OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Lê Thành Phương

16/06/2021 1.39 MB 121 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210616/768861798626_20210616_095101.pdf?r=7659
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Lê Thành Phương. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Kim loại nào sau đây có thể dát mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?

  A. Cu.                                 B. Au.                               C. Ag.                               D. Al.

Câu 2. Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

  A. Na2CO3.                         B. NaOH.                          C. NaCl.                            D. NaNO3.

Câu 3. Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị ảnh hưởng bởi bức xạ tia cực tím. Chất này là

  A. SO2.                               B. CO2.                             C. O2.                                D. O3.

Câu 4. Hợp chất nào dưới đây có thơm hoa nhài?

  A. CH3COOCH2C6H5.                                                 B. CH3COOC6H5.

  C. HCOOCH2C6H5.                                                     D. HCOOC6H5.

Câu 5. CaCO3.MgCO3 là thành phần chính của loại quặng nào sau đây?

  A. Manhetit.                       B. Xiderit.                         C. Đolomit.                       D. Hematit.

Câu 6. Amino axit nào sau đây có phân tử khối bằng 75?

  A. Alanin.                           B. Glyxin.                         C. Valin.                           D. Lysin.

Câu 7. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng

  A. %N2O5.                          B. %N.                              C. %NH3.                          D. .

Câu 8. Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là

  A. Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình.

  B. Không thấy hiện tượng phản ứng.

  C. Sắt cháy tạo thành khói màu nâu đỏ.

  D. Sắt cháy tạo thành khói màu đen.

Câu 9. Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon-6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là

  A. (1), (2), (6).                    B. (2), (3), (5), (7).            C. (2), (3), (6).                   D. (5), (6), (7).

Câu 10. Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

  A. Fe(NO3)3.                       B. CuCl2.                           C. Zn(NO3)2.                     D. AgNO3.

Câu 11. Xenlulozo có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

  A. [C6H7O2(OH)3]n.                                                      B. [C6H5O2(OH)3]n.         

  C. [C6H7O3(OH)2]n.                                                      D. [C6H8O2(OH)3]n.

Câu 12. Ancol nào sau đây không tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH?

  A. Glixerol.                         B. Etilen glicol.                 C. Propan-1,2-diol.           D. Propan-1,3-diol.

Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Tính V?

  A. 0,224 lít.                        B. 0,336 lít.                       C. 0,448 lít.                       D. 2,240 lít.

Câu 14. Nung 15,6 gam Al(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là

  A. 20,4.                               B. 15,3.                             C. 10,2.                             D. 5,1.

Câu 15. Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, phenol. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 16. Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được là

  A. 0,338 tấn.                       B. 0,833 tấn.                     C. 0,383 tấn.                     D. 0,668 tấn.

Câu 17. Cho glyxin tác dụng với 100ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 300ml dung dịch KOH 1M và đồng thời thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thì khối lượng chất rắn thu được

  A. 21,4 gam.                       B. 26,2 gam.                      C. 24,1 gam.                     D. 22,6 gam.

Câu 18. Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là

  A. 6.                                    B. 3.                                  C. 4.                                  D. 5.

Câu 19. Cho phương trình phân tử: Na2CO3 + 2HCl →2NaCl + CO2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

  A. \(N{a_2}C{O_3} + 2{H^ + } \to 2N{a^ + } + C{O_2} + {H_2}O.\)

  B. \(CO_3^{2 - } + 2{H^ + } \to C{O_2} + {H_2}O.\)

  C. \(N{a^ + } + C{l^ - } \to NaCl.\)

  D. \(CO_3^{2 - } + 2HCl \to C{O_2} + {H_2}O + C{l^ - }.\)

Câu 20. Cho các chuyển hóa sau:

(1) X + H2O → Y

(2) Y + H2 → Sobitol

(3) Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + NH4NO3

(4) Y → E + Z

(5) Z+ H2O → X + G

X, Y, Z lần lượt là

  A. Xenlulozo, fructozo và khí cacbonic.                      B. Tinh bột, glucozo và ancol etylic.

  C. Tinh bột, glucozo và khí cacbonic.                          D. Xenlulozo, glucozo và khí cacbon oxit.

Câu 21. Cho các phản ứng sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3, 2NaBr + Cl2  → 2NaCl + Br2. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Tính khử của mạnh hơn của

  B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.

  C. Tính khử của  mạnh hơn của

  D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của

Câu 22. Thủy phân este C mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số đồng phân este X thỏa mãn tính chất trên là

  A. 4.                                    B. 3.                                  C. 6.                                  D. 5.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Cao su buna được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp.

  B. Lực bazo của anilin yếu hơn lực bazo của metylamin.

  C. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

  D. Poli (vinul clorua) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

  B. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là: +2, +3. +6.

  C. CrO3 là oxit axit.

  D. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

Câu 25. Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hidro (đktc). Giá trị của V là

  A. 4,48.                               B. 0,672.                           C. 0,448.                           D. 6,72.

Câu 26. Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4. Biết khi đun X với dung dịch NaOH tạo ra hai muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở. Cho 17,7 gam X tác dụng hết với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng rắn khan là

  A. 24,9 gam.                       B. 28,9 gam.                      C. 27,3 gam.                     D. 32,4 gam.

Câu 27. Nhận định nào sau đây là sai?

  A. Các este có khả năng hòa tan tốt các hợp chất hữu cơ, kể cả các hợp chất cao phân tử.

  B. Các este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước.

  C. Chất béo rắn thành phần chủ yếu chứa các axit béo không no.

  D. Chất béo lỏng để lâu ngày ngoài không khí sẽ bị ôi.

Câu 28. Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là: NH4Cl, Na3PO4, KI, (NH4)3PO4. Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai. Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết tủa vàng. Vậy dung dịch X chứa

  A. NH4Cl.                           B. (NH4)3PO4.                   C. KI.                                D. Na3PO4.

Câu 29. Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối. Giá trị của V là

  A. 0,72.                               B. 0,86.                             C. 0,70.                             D. 0,65.

Câu 30. Hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau một liên kết . Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam Brom trong dung dịch. Mặt khác, 2,54 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 7,14.                               B. 4,77.                             C. 7,665.                           D. 11,1.

Câu 31. Hòa tan hoàn tòan m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là

  A. 8,3 và 7,2.                      B. 11,3 và 7,8.                   C. 13,3 và 3,9.                  D. 8,2 và 7,8.

Câu 32. Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau:

- X tác dụng được với NaHCO3 giải phóng CO2.

- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương.

- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na.

Các chất X, Y, Z là

  A. CH3COOH, HCOOCH3, HOCH2CHO.

  B. CH3COOH, HOCH2CHO, HCOOCH3.

  C. HOCH2CHO, CH3COOH, HCOOCH3.

  D. HCOOCH3, CH3COOH, HOCH2CHO.

Câu 33. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 4,8 gam.                         B. 4,32 gam.                      C. 4,64 gam.                     D. 5,28 gam.

Câu 34. Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, . Thủy phân hoàn toàn 40,7 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp G gồm hai muối. Cho toàn bộ F vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 22,25 gam. Đốt cháy hoàn toàn G cần vừa đủ 0,225 mol O2, thu được Na2CO3 và 16,55 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất là

  A. 58%.                              B. 33%.                             C. 45%.                             D. 28%.

Câu 35. Cho 8,97 gam kim loại kiềm R tác dụng với 300ml dung dịch AlCl3 0,4M, sau khi phản ứng xong, lọc bỏ kết tủa thì thu được dung dịch có khối lượng tăng 1,56 gam so với khối lượng dung dịch AlCl3 ban đầu. Kim loại R là

  A. K.                                   B. Na.                                C. Li.                                 D. Rb.

Câu 36. Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.

(c) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.

(e) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.

Số phát biểu đúng là

  A. 6.                                    B. 5.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 37. Nung nóng 24,04 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe(NO3)2 và Fe trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X chỉ gồm các oxit và 0,14 mol NO2. Cho X vào dung dịch chứa NaNO3 và 0,36 mol H2SO4 thu được dung dịch chỉ chứa các muối và 0,05 mol NO. Mặt khác, cho 24,04 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 20,16% thì thu được dung dịch Y và 0,1 mol NO. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong Y gần nhất với

  A. 22%.                              B. 33%.                             C. 45%.                             D. 55%.

Câu 38. Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 34 gam X cần tối đa 14 gam NaOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ. Khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong X là

  A. 17,0 gam.                       B. 13,0 gam.                      C. 16,2 gam.                     D. 30 gam.

Câu 39. Cho các phát biểu sau:

(1) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… có công thức là KAl(SO4)2.240H2O.

(2) Dùng Ca(OH)2 với lượng dư để làm mất tính cứng tạm thời của nước.

(3) Khi nghiền clanhke, người ta trộn thêm 5-10% thạch cao để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi măng.

(4) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế biến thuốc đau dạ dày) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,…).

(5) Xesi được dùng làm tế bào quang điện.

Số phát biểu đúng là

  A. 5.                                    B. 2.                                  C. 4.                                  D. 3.

Câu 40. Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E  và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

  A. 4,24.                               B. 3,18.                             C. 5,36.                             D. 80,4.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-B

2-C

3-D

4-A

5-C

6-B

7-B

8-C

9-B

10-C

11-A

12-D

13-A

14-C

15-A

16-A

17-B

18-A

19-B

20-C

21-D

22-D

23-D

24-A

25-B

26-B

27-C

28-B

29-B

30-D

31-D

32-B

33-C

34-D

35-B

36-B

37-A

38-B

39-D

40-D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

  A. Vàng.                             B. Bạc.                              C. Đồng.                           D. Nhôm.

Câu 2. Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

  A. Ngâm trong giấm.          B. Ngâm trong etanol.      C. Ngâm trong nước.        D. Ngâm trong dầu hỏa.

Câu 3. Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước gồm

  A. các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb...                              B. các anion: .

  C. thuốc bảo vệ thực vật.                                             D. Cả A, B, C.

Câu 4. Etyl axetat được điều chế từ chất nào sau đây?

  A. Ancol metylic và axit axetic.                                   B. Ancol etylic và axit axetic.

  C. Ancol etylic và axit fomic.                                      D. Ancol metylic và axit fomic.

Câu 5. Dãy gồm các oxit đều bị nhôm khử ở nhiệt độ cao là

  A. MgO, FeO, A12O3.        B. CuO, FeO, Fe2O3.        C. CuO, MgO, A12O3.     D. CuO, Ag2O , MgO.

Câu 6. Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl trong axit glutamic lần lượt là

  A. 2và l.                              B. 2 và 2.                           C. 1 và 1.                          D. 1 và 2.

Câu 7. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng

  A. %K                                B. %K2O                           C. %KNO3                        D. %KCl

Câu 8. Crom (VI) oxit thuộc loại oxit nào sau đây?

  A. Oxit axit.                       B. Oxit bazơ.                    C. Oxit lưỡng tính.           D. Oxit trung tính.

Câu 9. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

  A. Amilozơ.                        B. Amilopectin.                 C. Cao su lưu hóa.            D. PE.

Câu 10. Để hạn chế sự ăn mòn vỏ tàu đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) tấm kim loại nào dưới đây?

  A. Đồng.                             B. Chì.                               C. Kẽm.                            D. Bạc.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-A

2-D

3-D

4-B

5-B

6-D

7-B

8-A

9-B

10-C

11-B

12-A

13-C

14-A

15-D

16-A

17-B

18-B

19-D

20-A

21-C

22-D

23-A

24-A

25-C

26-C

27-A

28-A

29-B

30-B

31-B

32-A

33-D

34-A

35-B

36-B

37-B

38-D

39-D

40-B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

  A. Pb.                                B. W.                                 C. Cr.                               D. Hg.

Câu 2. Kim loại nào được sử dụng làm tế bào quang điện?

  A. Na.                                 B. Ca.                                C. Cs.                               D. K.

Câu 3. Khí đinito oxit còn gọi là khí gây cười, bóng cười. Nếu lạm dụng quá mức khí này thì dẫn tới trầm cảm và có thể gây tử vong. Công thức hóa học của đinitơ oxit là

  A. N2O4.                            B. N2O.                            C. NO2.                           D. N2.

Câu 4. Tên gọi của chất béo có công thức  là

  A. tristearin.                        B. triolein.                         C. trilinolein.                     D. tripanmitin.

Câu 5. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch  vừa phản ứng với dung dịch

  A. CaCO3.                         B. Ca(OH)2.                     C. Na2CO3.                      D. Ca(HCO3)2.

Câu 6. Amino axit nào sau đây có 2 nguyên tử nitơ?

  A. Alanin.                           B. Axit glutamic.              C. Lysin.                           D. Valin.

Câu 7. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất dùng để

  A. tổng hợp amoniac.                                                   B. tổng hợp phân đạm.    

  C. sản xuất axit nitric.                                                  D. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.

Câu 8. Đốt cháy sắt trong khí clo dư thu được muối nào sau đây?

  A. FeCl2.                                                                     B. FeCl3.                         

  C. Cả A và B đều đúng.                                               D. Cả A và B đều sai.

Câu 9. Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

  A. Tơ axetat.                      B. Tơ nilon-6,6.                 C. Tơ capron.                    D. Tơ tằm.

Câu 10. Cho dãy các kim loại: Cu, Na, Zn, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch HCl là

  A. 1.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-C

3-B

4-B

5-D

6-C

7-A

8-B

9-A

10-B

11-A

12-B

13-C

14-B

15-B

16-A

17-A

18-A

19-C

20-C

21-A

22-C

23-B

24-A

25-A

26-C

27-D

28-B

29-B

30-B

31-C

32-B

33-B

34-C

35-D

36-C

37-C

38-C

39-C

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

  A. đồng.                              B. bạc.                               C. sắt.                                D. sắt tây.

Câu 2. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

  A. Sr, K.                             B. Be, Al.                          C. Ca, Ba.                         D. Na, Ba.

Câu 3. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

  A. than hoạt tính.               B. muối ăn.                        C. thạch cao.                     D. đá vôi.

Câu 4. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất

  A. xà phòng và glixerol.                                               B. glucozơ và ancol etylic.  

  C. xà phòng và ancol etylic.                                         D. glucozơ và glixerol.

Câu 5. Xảy ra hiện tượng nào sau đây khi nhỏ từ từ dung dịch KOH đến dư vào ống nghiệm dung dịch .

A. Kết tủa trắng.                 

B. Kết tủa trắng xuất hiện và tan ngay tạo dung dịch không màu.                        

C. Không có hiện tượng gì xảy ra.                               

D. Kết tủa xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần rồi sau đó dần tan hết tạo dung dịch không màu.

Câu 6. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

  A. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.                         B. phản ứng màu của protein.         

  C. sự đông tụ của lipit.                                                 D. phản ứng thủy phân của protein.

Câu 7. Hợp chất nào không tạo thành sau phản ứng kim loại tác dụng với axit nitric?

  A. NO.                              B. N2O5.                          C. N2O.                           D. NO2.

Câu 8. Quặng nào chứa hàm lượng sắt lớn nhất trong các quặng sau đây?

  A. Manhetit.                       B. Hematit đỏ.                  C. Xiđerrit.                        D. Pirit.

Câu 9. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

  A. Tơ visco.                        B. Tinh bột.                       C. Tơ tằm.                         D. Polietilen.

Câu 10. Chất nào sau đây không được sử dụng làm chất khử để điều chế kim loại?

  A. Al.                                B. CO.                              C. H2.                              D. CO2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-C

3-A

4-A

5-D

6-A

7-B

8-A

9-A

10-D

11-C

12-D

13-A

14-B

15-C

16-B

17-B

18-B

19-B

20-A

21-C

22-C

23-A

24-C

25-B

26-D

27-A

28-B

29-D

30-A

31-D

32-B

33-C

34-C

35-A

36-D

37-B

38-D

39-C

40-C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Tính chất vật lý nào sau đây không phải là tính chất chung của kim loại?

  A. Tính dẻo.                                                                 B. Tính dẫn điện và nhiệt.

  C. Ánh kim.                                                                  D. Tính cứng.

Câu 2. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là

  A. Na, Ba, K.                     B. Be, Na, Ca.                   C. Na, Fe, K.                    D. Na, Cr, K.

Câu 3. Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là

  A. axit fomic.                     B. ancol etylic.                  C. phenol.                         D. etanal.

Câu 4. Este nào sau đây có tên gọi là metyl metacrylat?

  A. HCOOCH=CH2                                                  B. HCOOCH=C(CH3)CH3       

  C. CH2=C(CH3)COOCH3                                      D. CH3COOH=CH2 

Câu 5. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

  A. Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion  sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion  hoặc   

  B. Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3,… lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

  C. Làm giảm nồng độ ion  trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion. 

  D. Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

Câu 6. Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (anbumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

  A. xanh.                              B. tím.                               C. vàng.                            D. đỏ.

Câu 7. Muối nào sau đây dễ tan trong nước?

  A. Ca(H2PO4)2.                   B. CaHPO4.                      C. Ca3(PO4)2.                    D. CaCO3.

Câu 8. X là hợp chất màu xanh lam, không tan trong nước nhưng dễ tan trong axit. X là

  A. Fe(OH)2.                        B. Fe(OH)3.                       C. Mg(OH)2.                     D. Cu(OH)2.

Câu 9. Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000. Công thức một mắt xích của X là

  A. CH2-CH2                                                       B. CH2=CHCl              

  C. CH2-CHCl                                                     D. CH2=CH-CN 

Câu 10. Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây?

  A. AgNO3.                         B. HNO3.                          C. Cu(NO3)2.                    D. Fe(NO3)2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-D

2-A

3-B

4-C

5-C

6-B

7-A

8-D

9-C

10-A

11-B

12-B

13-A

14-A

15-A

16-A

17-B

18-A

19-C

20-D

21-D

22-A

23-B

24-A

25-B

26-B

27-D

28-C

29-D

30-B

31-D

32-A

33-C

34-D

35-A

36-C

37-A

38-A

39-C

40-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Lê Thành Phương. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF