Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Sào Nam được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT SÀO NAM |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn. B. Hg. C. Ag. D. Cu.
Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Glyxin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Glucozơ.
Câu 3: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C2H4O2.
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
A. K2SO4. B. KNO3. C. HCl. D. KCl.
Câu 5: Khi xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch KOH (đun nóng), thu được sản phẩm là
A. C17H33COOK và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C17H33COOH và glixerol. D. C17H35COOK và etanol.
Câu 6: Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3.
Câu 7: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A. AlCl3. B. BaCO3. C. Al(OH)3. D. CaCO3.
Câu 8: Dung dịch X chứa a mol Na+; b mol Mg2+; c mol NO3-; d mol Cl-. Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A. a+ 2b = c + 2d B. a+ 2b = c + d C. a +b = c+ d D. 2a + b = 2c + d
Câu 9: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A. PE. B. amilopectin. C. PVC. D. polistiren.
Câu 10: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. CO. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. HCHO.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NaCl. B. Ba(OH)2. C. HNO3. D. NH3.
Câu 12: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A. nước vôi trong. B. giấm ăn.
C. dung dịch muối ăn. D. ancol etylic.
Câu 13: Cho 7,68 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,792 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là:
A. N2 B. NO C. NO2. D. N2O
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tripanmitin phản ứng được với nước brom.
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
C. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
D. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
Câu 15: Hòa tan 8,42 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO vào 160 ml dung dịch H2SO4 1M vừa đủ thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 24,1g B. 21,22g C. 23,78g D. 24,28g
Câu 16: Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là
A. anđehit fomic. B. axit axetic. C. anđehit axetic. D. etanol.
Câu 17: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Zn. B. Sn. C. Cu. D. Pb.
Câu 18: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. xà phòng hóa. B. thủy phân. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
Câu 19: Cho 18,4 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là
A. 26. B. 17,2. C. 20,4. D. 9,2
Câu 20: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
A. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. D. 2,70.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol.
B. fructozơ, sobitol.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, axit gluconic.
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A. 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O
B. NH4Cl + NaOH → NH3(k) + NaCl + H2O
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2(k) + H2O
D. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2(k) + 8H2O
Câu 23: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Chất |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Quỳ tím chuyển màu hồng |
|
Y |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 |
Tạo kết tủa Ag |
|
Z |
Nước brom |
Tạo kết tủa trắng |
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Etyl fomat, axit glutamic, anilin. B. Axit glutamic, etyl fomat, anilin.
C. Anilin, etyl fomat, axit glutamic. D. Axit glutamic, anilin, etyl fomat.
Câu 24: Một hỗn hợp X gồm Na; Al có tỷ lệ mol tương ứng là 1: 4. Cho hỗn hợp này vào nước thì khi kết thúc phản ứng thu được 2,688 lít H2 ở đkc , dung dịch Y và chất rắn Z. Khối lượng chất rắn Z là:
A. 4,86 g
B. 2,835 g
C. 6,48 g
D. 7,86 g
Câu 25: Thủy phân 7,4 gam metylaxetat bằng 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cặn dung dịch thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là:
A. 10,2.
B. 8,2.
C. 8,8.
D. 12,6.
Câu 26: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thoát ra 4,816 lít (ở đktc) khí màu nâu đỏ (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là :
A. 6,72 gam.
B. 7 gam
C. 8,4 gam
D. 7,84 gam
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X (đơn chức, mạch hở), thu được 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là
A. C3H7N.
B. C2H5N.
C. C2H7N.
D. CH5N.
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, KNO3, KMnO4, Cl2, Al, NaCl, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
A. 4.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 30: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
1. X1 + H2O X2 + X3 ↑+ H2↑
2. X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O
3. X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
4. X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
A. KOH, KClO3, H2SO4. B. NaOH, NaClO, KHSO4.
C. NaHCO3, NaClO, KHSO4. D. NaOH, NaClO, H2SO4.
Câu 31: Có các phát biểu sau:
a. Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.
b. Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
c. Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn.
d. Dung dịch protein có phản ứng tạo màu biure.
e. Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.
f. Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 32:
Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
\((a)\,X\,+\,2NaOH\,\to \,{{X}_{1}}\,+\,{{X}_{2}}\,+\,{{H}_{2}}O\)
\((b)\,{{X}_{1}}\,+\,{{H}_{2}}S{{O}_{4}}\,\to \,{{X}_{3}}\,+\,N{{a}_{2}}S{{O}_{4}}\)
\((c)\,n{{X}_{3}}\,+\,n{{X}_{4}}\,\to \,poli(etylen\,t\text{er}ephtalat)\,+\,2n{{H}_{2}}O\)
\((d)\,{{X}_{3}}\,+\,2{{X}_{2}}\,\rightleftarrows \,{{X}_{5}}\,+\,2{{H}_{2}}O\)
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X5 là
A. 194.
B. 222.
C. 118.
D. 90.
Câu 33: Cho từ từ 100 ml dd H2SO4 0,5M vào 100ml dung dịch X gồm Na2CO3 0,4M; NaHCO3 0,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 và dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 17,56 gam.
B. 5,91 gam.
C. 23,47 gam.
D. 27,41 gam.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp triglixerit X cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,06 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
A. 53,16.
B. 57,12.
C. 60,36.
D. 54,6.
Câu 35: Hỗn hợp M gồm Gly-Glu, Gly-Glu-Lys và Gly-Glu-Lys-Lys trong đó oxi chiếm 27,74% về khối lượng. Cho 0,1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 50.
B. 54.
C. 52.
D. 48.
Câu 36: Cho hỗn hợp E gồm 0,2 mol X (C5H11O4N) và 0,3 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 24,57%.
B. 54,13%.
C. 52,89%.
D. 25,53%.
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, khối lượng kết tủa được biễu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là
A. 51,36.
B. 21,40.
C. 42,8.
D. 29,96.
Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,4 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 4,928 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 11,648 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,30.
B. 0,48.
C. 0,52.
D. 0,36.
Câu 39: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức; Y và Z là hai ancol không no, đơn chức (MY>MZ); T là este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este). Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm Z và T, thu được 0,27 mol CO2 và 0,18 mol H2O. Cho 0,06 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan E và hỗn hợp ancol G. Đốt cháy hoàn toàn E, thu được CO2, H2O và 0,04 mol Na2CO3. Đốt cháy hoàn toàn G, thu được 0,3 mol CO2. Phần trăm khối lượng của T trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 86.
B. 64.
C. 89.
D. 82.
Câu 40: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 44/3. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30,5.
B. 32,2.
C. 33,3.
D. 31,1.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
C |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. HNO3 đặc nguội
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
Câu 2: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. CH3COOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. CO.
Câu 3: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A. HCl.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. KOH.
Câu 4: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là
A. C2H4O2.
B. (C6H10O5)n.
C. C12H22O11.
D. C6H12O6.
Câu 5: Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 3,6.
C. 1,8.
D. 2,4.
Câu 6: Công thức của sắt(III) oxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.
Câu 7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A. Tơ tằm
B. Tơ visco.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Bông.
Câu 8: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A. MgO.
B. CaCO3.
C. Ca(HCO3)2.
D. MgCl2.
Câu 9: Khi xà phòng hóa hoàn toàn tristearin bằng dung dịch KOH (đun nóng), thu được sản phẩm là
A. C17H35COOK và glixerol.
B. C15H35COONa và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol.
D. C15H31COONa và etanol.
Câu 10: Polime nào sau đây là chất dẻo:
A. cao su buna.
B. protein.
C. poli (vinyl clorua).
D. tơ visco.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là
A. anđehit fomic.
B. axit axetic.
C. anđehit axetic.
D. etanol.
Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Glyxin.
B. Metylamin.
C. Anilin.
D. Glucozơ.
Câu 3: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Al.
B. Ag.
C. W.
D. Fe.
Câu 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A. FeCl3.
B. MgCl2.
C. CuCl2.
D. FeCl2.
Câu 5: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6.
B. (C6H10O5)n.
C. C12H22O11.
D. C2H4O2.
Câu 6: Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.
Câu 7: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A. PE.
B. amilopectin.
C. PVC.
D. polistiren.
Câu 8: Cho 400 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 21,6 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,25M.
B. 0,125M.
C. 0,2M.
D. 0,10M.
Câu 9: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A. MgCl2.
B. BaCO3.
C. NaHCO3.
D. CaCO3.
Câu 10: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. xà phòng hóa.
B. thủy phân.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Cu.
C. Ag.
D. Hg.
Câu 2: Công thức phân tử của etanol là
A. C2H4O.
B. C2H4O2.
C. C2H6O.
D. C2H6.
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
A. K2SO4.
B. KNO3.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 4: Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.
Câu 5: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A. AlCl3.
B. BaCO3.
C. Al(OH)3.
D. CaCO3.
Câu 6: Chất nào sau đây có phản ứng tạo màu biure?
A. axit axetic.
B. Ala-Gly.
C. Ala-Gly-Gly
D. anilin
Câu 7: Cho 5,76 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,344 lít khí N2O (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Kim loại M là
A. Al
B. Mg
C. Cu.
D. Zn
Câu 8: Dung dịch X chứa a mol Na+; b mol Mg2+; c mol NO3-; d mol Cl-. Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A. a+ 2b = c + 2d
B. a+ 2b = c + d
C. a +b = c+ d
D. 2a + b = 2c + d
Câu 9: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là
A. (C6H10O5)n.
au đây có pH < 7?
A. NaCl.
B. Ba(OH)2.
C. HNO3.
D. NH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
B |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có chứa khí nào sau đây?
A. SO2. B. H2S. C. CO2. D. NH3.
Câu 42. Metyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 43. Phèn chua là muối sunfat kép của nhôm và kim loại kiềm ngậm nước. Công thức của kim loại kiềm trong phèn chua là
A. Li. B. K. C. Na. D. Rb.
Câu 44. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Fe(OH)2. B. NaHCO3. C. Al. D. KOH.
Câu 45. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2?
A. Fe. B. Fe(OH)2. C. FeCO3. D. Fe2O3.
Câu 46. Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O. X là hợp chất
A. K2CO3. B. NaOH. C. HCl. D. KOH.
Câu 47. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. C12H22O11. B. H2O. C. NaNO3. D. CaSO4.
Câu 48. Polime nào sau đây trong thành phần nguyên tố chứa nitơ?
A. Poli(vinyl clorua). B. Tơ nilon-7.
C. Polietilen. D. Cao su buna.
Câu 49. Thạch cao nung được dùng để bó bột, nặn tượng có công thức là
A. CaSO4.H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4. D. CaO.
Câu 50. Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A. CuSO4. B. MgSO4.
C. HNO3 đặc, nóng, dư. D. H2SO4 đặc, nóng, dư
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Sào Nam. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


