Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Quang Hà. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT QUANG HÀ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Cho phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
|
A. H2O. |
B. NaOH. |
C. H2. |
D. Al. |
Câu 42: Theo quy tắc bát tử, trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và O là
|
A. 5 |
B. 4 |
C. 2 |
D. 3 |
Câu 43: X là muối axit. X có thể là
|
A. BaSO4 |
B. CuSO4 |
C. NaHCO3 |
D. CaCl2 |
Câu 44: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là
|
A. tính kim loại. |
B. độ âm điện. |
C. tính phi kim. |
D. điện tích hạt nhân. |
Câu 45: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
|
A. là đồng vị của nhau. |
B. có cùng số hiệu nguyên tử |
|
C. có cùng số electron. |
D. có cùng số nơtron. |
Câu 46: Chọn câu sai khi nói về ion.
|
A. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. |
|
B. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. |
|
C. Ion là phần tử mang điện. |
|
D. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. |
Câu 47: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
|
A. Al |
B. Fe |
C. Ag |
D. Mg |
Câu 48: M là kim loại kiềm. M có thể là
|
A. Al |
B. Mg |
C. Na |
D. Ba |
Câu 49: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là
|
A. Cu(NO3)2 |
B. ZnO |
C. NaCl |
D. BaCl2 |
Câu 50: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
|
A. Ba(OH)2 |
B. Fe(OH)3 |
C. NaOH |
D. KOH |
Câu 51: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?
|
A. H2SO4. |
B. HCl. |
C. CH3OH. |
D. NH4NO3. |
Câu 52: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố
|
A. kim loại |
B. kim loại hoặc phi kim |
C. khí hiếm |
D. phi kim |
Câu 53: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
|
A. Sắt (II) clorua. |
B. Sắt (III) clorua. |
|
C. Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua. |
D. Sắt clorat. |
Câu 54: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
|
A. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton |
B. Không thể so sánh được các hạt này |
|
C. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton |
D. Bằng nhau |
Câu 55: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là
|
A. Na và H2O |
B. Na2O và CO2 |
C. NaOH và HCl |
D. Na2O và H2O |
Câu 56: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
|
A. H3PO4 và Ba3(PO4)2 |
B. H2SO4 và BaCl2 |
C. H2SO4 và BaSO4 |
D. HCl và BaCl2 |
Câu 57: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?
|
A. Nguyên tố d và nguyên tố f. |
B. Chỉ có nguyên tố s. |
|
C. Chỉ có nguyên tố p. |
D. Nguyên tố s và nguyên tố p. |
Câu 58: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20. Tính bazơ của các oxit tăng dần trong dãy:
|
A. MgO, CaO, Al2O3, K2O. |
B. K2O, Al2O3, MgO, CaO. |
|
C. Al2O3, MgO, CaO, K2O. |
D. CaO, Al2O3, K2O, MgO. |
Câu 59: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách úp ngược bình
Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?
|
A. Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2. |
|
B. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. |
|
C. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. |
|
D. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O. |
Câu 60: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng lượng, truyền thông và thông tin...Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
|
A. Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong. |
|
B. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử. |
|
C. Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg. |
|
D. Electron là hạt mang điện tích âm. |
Câu 61: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A
(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p
Số phát biểu đúng là
|
A. 5. |
B. 2. |
C. 3. |
D. 4. |
Câu 63: Chất nào dưới đây là oxit axit?
|
A. Na2O |
B. SO3 |
C. BaO |
D. CaO |
Câu 64: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa
|
A. hai phi kim khác nhau. |
B. kim loại điển hình với phi kim điển hình. |
|
C. hai kim loại với nhau. |
D. hai phi kim giống nhau. |
Câu 65: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp và ZX
|
A. 2,3 gam và 8,3 gam. |
B. 0,7 gam và 9,9 gam. |
C. 1,4 gam và 9,2 gam. |
D. 4,6 gam và 6,0 gam. |
Câu 66: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. M là
|
A. N |
B. O |
C. S |
D. C |
Câu 67: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 34, biết X thuộc nhóm IA. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau:
a) Hợp chất X2O là hợp chất ion.
b) Nguyên tố X có số khối là 23.
c) Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố s.
d) X có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường sinh ra chất khí có mùi khai.
e) X là kim loại.
|
A. 2. |
B. 4. |
C. 1. |
D. 3. |
Câu 68: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7%. Nồng độ % các chất trong dung dịch sau phản ứng là
|
A. 3,45% và 2,525%. |
B. 3,23% và 2,66%. |
C. 3,63% và 5,31%. |
D. 3,45% và 5,05%. |
Câu 69: Một hợp chất được cấu tạo nên từ M+ và X2-. Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của X2- là 4. Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt. Công thức phân tử của M2X là
|
A. Na2O. |
B. K2S. |
C. K2O. |
D. Na2S. |
Câu 70: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là
|
A. 6 g |
B. 12 g |
C. 8 g |
D. 4 g |
Câu 71: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là
|
A. 3,92 gam. |
B. 1,96 gam. |
C. 2 gam. |
D. 2,4 gam. |
Câu 72: Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1, X2 ( = 24,8). Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron. Biết tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là . Số khối của mỗi đồng vị X1, X2 lần lượt là
|
A. 26;28 |
B. 28;30 |
C. 24;26 |
D. 22;24 |
Câu 73: Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O
Sau khi cân bằng với hệ số là các số nguyên dương, tối giản, tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng (chất ban đầu) là
|
A. 28. |
B. 20. |
C. 22. |
D. 24. |
Câu 74: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là
|
A. 6,72 lít |
B. 4,48 lít |
C. 2,24 lít |
D. 3,36 lít |
Câu 75: Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65%. Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là:
|
A. 400g |
B. 200g |
C. 500g |
D. 300g |
Câu 76: Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về khối lượng. Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là
|
A. 56,34%. |
B. 25,93%. |
C. 43,66%. |
D. 74,07%. |
Câu 77: Cho m gam Na vào 100ml dung dịch AlCl3 1M, thấy có kết tủa tạo thành, lượng kết tủa tăng dần lên đến một giá trị cực đại rồi lại giảm xuống, đến khi các phản ứng kết thúc thì thu được 6,24 gam kết tủa. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
A. 7,4 |
B. 6,7 |
C. 5,2 |
D. 5,5 |
Câu 78: Cho hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3. Hòa tan hoàn toàn m gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch axit H2SO4 40% thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối khan. Giá trị của m là
|
A. 50,6. |
B. 23,8. |
C. 50,4. |
D. 37,2. |
Câu 79: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
.png?enablejsapi=1)
Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
|
A. 45,30%. |
B. 35,40%. |
C. 34,05%. |
D. 30,45%. |
Câu 80: Ở 200C, khối lượng riêng của vàng là dAu = 19,32 g/cm3. Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97. Bán kính nguyên tử của Au là
|
A. 4,41.10-8cm |
B. 1,44.10-8cm |
C. 4,11.10-8cm |
D. 1,14.10-8cm |
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
|
A. H2. |
B. Al. |
C. H2O. |
D. NaOH. |
Câu 42: Chất nào dưới đây là oxit axit?
|
A. Na2O |
B. SO3 |
C. BaO |
D. CaO |
Câu 43: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
|
A. Al |
B. Fe |
C. Ag |
D. Mg |
Câu 44: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa
|
A. hai phi kim khác nhau. |
B. hai kim loại với nhau. |
|
C. kim loại điển hình với phi kim điển hình. |
D. hai phi kim giống nhau. |
Câu 45: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
|
A. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton |
B. Không thể so sánh được các hạt này |
|
C. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton |
D. Bằng nhau |
Câu 46: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
|
A. là đồng vị của nhau. |
B. có cùng số hiệu nguyên tử |
|
C. có cùng số electron. |
D. có cùng số nơtron. |
Câu 47: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
|
A. Sắt (III) clorua. |
B. Sắt (II) clorua. |
|
C. Sắt clorat. |
D. Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua. |
Câu 48: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?
|
A. Nguyên tố d và nguyên tố f. |
B. Chỉ có nguyên tố p. |
|
C. Chỉ có nguyên tố s. |
D. Nguyên tố s và nguyên tố p. |
Câu 49: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng lượng, truyền thông và thông tin...Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
|
A. Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong. |
|
B. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử. |
|
C. Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg. |
|
D. Electron là hạt mang điện tích âm. |
Câu 50: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
|
A. KOH |
B. NaOH |
C. Ba(OH)2 |
D. Fe(OH)3 |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là
|
A. tính kim loại. |
B. độ âm điện. |
C. tính phi kim. |
D. điện tích hạt nhân. |
Câu 42: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
|
A. H3PO4 và Ba3(PO4)2 |
B. H2SO4 và BaCl2 |
C. H2SO4 và BaSO4 |
D. HCl và BaCl2 |
Câu 43: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là
|
A. NaCl |
B. Cu(NO3)2 |
C. ZnO |
D. BaCl2 |
Câu 44: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?
|
A. CH3OH. |
B. HCl. |
C. NH4NO3. |
D. H2SO4. |
Câu 45: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
|
A. Sắt (III) clorua. |
B. Sắt (II) clorua. |
|
C. Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua. |
D. Sắt clorat. |
Câu 46: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng lượng, truyền thông và thông tin...Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
|
A. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử. |
|
B. Electron là hạt mang điện tích âm. |
|
C. Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong. |
|
D. Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg. |
Câu 47: Chọn câu sai khi nói về ion.
|
A. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. |
|
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. |
|
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. |
|
D. Ion là phần tử mang điện. |
Câu 48: M là kim loại kiềm. M có thể là
|
A. Al |
B. Na |
C. Mg |
D. Ba |
Câu 49: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
|
A. NaOH |
B. Fe(OH)3 |
C. KOH |
D. Ba(OH)2 |
Câu 50: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
|
A. Al |
B. Ag |
C. Fe |
D. Mg |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20. Tính bazơ của các oxit tăng dần trong dãy:
|
A. MgO, CaO, Al2O3, K2O. |
B. Al2O3, MgO, CaO, K2O. |
|
C. K2O, Al2O3, MgO, CaO. |
D. CaO, Al2O3, K2O, MgO. |
Câu 42: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là
|
A. BaCl2 |
B. Cu(NO3)2 |
C. ZnO |
D. NaCl |
Câu 43: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là
|
A. H3PO4 và Ba3(PO4)2 |
B. H2SO4 và BaSO4 |
C. H2SO4 và BaCl2 |
D. HCl và BaCl2 |
Câu 44: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
|
A. Mg |
B. Al |
C. Fe |
D. Ag |
Câu 45: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
|
A. có cùng số hiệu nguyên tử |
B. có cùng số electron. |
|
C. là đồng vị của nhau. |
D. có cùng số nơtron. |
Câu 46: Chọn câu sai khi nói về ion.
|
A. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. |
|
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. |
|
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. |
|
D. Ion là phần tử mang điện. |
Câu 47: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là
|
A. Na2O và CO2 |
B. Na và H2O |
C. NaOH và HCl |
D. Na2O và H2O |
Câu 48: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
|
A. NaOH |
B. Fe(OH)3 |
C. KOH |
D. Ba(OH)2 |
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A
(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p
Số phát biểu đúng là
|
A. 3. |
B. 5. |
C. 2. |
D. 4. |
Câu 50: Chất nào dưới đây là oxit axit?
|
A. BaO |
B. CaO |
C. SO3 |
D. Na2O |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
|
A. Mg |
B. Al |
C. Ag |
D. Fe |
Câu 42: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20. Tính bazơ của các oxit tăng dần trong dãy:
|
A. MgO, CaO, Al2O3, K2O. |
B. Al2O3, MgO, CaO, K2O. |
|
C. K2O, Al2O3, MgO, CaO. |
D. CaO, Al2O3, K2O, MgO. |
Câu 43: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách úp ngược bình
Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?
|
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. |
|
B. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. |
|
C. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. |
|
D. CaCO3 + 2HCl →CaCl2 + CO2 + H2O. |
Câu 44: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử và
|
A. có cùng số hiệu nguyên tử |
B. có cùng số electron. |
|
C. là đồng vị của nhau. |
D. có cùng số nơtron. |
Câu 45: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa
|
A. hai kim loại với nhau. |
B. hai phi kim khác nhau. |
|
C. kim loại điển hình với phi kim điển hình. |
D. hai phi kim giống nhau. |
Câu 46: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
|
A. Fe(OH)3 |
B. Ba(OH)2 |
C. KOH |
D. NaOH |
Câu 47: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?
|
A. Nguyên tố d và nguyên tố f. |
B. Nguyên tố s và nguyên tố p. |
|
C. Chỉ có nguyên tố s. |
D. Chỉ có nguyên tố p. |
Câu 48: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành
|
A. Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua. |
B. Sắt (III) clorua. |
|
C. Sắt clorat. |
D. Sắt (II) clorua. |
Câu 49: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
|
A. Al. |
B. NaOH. |
C. H2O. |
D. H2. |
Câu 50: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng lượng, truyền thông và thông tin...Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?
|
A. Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg. |
|
B. Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong. |
|
C. Electron là hạt mang điện tích âm. |
|
D. Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Quang Hà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


