |
8 – C |
9 – B |
10 – A |
|
11 – B |
12 – C |
13 – A |
14 – C |
15 – D |
16 – D |
17 – A |
18 – C |
19 – B |
20 – C |
|
21 – B |
22 – A |
23 – D |
24 – C |
25 – A |
26 – A |
27 – A |
28 – B |
29 – D |
30 – B |
|
31 – C |
32 – D |
33 – D |
34 – C |
35 – A |
36 – B |
37 – C |
38 – D |
39 –D |
40 – A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Vạn Hạnh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241803 - Xem thêm


