HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT BC Huỳnh Thúc Kháng. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT BC HUỲNH THÚC KHÁNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A. HCl. B. Ba(OH)2. C. NaNO3. D. KCl.
Câu 42. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Be. B. Ba. C. Rb. D. Fe.
Câu 43. Trong tự nhiên, canxicacbonat tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến, mực... Công thức phân tử của canxi cacbonat là
A. Ca(OH)2. B. CaSO4 C. CaO. D. CaCO3.
Câu 44. Thủy phân tripanmitin trong môi trường KOH thu được
A. axit axetic. B. axit panmitic. C. natri panmitat. D. kali panmitat.
Câu 45. Nguyên liệu dùng để tạo chất khử trong quá trình sản xuất gang là
A. sắt thép phế liệu. B. than cốc.
C. quặng hematit. D. quặng manhetit.
Câu 46. Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?
A. NaNO3. B. Ca(OH)2. C. CaCl2. D. Na3PO4.
Câu 47. Công thức của mắt xích trong phân tử xenlulozơ là
A. C6H12O6. B. C6H10O5. C. (C6H10O5)n. D. C5H10O6.
Câu 48. Tổng số nguyên tử trong một phân tử glyxin là
A. 8. B. 9. C. 7. D. 10.
Câu 49. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Mg.
Câu 50. Chất nào sau đây là ancol?
A. C2H5COOH. B. C2H5OH. C. H2NCH2COOH. D. C2H5NH2.
Câu 51. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HNO3. B. H2SO4. C. HCl. D. H3PO4.
Câu 52. Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
A. AlCl3. B. Al2O3. C. CrCl3. D. Al2(SO4)3.
Câu 53. Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
A. sắt(III) nitrua. B. Sắt (III) nitrat.
C. sắt(III) nitrit. D. sắt(II) nitrua.
Câu 54. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ nitron. B. Sợi bông. C. Tơ visco. D. Tơ capron.
Câu 55. Số oxi hóa của crom trong Cr2O3 là
A. -3 B. +6. C. + 3. D. +2.
Câu 56. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A. CH3NH2. B. CH3COOC2H5. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH.
Câu 57. Cho m gam axit glutamic phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 19,1 gam muối. Cho toàn bộ muối thu được tác dụng với lượng HCl vừa đủ, số mol HCl đã phản ứng là
A. 0,4 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3 mol. D. 0,2 mol.
Câu 58. Cho một mẩu natri nhỏ vào ống nghiệm khô chứa 2 ml chất lỏng X thấy có bọt khí thoát ra. Chất X không thể là chất nào sau đây
A. axit axetic. B. anđehit axetic. C. metanol. D. etanol.
Câu 59. Cho các chất sau: anilin, metyl amin, hexametylenđiamin, protein. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 60. Trung hoà 0,9 gam 1 amin đơn chức X cần vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 có pH =1. Phát biểu không chính xác về X là
A. Dung dịch trong nước của X làm quỳ tím hóa xanh
B. X tác dụng được với dung dịch FeCl3 cho kết tủa Fe(OH)3
C. X là chất khí
D. Tên gọi X là etyl amin
Câu 61. Metyl acrylat có công thức là
A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOC2H3. C. C2H3COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 63. Cho bột Fe3O4 vào dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cho X tác dụng với các chất: AgNO3, Cu, K2Cr2O7, nước brom. Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch X?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cô cạn dung dịch NaHCO3 ta thu được các tinh thể NaHCO3.
B. Gang thép để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hoá.
C. Nhôm clorua được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.
D. Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng.
Câu 65. Cho từ từ từng giọt cho đến hết 180 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3 0,2M và Na2CO3 0,5M thu được V lít CO2. Giá trị của V là
A. 0,672. B. 1,56. C. 1,12. D. 1,344.
Câu 66. Chất nào sau đây được trùng hợp để sản xuất một loại chất dẻo?
A. etilen. B. metan. C. buta – 1,3-đien. D. propan.
Câu 67. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeCl3 tạo ra kết tủa trắng?
A. AgNO3. B. NaOH. C. Cl2. D. Cu
Câu 68. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo hợp chất Fe(III)?
A. CuCl2. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. HCl.
Câu 69. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Nước đá khô là trạng thái rắn của chất nào sau đây
A. H2. B. CO2. C. H2O. D. N2.
Câu 70. Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hoá glucozơ là
A. 75%. B. 80%. C. 40%. D. 50%.
Câu 71. Cho a mol Na và b mol Ba vào 200 ml dung dịch BaCl2 0,3M, thu được dung dịch X. Dẫn từ từ tới dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
.png?enablejsapi=1)
Giá trị của a là
A. 0,18. B. 0,06. C. 0,12. D. 0,24.
Câu 72. Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure của lòng trắng trứng (protein) theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dd CuSO4 2% + 1 ml dd NaOH 30%.
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.
Bước 3: Thêm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều.
Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Cần lấy dư dd NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.
B. Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam.
C. Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala.
D. Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và dd có màu tím đặc trưng.
Câu 73. Hòa tan hết 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 2,16 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 6,272 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với H2 bằng 10. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 19,2 gam rắn. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là
A. 6,48 gam. B. 3,42 gam. C. 4,86 gam. D. 6,75 gam.
Câu 74. X,Y là axit cacboxylic mạch hở (MX < MY); Z là ancol no, mạch hở; T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 (ở đktc). Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (ở đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với:
A. 18,8%. B. 52,8%. C. 30,5%. D. 22,4%.
Câu 75. Tiến hành điện phân 500 ml dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, đến khi có khí thoát ra ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y và 0,45 mol khí. Biết dung dịch Y hòa tan tối đa 11,76 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Nồng độ mol/l của Cu(NO3)2 trong X là
A. 1,32M. B. 1,18M. C. 1,25M. D. 1,75M.
Câu 76. Hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hết 12,6 gam X cần 15,456 lít khí O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2. Đun nóng 12,6 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z. Cho hết lượng Z tác dụng với Na dư thì khối lượng bình chứa Na tăng 6,3 gam. Trộn m gam Y với CaO rồi nung nóng (không có mặt oxi), thu được 2,016 lít khí (đktc) một hiđrocacbon duy nhất. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % về khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X gần nhất với
A. 53,76%. B. 42,08%. C. 31,75%. D. 33,67%.
Câu 77. Có các phát biểu sau:
(1) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo muối và ancol
(2) Fructozơ có nhiều trong mật ong
(3) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH của amino axit là liên kết peptit
(4) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên
(5) HCOOCH3, HCHO, HCOOH đều có phản ứng tráng bạc
(6) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được: anilin, lysin và axit glutamic
(7) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo dung dịch keo.
(8) Amilozơ và amilopectin đều có các liên kết α‒1,4‒glicozit
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 78. Hỗn hợp X gồm glucozơ, lysin và hexametylendiamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần dùng 1,825 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dùng dư, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 35,84 lít (đktc). Mặt khác cho 32,08 gam X trên vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y có chứa m gam các chất hữu cơ. Giá trị của m là
A. 36,32. B. 28,44. C. 37,92. D. 24,06.
Câu 79. Cho các phát biểu sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Al(NO3)3 có xuất hiện kết tủa.
(2) Thạch cao khan có thành phần chính là CaCO3.
(3) Hòa tan hết hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư, thu được một chất tan.
(4) Trong công nghiệp, Na2CO3 là nguyên liệu dùng sản xuất thủy tinh.
(5) Kim loại Mg tác dụng hết với dung dịch FeCl3 dư thu được Fe.
(6) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá quy định cho phép gây ra mưa axit.
(7) Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2.
(8) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
(9) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ôzon.
Số phát biểu đúng là
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 80. Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 55,76. B. 31,77. C. 57,74. D. 59,07.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
A |
51 |
D |
61 |
C |
71 |
D |
|
42 |
C |
52 |
B |
62 |
A |
72 |
C |
|
43 |
D |
53 |
B |
63 |
B |
73 |
A |
|
44 |
D |
54 |
C |
64 |
A |
74 |
C |
|
45 |
B |
55 |
C |
65 |
A |
75 |
B |
|
46 |
D |
56 |
A |
66 |
A |
76 |
C |
|
47 |
B |
57 |
C |
67 |
A |
77 |
D |
|
48 |
D |
58 |
B |
68 |
B |
78 |
C |
|
49 |
D |
59 |
A |
69 |
B |
79 |
D |
|
50 |
B |
60 |
D |
70 |
A |
80 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Số oxi hóa của crom trong Cr2O3 là
A. +6. B. + 3. C. +2. D. -3
Câu 42. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Ag. B. Mg. C. Cu. D. Fe.
Câu 43. Tổng số nguyên tử trong một phân tử glyxin là
A. 7. B. 10. C. 8. D. 9.
Câu 44. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. H2SO4. B. HCl. C. H3PO4. D. HNO3.
Câu 45. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A. KCl. B. Ba(OH)2. C. NaNO3. D. HCl.
Câu 46. Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?
A. Na3PO4. B. Ca(OH)2. C. CaCl2. D. NaNO3.
Câu 47. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Be. B. Ba. C. Rb. D. Fe.
Câu 48. Nguyên liệu dùng để tạo chất khử trong quá trình sản xuất gang là
A. sắt thép phế liệu. B. than cốc.
C. quặng hematit. D. quặng manhetit.
Câu 49. Chất nào sau đây là ancol?
A. H2NCH2COOH. B. C2H5NH2. C. C2H5COOH. D. C2H5OH.
Câu 50. Trong tự nhiên, canxicacbonat tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến, mực... Công thức phân tử của canxi cacbonat là
A. CaCO3. B. Ca(OH)2. C. CaSO4 D. CaO.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
B |
51 |
A |
61 |
B |
71 |
D |
|
42 |
B |
52 |
A |
62 |
D |
72 |
C |
|
43 |
B |
53 |
C |
63 |
B |
73 |
D |
|
44 |
C |
54 |
D |
64 |
A |
74 |
D |
|
45 |
D |
55 |
A |
65 |
D |
75 |
A |
|
46 |
A |
56 |
C |
66 |
B |
76 |
B |
|
47 |
C |
57 |
B |
67 |
B |
77 |
C |
|
48 |
B |
58 |
A |
68 |
C |
78 |
C |
|
49 |
D |
59 |
D |
69 |
A |
79 |
C |
|
50 |
A |
60 |
D |
70 |
A |
80 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Ag. B. Mg. C. Cu. D. Fe.
Câu 42. Nguyên liệu dùng để tạo chất khử trong quá trình sản xuất gang là
A. quặng hematit. B. quặng manhetit.
C. sắt thép phế liệu. D. than cốc.
Câu 43. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl. B. H3PO4. C. HNO3. D. H2SO4.
Câu 44. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A. KCl. B. HCl. C. Ba(OH)2. D. NaNO3.
Câu 45. Số oxi hóa của crom trong Cr2O3 là
A. +6. B. + 3. C. +2. D. -3
Câu 46. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ nitron. B. Sợi bông. C. Tơ visco. D. Tơ capron.
Câu 47. Thủy phân tripanmitin trong môi trường KOH thu được
A. axit axetic. B. axit panmitic. C. natri panmitat. D. kali panmitat.
Câu 48. Công thức của mắt xích trong phân tử xenlulozơ là
A. C6H10O5. B. C6H12O6. C. C5H10O6. D. (C6H10O5)n.
Câu 49. Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
A. sắt(II) nitrua. B. sắt(III) nitrua.
C. Sắt (III) nitrat. D. sắt(III) nitrit.
Câu 50. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Fe. B. Be. C. Ba. D. Rb.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41 |
B |
51 |
A |
61 |
B |
71 |
C |
|
42 |
D |
52 |
A |
62 |
B |
72 |
D |
|
43 |
B |
53 |
D |
63 |
A |
73 |
C |
|
44 |
B |
54 |
A |
64 |
A |
74 |
D |
|
45 |
B |
55 |
D |
65 |
A |
75 |
A |
|
46 |
C |
56 |
C |
66 |
C |
76 |
C |
|
47 |
D |
57 |
B |
67 |
A |
77 |
C |
|
48 |
A |
58 |
A |
68 |
D |
78 |
B |
|
49 |
C |
59 |
B |
69 |
C |
79 |
B |
|
50 |
D |
60 |
D |
70 |
D |
80 |
C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?
A. NaNO3. B. Ca(OH)2. C. CaCl2. D. Na3PO4.
Câu 42. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Cu.
Câu 43. Tổng số nguyên tử trong một phân tử glyxin là
A. 9. B. 7. C. 10. D. 8.
Câu 44. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Fe. B. Be. C. Ba. D. Rb.
Câu 45. Số oxi hóa của crom trong Cr2O3 là
A. +6. B. + 3. C. +2. D. -3
Câu 46. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl. B. H3PO4. C. HNO3. D. H2SO4.
Câu 47. Chất nào sau đây là ancol?
A. C2H5OH. B. H2NCH2COOH. C. C2H5NH2. D. C2H5COOH.
Câu 48. Nguyên liệu dùng để tạo chất khử trong quá trình sản xuất gang là
A. quặng hematit. B. quặng manhetit.
C. sắt thép phế liệu. D. than cốc.
Câu 49. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A. KCl. B. HCl. C. Ba(OH)2. D. NaNO3.
Câu 50. Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
A. sắt(II) nitrua. B. sắt(III) nitrua.
C. Sắt (III) nitrat. D. sắt(III) nitrit.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
D |
51 |
A |
61 |
A |
71 |
B |
|
42 |
C |
52 |
D |
62 |
B |
72 |
B |
|
43 |
C |
53 |
B |
63 |
C |
73 |
A |
|
44 |
D |
54 |
C |
64 |
B |
74 |
A |
|
45 |
B |
55 |
B |
65 |
C |
75 |
D |
|
46 |
B |
56 |
A |
66 |
D |
76 |
D |
|
47 |
A |
57 |
D |
67 |
C |
77 |
A |
|
48 |
D |
58 |
D |
68 |
C |
78 |
B |
|
49 |
B |
59 |
C |
69 |
D |
79 |
C |
|
50 |
C |
60 |
A |
70 |
A |
80 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6. B. C6H10O5. C. C12H22O11. D. C5H10O6.
Câu 42. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Ag. B. Al. C. Cu. D. Fe.
Câu 43. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. C2H5OH. B. Fe(OH)2. C. HCl. D. H3PO4.
Câu 44. Chất X có công thức FeCl2. Tên gọi của X là
A. sắt(III) clorit. B. sắt(III) clorua. C. sắt(II) clorit. D. Sắt (II) clorua.
Câu 45. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn luôn thu được
A. glixerol. B. axit béo. C. etanol. D. axit axetic.
Câu 46. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. KCl. B. HCl. C. Ba(OH)2. D. NaNO3.
Câu 47. Số ôxi hoá của Crom trong K2Cr2O7 là
A. -3 B. +6. C. + 3. D. +2.
Câu 48. Một trong những loại thuốc nhuận tràng hiện nay trên thị trường có thành phần chính là Magie sunfat. Công thức phân tử của magie sunfat là
A. MgSO3 B. MgCO3. C. MgS. D. MgSO4.
Câu 49. Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?
A. ancol hai chức. B. amin. C. axit cacboxylic. D. aminoaxit.
Câu 50. Phân tử khối của Valin là
A. 89. B. 75. C. 117. D. 103.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
41 |
C |
51 |
D |
61 |
A |
71 |
B |
|
42 |
B |
52 |
A |
62 |
A |
72 |
B |
|
43 |
C |
53 |
A |
63 |
C |
73 |
A |
|
44 |
D |
54 |
C |
64 |
C |
74 |
B |
|
45 |
A |
55 |
B |
65 |
A |
75 |
D |
|
46 |
C |
56 |
C |
66 |
B |
76 |
A |
|
47 |
B |
57 |
D |
67 |
A |
77 |
B |
|
48 |
D |
58 |
D |
68 |
B |
78 |
D |
|
49 |
D |
59 |
D |
69 |
A |
79 |
C |
|
50 |
C |
60 |
C |
70 |
D |
80 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT BC Huỳnh Thúc Kháng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


