OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Phạm Văn Đồng

27/05/2021 1.08 MB 172 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210527/370061105112_20210527_175742.pdf?r=8377
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Phạm Văn Đồng. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su?

  A. CH3-CH2-CºCH.         B. CH2=CH-CH=CH2.       C. CH3-CH=CH2.              D. CH=CH-CH3.

Câu 42: “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

  A. O2.                                B. SO2.                               C. N2.                                 D. CO2.

Câu 43: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?

  A. Be.                                B. Ba.                                 C. K.                                   D. Na.

Câu 44: Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của hỗn hợp amoni clorua (NH4Cl) và natri nitrit (NaNO2) thu được khí

  A. NO2.                             B. NO.                                C. Cl2.                                 D. N2.

Câu 45: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối sắt(III). Chất X là

  A. CuSO4.                         B. HCl.                               C. HNO3.                           D. H2SO4.

Câu 46: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?

  A. FeO.                             B. Fe2(SO4)3.                      C. Fe(OH)3.                        D. Fe2O3.

Câu 47: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

  A. Metyl fomat.                B. Anđehit axetic.               C. Axit axetic.                    D. Ancol etylic.

Câu 48: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?

  A. Etilen.                           B. Axetilen.                        C. Benzen.                          D. Metan.

Câu 49: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

  A. Poli(etylen terephtalat).                                           B. Poli(metyl metacrylat).

  C. Polistiren.                                                                 D. Poliacrilonitrin.

Câu 50: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  A. HNO3.                          B. KOH.                             C. HCl.                               D. CH3COOH.

Câu 51: Công thức của lysin là

  A. CH3-NH2.                                                                B. H2N-CH2-COOH.

  C. H2N-CH(CH3)-COOH.                                           D. H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH.

Câu 52: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

  A. metylpropionat.            B. metylaxetat.                   C. etylaxetat.                      D. propylaxetat.

Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

  A. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

  B. 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.

  C. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

  D. 2Al + Fe2O3  → Al2O3 + 2Fe.

Câu 54: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là

  A. protein.                         B. xenlulozơ.                      C. tinh bột.                          D. saccarozơ.

Câu 55: Phèn chua có thành phần hóa học là

  A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                      B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

  C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                        D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 56: Phản ứng chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng thành chất béo rắn là phản ứng

  A. hiđro hóa.                     B. este hóa.                         C. xà phòng hóa.                D. hiđrat hóa.

Câu 57: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

  A. Au.                               B. Cu.                                 C. Al.                                  D. Fe.

Câu 58: Thạch cao khan được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C. Thành phần hóa học chủ yếu của thạch cao khan là

  A. CaCO3.                         B. Al2(SO4)3.                      C. CaSO4.                           D. BaSO4.

Câu 59: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. KNO3.                          B. K2CO3.                          C. Al2O3.                            D. CaCl2.

Câu 60: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

  A. Ba.                                B. Mg.                                C. Na.                                 D. Cu.

Câu 61: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Nước brom

Kết tủa trắng

Y

Quỳ tím

Quỳ tím hóa xanh

Z

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

T

Cu(OH)2

Có màu xanh lam

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

  A. Phenol, lysin, hồ tinh bột, glixerol.

  B. Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol.

  C. Phenol, lysin, glixerol, hồ tinh bột.

  D. Phenol, glixerol, hồ tinh bột, lysin.

Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.

  B. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).

  C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

  D. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Câu 63: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

  A. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.                          B.  C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3.

  C. NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.                          D. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.

Câu 64: Fe có số hiệu nguyên tử là 26, ion Fe3+có cấu hình electron là

  A. 3d5.                       B. 3d6.                        C. 3d64s2.                   D. 3d34s2.

Câu 65: Cho dãy các kim loại: Na; Al; Cu; Fe; Ag. Số kim loại trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3 là

  A. 3.                                  B. 1.                                    C. 2.                                    D. 4.

Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH.

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư.

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư.

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3.

Số thí nghiệm thu được 2 muối là

  A. 5.                                  B. 4.                                    C. 3.                                    D. 2.

Câu 67: Nhôm hiđroxit thu được bằng cách nào sau đây?

  A. Cho dư dung dịch NaOH  vào dung dịch AlCl3.

  B. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

  C. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

  D. Cho Al2O3 tác dụng với nước.

Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2.

  B. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

  C. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

  D. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

Câu 69: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở) có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

  A. CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5.                                  B. CH3COO-[CH2]2-COOC2H5.

  C. CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5.                                  D. CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7.

Câu 70: Hòa tan hoàn toàn 6,75 gam bột kim loại R trong dung dịch HCl dư, thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là

  A. Mg.                               B. Al.                                  C. Fe.                                  D. Zn.

Câu 71: Dung dịch X chứa 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa m gam Fe. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, giá trị của m là

  A. 5,04 gam.                      B. 4,48 gam.                       C. 3,36 gam.                       D. 5,6 gam.

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O. Công thức phân tử của 2 amin là

  A. C2H7N và C3H9N.                                                   B. CH5N và C2H7N.  

  C. C3H7N và C4H9N.                                                   D. C3H9N và C4H11N.

Câu 73: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam Saccarozo trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Biết hiệu suất của phản ứng thủy phân là 80%, giá trị của m là

  A. 4,230.                           B. 2,160.                             C. 1,728.                             D. 3,456.

Câu 74: Nung 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 3: 1: 3) trong bình đựng bột Ni. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 14/11. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng. Giá trị của m là

  A. 24.                                B. 72.                                  C. 48.                                  D. 16.

Câu 75: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm và x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH. Sự phụ thuộc của số mol kết tủa vào số mol CO2 được biểu diễn theo sơ đồ sau:

Tỉ lệ x : y tương ứng là

  A. 3 : 4.                             B. 4 : 3.                               C. 5 : 4.                               D. 2 : 3.

Câu 76: Cho 8,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 12,7 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là

  A. 250.                              B. 500.                                C. 400.                                D. 750.

Câu 77: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tetrapeptit X, pentapeptit Y và Z là este đơn chức của α-amino axit. Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm 2 muối của glyxin và alanin. Cho lượng ancol T trên vào bình đựng Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 3,72 gam. Mặt khác đốt cháy hết hỗn hợp muối bằng O2 dư, thu được 5,6 lít N2 (đktc); 21,96 gam H2O và CO2, Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong E là

  A. 11,24%.                        B. 56,16%.                          C. 24,56%.                          D. 14,87%.

Câu 78: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là

  A. 36,56%.                        B. 90,87%.                          C. 35,92%.                          D. 53,96%.

Câu 79: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức  và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

  A. 16,32.                           B. 8,16.                               C. 20,40.                             D. 13,60.

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T gồm este hai chức, mạch hở X và este đơn chức Y thu được 6,54 mol CO­2 và 3,6 mol H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn T cần dùng 141,285 gam dung dịch NaOH 50,96%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được rắn Q gồm 3 muối (đều có phân tử khối lớn hơn 90 đvC). Ngưng tụ phần hơi thu được 117,875 ml ancol etylic 40o. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Q là

  A. 50,2%.                          B. 62,8%.                            C. 47,7%.                            D. 39,6%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

B

51

D

61

A

71

A

42

D

52

A

62

C

72

A

43

A

53

D

63

D

73

D

44

D

54

A

64

A

74

B

45

C

55

C

65

D

75

C

46

A

56

A

66

C

76

A

47

D

57

B

67

C

77

D

48

B

58

C

68

D

78

B

49

A

59

C

69

C

79

C

50

D

60

C

70

B

80

C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Để thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol tripanmitin cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là

  A. 2.                                  B. 3.                                    C. 4.                                    D. 1.

Câu 42: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch CuSO4 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

  A. SO2.                              B. NH3.                              C. CO2.                               D. H2S.

Câu 43: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

  A. Ca.                                B. Fe.                                  C. K.                                   D. Al.

Câu 44: Chất nào sau đây là oxit axit?

  A. CO2.                             B. CaO.                              C. CO.                                D. FeO.

Câu 45: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?

  A. Na.                                B. Be.                                 C. Mg.                                D. Al.

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu đỏ?

  A. Axit aminoaxetic.         B. Ancol benzylic.              C. Phenol.                           D. Axit axetic.

Câu 47: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại

  A. Zn.                                B. Ag.                                 C. Cu.                                 D. Au.

Câu 48: Axit amino axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

  A. NaOH.                                                                     B. C2H5OH (HCl khí).

  C. NaCl.                                                                       D. HCl.

Câu 49: Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn. Hiđrocacbon đã sinh ra trong thí nghiệm trên là

  A. etan.                              B. etilen.                             C. propen.                           D. axetilen.

Câu 50: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 trong dung dịch NaOH tạo ra muối có công thức là

  A. CH3CH2COONa.         B. CH3CH2ONa.                C. CH3ONa.                       D. CH2=CH-COONa.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

B

51

D

61

B

71

C

42

D

52

C

62

D

72

C

43

C

53

D

63

C

73

C

44

A

54

C

64

C

74

C

45

A

55

B

65

A

75

D

46

D

56

B

66

A

76

A

47

A

57

D

67

B

77

D

48

C

58

B

68

B

78

D

49

D

59

A

69

A

79

C

50

A

60

B

70

A

80

D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  A. NaCl.                            B. NaOH.                           C. KNO3                            D. HCOOH.

Câu 42: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?

  A. Al.                                B. Na.                                 C. Mg.                                D. Be.

Câu 43: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 trong dung dịch NaOH tạo ra muối có công thức là

  A. CH3CH2COONa.         B. CH2=CH-COONa.        C. CH3ONa.                       D. CH3CH2ONa.

Câu 44: Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn. Hiđrocacbon đã sinh ra trong thí nghiệm trên là

  A. axetilen.                        B. etilen.                             C. propen.                           D. etan.

Câu 45: Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

  A. trắng xanh.                    B. trắng.                              C. xanh thẫm.                     D. nâu đỏ.

Câu 46: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

  A. Nilon-6,6.                                                                 B. Polisaccarit.

  C. Poli(vinyl clorua).                                                    D. Poli(etylen terephatalat).

Câu 47: Axit amino axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

  A. NaCl.                       B. NaOH.                       C. HCl.                           D. C2H5OH (HCl khí).

Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

  A. Ca.                                B. Al.                                  C. Fe.                                  D. K.

Câu 49: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại

  A. Zn.                                B. Cu.                                 C. Au.                                 D. Ag.

Câu 50: Chất nào sau đây là oxit axit?

  A. CO2.                             B. CO.                                C. FeO.                               D. CaO.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

D

51

D

61

B

71

D

42

B

52

C

62

A

72

B

43

A

53

B

63

C

73

D

44

A

54

B

64

C

74

A

45

D

55

D

65

A

75

B

46

C

56

C

66

C

76

B

47

A

57

B

67

A

77

B

48

D

58

A

68

A

78

B

49

A

59

B

69

C

79

D

50

A

60

B

70

D

80

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu đỏ?

  A. Phenol.                         B. Axit aminoaxetic.           C. Axit axetic.                    D. Ancol benzylic.

Câu 42: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại

  A. Ag.                               B. Au.                                 C. Zn.                                 D. Cu.

Câu 43: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. boxit.                            B. thạch cao nung.              C. thạch cao sống.              D. đá vôi.

Câu 44: Axit amino axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

  A. NaCl.                                                                       B. NaOH.

  C. HCl.                                                                         D. C2H5OH (HCl khí).

Câu 45: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

  A. K.                                 B. Ca.                                 C. Fe.                                  D. Al.

Câu 46: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?

  A. Na.                                B. Al.                                  C. Be.                                 D. Mg.

Câu 47: Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

  A. trắng.                            B. xanh thẫm.                     C. trắng xanh.                     D. nâu đỏ.

Câu 48: Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn. Hiđrocacbon đã sinh ra trong thí nghiệm trên là

  A. etilen.                            B. etan.                               C. propen.                           D. axetilen.

Câu 49: Dãy nào sau đây gồm các chất thuộc loại polime thiên nhiên?

  A. Nilon-6,6, tơ tằm, polistiren.

  B. Tơ nitron, poli(vinyl clorrua), tinh bột.

  C. Tinh bột, xenlulozơ, tơ tằm.

  D. Nilon-6, polietilen, xenlulozơ.

Câu 50: Chất nào sau đây là oxit axit?

  A. CaO.                             B. CO.                                C. FeO.                               D. CO2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

C

51

C

61

C

71

C

42

C

52

A

62

D

72

C

43

C

53

D

63

D

73

C

44

A

54

C

64

C

74

B

45

A

55

A

65

A

75

B

46

A

56

D

66

D

76

D

47

D

57

A

67

B

77

B

48

D

58

C

68

D

78

B

49

C

59

B

69

C

79

B

50

D

60

B

70

A

80

B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Công thức của etilen là

  A. C2H2.                             B. CH3COOH.                  C. C2H6­.                           D. C2H4.           

 Câu 2. Công thức hóa học của natri hidroxit là

  A. NaCl.                             B. KOH.                           C. NaHCO3.                     D. NaOH.         

 Câu 3. Este CH3COOCH3 có tên gọi là

  A. metyl acrylat.                 B. metyl fomat.                 C. etyl axetat.                   D. metyl axetat.

 Câu 4. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân (xúc tác thích hợp) các protein đơn giản là

  A. α-amino axit.                 B. amin.                            C. β-amino axit.                D. glucozơ.                   

 Câu 5. Cặp ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

  A. K+, Cl-.                           B. Ca2+, CO32-.                 C. H+, HCO3-.                   D. PO43-, Ba2+.  

 Câu 6. Chất nào sau đây là axit béo?

  A. Axit oleic.                      B. Axit acrylic.                  C. Axit axetic.                   D. Axit fomic.

 Câu 7. Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

  A. Cu.                                 B. Fe.                                C. Mg.                               D. Al.

 Câu 8. Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  A. CuSO4.                          B. FeCl2.                           C. Na2CO3.                       D. KNO3.          

 Câu 9. Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ, thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, phản ứng xong thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 43,2.                               B. 24,52.                           C. 34,56.                           D. 54.

 Câu 10. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

  A. nilon-6,6.                       B. poli(vinyl clorua).         C. polisaccarit.                  D. protein.                     

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Phạm Văn Đồng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF