OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hạ Hòa

16/06/2021 1.07 MB 200 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210616/32083475555_20210616_170042.pdf?r=5473
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Hạ Hòa. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT HẠ HÒA

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm mà crom và sắt đều có hóa trị (III)?

  A. dung dịch HCl (không có không khí)               B. S

  C. dung dịch Cu(NO3)2                                          D. Cl2

Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường

  A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội          B. Cho Al vào dung dịch NaOH loãng

  C. Cho Na vào H2O                                               D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là

  A. 3,42 gam                     B. 3,24 gam                  C. 2,70 gam                  D. 2,16 gam

Câu 4: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 12,24 gam muối. Giá trị của m là

  A. 10,8                             B. 9,6                            C. 7,2                            D. 8,4

Câu 5: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

  A. K                                 B. Li                              C. Be                             D. Rb

Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

  A. 9,65 gam                     B. 9,55 gam                  C. 8,15 gam                  D. 8,10 gam

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng.

  B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

  C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

  D. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

  A. xanh lam                      B. vàng nhạt                 C. trắng xanh                D. nâu đỏ

Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

  A. Tơ visco                      B. Tơ nitron                  C. Tơ tằm                      D. Tơ capron

Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

  A. quặng manhetit           B. quặng pirit                C. quặng boxit              D. quặng đolomit

Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Gá trị của m là

  A. 6,4 gam                       B. 5,6 gam                    C. 3,4 gam                    D. 4,4 gam

Câu 12: Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh vửu?

  A. Dùng dung dịch Na2CO3                                  B. Đun sôi nước

  C. Dùng dung dịch Na3PO4                                 D. Dùng phương pháp trao đổi ion

Câu 13: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

  A. Na                               B. Rb                            C. K                              D. Li

Câu 14: Tính khối lượng thép (chứa 0,1% C) thu được khi luyện 10 tấn quặng hematit (chứa 64% Fe2O3). Biết hiệu suất của phản ứng là 75% và giả sử trong thành phần thép chỉ chứa C và Fe.

  A. 3,63 tấn                       B. 3,36 tấn                    C. 6,33 tấn                    D. 3,66 tấn

Câu 15: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

  A. 1                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

  B. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,...

  C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

  D. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

Câu 17: Mùi tanh của cá gây ra bởi hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá, trước khi nấu nên:

  A. rửa cá bằng dung dịch thuốc tím (KMnO4) để sát trùng.

  B. rửa cá bằng dung dịch xôđa, Na2CO3.

  C. ngâm cá thật lâu với nước để các amin tan đi.

  D. rửa các bằng giấm ăn.

Câu 18: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn Y gồm

  A. Al2O3, Zn, Fe, Cu                                             B. Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu

  C. Al2O3, ZnO, Fe, Cu                                          D. Al, Zn, Fe, Cu

Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?

  A. Xenlulozơ                   B. Glucozơ                   C. Saccarozơ                 D. Tinh bột

Câu 20: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất nào sau đây?

  A. dẫn nhiệt                     B. tính khử                    C. dẫn điện                   D. tính dẻo

Câu 21: Cho vào bình cần 200 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 100 ml dung dịch H2SO4 20% quan sát hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng trong bình cầu (2). Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là

  A. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất.

  B. Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp.

  C. Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành 2 lớp.

  D. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp

Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?

  A. Sn                                B. Ni                             C. Zn                             D. Pb

Câu 23: Chất không có phản ứng thủy phân là

  A. saccarozơ                    B. Gly-Ala                    C. glucozơ                    D. etyl axetat

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với chất còn lại?

  A. chất béo                       B. cao su thiên nhiên    C. tinh bột                     D. Protein

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 7 mol. Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 800 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là

  A. 0,16                             B. 0,40                          C. 0,20                          D. 0,10

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(1) Gang trắng chủ yếu được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa,...

(2) Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (tecmit) được dùng để hàn đường ray.

(3) CaSO4.2H2O gọi là thạch cao nung dùng để bó bột, nặn tượng.

(4) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

(5) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

Số phát biểu đúng là

  A. 4                                  B. 3                               C. 5                               D. 2

Câu 27: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dung dịch Y là 4,54 gam . Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al. Mặt khác, cho toàn bộ dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 20,46                           B. 14,35                        C. 17,22                        D. 17,59

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc.

(2) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch FeCl3.

(3) Cho metylamin vào dung dịch FeSO4.

(4) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3.

Số thí nghiệm sau khi phản ứng xong có tạo ra chất kết tủa là

  A. 1                                  B. 3                               C. 4                               D. 2

Câu 29: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367% về khối lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l. Sau khi phản ứng xong, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là

  A. 1,5                               B. 1,0                            C. 3,0                            D. 2,0

Câu 30: X, Y, Z, T là một trong bốn chất: triolein, glyxin, tristearin, anilin. Cho bảng số liệu sau:

 

X

Y

Z

T

 nc(  )

71,5

235

-6,3

-5,5

Nước brom

Không hiện tượng

Không hiện tượng

Kết tủa trắng

Mất màu nước brom

Nhận định nào sau đây là sai?

  A. T tham gia phản ứng thủy phân.

  B. Y phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường.

  C. X là glyxin.

  D. Z không làm quỳ tím đổi màu.

Câu 31: X là este đơn chức trong phân tử  có chứa vòng benzen. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là 26,229%. Nhận xét nào sau về X là đúng?

  A. Xà phòng hòa hoàn toàn X thu được muối và ancol.

  B. Cho 0,1 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 18,4 gam muối.

  C. Trong X có nhóm (-CH2-).

  D. X tan tốt trong H2O.

Câu 32: Cho 26,30 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,16 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 46,650 gam                 B. 35,000 gam              C. 64,125 gam              D. 38,850 gam

Câu 33: Cho 24,32 gam hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ C2H7O3N và CH6N2O3 vào dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra a mol khí X duy nhất có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Y chứa các hợp chất vô cơ. Cô cạn dung dịch Y thu được 24,62 gam chất rắn khan. Giá trị của a là

  A. 0,26                             B. 0,40                          C. 0,38                          D. 0,14

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

(2) Cho Ba vào dung dịch CuCl2.

(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy.

(4) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn).

(5) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (môi trường axit).

Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là

  A. 4                                  B. 3                               C. 1                               D. 2

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng:

C6H12O6 → X → Y → T  C6H10O4.

Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?

  A. Chất X không tan trong nước.

  B. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2.

  C. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

  D. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ của X.

Câu 36: Cho các este sau đây; vinyl axetat (1), metyl axetat (2), benzyl fomat (3), phenyl axetat (4), etyl propionat (5). Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

  A. 1                                  B. 2                               C. 3                               D. 4

Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở P và Q được tạo thành từ cùng một α-amino axit mạch hở có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X trong O2 dư thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn từ từ hỗn hợp Y đi qua dung dịch nước vôi trong dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 60 gam kết tủa và dung dịch Z có khối lượng nhỏ hơn dung dịch ban đầu là 23,52 gam. Thủy phân hoàn toàn 7,64 gam X bằng dung dịch KOH dư thu được dung dịch có chứa m gam muối. Giá trị của m là

  A. 25,40                           B. 11,10                        C. 12,70                        D. 22,20

Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và 1 este hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X cần vừa đủ 14,784 lít O2 (đktc) thu được 25,08 gam CO2. Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa chất hữu cơ là 1 ancol đơn chức Z. Cho Z vào bình đựng Na dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng bình tăng 5,85 gam. Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí thu được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất. Phần trăm khối lượng của este hai chức trong X là

  A. 57,91%                        B. 72,40%                     C. 27,60%                     D. 42,09%

Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí, để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia hỗn hợp thành hai phần

- Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 8,96 lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1.

- Hòa tan hết phần 2 vào dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít H2 (đktc)
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 50,0                             B. 130,0                        C. 80,0                          D. 170,0

Câu 40: Trộn 30,51 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 13,92 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa 250,23 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa 0,03 mol H2). Thêm 1,71 mol NaOH vào Z, đun nóng nhẹ thì toàn bộ muối sắt chuyển thành hiđroxit và hết khí thoát ra. Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 34,50 gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 9,66                             B. 10,26                        C. 8,10                          D. 7,56

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-A

3-A

4-B

5-C

6-B

7-A

8-D

9-A

10-C

11-D

12-B

13-C

14-B

15-D

16-A

17-D

18-A

19-B

20-B

21-D

22-C

23-C

24-D

25-A

26-B

27-A

28-D

29-D

30-C

31-B

32-D

33-A

34-D

35-C

36-C

37-C

38-A

39-B

40-B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm mà crom và sắt đều có hóa trị (III)?

  A. dung dịch HCl (không có không khí)               B. S

  C. dung dịch Cu(NO3)2                                          D. Cl2

Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường

  A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội          B. Cho Al vào dung dịch NaOH loãng

  C. Cho Na vào H2O                                               D. Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là

  A. 3,42 gam                     B. 3,24 gam                  C. 2,70 gam                  D. 2,16 gam

Câu 4: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 12,24 gam muối. Giá trị của m là

  A. 10,8                             B. 9,6                            C. 7,2                            D. 8,4

Câu 5: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

  A. K                                 B. Li                              C. Be                             D. Rb

Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

  A. 9,65 gam                     B. 9,55 gam                  C. 8,15 gam                  D. 8,10 gam

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng.

  B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

  C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

  D. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

  A. xanh lam                      B. vàng nhạt                 C. trắng xanh                D. nâu đỏ

Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

  A. Tơ visco                      B. Tơ nitron                  C. Tơ tằm                      D. Tơ capron

Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

  A. quặng manhetit           B. quặng pirit                C. quặng boxit              D. quặng đolomit

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D

2-A

3-A

4-B

5-C

6-B

7-A

8-D

9-A

10-C

11-D

12-B

13-C

14-B

15-D

16-A

17-D

18-A

19-B

20-B

21-D

22-C

23-C

24-D

25-A

26-B

27-A

28-D

29-D

30-C

31-B

32-D

33-A

34-D

35-C

36-C

37-C

38-A

39-B

40-B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng hoàn toàn với nước ở điều kiện thường?

  A. Fe                                B. Na                            C. Mg                            D. Be

Câu 2: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thì thu được m gam muối. Giá trị của m là:

  A. 20,8                             B. 18,6                          C. 22,4                          D. 20,6

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

  A. Ag                               B. Cu                            C. Fe                             D. Al

Câu 4: Cu không tác dụng với chất nào sau đây:

  A. HNO3 loãng                B. H2SO4 loãng             C. HNO3 đặc                D. H2SO4  đặc

Câu 5: Glucozơ không thuộc loại hợp chất:

  A. Tạp chức                     B. Cacbohiđrat              C. Đisaccarit                 D. Monosaccarit

Câu 6: Kim loại thường được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là kim loại nào?

  A. Sắt                               B. Natri                         C. Nhôm                       D. Magie

Câu 7: Chất nào sau đây phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch màu tím?

  A. Glyxylalanin                B. Axit axetic               C. Glucozơ                   D. Albumin

Câu 8: Trong các ion sau đây ion nào có tính oxi hoa mạnh nhất?

  A. Fe3+                             B. Ag+                           C. Fe2+                          D. Cu2+

Câu 9: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  A. AlCl3                           B. Al                             C. NaAlO2                    D. Al(OH)3

Câu 10: Cho 3 kim loại Ag, Fe, Mg và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và CuSO4. Kim loại nào sau đây khử được cả 4 ion trong các dung dịch muối trên?

  A. Tất cả đều sai              B. Fe                             C. Mg                            D. Al

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-B

2-A

3-A

4-B

5-C

6-A

7-D

8-B

9-D

10-C

11-D

12-A

13-C

14-C

15-A

16-B

17-C

18-D

19-C

20-C

21-D

22-A

23-B

24-D

25-B

26-D

27-A

28-B

29-B

30-A

31-A

32-B

33-D

34-B

35-B

36-C

37-B

38-C

39-D

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho 22,05g axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) vào 175ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:

  A. 25,80gam                    B. 49,125gam               C. 34,125gam               D. 20,475gam

Câu 2: Cho m gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau:


Giá trị của m là

  A. 20,25.                          B. 32,4.                         C. 26,1.                         D. 27,0.

Câu 3: Amin nào sau đây là amin bậc 2

  A. Isopropylamin.            B. Anilin.                      C. Đimetylamin.           D. Metylamin.

Câu 4: Hòa tan 25,6g bột Cu trong 400 ml dung dịch gồm KNO3 0,6M và H2SO4 1M thu được khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 69,44g                         B. 60,08g                      C. 66,96g                      D. 75,84g

Câu 5: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là

  A. Mg, Cu, Zn                 B. Zn, Mg, Cu              C. Cu, Mg, Zn              D. Cu, Zn, Mg

Câu 6: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit HNO3 nồng độ 21% (D=1,2g/ml), thu được NO (sản phẩm khử duy nhất). Thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu cần dùng là:

  A. 7ml                              B. 6ml                           C. 5ml                           D. 4ml

Câu 7: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:

  A. CH2=CH-COOCH3                                          B. CH3COOCH=CH2

  C. CH3COOCH=CH2                                           D. CH3COOCH2-CH3

Câu 8: Cặp chất nào sau đây không tạo được este bằng phản ứng trực tiếp giữa chúng:

  A. axit axetic và ancol isoamylic                           B. axit ađipic và metanol

  C. axit fomic và axetilen  D. axit acrylic và phenol

Câu 9: Hệ số trùng hợp của poli(etylen) là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng khoảng 120 000 đvC?

  A. 4627                            B. 4281                         C. 4280                         D. 4286

Câu 10: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra?

  A. sự oxi hóa ion Na+      B. sự oxi hóa ion Cl-     C. sự khử ion Cl-           D. sự khử ion Na+

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-D

2-B

3-C

4-A

5-D

6-C

7-B

8-D

9-D

10-D

11-D

12-C

13-B

14-D

15-B

16-C

17-D

18-D

19-A

20-A

21-A

22-C

23-D

24-A

25-B

26-D

27-C

28-C

29-C

30-A

31-A

32-A

33-C

34-B

35-B

36-A

37-B

38-B

39-A

40-C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?

  A. Alanin                         B. Anilin                       C. Etylamin                   D. Glyxin

Câu 2: Cho 10,4 gam crom vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ( đktc). Coi lượng oxi tan trong dung dịch không đáng kể, giá trị của V là 

  A. 2,24                             B. 4,48                          C. 8,96                          D. 6,72

Câu 3: Dẫn hỗn hợp khí CO2, qua dung dịch KOH dư, thu được dung dịch X, số chất tan có trong dung dịch X là

  A. 3                                  B. 2                               C. 1                               D. 4

Câu 4: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?

  A. Caprolaptam                                                      B. Axit terephtalic và etylen glicol

  C. Axit ađipic và hexametylen điamin                  D. Vinyl xianua

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

(4) Cho khí H2 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng.

(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng.

Các thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là

  A. (1), (2), (3), (4).           B. (1), (3), (4).               C. (2), (5).                     D. (1), (3), (4), (5).

Câu 6: Phèn chua là hoá chất được dùng nhiều trong nghành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất làm cầm màu trong nhuộm vải và làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là:

  A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)2.12H2O                            B. KAl(SO4)2.24H2O

  C. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O                                  D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 7: Vỏ trứng gia cầm là lớp CaCO3, trên bề mặt của vỏ trứng gia cầm có những lỗ nhỏ nên vi khuẩn có thể xâm nhập được làm trứng nhanh hỏng. Để bảo quản trứng người ta thường nhúng vào dung dịch Ca(OH)2, việc nhúng vào dung dịch này nhằm tạo ra phản ứng nào sau đây?

  A. CaO + H2O → Ca(OH)2                                   B. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

  C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2               D. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

Câu 8: Hàn the là natri tetraborat ngậm nước có công thức Na2B4O7.10H2O thường được người dân dùng như một thứ phụ gia thực phẩm cho vào giò, bánh phở…làm tăng tính dai và giòn. Từ năm 1985, tổ chức y tế thế giới đã cấm dùng hàn the vì nó rất độc, có thể gây co giật, trụy tim, hôn mê. Hàm lượng nguyên tố Na có trong hàn the là bao nhiêu?

  A. 12,04%.                       B. 27,22%.                    C. 6,59%.                      D. 15,31%.

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

  A. Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh.

  B. Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom.

  C. Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein.

  D. Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.

Câu 10: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?

  A. C6H5NH2                     B. C2H5OH                   C. CH3COOH              D. H2NCH2CH2COOH

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---   

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-C

2-B

3-B

4-C

5-B

6-D

7-D

8-A

9-A

10-D

11-D

12-D

13-C

14-A

15-C

16-A

17-C

18-C

19-C

20-B

21-A

22-A

23-D

24-C

25-D

26-A

27-A

28-C

29-C

30-C

31-D

32-D

33-B

34-D

35-C

36-C

37-A

38-B

39-B

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hạ Hòa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF