OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Sở GD&ĐT Bình Phước

17/06/2021 1.1 MB 91 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210617/261269729025_20210617_151227.pdf?r=8423
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 Sở GD&ĐT Bình Phước được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 2

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

A. Ag.           

B. Al. 

C. Na.

D. Mg.

Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường?

A. Be.           

B. Al. 

C. Na.

D. Fe.

Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Khí X là

A. CO2.         

B. O2. 

C. Cl2.

D. N2.

Câu 44: Thủy phân hoàn toàn triglixerit bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng luôn thu được chất nào sau đây?

A. Etylen glicol.       

B. Ancol etylic.          

C. Natri axetat.          

D. Glixerol.

Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt(II)?

A. HNO3 đặc nguội. 

B. CuSO4.      

C. AgNO3.     

D. H2SO4 đặc, nóng. 

Câu 46: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?

A. NaOH.     

B. H2SO4 loãng.         

C. CH3OH.    

D. KCl.

Câu 47: Công thức hóa học của phèn chua là

A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                     

B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                  

D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A. FeO.         

B. Fe2(SO4)3.  

C. Fe(OH)3.   

D. Fe2O3.

Câu 49: PE được trùng hợp từ

A. axetilen.   

B. polipropilen.          

C. etilen.        

D. vinylclorua.

Câu 50: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

A. Mg(NO3)2.           

B. KCl.           

C. AgNO3.     

D. AlCl3.

Câu 51: Công thức phân tử của glucozơ là

A. (C6H10O5)n           

B. C6H12O6S   

C. C6H14O6    

D. C12H22O11

Câu 52: Oxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường? 

A. BaO.        

B. CaO.          

C. K2O.          

D. Fe2O3. 

Câu 53: Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây? 

A. Na+, K+, HCO3-.              

B. Ca2+, Mg2+, HCO3-.           

C. Ca2+, Mg2+, Cl-.                

D. Ca2+, Mg2+ , SO42-.

Câu 54: Công thức của sắt (III) hiđroxit là  

A. Fe(OH)3.  

B. Fe2O3.        

C. Fe3O4.        

D. Fe(OH)2.

Câu 54: Công thức của sắt(III) hiđroxit là   

A. Fe(OH)3.  

B. Fe2O3.        

C. Fe3O4.        

D. Fe(OH)2.

Câu 55: Cho luồng khí CO dư qua ống đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Fe. Giá trị của m là 

A. 16,8.         

B. 11,2.          

C. 5,6.

D. 22,4.          

Câu 56: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

A. 2,24.         

B. 3,36.          

C. 4,48.          

D. 1,12.

Câu 57: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat có phản ứng trùng hợp.

(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic.

(c) Khi để lâu trong không khí, các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen.

(d) Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este.

(e) Glicogen có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

A. 2.  

B. 3.   

C. 4.   

D. 5.

Câu 58: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. 

Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu. Chất X là

A. Na.         

B. CaO.       

C. CaC2.      

D. Al4C3.

Câu 59: Khối lượng xenlulozơ trinitrat sản xuất được khi cho 100 kg xenlulozơ tác dụng với axit nitric dư có xúc tác axit sunfuric đặc với hiệu suất 80% là

A. 146,7 kg.  

B. 128,3 kg.   

C. 183,3 kg.   

D. 137,5 kg.

Câu 60: Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng. Giá trị của x là

A. 0,4.           

B. 0,2.

C. 0,1.

D. 0,3.

Câu 61: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32− → CaCO3

A. Ca(OH)2 + 2KHCO3 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

B. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O

C. Ca(HCO3)2 + 2KOH → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

D. CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KCl.

Câu 62: Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom. X tác dụng với H2 (xúc tác Ni/t0), thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là 

A. fructozơ và sobitol.                     

B. fructozơ và ancol etylic.

C. saccarozơ và sobitol.                   

D. glucozơ và sobitol.

Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cho đinh sắt vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa.

B. Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa.

C. Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi.

D. Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ.

Câu 64: Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn. Công thức cấu tạo của butyl axetat là

A. CH3COOCH2CH2CH2CH3         

B. CH3COOCH2CH2CH3

C. CH3CH2CH2CH2COOCH3         

D. CH3COOCH(CH3)CH2CH3

Câu 65: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là 

A. 3.  

B. 1.   

C. 4.   

D. 2.   

Câu 66: Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ lapsan. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

A. 2.  

B. 3.   

C. 4.   

D. 1.

Câu 67: Để hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 40 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là 

A. 4,08.         

B. 3,06.          

C. 2,04.          

D. 1,02.          

Câu 68: Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 8,8 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là 50%. Giá trị của m là

A. 9,2.           

B. 6,9.            

C. 2,3.

D. 4,6 .           

Câu 69: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:

-  TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2, NO2) (đktc).

- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ lượng khí Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. 

Giá trị của m là

A. 20,8.         

B. 6,4.

C. 5,6.

D. 6,2.

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 0,12.         

B. 0,18.          

C. 0,15.          

D. 0,09. 

Câu 71: : Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

  (2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

  (3) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3. 

  (4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro.

  (5) Nhôm là kim loại có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.

Số phát biểu đúng là

A. 5.   

B. 2.   

C. 4.   

D. 3.

Câu 72: Este X có công thức phân tử C6H10O4. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. Phát biểu nào sau đây sai? 

A. X có hai công thức cấu tạo phù hợp. 

B. Y có mạch cacbon phân nhánh. 

C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. 

D. Z không làm mất màu dung dịch brom. 

Câu 73: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 29,55.       

B. 9,85.          

C. 15,76.        

D. 19,7.

Câu 74: Nung m gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư, thu được 5,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của m là

A. 3,0.           

B. 2,4.

C. 8,2.

D. 4,0.

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

  (a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom.                    

  (b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.       

  (c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

  (d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.

  (e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.

Số phát biểu đúng là 

A. 4.  

B. 5.   

C. 2.   

D. 3.

Câu 76: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam đồng thời thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875. Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 3,472 lít (đktc). Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn. Giá trị m là

A. 19,12 gam

B. 20,16 gam  

C. 17,52 gam 

D. 18,24 gam

Câu 77: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau: 

  Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất. 

  Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%. 

  Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.

Nhận định nào sau đây sai? 

A. Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit. 

B. Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc. 

C. Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng.

D. Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH. 

Câu 78: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là

A. 3,84%.     

B. 3,92%.       

C. 3,96%.       

D. 3,78%.

Câu 79: X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở (MX < MY). Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc. Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với

A. 52,8%      

B. 30,5%        

C. 22,4%        

D. 18,8%

Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là 

A. 49,07%.   

B. 29,94%.     

C. 27,97%.     

D. 51,24%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41-A

42-C

43-B

44-D

45-B

46-D

47-B

48-A

49-C

50-C

51-B

52-D

53-B

54-A

55-B

56-C

57-D

58-C

59-A

60-B

61-D

62-A

63-B

64-A

65-D

66-A

67-C

68-A

69-A

70-D

71-C

72-B

73-B

74-A

75-D

76-A

77-D

78-A

79-B

80-D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là   

A. Ag.                        B. Cu.                                      C. Al.                                                  D. Au.

Câu 42: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là 

A. R2O3.                      B. RO2.                                   C. R2O.                                   D. RO.

Câu 43: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây? 

A. Ozon.                    B.  Nitơ.                                  C.  Oxi.                       D.  Cacbon đioxit. 

Câu 44: Este etyl fomat có công thức là

A. CH3COOCH3.       B. HCOOC2H5.                      C. HCOOCH=CH2.               D. HCOOCH3. 

Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch 

A. CaCl2.                   B. NaCl.                                  C. KCl.                                   D. CuCl2. 

Câu 46: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là 

A. C6H5NH2.                         B. CH3NH2.                            C. C2H5OH.                            D. NaCl. 

Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là 

A. NaHCO3.              B. AlCl3.                                 C. Al2O3.                                 D. Al(OH)3. 

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? 

A. Fe(NO3)2.              B. FeCl3.                                 C. Fe2(SO4)3.                           D. Fe2O3. 

Câu 49: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là 

A. CH2 = CHCOOH.            

B. C2H5OH.                           

C. H2NCH2COOH.               

D. CH3COOH. 

Câu 50: Phương trình nào giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi? 

A. Mg(HCO3)2   → MgCO3 + CO2 + H2O.      

B. Ba(HCO3)2  →  BaCO3 + CO2 + H2O. 

C. Ca(HCO3)2→  CaCO3 + CO2 + H2O.             

D. CaCO3 + CO2 + H2O →  Ca(HCO3)2. 

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

B

D

D

B

B

A

C

D

C

A

A

B

C

C

C

A

D

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

D

C

A

B

C

C

A

D

D

C

A

C

A

D

C

B

D

D

D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng với bột lưu huỳnh?

A. Fe.

B. Hg.

C. Cr. 

D. Cu.

Câu 42: Thành phần chính của thạch cao nung chứa

A. CaSO4.     

B. CaSO4.2H2O.        

C. CaSO4.H2O.          

D. Ca(HCO3)2.

Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?

A. KCl.         

B. NaOH.       

C. HNO3.       

D. NaSO4.

Câu 44: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Fe.

B. Cu. 

C. K.  

D. Ag.

Câu 45: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

A. Na.           

B. Ba. 

C. Li.  

D. Al.

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al2O3?

A. KCl.         

B. NaNO3.     

C. MgCl2.       

D. NaOH.

Câu 47: Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

A. Fe2S3.       

B. FeSO4.       

C. FeS.           

D. FeS2.

Câu 48: Quặng xiđerit có thành phần chính là

A. FeCO3.     

B. Fe3O4.

C. Fe2O3.      

D. FeS2.

Câu 49: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

A. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.

D. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

Câu 50: Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

A. este hóa.   

B. trùng ngưng.          

C. xà phòng hóa.        

D. trùng gương.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là   

A. Ag.                       

B. Cu.                                     

C. Al.                                                 

D. Au.

Câu 42: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là 

A. R2O3.                     

B. RO2.                                  

C. R2O.                                  

D. RO.

Câu 43: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây? 

A. Ozon.                   

B.  Nitơ.                                 

C.  Oxi.                                  

D.  Cacbon đioxit. 

Câu 44: Este etyl fomat có công thức là

A. CH3COOCH3.      

B. HCOOC2H5.                     

C. HCOOCH=CH2.              

D. HCOOCH3. 

Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch 

A. CaCl2.                  

B. NaCl.                                 

C. KCl.                                  

D. CuCl2. 

Câu 46: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là 

A. C6H5NH2.                        

B. CH3NH2.                           

C. C2H5OH.                           

D. NaCl. 

Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là 

A. NaHCO3.             

B. AlCl3.                                

C. Al2O3.                                

D. Al(OH)3. 

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? 

A. Fe(NO3)2.             

B. FeCl3.                                

C. Fe2(SO4)3.                          

D. Fe2O3. 

Câu 49: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là 

A. CH2 = CHCOOH.            

B. C2H5OH.                           

C. H2NCH2COOH.               

D. CH3COOH. 

Câu 50: Phương trình nào giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi? 

A. Mg(HCO3)2  →  MgCO3 + CO2 + H2O.      

B. Ba(HCO3)2  →  BaCO3 + CO2 + H2O. 

C. Ca(HCO3)2 →  CaCO3 + CO2 + H2O.             

D. CaCO3 + CO2 + H2O →  Ca(HCO3)2. 

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

B

D

D

B

B

A

C

D

C

A

A

B

C

C

C

A

D

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

D

C

A

B

C

C

A

D

D

C

A

C

A

D

C

B

D

D

D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A.  Fe + dung dịch HCl.      

B.  Fe + dung dịch FeCl3.

C.  Cu + dung dịch FeCl2.   

D.  Cu + dung dịch FeCl3.

Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A.   thạch cao nung.    

B.   thạch cao khan. 

C.   đá vôi.    

D.   thạch cao sống.

Câu 3: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3/to, kết thức phản ứng thu được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan. Dung dịchịch A chứa

A.  Fe(NO3)3 và HNO3   

B.  Fe(NO3)3        

C.  Fe(NO3)2    

D.  Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 4: Monome được dùng để điều chế PE là

A.  CH2=CH-CH3.   

B.  CH2=CH2.

C.  CH3-CH2-Cl.        

D.  CH3-CH2-CH3.

Câu 5: Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình elcetron của Fe2+ là

A.  [Ar]3d64s2           

B.  [Ar]3d34s2

C.  [Ar]3d6     

D.  [Ar]3d5

Câu 6: Một hợp chất A có công thức C3H4O2. A tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. CTCT của A phải là

A.  CH3COOCH3.    

B.  HCOOCH2CH3.   

C.  CH2=CHCOOH. 

D.  HCOOCH=CH2.

Câu 7: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là

A.   Mg.        

B.   Na.           

C.   Li.

D.   K.

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn 60g hỗn hợp hai Đipeptit thu được 63,6g hỗn hợp X gồm các Aminoacid no, mạch hở (H2NRCOOOH). Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m(g) muối. Giá trị của m là

A.  8,72.        

B.  7,82.         

C.  16,3.         

D.  7,09.

Câu 9:Glucozo và fructozơ

A.  đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.

B.  đều có nhóm chức CHO trong phân tử.

C.  đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

D.  là hai dạng thù hình của cùng một chất.

Câu 10: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?

A.  Stiren.      

B.  Vinyl axetilen.     

C.  Penta-1,3- đien.    

D.  Buta-1,3-đien.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

C

6

D

11

D

16

D

21

A

26

B

31

B

36

C

2

D

7

B

12

C

17

C

22

D

27

B

32

D

37

A

3

C

8

B

13

D

18

A

23

A

28

A

33

B

38

A

4

B

9

A

14

B

19

B

24

B

29

C

34

A

39

B

5

C

10

D

15

A

20

B

25

C

30

B

35

A

40

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Sở GD&ĐT Bình Phước. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF