OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Hương Lâm

22/05/2021 1.07 MB 211 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210522/45948972530_20210522_153110.pdf?r=1282
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Hương Lâm. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.

 

 
 

TRƯỜNG THPT HƯƠNG LÂM

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 2

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

  A. Benzen.                          B. Etiien.                           C. Metan.                          D. Butan.

Câu 2. Chất nào sau đây là muối axit?

  A. KNO3.                           B. NaHSO4.                      C. NaCl.                            D. Na2SO4.

Câu 3. Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, thì dung dịch chuyển thành

  A. màu vàng.                      B. màu cam.                      C. màu hồng.                    D. màu xanh.

Câu 4. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

  A. FeCl?.                            B. CuSO4.                         C. MgCl2.                         D. KNO3.

Câu 5. Trùng hợp etilen thu đươc polime có tên gọi là

  A. polietilen.                       B. polistiren.                      C. polipropilen.                 D. poli(vinyl clorua).

Câu 6. Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu đươc kết tủa trắng. Công thức của khí X là

  A. C2H4.                             B. HCl.                              C. CO2.                             D. CH4.

Câu 7. Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

  A. C2H4O2.                        B. (C6H12O6)n.                  C. C12H22O11.                   D. C6H12O6.

Câu 8. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

  A. FeCl2.                            B. NaCl.                            C. MgCl2.                         D. CuCl2.

Câu 9. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

  A. Cu.                                 B. Ag.                               C. Au.                               D. Al.

Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

  A. HCHO.                                                                    B. C2H4(OH)2.

  C. CH2 = CH – CH2 – OH.                                           D. C2H5OH.

Câu 11. Nguyên tố crom có số oxi hóa là +6 trong hợp chất nào sau đây?

  A. Cr(OH)3.                        B. Na2CrO4.                      C. Cr2O3.                          D. NaCrO2.

Câu 12. Kim loại Al không tan trong dung dịch

  A. HNO3 loãng.                  B. HCl đặc.                       C. NaOH đặc.                   D. HNO3 đặc, nguội.

Câu 13. Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 40,6.                               B. 40,2.                             C. 42,5.                             D. 48,6.

Câu 14. Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 8.                                    B. 12.                                C. 10.                                D. 5.

Câu 15. Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O

(c) 3KOH + H3PO4 → K2PO4 + 3H2O

(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là

  A. 3.                                    B. 2.                                  C. 4.                                  D. 1.

Câu 16. Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là

  A. 4.                                    B. 1.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 17. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiên kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là

  A. CaO.                              B. Al2C3.

  C. CaC2.                             D. Ca.

Câu 18. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là

  A. 0,112.                             B. 0,224.                           C. 0,448.                           D. 0,896.

Câu 19. Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu

được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 3,24.                               B. 1,08.                             C. 2,16.                             D. 4,32.

Câu 20. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

  A. C2H5COOCH3.             B. C2H5COOC2H5.           C. CH3COOCH3.             D. CH3COOC2H5.

Câu 21. Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 0,25.                               B. 0,20.                             C. 0,10.                             D. 0,15.

Câu 22. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) \(X+2NaOH\to {{X}_{1}}+2{{X}_{2}}\)   

(b) \({{X}_{1}}+{{H}_{2}}S{{O}_{4}}\to {{X}_{3}}+N{{a}_{2}}S{{O}_{4}}\)   

(c) \(n{{X}_{3}}+n{{X}_{4}}\to poli\left( etylen\text{ }t\text{er}ephtalat \right)+2n{{H}_{2}}O\)   

(d) \({{X}_{2}}+{{O}_{2}}\to {{X}_{5}}+{{H}_{2}}O\)                               

(e) \({{X}_{4}}+2{{X}_{5}}\rightleftarrows {{X}_{6}}+2{{H}_{2}}O\)   

Cho biết: X là este có công thức phân tử C12H14O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là

  A. 146.                                B. 104.                              C. 148.                              D. 132.

Câu 23. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

  A. 5.                                    B. 4.                                  C. 3.                                  D. 6.

Câu 24. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là

  A. 25,86.                             B. 26,40.                           C. 27,70.                           D. 27,30.

Câu 25. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc). Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kêt tủa. Tỉ lệ a : b tương ứng là

  A. 2 : 5.                              B. 2 : 3.                             C. 2 : 1.                             D. 1 : 2.

Câu 26. Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

  A. 3.                                    B. 6.                                  C. 4.                                  D. 5.

Câu 27. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

  A. 5.                                    B. 4.                                  C. 6.                                  D. 3.

Câu 28. Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.

(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.

(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.

Số phát biếu đúng là

  A. 6.                                    B. 4.                                  C. 5.                                  D. 3.

Câu 29. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy.

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3 dư.

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 1.                                  D. 2.

Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng sau:

\({{X}_{1}}\to {{X}_{2}}\to {{X}_{3}}\to {{X}_{4}}\to {{X}_{3}}\to {{X}_{5}}\)

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1 và X5 lần lượt là

  A. AlCl3 vàAl2O3.              B. Al(NO3)3 và Al.            C. Al2O3 và Al.                 D. Al2(SO4)3 và Al2O3.

Câu 31. Kết quả thí nghiệm của các chât X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

 

Các chất X, Y, Z lần luợt là:

  A. Anilin, glucozơ, etylamin.                                      B. Etylamin, glucozơ, anilin.

  C. Etylamin, anilin, glucozơ.                                       D. Glucozơ, etylamin, anilin.

Câu 32. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam. Giá trị của m là

  A. 10,11.                                                                       B. 6,99.

  C. 11,67.                                                                       D. 8,55.

Câu 33. Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 (có tỉ khối so với H2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí H2 (đktc). Cho T vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 27,28 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

  A. 1,536.                             B. 1,680.                           C. 1,344.                           D. 2,016.

Câu 34. Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là

  A. 190.                                B. 100.                              C. 120.                              D. 240.

Câu 35. Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14). Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba ancol có cùng số mol. Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là

  A. 6,48 gam.                       B. 4,86 gam.                      C. 2,68 gam.                     D. 3,24 gam.

Câu 36. Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+?O?N?, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+2O?N?, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2, và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là

  A. 9.44.                               B. 11,32.                           C. 10,76.                           D. 11.60.

Câu 37. Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Sau 4825 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và 0,04 mol hỗn hợp khí ở anot. Biết Y tác dụng tối đa với 0,06 mol KOH trong dung dịch. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí ở hai điện cực. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là

  A. 5790.                              B. 8685.                            C. 9650.                            D. 6755.

Câu 38. Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO2, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 46,54 gam kết tủa, dung dịch T và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là

  A. 29,59%.                         B. 36,99%.                        C. 44,39%.                        D. 14,80%.

Câu 39. Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

  A. 18,90%.                         B. 2,17%.                          C. 1,30%.                          D. 3,26%.

Câu 40. Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K. Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,0405 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol H2SO4 và 0,03 mol HCl vào Y, thu đươc 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hòa. Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X là

  A. 42,33%.                         B. 37,78%.                        C. 29,87%.                        D. 33,12%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-B

2-B

3-C

4-D

5-A

6-B

7-D

8-D

9-B

10-D

11-B

12-D

13-B

14-C

15-D

16-A

17-C

18-C

19-C

20-D

21-D

22-A

23-D

24-A

25-B

26-D

27-C

28-B

29-A

30-A

31-B

32-A

33-C

34-A

35-A

36-C

37-B

38-C

39-C

40-C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

  A. Al.                                  B. Fe(OH)2.                      C. NaHCO3.                     D. KOH.

Câu 2. Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?

  A. HCl.                               B. NaCl.                            C. Ba(OH)2.                      D. HNO3.

Câu 3. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

  A. Fe.                                  B. Mg.                               C. Al.                                D. K.

Câu 4. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

  A. Poli(metyl metacrylat).                                           B. Poli(hexametylen ađipamit).

  C. Poli(vinyl clorua).                                                   D. Polibutađien.

Câu 5. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là

  A. 4.                                    B. 1.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 6. Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là:

  A. Fe, Cu, Pb.                     B. Fe, Cu, Ba.                   C. Na, Fe, Cu.                   D. Ca, Al, Fe.

Câu 7. Dung dịch chất X làm quỳ tím chuyển thành màu hồng. Chất X có thể là

  A. CH3 – CH(NH2) – COOH.                                     B. H2N - [CH2]4 – CH(NH2) – COOH.

  C. (CH3)2CH – CH(NH2) – COOH.                            D. HOOC - [CH2]2 – CH(NH2) – COOH.

Câu 8. Dung dịch của chất X làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch của chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa. X và Y có thể lần lượt là

  A. H2SO4 và Ba(OH)2       B. H2SO4 và NaOH.         C. NaHSO4 và BaCl2.      D. HCl và Na2CO3.

Câu 9. Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là

  A. N2.                                 B. O2.                                C. H2.                                D. CO2.

Câu 10. Etyl axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực hiện công việc chiết các hóa chất khác. Công thức hóa học của etyl axetat là

  A. C2H5COOC2H5.            B. CH3COOC2H5.            C. C2H5COOCH3.            D. HCOOC2H5.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-C

2-B

3-B

4-B

5-C

6-A

7-D

8-A

9-D

10-B

11-A

12-D

13-D

14-D

15-B

16-D

17-A

18-C

19-B

20-A

21-D

22-C

23-C

24-C

25-C

26-A

27-C

28-C

29-B

30-B

31-B

32-D

33-A

34-A

35-D

36-A

37-A

38-A

39-C

40-D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? 

  A. Na.                                       B. K.                                     C. Cu.                                   D. W.

Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm? 

  A. Al.                                        B. K.                                     C. Ag.                                  D. Fe.

Câu 43: Nguyên tắc điều chế kim loại là 

  A. khử ion kim loại thành nguyên tử.                                   B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử. 

  C. khử nguyên tử kim loại thành ion.                                   D. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.

Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? 

  A. A13+.                                    B. Mg2+.                               C. Ag+.                                 D. Na+.

Câu 45: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? 

  A. Na.                                       B. Cu.                                   C. Ag.                                  D. Fe.

Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2? 

  A. Mg.                                      B. Cu.                                   C. Ag.                                  D. Au.

Câu 47: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là 

  A. AlCl3.                                   B. Al2O3.                              C. Al(OH)3.                         D. Al(NO3)3.

Câu 48: Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là 

  A. CaO.                                    B. H2.                                   C. CO.                                  D. CO2.

Câu 49: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là 

  A. Al2O3.2H2O.                        B. Al(OH)3.2H2O.               C. Al(OH)3.H2O.                 D. Al2(SO4)3.H2O.

Câu 50: Công thức của sắt(II) sunfat là 

  A. FeS.                                     B. FeSO4.                             C. Fe2(SO4)3.                       D. FeS2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41.D

42.B

43.A

44.C

45.A

46.A

47.B

48.D

49.A

50.B

51.D

52.C

53.B

54.A

55.B

56.B

57.D

58.D

59.A

60.B

61.C

62.D

63.D

64.B

65.C

66.D

67.A

68.C

69.B

70.B

71.D

72.C

73.C

74.A

75.C

76.B

77.C

78.C

79.D

80.A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Từ thời thượng cổ con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ. Cách làm nào sau đây sử dụng phương pháp kết tinh?

  A. Làm đường cát, đường phèn từ mía.

  B. Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

  C. Nấu rượu để uống.

  D. Ngâm rượu thuốc.

Câu 2. Chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng không có khí thoát ra?

  A. FeO.                               B. Fe(OH)2.                      C. Fe2O3.                          D. Fe3O4.

Câu 3. Cho 16 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

  A. 400.                                B. 300.                              C. 200.                              D. 600.

Câu 4. Chất làm đổi màu quỳ tím là

  A. lysin.                              B. glyxin.                          C. alanin.                           D. valin.

Câu 5. Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X không đổi là 0,1%. Nếu lượng X trong máu giảm đi thì người đó mắc bệnh suy nhược. Ngược lại nếu lượng X trong máu tăng lên thì đó là người mắc bệnh tiểu đường hay đường huyết. Chất X là

  A. glucozơ.                         B. amilozơ.                        C. saccarozơ.                    D. fructozơ.

Câu 6. Môi trường không khí, đất, nước xung quanh các nhà máy hóa chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hóa chất. Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm môi trường?

  A. Sử dụng công nghệ sản xuất hiện đại, nhiên liệu sạch.

  B. Xả chất thải trực tiếp ra môi trường.

  C. Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả.

  D. Có hệ thống xử lí chất thải hợp lí trước khi xả thải ra môi trường.

Câu 7. Trong các kim loại sau, kim loại nào không phải là kim loại kiềm thổ?

  A. Ca.                                 B. Be.                                C. Mg.                               D. Na.

Câu 8. Cho các chất sau: Fe(NO3)3, FeCl2, NaHCO3, Al(OH)3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là

  A. 1.                                    B. 4.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 9. Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

  A. xenlulozơ.                      B. polietilen.                      C. amilopectin.                  D. amilozơ.

Câu 10. Khi cho chất X vào dung dịch kiềm, lúc đầu thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang nâu đỏ khi đưa ra ngoài không khí. Chất X là

  A. FeSO4.                           B. AlCl3.                           C. MgSO4.                        D. CuSO4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-A

2-C

3-D

4-A

5-A

6-B

7-D

8-D

9-C

10-A

11-D

12-B

13-B

14-C

15-D

16-C

17-D

18-B

19-A

20-B

21-C

22-C

23-A

24-D

25-C

26-D

27-C

28-A

29-A

30-D

31-B

32-C

33-D

34-C

35-B

36-C

37-B

38-A

39-B

40-C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch CrCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,3 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là

  A. 700.                                B. 500.                              C. 350.                              D. 450.

Câu 2. Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

  A. CrO.                               B. CrO3.                            C. Cr2O3.                          D. FeO.

Câu 3. X là một loại tơ. Một mắt xích cơ bản của X có khối lượng là 226u (hay đvC). X có thể là

  A. xenlulozơ triaxetat.                                                 B. tơ nilon-6,6.

  C. poli(metyl metacrylat).                                            D. tơ niron (hay olon).

Câu 4. Cho các chất sau: glyxylalanin (Gly-Ala), anilin, metylamoni doma, natri axetat, phenol. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

  A. 3.                                    B. 4.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 5. Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột, thu lấy toàn bộ lượng glucozơ đem lên men thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được V lít (đktc) khí CO2. Hấp thụ hết lượng CO2 trên vào nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 72,0.                               B. 32,4.                             C. 36,0.                             D. 64,8.

Câu 6. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là ?

  A. Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaHCO3

  B. Ba(OH)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O

  C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

  D. Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2

Câu 7. Trong sơ đồ phản ứng sau:

(1) \(Xenluloz\text{o}\to Glucoz\text{o}\to X+C{{O}_{2}}\)                          

(2) \(X+{{O}_{2}}\to Y+{{H}_{2}}O\)

Các chất X. Y lần lượt là:

  A. Ancol etylic, axit axetic.                                         B. Ancol etylic, cacbon đioxit.

  C. Ancol etylic, sobitol.                                               D. Axit gluconic, axit axetic.

Câu 8. Kim loại có độ cứng cao nhất là

  A. Ag.                                 B. Fe.                                C. Cr.                                D. Cu.

Câu 9. Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức của etyl fomat là

  A. C2H5COOCH3.             B. HCOOC2H5.                C. CH3COOC2H5.            D. CH3COOCH3.

Câu 10. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

  A. Cr.                                  B. Ca.                                C. K.                                 D. Al.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-C

2-C

3-B

4-A

5-D

6-A

7-A

8-C

9-B

10-A

11-C

12-B

13-C

14-A

15-B

16-C

17-D

18-C

19-B

20-B

21-A

22-D

23-B

24-A

25-C

26-D

27-B

28-D

29-D

30-A

31-D

32-B

33-A

34-A

35-C

36-D

37-D

38-C

39-D

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Hương Lâm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF