OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hàm Nghi

17/06/2021 1.05 MB 155 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210617/2194193208_20210617_170308.pdf?r=9004
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Hàm Nghi, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HÀM NGHI

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 0,672 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 1,008 lít O2 (đktc), thu được 2,42 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là

A. 1,80.                               B. 0,81.                          C. 0,9.                            D. 0,72.

Câu 2: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

A. Axit fomic.                    B. Andehit axetic.         C. Axetilen.                   D. Andehit fomic.

Câu 3: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8 là

A. 3.                                    B. 4.                               C. 2.                               D. 1.

Câu 4: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

A. các chất đồng hình.                                              B. các chất đồng phân.

C. các chất đồng đẳng.                                              D. các chất thù hình.

Câu 5: Cho x gam hỗn hợp etanol và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với với Na vừa đủ thu được 2,24 lít H2 ở đktc. Để phản ứng vừa đủ với x gam trên cần dung dịch chứa m gam NaOH. Giá trị của m là

A. 10,0 gam.                       B. 6,0 gam.                    C. 8,0 gam.                    D. 4,0 gam.

Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng với lượng dư Br2 trong dung dịch, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có x mol Br2 đã tham gia phản ứng. Giá trị của x là

A. 0,1.                                 B. 0,15.                          C. 0,25.                          D. 0,5.

Câu 7: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.                               B. Dung dịch HCl.

C. Dung dịch HNO3 loãng.                                      D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Câu 8: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 91,8.                               B. 92,0.                          C. 76,1.                          D. 75,9.

Câu 9: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là

A. NH3, H2O và HCl.         B. NaCl, NH3 và H2O.  C. NaCl, H2O và HCl.   D. NH3, H2O và N2.

Câu 10: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A. ozon.                              B. lưu huỳnh.                 C. flo.                             D. sắt.

Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai nhóm trong số các nhóm –CHO, -CH2OH, -COOH. Đốt cháy hoàn toàn 8,55 gam X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Cho 8,55 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 1,4 lít H2 (đktc). Mặt khác, cho 8,55 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 27 gam Ag. Giá trị của m là

A. 6,3.                                 B. 4,5.                            C. 2,25.                          D. 3,15.

Câu 12: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:

A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

B. đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

C. loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng.

D. nhiệt phân NH4NO2.

Câu 13: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là

A. 2,24 lít.                          B. 1,12 lít.                      C. 4,48 lít.                      D. 3,36 lít.

Câu 14: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 12,78 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 20,04 gam. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là

A. 4,98 gam.                       B. 9,48 gam.                  C. 7,68 gam.                  D. 6,03 gam.

Câu 15: Hoà tan hết 0,15 mol phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X phản ứng với 200 ml dung dịch (Ba(OH)2 1M + NaOH 0,75M), sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 58,3.                               B. 46,6.                          C. 50,5 g.                       D. 54,4.

Câu 16: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là

A. 3,2 gam.                         B. 3,84 gam                   C. 4,0 gam                     D. 2,4 gam

Câu 17: Chất không có tính lưỡng tính là

A. NaHCO3.                       B. Al2O3.                        C. Al.                             D. Al(OH)­3.

Câu 18: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2  (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A. 5,6 gam.                         B. 1,6 gam.                    C. 8,4 gam.                    D. 2,8 gam.

Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng?

A. C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl).

B. CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân.

C. C4H10 có hai đồng phân cấu tạo.

D. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion.

Câu 20: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan, metan, etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện). Hiệu suất của quá trình crăckinh là

A. 60%.                              B. 70%.                          C. 90%                           D. 80%.

Câu 21: Phenol tác dụng được với

A. dung dịch NaOH.                                                B. dung dịch NaCl.

C. dung dịch HCl.                                                    D. dung dịch CH3COOH.

Câu 22: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là

A. 8,38 gam.                       B. 12,57 gam.                C. 20,95 gam.                D. 16,76 gam.

Câu 23: Công thức của andehit fomic là

A. CH3OH.                         B. HCHO.                     C. HCOOH.                  D. CH3CHO.

Câu 24: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác  2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 16,2.                               B. 10,8                           C. 5,4                             D. 21,6

Câu 25: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

A. ZnO.                              B. MgCl2.                       C. CaCO3.                      D. NaOH.

Câu 26: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là

A. 4.                                    B. 3.                               C. 5.                               D. 6.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là

A. 2,2                                  B. 8,8                             C. 4,4.                            D. 6,6

Câu 28: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 45,0                                B. 15,0                           C. 7,5.                            D. 18,5

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic.

B. Axit fomic có phản ứng tráng bạc.

C. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức Cn­H2nO (n ≥ 1).

D. Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử.

Câu 30: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

A. 20% và 40%                  B. 50% và 20%              C. 40% và 30%              D. 30% và 30%

Câu 31: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A. 10,8 gam.                       B. 43,2 gam.                  C. 16,2 gam.                  D. 21,6 gam.

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau

1. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr dư.                            2. Cho F2­ qua nước nóng.

3. Sục khí SO2 dư vào dung dịch nước brom.                 4. Nhiệt phân muối Mg(NO3)2.

5. Nhiệt phân KMnO4.

Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là

A. 4.                                    B. 2.                               C. 1.                               D. 3.

Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48 lít.                          B. 8,96 lít.                      C. 2,24 lít.                      D. 1,12 lít.

Câu 34: Cân bằng nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

A. I2(k) + H2(k) ⇔ 2HI(k).                                             B. N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k).

C. 2SO2(k) + O2(k) ⇔ 2SO3(k).                                     D. CaCO3(r) ⇔ CaO(r) + CO2(k).

Câu 35: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A. Ancol etylic.                  B. Ancol benzylic.         C. Propan-1,2-điol.        D. Glixerol.

Câu 36: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên khi mở khóa (K) là

A. Cả bình (B) và (C) đều có kết tủa.

B. Cả bình (B) và (C) đều không có kết tủa.

C. Bình (B) có kết tủa; bình (C) không có kết tủa.

D. Bình (B) không có kết tủa; bình (C) có kết tủa.

Câu 37: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

A. 50,00%.                         B. 20,75%                      C. 36,67%.                     D. 25,00%.

Câu 38: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch

A. BaCl2.                            B. HNO3.                       C. NaOH.                      D. H2SO4.

Câu 39: Nguyên tố Cl (Z = 17) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là

A. 1.                                    B. 3                                C. 5.                               D. 7.

Câu 40: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A. trùng ngưng.                  B. trùng hợp.                 C. este hóa.                    D. xà phòng hóa.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

D

11

D

21

A

31

D

2

C

12

A

22

B

32

A

3

A

13

D

23

B

33

C

4

C

14

D

24

B

34

A

5

D

15

C

25

B

35

D

6

C

16

B

26

C

36

D

7

C

17

C

27

B

37

A

8

B

18

B

28

B

38

A

9

A

19

C

29

A

39

A

10

B

20

D

30

B

40

C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A. trùng ngưng.                  B. trùng hợp.                 C. este hóa.                    D. xà phòng hóa.

Câu 2: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là

A. 13,28 gam                      B. 42,58 gam.                C. 52,48 gam.                D. 52,68 gam.

Câu 3: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó clo chiếm 8,565% khối lượng), sau một thời gian thu được chất rắn Y và V lít O2 (đktc). Hòa tan hoàn toàn Y cần 1 lít dung dịch HCl 3M (đun nóng), thu được 19,04 lít Cl2 (đktc) và dung dịch Z chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của V là

A. 5,60.                               B. 3,36.                          C. 4,48.                          D. 2,24.

Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 103,67.                           B. 55,44.                        C. 70,24.                        D. 43,84.

Câu 5: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan, metan, etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện). Hiệu suất của quá trình crăckinh là

A. 60%.                              B. 90%                           C. 70%.                          D. 80%.

Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng?

A. C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl).

B. CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân.

C. C4H10 có hai đồng phân cấu tạo.

D. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion.

Câu 7: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

A. các chất thù hình.                                                 B. các chất đồng đẳng.

C. các chất đồng phân.                                              D. các chất đồng hình.

Câu 8: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là

A. NH3, H2O và HCl.         B. NaCl, NH3 và H2O.  C. NaCl, H2O và HCl.   D. NH3, H2O và N2.

Câu 9: Công thức tổng quát của ankan là

A. CnH2n+2.                         B. CnH2n.                        C. CnH2n-2.                      D. CnH2n+2O.

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48 lít.                          B. 8,96 lít.                      C. 2,24 lít.                      D. 1,12 lít.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

C

11

A

21

C

31

A

2

C

12

C

22

D

32

B

3

B

13

A

23

C

33

B

4

D

14

A

24

B

34

D

5

D

15

A

25

D

35

C

6

C

16

C

26

D

36

B

7

B

17

B

27

D

37

A

8

A

18

D

28

A

38

A

9

A

19

A

29

B

39

C

10

C

20

D

30

C

40

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

A. các chất thù hình.                                                 B. các chất đồng đẳng.

C. các chất đồng phân.                                              D. các chất đồng hình.

Câu 2: Công thức của andehit fomic là

A. CH3OH.                         B. CH3CHO.                 C. HCOOH.                  D. HCHO.

Câu 3: Phenol tác dụng được với

A. dung dịch NaOH.                                                B. dung dịch HCl.

C. dung dịch NaCl.                                                   D. dung dịch CH3COOH.

Câu 4: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là

A. NH3, H2O và HCl.         B. NaCl, NH3 và H2O.  C. NaCl, H2O và HCl.   D. NH3, H2O và N2.

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

(c) Anđehit đơn chức tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.

(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                    B. 3.                               C. 2.                               D. 5.

Câu 6: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó clo chiếm 8,565% khối lượng), sau một thời gian thu được chất rắn Y và V lít O2 (đktc). Hòa tan hoàn toàn Y cần 1 lít dung dịch HCl 3M (đun nóng), thu được 19,04 lít Cl2 (đktc) và dung dịch Z chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của V là

A. 2,24.                               B. 5,60.                          C. 3,36.                          D. 4,48.

Câu 7: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:

A. nhiệt phân NH4NO2.

B. loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng.

C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

D. đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

Câu 8: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 76,1.                               B. 92,0.                          C. 75,9.                          D. 91,8.

Câu 9: Công thức tổng quát của ankan là

A. CnH2n+2O.                      B. CnH2n.                        C. CnH2n-2.                      D. CnH2n+2.

Câu 10: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 55,44.                             B. 103,67.                      C. 43,84.                        D. 70,24.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

B

11

A

21

B

31

C

2

D

12

A

22

D

32

A

3

A

13

C

23

B

33

A

4

A

14

C

24

D

34

B

5

A

15

D

25

B

35

A

6

C

16

C

26

D

36

D

7

C

17

D

27

A

37

D

8

B

18

C

28

B

38

C

9

D

19

B

29

D

39

A

10

C

20

D

30

B

40

B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là

A. 6.                                    B. 3.                               C. 5.                               D. 4.

Câu 2: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 76,1.                               B. 92,0.                          C. 75,9.                          D. 91,8.

Câu 3: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là

A. 16,76 gam.                     B. 8,38 gam.                  C. 20,95 gam.                D. 12,57 gam.

Câu 4: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2  (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A. 8,4 gam.                         B. 5,6 gam.                    C. 1,6 gam.                    D. 2,8 gam.

Câu 5: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8 là

A. 2.                                    B. 4.                               C. 1.                               D. 3.

Câu 6: Công thức của andehit fomic là

A. HCHO.                          B. CH3CHO.                 C. CH3OH.                    D. HCOOH.

Câu 7: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là

A. 4,4.                                 B. 6,6                             C. 2,2                             D. 8,8

Câu 8: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:

A. loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng.

B. đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

D. nhiệt phân NH4NO2.

Câu 9: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan, metan, etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện). Hiệu suất của quá trình crăckinh là

A. 70%.                              B. 60%.                          C. 90%                           D. 80%.

Câu 10: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A. sắt.                                 B. ozon.                         C. flo.                             D. lưu huỳnh.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

B

21

D

31

A

2

B

12

B

22

A

32

A

3

D

13

C

23

B

33

B

4

C

14

B

24

C

34

A

5

D

15

C

25

A

35

A

6

A

16

C

26

D

36

D

7

D

17

D

27

B

37

A

8

C

18

B

28

B

38

C

9

D

19

A

29

B

39

D

10

D

20

C

30

A

40

D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là

A. 6.                                    B. 4.                               C. 5.                               D. 3.

Câu 2: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

A. MgCl2.                           B. NaOH.                      C. ZnO.                          D. CaCO3.

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

(c) Anđehit đơn chức tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.

(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.

Số phát biểu đúng là

A. 5.                                    B. 3.                               C. 2.                               D. 4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử.

B. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức Cn­H2nO (n ≥ 1).

C. Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic.

D. Axit fomic có phản ứng tráng bạc.

Câu 5: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:

A. loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng.

B. đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

D. nhiệt phân NH4NO2.

Câu 6: Cho x gam hỗn hợp etanol và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với với Na vừa đủ thu được 2,24 lít H2 ở đktc. Để phản ứng vừa đủ với x gam trên cần dung dịch chứa m gam NaOH. Giá trị của m là

A. 4,0 gam.                         B. 6,0 gam.                    C. 10,0 gam.                  D. 8,0 gam.

Câu 7: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là

A. 2,4 gam                          B. 4,0 gam                     C. 3,2 gam.                    D. 3,84 gam

Câu 8: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

A. trùng hợp.                      B. xà phòng hóa.            C. trùng ngưng.             D. este hóa.

Câu 9: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là

A. 4,48 lít.                          B. 2,24 lít.                      C. 1,12 lít.                      D. 3,36 lít.

Câu 10: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là

A. 16,76 gam.                     B. 20,95 gam.                C. 12,57 gam.                D. 8,38 gam.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 1 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

C

11

C

21

B

31

C

2

A

12

A

22

D

32

C

3

D

13

B

23

C

33

A

4

C

14

A

24

A

34

A

5

C

15

A

25

B

35

B

6

A

16

B

26

D

36

A

7

D

17

D

27

C

37

D

8

D

18

A

28

B

38

A

9

D

19

C

29

B

39

D

10

C

20

C

30

B

40

B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hàm Nghi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF