Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Bi dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT HỒ THỊ BI |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đun CH3-CH2-CH(OH)-CH3 với H2SO4 đặc ở 170oC thu được số anken là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 2: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A. kết tủa keo trắng. B. kết tủa màu nâu đỏ.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. D. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 3: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là
A. Dung dịch NaOH. B. Na. C. Quỳ tím. D. Dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là
A. Mg. B. Ba. C. Be. D. Ca.
Câu 5: Đốt cháy 0,1 mol C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau phản ứng
A. giảm 2,4g. B. tăng 2,4g. C. tăng 1,2 g. D. giảm 1,2g.
Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p6 3s2. D. 1s22s22p6 3s23p1.
Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOH. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. CH3COCH3.
Câu 8: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 3,24 gam. B. 1,08 gam. C. 1,62 gam. D. 2,16 gam.
Câu 9: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 10: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là
A. 0,66gam. B. 0,44gam. C. 0,22gam. D. 0,88gam.
Câu 11: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M. X là
A. CH3COOH. B. HOOC-CH2-COOH. C. HOOC-COOH. D. HCOOH.
Câu 12: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A. Zn, Cu, Mg. B. Al, Fe, CuO. C. Fe, Ni, Sn. D. Hg, Na, Ca.
Câu 13: Cho 3,2 gam một ancol no mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc). X là
A. propan-1-ol. B. etanđiol. C. etanol. D. metanol.
Câu 14: Đôt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 g CO2 và 2,52 g H2O. Giá trị của m là
A. 1,48. B. 24,7. C. 14,8. D. 2,48.
Câu 15: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 16: Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 17: Cho 6,0 gam hỗn hợp gồm C3H7OH và CH3COOH tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 4,48. C. 1,12. D. 2,24.
Câu 18: Trùng hợp 5,6 lít etilen (đktc) thu được khối lượng polime tương ứng là (biết hiệu suất phản ứng là 80%)
A. 6,5g. B. 5,8g. C. 6,9g. D. 5,6 g.
Câu 19: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.
A. 67,2 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.
Câu 20: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là
A. 3,36 lít. B. 2,52 lít. C. 4,48 lít. D. 1,26 lít.
Câu 21: Cho 7,5 gam dung dịch anđehit X 40% tác dụng vơi lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. X là
A. Acrylanđehit. B. Axetanđehit. C. anđehit oxalic. D. fomanđehit.
Câu 22: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, Mg. B. Cu, Fe, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 23: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
A. Al. B. Mg. C. Zn. D. Fe.
Câu 24: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 1,08 gam. B. 1,62 gam. C. 2,16 gam. D. 3,24 gam.
Câu 25: Metan có công thức phân tử là
A. C2H6. B. CH4. C. C2H4. D. C2H2.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm N2, N2O, NO và NO2. Trong Y, số mol N2 bằng số mol NO2. Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 18,5. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
A. 1,080 mol. B. 1,215 mol. C. 1,140 mol. D. 1,275 mol.
Câu 27: Hấp thụ hết 4,48 lít buta - 1,3 - đien (ở đktc) vào 250 ml dung dịch Br2 1M, ở điều kiện thích hợp đến khi dung dịch brom mất màu hoàn toàn thu được hỗn hợp sản phẩm X, trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2. Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn hợp X là
A. 6,42 gam. B. 1,605 gam. C. 12,84 gam. D. 16,05 gam.
Câu 28: Hòa tan hết 20,9 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào nước, thu được dung dịch X chứa 28 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. K. B. Na. C. Rb. D. Li.
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI. (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(3) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg. (4) Sục khí O3 vào dung dịch KI.
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3. (6) Đốt cháy Ag2S trong O2.
Số thí nghiệm có thể tạo ra đơn chất là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 30: Có thể phân biệt được 5 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn chứa các hoá chất NaCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3 chỉ bằng 1 kim loại là
A. Ba. B. Al. C. Na. D. Mg.
Câu 31: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là:
A. 2 : 3 B. 5 : 4 C. 4 : 5 D. 4 : 3
Câu 32: Cho hỗn X gồm một anđehit Y và 0,1 mol fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 51,84 gam Ag. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu được 3,136 lít CO2 (ở đktc). Công thức cấu tạo của Y là
A. OHC - CH2 – CHO. B. HCHO.
C. OHC – CHO. D. CH3CHO.
Câu 33: Cho các phản ứng:
(a) Cl2 + NaOH →
(b) Fe2O3 + HCl →
(c) FeO + HCl →
(d) CuO + HNO3 →
Số phản ứng tạo ra hai muối là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 34: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn hợp ancol X. Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại. Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong hỗn hợp là
A. 25%. B. 75%. C. 7,5%. D. 12,5%.
Câu 35: Hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon (Y nhiều hơn X một nhóm chức). Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Y có trong hỗn hợp là
A. HOOC-COOH và 42,86%. B. HOOC-COOH và 66,67%.
C. CH2(COOH)2 và 42,86%. D. CH2(COOH)2 và 66,67%.
Câu 36: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH-] = 10-14. Giá trị m và a lần lượt là
A. 0,5825 và 0,06. B. 0,5582 và 0,03. C. 0,03 và 0,5582. D. 0,03 và 0,06.
Câu 37: Cho m gam Fe tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch HNO3 0,1M, kết thúc phản ứng thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 1,28 gam muối sắt. Tìm giá trị của m và V?
A. 0,7 g; 1,12 lít B. 0,35 g; 0,112 lít C. 0,7 g; 0,112 lit D. 0,135 g; 0,224 lít
Câu 38: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 6. B. 5. C. 8. D. 7.
Câu 39: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
A. 14,37. B. 13,56. C. 15,18. D. 28,71.
Câu 40: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH3CHO, CH2=CHCOOH và CH C-COOH phản ứng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 (dư) thu được 41 gam hỗn hợp kết tủa. Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với NaHCO3 dư, thì thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc). Khối lượng của CH C-COOH trong X là
A. 14,0 gam. B. 3,5 gam. C. 7,0 gam. D. 10,5 gam.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đôt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 g CO2 và 2,52 g H2O. Giá trị của m là
A. 1,48. B. 24,7. C. 2,48. D. 14,8.
Câu 2: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOH. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. CH3COCH3.
Câu 3: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là
A. 0,88gam. B. 0,22gam. C. 0,66gam. D. 0,44gam.
Câu 4: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 1,08 gam. B. 1,62 gam. C. 2,16 gam. D. 3,24 gam.
Câu 5: Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là
A. Ba. B. Be. C. Mg. D. Ca.
Câu 7: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A. kết tủa keo trắng. B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 8: Cho 6,0 gam hỗn hợp gồm C3H7OH và CH3COOH tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Câu 9: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M. X là
A. CH3COOH. B. HOOC-CH2-COOH. C. HOOC-COOH. D. HCOOH.
Câu 10: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là
A. Na. B. Dung dịch NaOH.
C. Quỳ tím. D. Dung dịch AgNO3/NH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Phân bón nitro photka là hỗn hợp của:
A. NH4H2PO4 và KNO3 B. (NH4)2HPO4 và KNO3
C. (NH4)2HPO4 và KNO3 D. (NH4)3PO4 và KNO3
Câu 2: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
A. CH3OH và CH3NH2. B. CH3NH2 và NH3.
C. CH3OH và NH3. D. C2H5OH và N2.
Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, fructozơ. B. glucozơ, sobitol.
C. glucozơ, saccarozơ. D. glucozơ, etanol.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 2,24. C. 14,56. D. 11,2.
Câu 5: Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là
A. C4H6O2. B. C2H3O. C. C8H12O4. D. C6H9O3.
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được a gam muối. Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được b gam muối. Biểu thức liên hệ m, a, b là:
A. m = 11b – 10a B. 9m = 20 a – 11b C. 8m = 19 a- 11b D. 3m = 22b – 19a
Câu 7: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. etilen B. xiclopropan. C. xiclohexan. D. stiren.
Câu 8: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
A. phenol B. metyl axetat. C. axit acrylic. D. anilin.
Câu 9: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là
A. Cl2, O2 và H2S. B. H2, O2 và Cl2. C. SO2, O2 và Cl2. D. H2, NO2 và Cl2.
|
Câu 10: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên? |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. phenol C. anilin. D. axit acrylic.
Câu 2: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, saccarozơ. B. glucozơ, fructozơ. C. glucozơ, etanol. D. glucozơ, sobitol.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 2,24. C. 14,56. D. 11,2.
Câu 4: Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O. Công thức phân tử của X là
A. C4H6O2. B. C2H3O. C. C8H12O4. D. C6H9O3.
Câu 5: Khi nung nóng hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
A. Fe B. FeO C. Fe2O3. D. Fe3O4
Câu 6: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là
A. Cl2, O2 và H2S. B. H2, O2 và Cl2. C. SO2, O2 và Cl2. D. H2, NO2 và Cl2.
Câu 7: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
A. (1), (2), (3) và (4). B. (3), (4), (5) và (6). C. (1), (3), (4) và (6). D. (2), (3), (4) và (5).
Câu 8: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag, NO, O2 B. Ag, NO2, O2 C. Ag2O, NO, O2 D. Ag2O, NO2, O2
|
Câu 9: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên? |
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C. Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo. D. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A. NO2 B. CO2 C. SO2 D. H2S
Câu 2: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. B. CH3COOH, C2H2, C2H4.
C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
Câu 3: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
A. 0,25M. B. 0,75M. C. 1,0M. D. 0,5M.
Câu 4: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. stiren. B. etilen C. xiclohexan. D. xiclopropan.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
D. Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.
Câu 6: Cho các hợp chất hữu cơ:
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. (3), (4), (6), (7), (10). B. (3), (5), (6), (8), (9).
C. (2), (3), (5), (7), (9). D. (1), (3), (5), (6), (8).
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có = 23,5. Trộn V(lít) X với V1(lít) hiđrocacbon Y được 107,5 gam hỗn hợp khí Z. Trộn V1(lít) X với V(lít) hiđrocacbon Y được 91,25 gam hỗn hợp khí F. Biết V1 – V = 11,2 (lit) (các khí đều đo ở đktc). Công thức của Y là:
A. C3H8 B. C2H6 C. C4H8 D. C3H6
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 14,56. C. 2,24. D. 11,2.
Câu 10: Cho 33,2 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,48mol H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối sunfat. Cô cạn B thu được m gam muối khan. m có giá trị gần nhất là:
A. 64,4 B. 67,8. C. 75,9 D. 65, 6
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Bi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm



.png?enablejsapi=1)
.png)