OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Mộ Đức

24/05/2021 1.08 MB 294 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210524/559261523873_20210524_165935.pdf?r=2283
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Mộ Đức. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT MỘ ĐỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 2

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41. Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

  A.  Tơ axetat.                       B.  Tơ tằm.                       C.  Tơ visco.                     D.  Tơ capron.

Câu 42. Một trong những loại thuốc nhuận tràng hiện nay trên thị trường có thành phần chính là Magie sunfat. Công thức phân tử của magie sunfat là

  A.  MgSO3                           B.  MgCO3.                      C.  MgS.                           D.  MgSO4.

Câu 43. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  A.  Ag.                                 B.  Cu.                              C.  Fe.                               D.  Al.

Câu 44. Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

  A.  axit cacboxylic.              B.  aminoaxit.                   C.  ancol hai chức.            D.  amin.

Câu 45. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

  A.  Ba(OH)2.                        B.  NaNO3.                       C.  KCl.                            D.  HCl.

Câu 46. Phân tử khối của Valin là

  A.  89.                                  B.  75.                               C.  117.                             D.  103.

Câu 47. Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

  A.  Na2CO3.                         B.  Ca(OH)2.                    C.  CaCl2.                         D.  NaNO3.

Câu 48. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn luôn thu được

  A.  axit axetic.                      B.  glixerol.                       C.  axit béo.                      D.  etanol.

Câu 49. Chất X có công thức FeCl2. Tên gọi của X là

  A.  Sắt (II) clorua.                B.  sắt(III) clorua.             C.  sắt(II) clorit.                D.  sắt(III) clorit.

Câu 50. Số ôxi hoá của Crom trong K2Cr2O7 là

  A.  -3                                    B.  + 3.                              C.  +2.                               D.  +6.

Câu 51. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A.  C2H5OH.                        B.  Fe(OH)2.                     C.  HCl.                            D.  H3PO4.

Câu 52. Công thức phân tử của saccarozơ là

  A.  C12H22O11.                     B.  C6H12O6.                    C.  C6H10O5.                    D.  C5H10O6.

Câu 53. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

  A.  Na.                                  B.  Ba.                              C.  K.                                D.  Fe.

Câu 54. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

  A.  Cr2O3.                            B.  Al(OH)3.                     C.  AlCl3.                          D.  Al2O3.

Câu 55. Nguyên liệu thường dùng để sản xuất gang là

  A.  quặng manhetit.              B.  quặng xiđerit.              C.  quặng pirit.                  D.  quặng hematit.

Câu 56. Mưa axit là hiện tượng nước mưa có hoà tan một lượng nhỏ axit gây tổn thất cho mùa màng. Một trong các nguyên nhân gây mưa axit là do không khí có một lượng nhỏ

  A.  H2.                                  B.  CO2.                            C.  CO.                             D.  SO2.

Câu 57. Cho một mẩu natri nhỏ vào ống nghiệm khô chứa 2 ml chất X thấy có bọt khí thoát ra. Chất X có thể là

  A.  anđehit axetic.                B.  benzen.                        C.  etanol.                         D.  etyl axetat.

Câu 58. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A.  Poli(vinyl clorua) hay PVC dùng sản xuất chất dẻo.

  B.  Polistiren (PS) dùng để sản xuất chất dẻo.

  C.  Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.

  D.  Xenlulozơ axetat dùng để sản xuất thuốc súng không khói.

Câu 59. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây?

  A.  HCl.                                B.  CuCl2.                         C.  HNO3 đặc.                  D.  H2SO4 loãng.

Câu 60. Vinyl axetat có công thức là

  A.  CH3COOC2H3.              B.  C2H3COOCH3.           C.  CH3COOCH3.            D.  CH3CH2COOCH3.

Câu 61. Trung hoà 0,9 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 có pH =1. Phát biểu không chính xác về X là

  A.  X tác dụng được với dung dịch FeCl3 cho kết tủa Fe(OH)3

  B.  X là chất khí

  C.  Tên gọi X là etyl amin

  D.  Dung dịch trong nước của X làm quỳ tím hóa xanh

Câu 62. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

  A.  CH3NH2.                        B.  CH3COOC2H5.           C.  H2NCH2COOH.         D.  CH3COOH.

Câu 63. Cho bột Mg vào dung dịch FeCl3 dư được dung dịch X. Cho X tác dụng với các chất: nước clo, HNO3, NaOH, Cu. Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch X?

  A.  3.                                    B.  4.                                 C.  2.                                 D.  1.

Câu 64. Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 17,28 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hoá glucozơ là

  A.  80%.                               B.  40%.                            C.  50%.                            D.  75%.

Câu 65. Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl2?

  A.  Cl2.                                 B.  Cu                               C.  AgNO3.                      D.  Zn.

Câu 66. Cho từ từ từng giọt cho đến hết 210 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3 0,2M và Na2CO3 0,5M thu được V lít CO2. Giá trị của V là

  A.  1,12.                               B.  1,344.                          C.  0,672.                          D.  1,56.

Câu 67. Cho các chất sau: valin, metyl amin, hexametylenđiamin, protein. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

  A.  4.                                    B.  1.                                 C.  3.                                 D.  2.

Câu 68. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A.  Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng.

  B.  Nước cứng gây hiện tượng ngộ độc khi sử dụng.

  C.  Gang thép để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hoá.

  D.  Nhôm clorua được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.

Câu 69. Cho m gam axit glutamic phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 19,1 gam muối. Cho toàn bộ muối thu được tác dụng với lượng HCl vừa đủ, số mol HCl đã phản ứng là

  A.  0,3 mol.                          B.  0,2 mol.                       C.  0,4 mol.                       D.  0,1 mol.

Câu 70. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?

  A.  etilen.                              B.  propan.                        C.  axetilen.                      D.  buta – 1,3-đien.

Câu 71. Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O2. Mặt khác, cho lượng X trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng. Nếu cho lượng X trên tác dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là

  A.  78,4 gam.                        B.  58,4 gam.                    C.  72,8 gam.                    D.  88,6 gam.

Câu 72. Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(2) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(3) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ôzon

(4) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá quy định cho phép gây ra mưa axit

(5) Có thể dập tắt đám cháy Mg bằng CO2

(6) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

(7) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(8) Trong công nghiệp, Na2CO3 là nguyên liệu dùng sản xuất thủy tinh.

(9) Hòa tan hết hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư, thu được một chất tan.

Số phát biểu đúng là

  A.  6.                                    B.  4.                                 C.  3.                                 D.  5.

Câu 73. Tiến hành điện phân 750 ml dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y và 0,51 mol khí. Biết dung dịch Y hòa tan tối đa 12,6 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Nồng độ mol/l của Cu(NO3)2 trong X là

  A.  1,75M.                            B.  0,925M.                      C.  0,88M.                        D.  1,96M.

Câu 74. Hỗn hợp X gồm glucozơ, lysin và hexametylendiamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần dùng 1,825 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dùng dư, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 35,84 lít (đktc). Mặt khác cho 32,08 gam X trên vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y có chứa m gam các chất hữu cơ. Giá trị của m là

  A.  37,92.                             B.  24,06.                          C.  36,32.                          D.  28,44.

Câu 75. X,Y là axit cacboxylic mạch hở (MX < M­Y); Z là ancol no, mạch hở; T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 (ở đktc). Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (ở đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với:

  A.  18,8%.                            B.  52,8%.                         C.  30,5%.                         D.  22,4%.

Câu 76. Hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hết 12,6 gam X cần 15,456 lít khí O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO­2. Đun nóng 12,6 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z. Cho hết lượng Z tác dụng với Na dư thì khối lượng bình chứa Na tăng 6,3 gam. Trộn m gam Y với CaO rồi nung nóng (không có mặt oxi), thu được 2,016 lít khí (đktc) một hiđrocacbon duy nhất. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % về khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X gần nhất với

  A.  42,08%.                          B.  31,75%.                       C.  33,67%.                       D.  53,76%.

Câu 77. Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.

Phát biểu nào sau đây sai?

  A.  Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.

  B.  Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.

  C.  Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam.

  D.  Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.

Câu 78. Cho các phát biểu sau:

(1) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được: anilin, lysin và axit glutamic.

(2) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

(3) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn.

(4) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

(5) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.

(6) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.

(7) HCOOCH3, HCHO, HCOOH đều có phản ứng tráng bạc.

(8) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là

  A.  5.                                    B.  4.                                 C.  3.                                 D.  6.

Câu 79. Cho m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước dư, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được thể hiện trên đồ thị sau:

Giá trị của m và V lần lượt là

  A.  35,70 và 6,72.                 B.  35,70 và 7,84.             C.  30,18 và 6,72.             D.  30,18 và 7,84.

Câu 80. Hòa tan hết 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 2,16 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 6,272 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với H2 bằng 10. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 19,2 gam rắn. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là

  A.  6,75 gam.                        B.  3,42 gam.                    C.  4,86 gam.                    D.  6,48 gam.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

D

51

C

61

C

71

C

42

D

52

A

62

A

72

D

43

D

53

B

63

B

73

C

44

B

54

C

64

A

74

A

45

A

55

D

65

B

75

C

46

C

56

D

66

B

76

B

47

A

57

C

67

D

77

B

48

B

58

D

68

B

78

A

49

A

59

C

69

A

79

C

50

D

60

A

70

B

80

D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  A.  Ag.                                 B.  Al.                               C.  Cu.                              D.  Fe.

Câu 42. Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

  A.  Tơ tằm.                           B.  Tơ visco.                     C.  Tơ capron.                   D.  Tơ axetat.

Câu 43. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A.  H3PO4.                           B.  C2H5OH.                    C.  Fe(OH)2.                     D.  HCl.

Câu 44. Nguyên liệu thường dùng để sản xuất gang là

  A.  quặng manhetit.              B.  quặng xiđerit.              C.  quặng pirit.                  D.  quặng hematit.

Câu 45. Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

  A.  Na2CO3.                         B.  Ca(OH)2.                    C.  CaCl2.                         D.  NaNO3.

Câu 46. Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

  A.  amin.                               B.  axit cacboxylic.           C.  aminoaxit.                   D.  ancol hai chức.

Câu 47. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn luôn thu được

  A.  glixerol.                          B.  axit béo.                      C.  etanol.                         D.  axit axetic.

Câu 48. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

  A.  AlCl3.                             B.  Cr2O3.                         C.  Al(OH)3.                     D.  Al2O3.

Câu 49. Công thức phân tử của saccarozơ là

  A.  C6H12O6.                        B.  C6H10O5.                    C.  C12H22O11.                  D.  C5H10O6.

Câu 50. Chất X có công thức FeCl2. Tên gọi của X là

  A.  sắt(III) clorit.                  B.  Sắt (II) clorua.             C.  sắt(III) clorua.             D.  sắt(II) clorit.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

B

51

D

61

B

71

C

42

C

52

B

62

B

72

C

43

D

53

A

63

C

73

A

44

D

54

A

64

A

74

D

45

A

55

B

65

C

75

D

46

C

56

D

66

D

76

C

47

A

57

A

67

C

77

B

48

A

58

D

68

D

78

B

49

C

59

C

69

A

79

B

50

B

60

B

70

A

80

D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41. Một trong những loại thuốc nhuận tràng hiện nay trên thị trường có thành phần chính là Magie sunfat. Công thức phân tử của magie sunfat là

  A.  MgSO3                           B.  MgSO4.                       C.  MgCO3.                      D.  MgS.

Câu 42. Chất X có công thức FeCl2. Tên gọi của X là

  A.  sắt(III) clorit.                  B.  Sắt (II) clorua.             C.  sắt(III) clorua.             D.  sắt(II) clorit.

Câu 43. Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

  A.  Tơ visco.                         B.  Tơ capron.                   C.  Tơ axetat.                    D.  Tơ tằm.

Câu 44. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

  A.  Na.                                  B.  K.                                C.  Fe.                               D.  Ba.

Câu 45. Phân tử khối của Valin là

  A.  117.                                B.  103.                             C.  89.                               D.  75.

Câu 46. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn luôn thu được

  A.  etanol.                             B.  axit axetic.                  C.  glixerol.                       D.  axit béo.

Câu 47. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

  A.  Al2O3.                            B.  Cr2O3.                         C.  Al(OH)3.                     D.  AlCl3.

Câu 48. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A.  Fe(OH)2.                        B.  HCl.                            C.  H3PO4.                        D.  C2H5OH.

Câu 49. Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

  A.  aminoaxit.                       B.  ancol hai chức.            C.  amin.                           D.  axit cacboxylic.

Câu 50. Công thức phân tử của saccarozơ là

  A.  C5H10O6.                        B.  C6H12O6.                    C.  C6H10O5.                    D.  C12H22O11.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

B

51

C

61

A

71

C

42

B

52

C

62

B

72

B

43

B

53

D

63

D

73

D

44

D

54

B

64

B

74

C

45

A

55

B

65

A

75

A

46

C

56

A

66

C

76

B

47

D

57

C

67

A

77

D

48

B

58

C

68

A

78

D

49

A

59

C

69

A

79

C

50

D

60

D

70

A

80

D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

  A.  NaNO3.                          B.  KCl.                            C.  HCl.                            D.  Ba(OH)2.

Câu 42. Số ôxi hoá của Crom trong K2Cr2O7 là

  A.  +6.                                  B.  + 3.                              C.  +2.                               D.  -3

Câu 43. Nguyên liệu thường dùng để sản xuất gang là

  A.  quặng xiđerit.                 B.  quặng pirit.                  C.  quặng hematit.            D.  quặng manhetit.

Câu 44. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A.  C2H5OH.                        B.  Fe(OH)2.                     C.  HCl.                            D.  H3PO4.

Câu 45. Phân tử khối của Valin là

  A.  89.                                  B.  75.                               C.  117.                             D.  103.

Câu 46. Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

  A.  Na2CO3.                         B.  Ca(OH)2.                    C.  CaCl2.                         D.  NaNO3.

Câu 47. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  A.  Ag.                                 B.  Al.                               C.  Cu.                              D.  Fe.

Câu 48. Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

  A.  Tơ axetat.                       B.  Tơ tằm.                       C.  Tơ visco.                     D.  Tơ capron.

Câu 49. Một trong những loại thuốc nhuận tràng hiện nay trên thị trường có thành phần chính là Magie sunfat. Công thức phân tử của magie sunfat là

  A.  MgSO3                           B.  MgCO3.                      C.  MgS.                           D.  MgSO4.

Câu 50. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

  A.  Ba.                                  B.  K.                                C.  Fe.                               D.  Na.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

D

51

A

61

A

71

C

42

A

52

D

62

A

72

B

43

C

53

A

63

C

73

C

44

C

54

A

64

C

74

D

45

C

55

B

65

B

75

D

46

A

56

C

66

B

76

D

47

B

57

B

67

B

77

B

48

D

58

D

68

C

78

C

49

D

59

D

69

A

79

D

50

A

60

A

70

B

80

B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 41. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

  A.  Na.                                  B.  K.                                C.  Fe.                               D.  Ba.

Câu 42. Một trong những loại thuốc nhuận tràng hiện nay trên thị trường có thành phần chính là Magie sunfat. Công thức phân tử của magie sunfat là

  A.  MgSO4.                          B.  MgCO3.                      C.  MgS.                           D.  MgSO3

Câu 43. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn luôn thu được

  A.  etanol.                             B.  axit axetic.                  C.  glixerol.                       D.  axit béo.

Câu 44. Phân tử khối của Valin là

  A.  75.                                  B.  117.                             C.  103.                             D.  89.

Câu 45. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

  A.  Ba(OH)2.                        B.  NaNO3.                       C.  KCl.                            D.  HCl.

Câu 46. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

  A.  Al2O3.                            B.  Cr2O3.                         C.  Al(OH)3.                     D.  AlCl3.

Câu 47. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  A.  Fe(OH)2.                        B.  HCl.                            C.  H3PO4.                        D.  C2H5OH.

Câu 48. Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

  A.  axit cacboxylic.              B.  aminoaxit.                   C.  ancol hai chức.            D.  amin.

Câu 49. Số ôxi hoá của Crom trong K2Cr2O7 là

  A.  -3                                    B.  +6.                               C.  + 3.                              D.  +2.

Câu 50. Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

  A.  Tơ tằm.                           B.  Tơ visco.                     C.  Tơ capron.                   D.  Tơ axetat.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

D

51

D

61

A

71

C

42

A

52

B

62

A

72

C

43

C

53

A

63

D

73

A

44

B

54

D

64

D

74

C

45

A

55

A

65

C

75

C

46

D

56

D

66

C

76

D

47

B

57

B

67

C

77

B

48

B

58

D

68

A

78

B

49

B

59

A

69

C

79

B

50

C

60

A

70

B

80

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Mộ Đức. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF