Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Cẩm Lệ được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT CẨM LỆ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Fe + dung dịch HCl. B. Fe + dung dịch FeCl3.
C. Cu + dung dịch FeCl2. D. Cu + dung dịch FeCl3.
Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao nung. B. thạch cao khan. C. đá vôi. D. thạch cao sống.
Câu 3: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3/to, kết thức phản ứng thu được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan. Dung dịchịch A chứa
A. Fe(NO3)3 và HNO3 B. Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Câu 4: Monome được dùng để điều chế PE là
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2. C. CH3-CH2-Cl. D. CH3-CH2-CH3.
Câu 5: Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình elcetron của Fe2+ là
A. [Ar]3d64s2 B. [Ar]3d34s2 C. [Ar]3d6 D. [Ar]3d5
Câu 6: Một hợp chất A có công thức C3H4O2. A tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. CTCT của A phải là
A. CH3COOCH3. B. HCOOCH2CH3. C. CH2=CHCOOH. D. HCOOCH=CH2.
Câu 7: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
A. Mg. B. Na. C. Li. D. K.
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 60g hỗn hợp hai Đipeptit thu được 63,6g hỗn hợp X gồm các Aminoacid no, mạch hở (H2NRCOOOH). Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m(g) muối. Giá trị của m là
A. 8,72. B. 7,82. C. 16,3. D. 7,09.
Câu 9:Glucozo và fructozơ
A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.
B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
C. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
D. là hai dạng thù hình của cùng một chất.
Câu 10: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
A. Stiren. B. Vinyl axetilen.
C. Penta-1,3- đien. D. Buta-1,3-đien.
Câu 11: Anilin không tác dụng được với chất nào sau đây:
A. HCl. B. Dung dịch Br2. C. H2SO4. D. NaOH.
Câu 12: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E. Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4. Công thức cấu tạo.
A. C2H5COOCH3. B. C3H7COOCH3 C. C2H5COOC3H7 D. Kết quả khác
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y và 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm –COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 4,40 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 672 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 1,86 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam X thì thu được CO2 và 2,88 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
A. 34,01% B. 33,64% C. 27,27% D. 39,09%
Câu 14: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. \({{\left[ C{{H}_{2}}=CH-N{{H}_{3}} \right]}^{+}}{{\left[ HCOO \right]}^{-}}\) B. H2NCH2COOCH3.
C. CH2=CHCOONH4. D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 15: Tính khối lượng xenlulozo cần để sản xuất ra 0,5 tấn xenlulozo trinitrat (biết sự hao hụt trong sản xuất là 20%)
A. 0,341 tấn B. 0,273 tấn C. 0,314 tấn D. 0,237 tấn
Câu 16: X, Y là hai este đều đơn chức, cùng dãy đồng đẳng; Z là este hai chức (X, Y, Z đều mạch hở). Đun nóng 5,7m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (số mol Y lớn hơn số mol của Z) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm hai ancol kế tiếp và hỗn hợp muối. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,56 gam; đồng thời thoát ra 2,688 lít khí H2 (đktc). Lấy hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút thu được duy nhất một hyđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng m gam. Khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là
A. 7,92 gam B. 8,76 gam C. 5,84 gam D. 5,28 gam
Câu 17: Dung dịch X chứa NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,02M. pH của dung dịch X là
A. 2 B. 1 C. 13 D. 12
Câu 18: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. Glucozo. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 20: Cho 55,2g hỗn hợp X gồm 2 oxit kim loại tác dụng với FeO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch H2SO4 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m (g) muối khan. Giá trị của m là
A. 219,2g B. 167,2g C. 98,8g D. 136,8g
Câu 21: Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 14,775g B. 16,745g C. 19,7g D. 23,64g
Câu 22: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 24.000. B. 15.000. C. 25.000. D. 12.000.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A được bao nhiêu (g) muối khan
A. 36,7g B. 32,6g C. 23,1g D. 46,2g
Câu 24: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiểm là
A. Tính oxi hóa mạnh B. Tính khử mạnh
C. Tính oxi hóa yếu D. Tính khử yếu
Câu 25: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tương ứng của nó là
A. C2H3COOH. B. CH3CH2CH2COOH. C. C2H5COOH. D. CH3COOH.
Câu 26: Thạch cao sống có công thức hóa học là
A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. MgSO4.7H2O
Câu 27: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo ?
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 28: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2 ?
A. CH3COOH. B. CH3NH2. C. C2H5OH. D. C6H5NH2.
Câu 29: Tính chất hoá học chung của ion kim loại Mn+ là
A. Tính khử. B. Tính khử và tính oxi hoá.
C. Tính oxi hoá. D. Tính hoạt động mạnh.
Câu 30: Cho 100ml dung dịch FeSO4 0,5M tác dụng với NaOH dư. Lọc lấy kết tủa nung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 4,5g. B. 4,0g. C. 3,6g D. 5,35g.
Câu 31: Khi xà phòng hóa tristearin, ta thu được sản phẩm là
A. C17H35COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol.
Câu 32: Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1. Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp.
2. Điên phân KCl nóng chảy.
3. Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl
4. Dùng CO để khử K ra khỏi K2O
5. Điện phân nóng chảy KOH
Chọn phương pháp thích hợp
A. 1, 2, 3, 4, 5. B. Chỉ có 3, 4, 5 C. Chỉ có 1, 2 D. Chỉ có 2, 5
Câu 33: Cho 31,2g hh gồm Al & Al2O3 tan hết trong V ml dd NaOH 2M (dùng dư 20ml) thoát ra 13,44 lít H2 (đkc). Tìm V ?
A. 440ml B. 420ml C. 400ml D. 410ml
Câu 34: X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y). Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y. Giá trị của m là?
A. 78 gam. B. 69 gam. C. 100 gam. D. 84 gam.
Câu 35: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 10. B. 5. C. 8. D. 12.
Câu 36: Các chất có cùng CTPT C3H7O2N vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl gồm
A. 3 chất B. 2 chất C. 4 chất D. Tất cả đều sai
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Fe và oxit sắt có khối lượng 2,6gam. Cho khí CO dư đi qua X nung nóng, Khí sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thì được 10 gam kết tủa. Tổng khối lượng Fe có trong X là?
A. 1 gam B. 2 gam C. 1,12gam D. 0,056gam
Câu 38: 26g hỗn hợp Fe2O3, FeO, Fe và Fe3O4 tác dụng dung dịch HNO3 đđ nóng dư tạo ra 0,25 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được ?
A. 84,7g B. 41,15g C. 53,6g D. 42,35g
Câu 39: Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng:
A. Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng
B. Phản ứng nhiệt nhôm
C. Điện phân nóng chảy nhôm oxit
D. Dùng phương pháp điện luyện
Câu 40: Chọn phát biểu đúng
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
A. a, b, c, e B. a, b, d C. a, c, d, e D. a, d, e
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
6 |
D |
11 |
D |
16 |
D |
21 |
A |
26 |
B |
31 |
B |
36 |
C |
|
2 |
D |
7 |
B |
12 |
C |
17 |
C |
22 |
D |
27 |
B |
32 |
D |
37 |
A |
|
3 |
C |
8 |
B |
13 |
D |
18 |
A |
23 |
A |
28 |
A |
33 |
B |
38 |
A |
|
4 |
B |
9 |
A |
14 |
B |
19 |
B |
24 |
B |
29 |
C |
34 |
A |
39 |
B |
|
5 |
C |
10 |
D |
15 |
A |
20 |
B |
25 |
C |
30 |
B |
35 |
A |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Đồng.
C. Kẽm.
D. Sắt.
Câu 42: Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu?
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch HNO3 loãng.
C. Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
D. Dung dịch HCl.
Câu 43: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính khử.
B. tính bazơ.
C. tính axit.
D. tính oxi hóa.
Câu 44: Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?
A. VIIIA.
B. IVA.
C. IIA.
D. IA.
Câu 45: Dãy các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3?
A. Al, Fe, Ni, Ag.
B. Al, Fe, Cu, Ag.
C. Mg, Al, Fe, Cu.
D. Fe, Ni, Cu, Ag.
Câu 46: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl dư?
A. Fe.
B. Ag.
C. Al.
D. Mg.
Câu 47: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3
A. KCl.
B. MgCl2.
C. NaNO3.
D. NaOH.
Câu 48: Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
A. K2O.
B. Na2O.
C. Na.
D. Be.
Câu 49: Công thức thạch cao sống là
A. CaSO4
B. CaSO4.2H2O
C. CaSO4.H2O
D. CaCO3
Câu 50: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?
A. Fe(OH)2
B. Fe3O4.
C. Fe(OH)3.
D. Na2SO4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41-A |
42-B |
43-A |
44-C |
45-C |
46-B |
47-D |
48-C |
49-B |
50-C |
|
51-C |
52-A |
53-A |
54-B |
55-C |
56-A |
57-D |
58-A |
59-A |
60-C |
|
61-A |
62-C |
63-D |
64-D |
65-D |
66-A |
67-C |
68-B |
69-C |
70-D |
|
71-B |
72-C |
73-D |
74-C |
75-D |
76-C |
77-C |
78-D |
79-B |
80-A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol ?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 2: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây?
A. Giấy đo pH. B. dung dịch AgNO3/NH3, t0.
C. Giấm. D. Nước vôi trong.
Câu 3: Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 4: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOH. B. C2H2. C. C6H5OH. D. HCOOH.
Câu 5: Cho 2,9 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetyl amin phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 1M thu được m gam muối. Giá trị của m là:
A. 2,550. B. 4,725. C. 3,475. D. 4,325.
Câu 6: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A. Ala-Gly-Val. B. Gly-Val. C. Glucozơ. D. metylamin.
Câu 7: Tiến hành thí nghiệm sau:
– Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất.
– Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm.
– Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt.
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.
(e) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 8: Amin nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất ?
A. Amoniac. B. Benzenamin. C. Etanamin. D. Metanamin.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn triglixerit X thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 4a. Nếu thủy phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic, axit stearic. Số nguyên tử H trong X là:
A. 108. B. 106. C. 102. D. 104.
Câu 10: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O.
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O. B. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O. D. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
6 |
A |
11 |
A |
16 |
D |
21 |
A |
26 |
B |
31 |
D |
36 |
C |
|
2 |
B |
7 |
A |
12 |
A |
17 |
D |
22 |
D |
27 |
B |
32 |
A |
37 |
C |
|
3 |
B |
8 |
C |
13 |
D |
18 |
A |
23 |
B |
28 |
B |
33 |
D |
38 |
C |
|
4 |
D |
9 |
B |
14 |
C |
19 |
D |
24 |
C |
29 |
D |
34 |
B |
39 |
A |
|
5 |
B |
10 |
B |
15 |
C |
20 |
A |
25 |
C |
30 |
D |
35 |
A |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 4,64 gam Fe3O4 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 5,6 gam. B. 3,36 gam. C. 4,48 gam. D. 1,12 gam.
Câu 2: Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
A. SiO2. B. SO2. C. ZnO. D. Al2O3.
Câu 3: Cho 4,68 gam một kim loại hóa trị I phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Kim loại đó là
A. Ca. B. K. C. Na. D. Ba.
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
A. NaOH. B. KNO3. C. HCl. D. NaCl.
Câu 5: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. C6H5OH . B. C2H5OH. C. H2O. D. CH3COOH.
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hóa?
A. C2H6 + Cl2 → B. CH2=CH2 + HCl→
C. CH3OH + CH3COOH → D. C6H5OH + NaOH →
Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Propilen. B. Axit axetic. C. Toluen. D. Etylen glicol.
Câu 8: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
A. 23,0. B. 46,0. C. 36,8. D. 18,4.
Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na2S và FeCl2. B. NaOH và NH3.
C. NH4Cl và AgNO3. D. AlCl3 và KOH.
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
A. BaO. B. NaNO3. C. Mg(OH)2. D. Mg.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
|
A. (C17H33COO)3C3H5 |
B. (C17H31COO)3C3H5 |
C. (CH3COO)3C3H5 |
D. (C17H35COO)3C3H5 |
Câu 2: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol andehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là.
|
A. 10,8 gam |
B. 21,6 gam |
C. 43,2 gam |
D. 16,2 gam |
Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?
|
A. CH3COOCH3. |
B. CH3COOCH2CH3. |
C. CH3COOH. |
D. CH3CH2COOCH3. |
Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần:
|
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. |
B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. |
|
C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. |
D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. |
Câu 5: Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
|
A. 24,6 |
B. 11,7 |
C. 26,8 |
D. 22,8 |
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là
|
A. 884 |
B. 888 |
C. 886 |
D. 890 |
Câu 7: Cho sở đồ chuyển hóa sau.
X + H2O → Y (xt, to)
Y + H2 → Sobitol (Ni, to)
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
Y →E+ Z (men)
Z + H2O → X + G (as, clorofin)
X, Y, Z lần lượt là
|
A. Tinh bột, glucozo và ancol etylic |
B. Glucozo, Fructozo và khí CO2 |
|
C. Saccarozo , glucozo và khí CO2 |
D. Tinh bột, glucozo và khí CO2 |
Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?
|
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure. |
|
B. Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím. |
|
C. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm. |
|
D. Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit. |
Câu 9: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn tạo thành dung dịch bởi dung dịch nào sau đây.
|
A. AgNO3 dư |
B. NH3 dư |
C. NaOH dư |
D. HCl dư |
Câu 10: Giấm ăn có thành phần chất tan là axit nào sau đây
|
A. Axit axetic |
B. axit fomic |
C. Axit acrylic |
D. Axit clohidric |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
6 |
B |
11 |
D |
16 |
A |
21 |
D |
26 |
A |
31 |
A |
36 |
A |
|
2 |
B |
7 |
D |
12 |
C |
17 |
A |
22 |
D |
27 |
C |
32 |
D |
37 |
C |
|
3 |
B |
8 |
B |
13 |
B |
18 |
C |
23 |
C |
28 |
C |
33 |
D |
38 |
C |
|
4 |
D |
9 |
D |
14 |
C |
19 |
C |
24 |
A |
29 |
D |
34 |
A |
39 |
B |
|
5 |
C |
10 |
A |
15 |
C |
20 |
C |
25 |
B |
30 |
D |
35 |
A |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Cẩm Lệ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


