Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Triệu Sơn. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.
|
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Chất nào sau đây là bazơ theo thuyết Areniuyt?
|
A. Na2SO4. |
B. Ba(OH)2. |
C. CuSO4.5H2O. |
D. HCl. |
Câu 42: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
|
A. CH4 |
B. Cl2 |
C. CO2 |
D. N2 |
Câu 43: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
|
A. Bông. |
B. Tơ nilon – 6. |
C. Amilozơ. |
D. Protein. |
Câu 44: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
|
A. NaCl |
B. NaOH |
C. Na2CO3 |
D. NaNO3. |
Câu 45: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
|
A. Tinh bột. |
B. Xenlulozơ |
C. Saccarozơ |
D. Glucozơ |
Câu 46: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm?
|
A. metylbenzoat |
B. Gly-Ala |
C. xenlulozơ |
D. tơ tằm. |
Câu 47: Ở nhiệt độ thường kim loại Fe tác dụng với chất nào sau đây?
|
A. MgSO4. |
B. AgNO3. |
C. NaCl. |
D. NaOH. |
Câu 48: Hợp chất nào sau đây là este?
|
A. CH3COOCH3. |
B. CH3COOH. |
C. CH3CHO. |
D. CH3OH. |
Câu 49: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
|
A. Dung dich Brom. |
B. Dung dịch KOH (đun nóng) |
|
C. Khí H2 (xúc tác Ni nung nóng) |
D. Kim loại Na. |
Câu 50: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
|
A. C6H5NH2 |
B. H2N(CH2)6NH2 |
C. CH3NHCH3 |
D. CH3CH(CH3) NH2. |
Câu 51: Chất X độc, khi tiếp xúc với da sẽ gây bỏng. Ở điều kiện thường, dung dịch chất X tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2. X là
|
A. C6H5-OH. |
B. C2H5-OH. |
C. C6H5-CH2-OH. |
D. C2H4(OH)2. |
Câu 52: Ở trạng thái chất rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là "nước đá khô". Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là
|
A. H2O |
B. O2. |
C. N2 |
D. CO2 |
Câu 53: Natri cacbonat còn có tên gọi khác là washing soda (chất tẩy). Công thức của natri cacbonat là
|
A. NaHCO3 |
B. Na2CO3 |
C. Na2SO3 |
D. NaCl |
Câu 54: Kim loại không có tính chất chung nào sau đây
|
A. Tính dẫn điện |
B. Có ánh kim |
C. Tính dẻo |
D. Tính đàn hồi |
Câu 55: Đốt cháy 6 gam 1 este X no, đơn chức, mạch hở thu được 3,6 gam nước. CTPT của X là
|
A. C3H6O2. |
B. C5H10O2. |
C. C2H4O2. |
D. C4H8O2. |
Câu 56: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra muối Y có công thức phân tử C3H5O2Na. X có tên gọi là
|
A. metyl propionat |
B. metyl axetat |
C. etyl acrylat. |
D. etyl axetat |
Câu 57: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm ?
|
A. Cu, Fe, Al, MgO. |
B. Cu, FeO, Al2O3, MgO. |
C. Cu, Fe, Al2O3, MgO. |
D. Cu, Fe, Al, Mg. |
Câu 58: Hòa tan 4,6 gam một kim loại kiềm R vào nước thu được 2,24 lít H2 (đktc). Kim loại R là
|
A. Rb. |
B. K. |
C. Na. |
D. Li. |
Câu 59: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
|
A. Sn. |
B. Pb. |
C. Cu. |
D. Zn. |
Câu 60: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
|
A. dung dịch Ba(OH)2 và Al2O3. |
B. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl |
|
C. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. |
D. Na2O và nước |
Câu 61: : Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên). Dụng cụ này có thể dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?
.jpg?enablejsapi=1)
|
A. anilin và HCl. |
B. etyl axetat và nước cất. |
C. axit axetic và etanol. |
D. natri axetat và etanol. |
Câu 62: Hòa tan hết 5,4 gam Al trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
|
A. 2,24 lít. |
B. 6,72 lít. |
C. 4,48 lít. |
D. 7,84 lít. |
Câu 63: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại M. Ở catot thu được 4,8 gam kim loại M và ở anot thu được 4,48 lít khí. Kim loại M là
|
A. Mg |
B. Ca |
C. K |
D. Na |
Câu 64: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch: Alanin, metyl amin và axit axetic là
|
A. AgNO3. |
B. Quỳ tím. |
C. HCl. |
D. NaOH. |
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,6gam nước. Công thức của 2 amin là:
|
A. C5H11NH2,C6H13NH2 |
B. C2H5NH2, C3H7NH2 |
C. CH3NH2, C2H5NH2 |
D. C3H7NH2, C4H9NH2 |
Câu 66: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon–6,6. Số tơ tổng hợp là
|
A. 2 |
B. 3 |
C. 5. |
D. 4 |
Câu 67: Cho mg glucozo lên men thành ancol etylic và hiệu suất là 90%. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình nàyđược hấp thụ vào dd nước vôi trong dư thu được 10gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4gam. Giá trị m là
|
A. 20,0gam |
B. 30 gam |
C. 13,5gam |
D. 15,0gam |
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
|
A. 24,18. |
B. 27,42. |
C. 26,58. |
D. 27,72. |
Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng từ este X(C6H10O4) như sau:
X + 2NaOH X1 + X2 + X3; X2 + X3 C3H8O + H2O
Nhận định nào sau đây là sai?
|
A. X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng bạc. |
|
B. Trong X chứa số nhóm -CH2- bằng số nhóm –CH3. |
|
C. Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng 1 phản ứng. |
|
D. X có hai đồng phân cấu tạo. |
Câu 70: Cho hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M. Kết thức phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là
|
A. 1,28 |
B. 0,98 |
C. 0,64 |
D. 1,96 |
Câu 71: Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25 M và HCl 1,5M. Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2. Nhỏ từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch Z. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a và m lần lượt có thể là
|
A. 1,0 và 20,600. |
B. 0,5 và 20,600. |
C. 1,0 và 15,675. |
D. 0,5 và 15,675. |
Câu 72: Một hợp chất hữu cơ đơn chức X có CTPT C3H9O3N tác dụng với dung dịch HCl hay NaOH đều sinh khí. Cho 2,14 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra m gam muối vô cơ. Giá trị của m là
|
A. 1,68 gam |
B. 1,64 gam |
C. 1,36 gam |
D. 2,12 gam |
Câu 73: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
.png)
Giá trị của m là
|
A. 21,4. |
B. 24,1. |
C. 24,2. |
D. 22,4. |
Câu 74: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Hoà tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư.
(f) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan là
|
A. 3. |
B. 4. |
C. 2. |
D. 5. |
Câu 75: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:
|
A. 152 gam |
B. 146,7 gam |
C. 151,9 gam |
D. 175,2 gam . |
Câu 76: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là
|
A. 6,72. |
B. 9,52. |
C. 3,92. |
D. 4,48. |
Câu 77: Hỗn hợp X chứa Mg, Fe, Cu, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 3,5% khối lượng. Đun nóng m gam X với 0,448 lít khí CO một thời gian thu được rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỷ khối hơi so với hiđro bằng 16. Hoà tan hết Y trong dung dịch chứa 1,3 mol HNO3, thu được dung dịch T chứa 84,72 gam muối và 2,688 lít hỗn hợp khí G chứa NO và N2. Biết G có tỷ khối hơi đối với hiđro bằng 89/6. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Giá trị của m là
A. 32,0 B. 19,2. C. 16,0. D. 12,8.
Câu 78: Hòa tan 21,5 gam hỗn hợp X gồm Ba, Mg, BaO, MgO, BaCO3 và MgCO3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 11,5. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch Na2SO4 vừa đủ, thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T rồi tiến hành điện phân nóng chảy, thu được 4,928 lít khí (đktc) ở anot. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 23,30. B. 20,97. C. 27,96. D. 25,63.
Câu 79: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn Y qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 14,76 gam. Nếu cho 29,47 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được m gam muối. Giá trị gần nhất của m là.
A. 48 B. 40 C. 46 D. 42
Câu 80: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) X + 3NaOH → C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
(2) Y + 2NaOH → T + 2Na2CO3
(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Z + …
(4) Z + NaOH → E +...
(5) E + NaOH → T + Na2CO3
Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?
A. C12H20O6.
B. C11H12O4
C. C12H14O4.
D. C11H10O4.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
B |
51 |
A |
61 |
B |
71 |
D |
|
42 |
A |
52 |
S |
62 |
B |
72 |
D |
|
43 |
B |
53 |
B |
63 |
A |
73 |
A |
|
44 |
A |
54 |
D |
64 |
B |
74 |
A |
|
45 |
D |
55 |
C |
65 |
C |
75 |
C |
|
46 |
C |
56 |
A |
66 |
B |
76 |
A |
|
47 |
B |
57 |
C |
67 |
D |
77 |
C |
|
48 |
A |
58 |
C |
68 |
C |
78 |
A |
|
49 |
D |
59 |
D |
69 |
D |
79 |
D |
|
50 |
C |
60 |
C |
70 |
B |
80 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
A. HCl.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. KNO3.
Câu 42: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe2O3.
B. FeCl3.
C. Fe(NO3)2.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 43: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A. valin.
B. lysin.
C. glyxin.
D. alanin.
Câu 44: Chất nào sau đây là muối axit?
A. KCl.
B. CaCO3.
C. NaHS.
D. NaNO3.
Câu 45: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức.
D. este đơn chức.
Câu 46: Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử
A. metan.
B. eten.
C. axetilen.
D. benzen.
Câu 47: Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là Al2O3?
A. Hematit đỏ.
B. Boxit.
C. Manhetit.
D. Criolit.
Câu 48: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
A. Na.
B. Fe.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 49: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COOH và CH3ONa.
B. CH3OH và CH3COOH.
C. CH3COONa và CH3COOH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 50: Nhôm tác dụng với chất nào sau là phản ứng nhiệt nhôm?
A. HNO3 đặc, to.
B. Fe2O3, to.
C. H2SO4 loãng, to.
D. H2SO4 đặc, to.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
B |
42 |
C |
43 |
C |
44 |
C |
45 |
B |
|
46 |
B |
47 |
B |
48 |
B |
49 |
D |
50 |
B |
|
51 |
A |
52 |
A |
53 |
D |
54 |
D |
55 |
C |
|
56 |
C |
57 |
A |
58 |
D |
59 |
B |
60 |
D |
|
61 |
A |
62 |
A |
63 |
A |
64 |
C |
65 |
B |
|
66 |
B |
67 |
A |
68 |
D |
69 |
C |
70 |
C |
|
76 |
A |
77 |
C |
78 |
A |
79 |
D |
80 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Một học sinh gọi tên các este như sau: (1) HCOOC2H5: etyl fomat; (2) CH3COOCH=CH2: vinyl axetat; (3) CH2=C(CH3)-COOCH3: metyl metacrylic; (4) C6H5COOCH3: metyl benzoat; (5) CH3COOC6H5: benzyl axetat. Các tên gọi không đúng là:
A. 1, 2, 5.
B. 3, 5.
C. 3, 4.
D. 2, 3.
Câu 42: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh… Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaSO4.
B. FeCO3.
C. CaCO3.
D. MgCO3.
Câu 43: Thành phần chính của quặng manhetit là
A. FeCO3.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hoá: Nung Fe(NO3)3 → X; X + CO dư → Y; Y + FeCl3 → Z; Z + T → Fe(NO3)3. Các chất X và T lần lượt là
A. FeO và NaNO3.
B. Fe2O3 và AgNO3.
C. FeO và AgNO3.
D. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
Câu 45: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Propilen.
B. Etyl axetat.
C. Glixerol.
D. Toluen
Câu 46: Điện phân dung dịch NaCl bão hòa với điện cực trơ, có màng ngăn xốp giữa hai điện cực. Sau một thời gian điện phân, dung dịch thu được có môi trường:
A. axit yếu
B. kiềm
C. trung tính
D. Axit mạnh
Câu 47: Ứng với công thức phân tử C4H10O2, có bao nhiêu đồng phân bền có thể hoà tan được Cu(OH)2?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 48: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
A. CO2
B. N2
C. O2
D. H2
Câu 49: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển mẩu xanh?
A. Phenylamoni clorua.
B. Anilin.
C. Glyxin.
D. Etylamin
Câu 50: Cho các chất sau: CO, Na2CO3, C2H6O, C2H5Cl. Những chất thuộc hợp chất hữu cơ là
A. Na2CO3, C2H6O, C2H5CI
B. CO, C2H6O, C2H5CI
C. C2H6O, C2H5CI
D. C2H6O, CO, Na2CO3
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
B |
42 |
C |
43 |
C |
44 |
B |
45 |
A |
|
46 |
B |
47 |
D |
48 |
A |
49 |
D |
50 |
C |
|
51 |
C |
52 |
D |
53 |
B |
54 |
A |
55 |
D |
|
56 |
D |
57 |
A |
58 |
A |
59 |
B |
60 |
A |
|
61 |
A |
62 |
C |
63 |
C |
64 |
D |
65 |
B |
|
66 |
B |
67 |
A |
68 |
A |
69 |
C |
70 |
A |
|
71 |
B |
72 |
D |
73 |
C |
74 |
C |
75 |
A |
|
76 |
C |
77 |
A |
78 |
B |
79 |
A |
80 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Na.
B. K.
C. Fe.
D. Ca.
Câu 42: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. SO2 và NO2.
B. CO và CO2.
C. CH4 và NH3.
D. CO và CH4.
Câu 43: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, Na2CO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Fe2+.
B. Zn2+.
C. Cu2+.
D. Ag+.
Câu 45: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2).
B. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
C. CnH2nO (n ≥ 2).
D. CnH2nO2 (n ≥ 1).
Câu 46: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe.
B. Al.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 47: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Cu.
B. Na.
C. Hg.
D. Fe.
Câu 48: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 49: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe2(SO4)3.
C. Fe3O4.
D. Fe2O3.
Câu 50: Thành phần chính của quặng boxit là
A. Fe3O4.
B. FeCO3.
C. FeS2.
D. Al2O3.2H2O.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
C |
42 |
A |
43 |
D |
44 |
B |
45 |
A |
|
46 |
B |
47 |
C |
48 |
C |
49 |
A |
50 |
D |
|
51 |
A |
52 |
A |
53 |
D |
54 |
C |
55 |
D |
|
56 |
C |
57 |
B |
58 |
C |
59 |
D |
60 |
D |
|
61 |
D |
62 |
A |
63 |
C |
64 |
D |
65 |
D |
|
66 |
C |
67 |
A |
68 |
C |
69 |
B |
70 |
B |
|
71 |
B |
72 |
B |
73 |
B |
74 |
A |
75 |
A |
|
76 |
A |
77 |
D |
78 |
B |
79 |
C |
80 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Cu.
B. Zn.
C. Ag.
D. Cr.
Câu 42. Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. HCOONa và C2H5OH.
B. CH3COOH và C2H5OH.
C. C2H5COONa và CH3OH.
D. CH3COONa và C2H5OH.
Câu 43. Công thức của crom (VI) oxit là
A. Cr2O3.
B. Cr2O6.
C. CrO3.
D. CrO.
Câu 44. Nước cứng là nước có chứa nhiều cation
A. K+, Ag+.
B. Ca2+, Mg2+.
C. H+, Cu2+.
D. Na+, Zn2+.
Câu 45. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2
A. Au.
B. Cu.
C. Al.
D. Ag
Câu 46. Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A. Be.
B. Ca.
C. K.
D. Na.
Câu 47. Quặng manhetit có thành phần chính là
A. FeS2.
B. Fe2O3.
C. FeCO3.
D. Fe3O4.
Câu 48. Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau trong dung dịch?
A. KNO3 và NaCl.
B. MgCl2 và CuSO4.
C. Fe(NO3)3 và HNO3.
D. FeCl3 và AgNO3
Câu 49. Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
A. Saccarozơ.
B. Fructozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 50. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
A. Axit axetic.
B. Lysin.
C. Alanin.
D. Metylamin.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
C |
42 |
D |
43 |
C |
44 |
B |
45 |
C |
|
46 |
A |
47 |
D |
48 |
D |
49 |
B |
50 |
C |
|
51 |
D |
52 |
D |
53 |
C |
54 |
D |
55 |
C |
|
56 |
C |
57 |
D |
58 |
C |
59 |
C |
60 |
B |
|
61 |
A |
62 |
B |
63 |
A |
64 |
A |
65 |
A |
|
66 |
C |
67 |
A |
68 |
C |
69 |
A |
70 |
D |
|
71 |
C |
72 |
B |
73 |
D |
74 |
A |
75 |
D |
|
76 |
C |
77 |
B |
78 |
B |
79 |
C |
80 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Triệu Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


