OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Thị Tâm

25/05/2021 1.14 MB 263 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210525/95208415172_20210525_165744.pdf?r=366
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Thị Tâm. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:

  A. CH3[CH2]16(COONa)3.                                    B. CH3[CH2]16COOH.

  C. CH3[CH2]16COONa.                                        D. CH3[CH2]16(COOH)3.

Câu 2: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: 

Oxit X là

  A. CuO.                           B. Al2O3.                      C. K2O.                         D. MgO.

Câu 3: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

  A. Dung dịch NaOH.       B. NaCl nóng chảy.      C. Dung dịch NaCl.      D. NaCl khan.

Câu 4: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

  A. CH3COOCH=CH2.    B. CH3COOCH2CH3.  C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH3.

Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn thấy có bọt khí bay ra?

  A. Cho từ từ bột Zn vào H2SO4 loãng.

  B. Cho từ từ bột Cu vào dung dịch HCl 1M.

  C. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

  D. Cho một miếng Al vào dung dịch H2SO4 đặc.

Câu 6: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. thạch cao khan.           B. thạch cao nung.        C. thạch cao sống.        D. đá vôi.

Câu 7: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

  A. isopropan.                    B. isopren.                     C. ancol isopropylic.     D. toluen.

Câu 8: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

  A. đồng.                           B. sắt tây.                      C. bạc.                           D. sắt.

Câu 9: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:

  A. 2.                                 B. 4.                              C. 1.                              D. 3.

Câu 10: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc. Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:

  A. 65,00%.                       B. 66,67%.                    C. 52,00%.                    D. 50,00%.

Câu 11: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

  A. 3.                                 B. 1.                              C. 2.                              D. 4.

Câu 12: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 16,2.                            B. 21,6.                         C. 5,4.                           D. 10,8.

Câu 13: Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc, cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2. Hiện tượng quan sát được là

  A. Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.

  B. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím.

  C. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ.

  D. Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.

Câu 14: Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Hãy cho biết dung dịch X có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây?

  A. AlCl3, K2CO3, H2SO4 và BaCl2.                      B. FeCl3, BaCl2, NaHSO4 và HCl.

  C. Ca(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 và CH3COOH.   D. Ba(OH)2, KClO, Na2SO4 và AlCl3.

Câu 15: Cho các chất: eten, axetilen, benzen, phenol, toluen, stiren, naphtalen, anđehit axetic. Số chất làm mất màu nước Br2 là:

  A. 4.                                 B. 5.                              C. 7.                              D. 6.

Câu 16: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng các hóa chất

  A. Dung dịch H2SO4, Zn. B. Dung dịch HCl đặc, Mg.

  C. Dung dịch NaCN, Zn. D. Dung dịch HCl loãng, Mg.

Câu 17: Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat;metyl amoni nitrat; axit glutamic. Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên?

  A. 3.                                 B. 4.                              C. 5.                              D. 2.

Câu 18: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:

  A. 2.                                 B. 3.                              C. 4.                              D. 1.

Câu 19: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?

  A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.

  B. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

  C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

  D. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

Câu 20: Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 2 mol Ag+ sau phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Giá trị của x có thể là

  A. 2,0.                              B. 2,2.                           C. 1,5.                           D. 1,8.

Câu 21: Kí hiệu viết tắt Glu là chỉ chất amino axit có tên là:

  A. axit glutamic.              B. axit glutaric.             C. glyxin.                      D. glutamin.

Câu 22: Kết luận nào sau đây đúng?

  A. Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, nồng độ Cu2+ trong dung dịch giảm.

  B. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương.

  C. Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa.

  D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa.

Câu 23: Các chất trong dãy nào sau đây đều có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

  A. Ca(OH)2, HCl, Na2CO3.                                   B. NaOH, K2CO3, K3PO4.

  C. NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2.                              D. Na3PO4, H2SO4.

Câu 24: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

  A. 5.                                 B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

Câu 25: Cho 23 gam Na tác dụng với 100 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

  A. 23,8%.                         B. 30,8%.                      C. 32,8%.                      D. 29,8%.

Câu 26: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại (Fe, Ag, Cu) dùng dư dung dịch HNO3, thu được 4,032 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và một dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 54,28.                          B. 60,27.                       C. 45,64.                       D. 51,32.

Câu 27: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 ( trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 23,4.                            B. 27,3.                         C. 10,4.                         D. 54,6.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1. Mặt khác 21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m gần nhất với

  A. 37.                               B. 26.                            C. 34.                            D. 32.

Câu 29: Cho dãy các chất: glucozơ, etilen, axetilen, triolein, anlyl clorua, isopropyl clorua, phenyl clorua, anđehit fomic, metyl fomat. Số chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứng thích hợp là

  A. 8.                                 B. 5.                              C. 6.                              D. 7.

Câu 30: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                                 B. 6.                              C. 5.                              D. 3.

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, ancol anlylic, axit ađipic và 1,4-đihiđroxibenzen tác dụng với kali dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên thì thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

  A. 40,32 lít.                      B. 13,44 lít.                   C. 49,28 lít.                   D. 20,16 lít.

Câu 32: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 sau một thời gian thu được chất rắn Y. Để hòa tan hết Y cần V lít dung dịch H2SO4 0,7M (loãng). Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 0,6 mol khí. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M. Nung M trong chân không đến khối lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T. Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO2 qua ống sứ được chất rắn T nung nóng. Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của A. Giá trị của (m – V) gần với giá trị nào sau đây nhất?

  A. 61,5.                            B. 65,7.                         C. 58,4.                         D. 63,2.

Câu 33: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan . Giá trị của m là

  A. 3,48.                            B. 4,56.                         C. 5,64.                         D. 2,34.

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

  (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.

  (b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư.

  (c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư.

  (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

  A. 2.                                 B. 4.                              C. 3.                              D. 1.

Câu 35: Oxi hóa hoàn toàn 6,78 gam chất hữu cơ A mạch hở bằng CuO dư (to) thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, HCl. Dẫn toàn bộ hỗn hợp trên vào bình đựng dung dịch AgNO3 dư (có pha HNO3) thấy khối lượng bình tăng 6,54 gam và có 17,22 gam kết tủa. Khí bay ra được hấp thụ hết bởi dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 35,46 gam kết tủa. Số đồng phân cấu tạo của A là

  A. 2.                                 B. 4.                              C. 5.                              D. 3.

Câu 36: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là:

  A. 7.                                 B. 6.                              C. 5.                              D. 4.

Câu 37: Để hòa tan 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4,Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?

  A. 31.                               B. 25.                            C. 10.                            D. 28.

Câu 38: Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin, tristearin. Số chất mà giữa các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là

  A. 3.                                 B. 5.                              C. 6.                              D. 4.

Câu 39: Cho các phản ứng:

  (1) SiO2 + C

  (2) SiO2 + Mg 

  (3) Si + dung dịch NaOH 

  (4) C + H2O 

  (5) Mg + CO2  

  (6) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

  A. 4.                                 B. 3.                              C. 5.                              D. 6.

Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là:

  A. 1,4.                              B. 1,0.                           C. 1,2.                           D. 1,6.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-C

2-A

3-D

4-A

5-A

6-C

7-B

8-C

9-D

10-A

11-C

12-D

13-B

14-B

15-B

16-C

17-B

18-A

19-C

20-C

21-A

22-A

23-B

24-D

25-C

26-D

27-A

28-C

29-D

30-A

31-A

32-C

33-B

34-C

35-B

36-C

37-D

38-D

39-D

40-A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41:  Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A.  CH3OH                         B.  KOH                             C.  HNO3                           D.  KCl

Câu 42:  Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm người ta có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau.

Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là

A.  phương pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2

B.  phương pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3

C.  phương pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2

D.  phương pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2

Câu 43:  Cho dãy các chất: propin, but-2-in, axit fomic, axit axetic, anđehit acrylic, saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, metyl axetat. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là

A.  6                                    B.  5                                    C.  4                                    D.  3

Câu 44:  Formalin là dung dịch chứa khoảng 37% - 40% chất X. Có tác dụng diệt trùng, diệt khuẩn và dùng để ướp xác chết… nhưng không được dùng trong công nghiệp thực phẩm vì có khả năng gây ung thư. Vậy X là chất nào sau đây.

A.  anđehit axetic                B.  fomanđehit                    C.  benzanđehit                  D.  axeton

Câu 45:  Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

A.  a mol                            B.  2a mol                            C.  3a mol                            D.  4a mol

Câu 46:  Chất béo là trieste của axit béo với

A.  glixerol                         B.  etylen glycol                   C.  ancol metylic                 D.  ancol etylic

Câu 47:  Cho dãy các ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, K3PO4, K2Cr2O7. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào các ống nghiệm. Sau khi các phản ứng kết thúc, số ống nghiệm thu được kết tủa là

A.  5                                   B.  4                                     C.  6                                     D.  3

Câu 48:  Hòa tan hoàn toàn m gam gồm Fe, Mg và Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa 8,98 gam muối. Giá trị của m là.

A.   5,15                             B.   4,23                               C.   3,22                               D.   3,56

Câu 49:  Cho các phát biểu:

(a) Trong phân tử Ala-Ala-Gly có 2 liên kết peptit.

(b) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch HCl dư thu được các α-amino axit.

(c) Lực bazơ của NH3 lớn hơn của C6H5NH2.

(d) Các peptit đều cho phản ứng màu biure.

(e) Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

Số phát biểu đúng là

A.  3                                   B.  2                                     C.  1                                     D.  4

Câu 50:  Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Y

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu xanh

Z

Nước Brom

Kết tủa trắng

T

Cu(OH)2

Tạo dung dịch xanh lam

 

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A.  glucozo, glixerol, phenol, metylamin                       B.  glucozo, metylamin, phenol, glixerol

C.  metylamin, glucozo, glixerol, phenol                       D.  glucozo, metylamin, glixerol, phenol

Câu 51:  Dãy những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

A.  sợi bông, tơ visco, tơ axetat                                     B.  tơ tằm, sợi bông, tơ nitron

C.  sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6                                    D.  tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

B

51

A

61

C

71

B

42

D

52

B

62

C

72

A

43

B

53

B

63

D

73

B

44

B

54

A

64

C

74

B

45

C

55

B

65

D

75

B

46

A

56

B

66

D

76

A

47

A

57

B

67

D

77

A

48

C

58

B

68

B

78

C

49

B

59

D

69

D

79

C

50

B

60

B

70

A

80

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

  A. Xút.                             B. Soda.                        C. Nước vôi trong.        D. Giấm ăn.

Câu 2: Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào đây?

  A. HCl.                            B. NaOH.                     C. H2SO4.                     D. Na2SO4.

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A. NaOH.                        B. HF.                           C. CH3COOH.             D. C2H5OH.

Câu 4: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

  A. Polietilen.                    B. Tơ olon.                    C. Tơ tằm.                     D. Tơ axetat.

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2   X + NO2 + O2. Chất X là

  A. Fe3O4.                         B. Fe(NO2)2.                 C. FeO.                         D. Fe2O3.

Câu 6: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

  A. hidro.                           B. cacbon.                     C. oxi.                           D. nitơ.

Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

  A. Ba.                               B. Al.                            C. Na.                           D. Cu.

Câu 8: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp

  A. nhiệt luyện.                                                       B. thủy luyện.               

  C. điện phân dung dịch.   D. điện phân nóng chảy.

Câu 9: Khi X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là

  A. CO2.                            B. SO2.                         C. CO.                          D. Cl2.

Câu 10: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là

  A. CH2=CHCOOCH3.    B. HCOOCH=CH2.     C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-D

3-A

4-C

5-D

6-B

7-C

8-D

9-C

10-C

11-D

12-A

13-A

14-A

15-C

16-D

17-B

18-A

19-D

20-D

21-C

22-A

23-A

24-A

25-B

26-B

27-C

28-D

29-C

30-B

31-A

32-B

33-B

34-A

35-B

36-B

37-A

38-B

39-B

40-D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

  A. Polietilen.                    B. nilon-6,6.                  C. polisaccarit.              D. protein.

Câu 2: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

  A. SO2.                            B. CO2.                         C. N2.                            D. O2.

Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

  A. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑                         B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

  C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O.                 D. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O.

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

  A. C6H5NH2.                   B. CH3NHCH3.            C. (CH3)3N.                  D. CH3NH2.

Câu 5: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol. Công thức của metanol là:

  A. C2H5OH.                     B. CH3OH.                   C. CH3COOH.             D. H-CHO.

Câu 6: Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

  A. NaOH.                        B. Na2CO3.                   C. HCl.                         D. Ca(OH)2.

Câu 7: Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được bốn mol bạc

  A. HO-CH2-CHO.           B. CH3-CHO.               C. HOOC-CH2-CHO.  D. H-CHO.

Câu 8: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

  A. HCl hòa tan trong nước.                                   B. KOH nóng chảy.

  C. KCl rắn, khan.                                                  D. NaCl nóng chảy.

Câu 9: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa trắng?

  A. Anilin.                         B. Glyxin.                     C. Đimetylamin.           D. Alanin.

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được

  A. glixerol và muối của axit panmitic.                  B. etylenglicol và axit panmitic.

  C. glixerol và axit panmitic.                                  D. etylenglicol và muối của axit panmitic

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-A

2-B

3-A

4-B

5-B

6-C

7-D

8-C

9-A

10-A

11-B

12-D

13-A

14-D

15-B

16-C

17-D

18-B

19-C

20-B

21-B

22-C

23-D

24-C

25-A

26-B

27-D

28-C

29-A

30-C

31-A

32-B

33-D

34-C

35-B

36-C

37-A

38-C

39-D

40-A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

  A. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.

  B. Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô.

  C. Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.

  D. Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.

Câu 2. Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết:

- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2.

- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc.

- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

  A. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.                                       B. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

  C. Z tan nhiều trong nước.                                                    D. Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.

Câu 3. Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ qua một điện kế rồi nhúng một phần của mỗi thanh vào dung dịch HCl. Cho các phát biểu liên quan tới thí nghiệm:

(a). Kim điện kế lệch đi.                                                          (b). Cực anot bị tan dần.

(c). Xuất hiện khí H2 ở catot.                                                  (d). Xuất hiện khí H2 ở anot.

(e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg.

Số phát biểu đúng là:

  A. 5.                                          B. 2.                                     C. 3.                                  D. 4.

Câu 4. Cho các phát biểu sau đây:

(1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần.

(2) Hợp kim Na-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật chân không.

(3) Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên chất được bố trí ở đáy thùng.

(4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và thép cứng. Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C.

(5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A.

Số phát biểu sai là:

  A. 2.                                          B. 3.                                     C. 4.                                  D. 5.

Câu 5. Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?

  A. 2CaSO4.H2O                       B. CaSO4.H2O                     C. CaSO4.2H2O               D. CaSO4

Câu 6. Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O;                                          

Z + O2 → T;

Y + H2SO4 (loãng) → T + Na2SO4;

Phát biểu nào không đúng?

  A. Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro.                B. T là hợp chất hữu cơ đa chức.

  C. Z là anđehit; T là axit cacboxylic.                                    D. Phân tử X chứa 2 nhóm chức este.

Câu 7. Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

  A. +4.                                       B. +2.                                   C. +3.                                D. +6.

Câu 8. Cho m gam kim loại gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được (m + 57,8) gam 2 kim loại. Cho lượng kim loại vừa thu được tác dụng với HNO3 dư thu được 6,72 lít NO (đktc). Giá trị của m gần nhất với:

  A.9.                                           B. 11.                                   C. 8.                                  D. 15.

Câu 9. Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là

  A. saccarozơ.                            B. tinh bột.                           C. fructozơ.                      D. xenlulozơ.

Câu 10. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là  

  A. 2,24.                                     B. 4,48.                                C. 6,72.                             D. 7,84.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Trần Thị Tâm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF