Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT BC Đoan Hùng. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT BC ĐOAN HÙNG |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là :
A. CnH2nO (n ≥ 2) B. CnH2nO2 (n ≥ 2) C. CnH2nO2 (n ≥ 1) D. CnH2n+2O (n ≥ 2)
Câu 2: Để sản xuất nhôm từ quặng boxit người ta sử dụng phương pháp :
A. Nhiệt luyện B. Thủy luyện
C. Điện phân dung dịch D. Điện phân nóng chảy
Câu 3: Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý :
A. Crom là kim loại cứng nhất có thể dùng để cắt thủy tinh
B. Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hợp nên dùng làm théo không gỉ, chịu nhiệt
C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không
D. Ở điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép
Câu 4: Trong số 5 kim loại Cu, Al, Ag, Cr. Nhận định nào sau đây không đúng :
A. Kim loại có tính khử mạnh nhất là Al B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
C. Kim loại không phản ứng với O2 là Ag D. Kim loại có độ cứng cao nhất là Cr
Câu 5: Dãy các chất đều phản ứng với nước là :
A. NaOH, K B. K2O, Na C. KOH, K2O D. NaOH, Na2O
Câu 6: Amin X có công thức đơn giản nhất là CH5N. Công thức phân tử của X là :
A. C2H10N2 B. C2H10N C. C3H15N3 D. CH5N
Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư HCl vào dung dịch NaAlO2 là :
A. Có khí bay ra B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan 1 phần
C. lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết
D. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.
Câu 8: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử là :
A. Zn2+ + 2e -> Zn B. Cu -> Cu2+ + 2e C. Cu2+ + 2e -> Cu D. Zn -> Zn2+ + 2e
Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là :
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 10: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch là :
A. Fe2(SO4)3 B. CuSO4, FeSO4 C. FeSO4, Fe2(SO4)3 D. FeSO4
Câu 11: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây để chứng minh glucozo có cấu tạo mạch hở, không phân nhánh :
A. Khử hoàn toàn glucozo cho hexan
B. Glucozo có phản ứng tráng bạc
C. Glucozo tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-
D. Khi có xúc tác enzym, dung dịch Glucozo lên men tạo ancol etylic
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau
B. Metyl glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
C. Trong dung dịch, Glucozo tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
D. Có thể phân biệt glucozo và fructozo nhờ phản ứng tráng bạc
Câu 13: Polime được tạo ra từ 2 loại monome là :
A. caosu buna B. nilon-6,6 C. nilon-6 D. thủy tinh hữu cơ
Câu 14: Đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch axit HCl đậm đặc phía lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch metylamin đặc, có khói trắng xuất hiện chính là :
A. NH4Cl B. CH3NH2 C. CH3NH3Cl D. C2H5NH3Cl
Câu 15: Có 3 dung dịch, mỗi dung dịch có chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau (không trùng lặp giữa các dung dịch) : Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-. Ba dung dịch đó là
A. MgSO4, BaCO3, NaCl B. MgSO4, BaCl2, Na2CO3
C. BaSO4, MgCl2, Na2CO3 D. MgCO3, Na2SO4, BaCl2
Câu 16: Trong các kim loại sau : Mg, Al, Zn, Cu. Số kim loại đều tan trong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc nguội là :
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 17: Magie có thể cháy trong khí CO2 tạo ra 1 chất bột màu đen X. Công thức hóa học của X là :
A. C B. MgO C. Mg(OH)2 D. MgCO3
Câu 18: Cho hình vẽ bên mô tả về cách thu khí X bằng phương pháp đẩy nước. X có thể là :
.png?enablejsapi=1)
A. N2, O2, HCl B. O2, N2, H2 C. NH3, HCl, Cl2 D. O2, N2, NH3
Câu 19: Kim loại kiềm nào dưới đây có tính khử mạnh nhất :
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Biết X là axit glutamic. Y,Z,T là các chất hữu cơ chứa Nito. Số nguyên tử hidro của Y và Y là :
A. 12 và 7 B. 14 và 7 C. 13 và 8 D. 15 và 8
Câu 21: Cho các phản ứng sau :
(1) Al + Cr2O3
(2) AgNO3 nhiệt phân
(3) CuO + CO
(4) CrO3 + NH3
Số phản ứng thu được kim loại sau phản ứng là :
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng sau :
.png)
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là :
A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic
B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua
C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic
D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 23: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong 4 lọ ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn chứa albumin (lòng trắng trứng), glixerol, CH3COOH, NaOH. Thuốc thử để nhận biết 4 chất trên là :
A. Cu(OH)2 B. Quì tím C. Phenolphtalein D. Dung dịch HCl
Câu 24: Chất X có công thức phâ tử C4H6O3. X có các tính chất sau :
- Tác dụng với H2 (Ni, to), Na, AgNO3/NH3
- Tác dụng với NaOH thu được muối và andehit đơn chức
Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOCH2CH2CHO B. OHC-CH2CH2-COOH
C. HCOOCH(OH)CH=CH2 D. CH3-CO-CH2-COOH
Câu 25: Cho luồng khí H2 dư vào ống nghiệm chứa hỗn hợp CuO, MgO, FeO, Fe3O4 ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp chất rắn thu được có chứa :
A. Mg, Cu, Fe B. Mg, Cu, Fe3O4 C. MgO, Cu, Fe D. FeO, MgO, Fe, Cu.
Câu 26: Nhận xét nào sau đây không đúng :
A. Cho dung dịch Cu2+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư) không thu được kết tủa.
B. Nhôm và crom tác dụng với HCl đều cùng tỉ lệ mol 1 : 3 (kim loại với axit)
C. Cho kim loại Fe (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch muối Fe2+
D. Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NaOH (dư) không thu được kết tủa
Câu 27: Cho 10g hỗn hợp các kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,584 lit H2 (dktc). Phần trăm về khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 76,8% B. 19,2% C. 1,44% D. 38,4%
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm glucozo aM và fructozo bM phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag. Biểu thức liên hệ giữa m và a,b là :
A. m = 108a + 108b B. m = 10,8a + 10,8b C. m = 21,6a + 21,6b D. m = 10,8a
Câu 29: Bột nhôm trộn với bột oxit nào dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm :
A. Al2O3 B. Cr2O3 C. Fe2O3 D. CuO
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 5,2g 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau vào nước được 2,24 lit khí H2 (dktc). 2 kim loại đó là :
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 31: Một đoạn PVC có phân tử khối là 10000 và một đoạn PE có phân tử khối là 7000. Số mắt xích tương ứng có trong các đoạn mạch đó là :
A. 240 và 300 B. 200 và 250 C. 160 và 200 D. 160 và 250
Câu 32: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,344 lit khí (dktc) ở anot thì dừng lại. Ngâm thanh Al trong dung dịch sau điện phân. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 6,12g. Nồng độ mol/lit ban đầu của CuSO4 là:
A. 0,553M B. 0,6M C. 0,506M D. 0,24M
Câu 33: Sục từ từ đến dư khí CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 . Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
.png)
Dựa vào đồ thị trên, khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa xuất hiện tương ứng là :
A. 0,85 mol B. 0,45 mol C. 0,35 mol D. 0,50 mol
Câu 34: Cho a gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 30% về khối lượng) tác dụng với dung dịch chứa 0,69 mol HNO3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,75a gam chất rắn A, dung dịch B và 0,6048 lit hỗn hợp khí X (dktc) gồm NO2 và NO. Giá trị của a là :
A. 47,04 B. 39,20 C. 30,28 D. 42,03
Câu 35: Cho 4,5g amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,15g muối Y. Khi cho 8,15g muối Y vào 200 ml dung dịch NaOH 0,6M đun nóng thu được V lit khí (dktc) và dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của V và m là :
A. 4,48 và 11,15 B. 2,24 và 11,15 C. 4,48 và 6,65 D. 2,24 và 6,65
Câu 36: Để thủy phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được 0,368 kg Glixerol và hỗn hợp muối của axit béo. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng. Khối lượng xà phòng tối đa có thể thu được (giá trị xấp xỉ) là
A. 9,088 kg B. 15,147 kg C. 15,690 kg D. 16,000 kg
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lit khí NO (dktc). Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của m là :
A. 3,36 B. 3,92 C. 3,08 D. 2,8
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm CuO và NaOH có tỉ lệ mol là 1 : 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y gồm m gam hỗn hợp muối trung hòa. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp cường dộ I = 2,68A đến khi khối lượng dung dịch giảm 20,225 gam mất t giây thì dừng lại thu được dung dịch Z. Cho Fe vào Z, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,9675m gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị của t là :
A. 11523 B. 10684 C. 12124 D. 14024
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở và có tỉ lệ số mol nX : nY : nZ = 2 : 3 : 5. Thủy phân hoàn toàn M, thu được 60g Gly ; 80,1g Ala ; 117g Val. Biết số liên kết peptit trong X, Y, Z khác nhau và tổng là 6. Giá trị của m là :
A. 176,5 B. 257,1 C. 226,5 D. 255,4
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 7,06 gam hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X, Y mach hở (MX < MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được 1 ancol duy nhất và 7,7g hỗn hợp gồm 2 muối trong đó có 1 muối của axit cacboxylic và 1 muối của glyxin. Mặt khác đốt cháy hoafnt oàn lượng E trên cần 0,315 mol O2 thu được 0,26 mol CO2 . Biết 1 mol X hoặc 1 mol Y tác dụng tối đa với 1 mol KOH. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với :
A. 30,5% B. 20,4% C. 24,4% D. 35,5%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-D |
3-C |
4-B |
5-B |
6-D |
7-C |
8-C |
9-C |
10-B |
|
11-A |
12-D |
13-B |
14-C |
15-B |
16-C |
17-A |
18-B |
19-D |
20-A |
|
21-B |
22-C |
23-A |
24-C |
25-C |
26-B |
27-D |
28-C |
29-C |
30-B |
|
31-D |
32-B |
33-B |
34-A |
35-D |
36-C |
37-B |
38-A |
39-D |
40-C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,04 lit khí CO2 (dktc). Giá trị của m:
A. 100,0 B. 45,0 C. 30,6 D. 22,5
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm CuCl2
(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là :
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 3: Cho các dung dịch sau : NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5). Các dung dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. (1), (2), (4) B. (1), (3), (4) C. (2), (4), (5) D. (1), (3), (5)
Câu 4: Nabica là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là :
A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. KHCO3 D. Ca(HCO3)2
Câu 5: Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+, Ag+. Số phản ứng xảy ra (không kể phản ứng của Al với H2O) là :
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 6: Chất tác dụng với trianmitin là :
A. H2 B. Cu(OH)2 C. dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2
Câu 7: Cho các kim loại sau : Rb, Na, Al, Ca, K, Be. Số kim loại kiềm trong dãy là :
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 8: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây :
A. Ag B. AgNO3 C. NaOH D. Fe
Câu 9: Để hòa tan vừa hết 37,65g hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 124,05 B. 195,15 C. 80,85 D. 109,65
Câu 10: Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là :
A. O2 B. CO2 C. SO3 D. N2
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-D |
2-B |
3-A |
4-B |
5-A |
6-C |
7-D |
8-A |
9-D |
10-B |
|
11-B |
12-B |
13-C |
14-D |
15-A |
16-D |
17-B |
18-C |
19-D |
20-A |
|
21-B |
22-D |
23-A |
24-C |
25-C |
26-B |
27-A |
28-C |
29-D |
30-A |
|
31-C |
32-C |
33-C |
34-A |
35-B |
36-D |
37-D |
38-A |
39-D |
40-C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,04 lit khí CO2 (dktc). Giá trị của m:
A. 100,0 B. 45,0 C. 30,6 D. 22,5
Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm CuCl2
(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là :
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 3: Cho các dung dịch sau : NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5). Các dung dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. (1), (2), (4) B. (1), (3), (4) C. (2), (4), (5) D. (1), (3), (5)
Câu 4: Nabica là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là :
A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. KHCO3 D. Ca(HCO3)2
Câu 5: Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+, Ag+. Số phản ứng xảy ra (không kể phản ứng của Al với H2O) là :
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 6: Chất tác dụng với trianmitin là :
A. H2 B. Cu(OH)2 C. dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2
Câu 7: Cho các kim loại sau : Rb, Na, Al, Ca, K, Be. Số kim loại kiềm trong dãy là :
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 8: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây :
A. Ag B. AgNO3 C. NaOH D. Fe
Câu 9: Để hòa tan vừa hết 37,65g hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 124,05 B. 195,15 C. 80,85 D. 109,65
Câu 10: Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là :
A. O2 B. CO2 C. SO3 D. N2
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-B |
3-A |
4-B |
5-A |
6-C |
7-D |
8-A |
9-D |
10-B |
|
11-B |
12-B |
13-C |
14-D |
15-A |
16-D |
17-B |
18-C |
19-D |
20-A |
|
21-B |
22-D |
23-A |
24-C |
25-C |
26-B |
27-A |
28-C |
29-D |
30-A |
|
31-C |
32-C |
33-C |
34-A |
35-B |
36-D |
37-D |
38-A |
39-D |
40-C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:
A.Boxit B. thạch cao nung C. thạch cao sống D. đá vôi
Câu 2: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A. Dùng để điều chế nhôm B. Là oxit lưỡng tính
C. Dễ tan trong nước D. Có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 3: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng thu được α – amino axit
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hidro
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 6: phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử
A. 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O
B. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
D. CaCO3 → CaO + CO2
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozo, tinh bột, glucozo và saccarozo cần 2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8g nước. Giá trị của m là:
A. 3,15 B. 3,6 C. 5,25 D. 6,20
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Tinh bột tham gia phản ứng tráng bạc
B. Xenlulozo bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng
C. Dung dịch saccarozo phản ứng với dd Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
D. Glucozo bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 9: Cho dãy các chất CH≡C-CH = CH2,CH3COOH, CH2=CH-CH2OH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH2. Số các chất trong dãy làm mất màu dd brom là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với:
A. etylen glicol B. ancol etylic C. glixerol D. ancol metylic
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-C |
2-C |
3-A |
4-C |
5-A |
6-D |
7-A |
8-C |
9-B |
10-C |
|
11-C |
12-D |
13-B |
14-B |
15-C |
16-B |
17-B |
18-D |
19-C |
20-A |
|
21-B |
22-C |
23-C |
24-D |
25-D |
26-A |
27-D |
28-D |
29-A |
30-B |
|
31-D |
32-B |
33-B |
34-A |
35-A |
36-A |
37-A |
38-D |
39-B |
40-D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Cho 3,52gam chất hữu cơ A (C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn khan. Công thức của A là:
A. C3H7COOH B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 2: Cho 6,9gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất rắn tan. Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 38,65g B. 37,58g C. 40,76g D. 39,20g
Câu 3: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với anot bằng đồng thì ở cực dương xảy ra quá trình
A. khử nước B. khử Cu2+ C. oxi hóa nước D. oxi hóa Cu
Câu 4: X, Y , Z là 3 este đều đơn chức , mạch hở không no cho phản ứng tráng gương (Trong đó X no, Y và Z có q liên kết đôi trong phân tử). Đốt cháy 23,58g hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản phầm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khôi lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng. Mặt khác đun nóng 23,58 gam E với 200ml dung dịch NạO 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 69,04% B. 62,77% C. 31,38% D. 47,07%
Câu 5: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có chứa vài giọt phenolphatalein, hiện tượng quan sát được là?
A. dung dịch không màu chuyển thành màu hồng
B. dung dịch không màu chuyển sang màu xanh
C. dung dịch luôn không đổi màu
D. dung dịch luôn có màu hồng
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,9g hỗn hợp Fe, Mg, Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 7,66g B. 7,78g C. 8,25g D. 7,72g
Câu 7: Biết A là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 10,68g A tác dụng với dd HCl dư thu dược 15,06 g muối. Vậy A có thể là:
A. Caprolactam B. alanin C. glyxin D. axit glutamic
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn, 0,05 mol Cu và 0,3 mol Fe trong dung dịch HNO3. Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH4NO3 và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:
A. 1,25mol B. 1,2 mol C. 1,6mol D. 1,8mol
Câu 9: chất nào say đây được dùng làm cao su
A. Poli(vinyl axetat) B. Poli(vinyl clorua) C. polistiren D. poliisopren
Câu 10: Trong các khí sau: CO2, CO, NO2, SO2 những khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit
A. CO2 và SO2 B. CO2 và NO2 C. CO và CO2 D. SO2 và NO2
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-D |
2-A |
3-C |
4-A |
5-A |
6-A |
7-B |
8-B |
9-D |
10-D |
|
11-C |
12-A |
13-C |
14-D |
15-A |
16-B |
17-B |
18-C |
19-C |
20-B |
|
21-C |
22-D |
23-A |
24-C |
25-D |
26-A |
27-B |
28-A |
29-A |
30-D |
|
31-B |
32-D |
33-B |
34-B |
35-D |
36-B |
37-D |
38-D |
39-C |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT BC Đoan Hùng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


