OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án Trường THPT Nguyễn Sinh Cung

22/05/2021 1.09 MB 189 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210522/566822228056_20210522_155358.pdf?r=1338
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án Trường THPT Nguyễn Sinh Cung. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN SINH CUNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ,... Kim loại X là

  A. Cr                                   B. Al                                 C. Ag                                D. Au

Câu 2. Cho dãy các kim loại: Li, Na, Ca, Sr, Cs, Ba, Mg. Số kim loại kiềm là

  A. 2                                     B. 3                                   C. 4                                   D. 5

Câu 3. Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), có thể rửa cá với

  A. Giấm.                             B. Nước.                           C. Cồn.                             D. Nước muối.

Câu 4. Công thức phân tử của este etyl propionat là

  A. C4H8O2                          B. C5H8O2                        C. C6H12O2                       D. C5H10O2

Câu 5. Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Al2O3 ?

  A. HCl                                B. NaCl                             C. NaOH                          D. Ba(OH)2

Câu 6. Amin nào sau đây không phải là chất khí ở điều kiện thường?

  A. CH3NH2                        B. (CH3)2NH                    C. c2h5nh2                        D. C2H5NHCH3

Câu 7. Trong công nghiệp, khí nitơ được điều chế từ

  A. không khí.                      B. axit nitric.                     C. amoniac.                       D. muối amoni.

Câu 8. Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

  A. FeO.                               B. Fe2O3.                          C. Fe(OH)3.                      D. Fe(NO3)3.

Câu 9. Nilon-6,6 là loại

  A. tơ visco.                         B. polieste.                        C. tơ poliamit.                   D. tơ axetat.

Câu 10. Kim loại phản ứng với HCl và Cl2 thu được cùng một muối là

  A. Fe                                   B. Cu                                 C. Al                                 D. Ag

Câu 11. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là

  A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột.                              B. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.

  C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ.                             D. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.

Câu 12. Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

  A. 2                                     B. 3                                   C. 4                                   D. 5

Câu 13. Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau:

FeO + CO → Fe + CO2.

3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất

  A. chỉ có tính khử.                                                        B. chỉ có tính bazơ.

  C. chỉ có tính oxi hóa.                                                  D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 0,04 mol hỗn hợp X gồm K và Na vào nước thu được dung dịch Y. Trung hòa Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,8M. Giá trị của V là

  A. 50                                   B. 100                               C. 200                               D. 400

Câu 15. Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

  A. Benzylamoni clorua.      B. Anilin.                          C. Metyl fomat.                D. Axit fomic.

Câu 16. Hỗn hợp X gồm hai chất là glucozơ và fructozơ có khối lượng là 27 gam. Cho X tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Tính giá trị của m

  A. 43,2                                B. 32,4                              C. 16,2                              D. 27,0

Câu 17. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

  A. CH5N.                           B. C2H7N.                         C. C3H9N.                        D. C4H11N

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với hợp chất hữu cơ?

  A. Liên kết hóa học thường là liên kết cộng hóa trị.

  B. Nhất thiết phải chứa cacbon.

  C. Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

  D. Phản ứng thường xảy hoàn toàn, theo một hướng nhất định.

Câu 19. Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?

  A. CH3COOH.                   B. NaCl.                            C. C2H5OH.                      D. H2O.

Câu 20. Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có thể bị thủy phân.

(b) Glucozơ, fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

(d) Glucozơ làm mất màu dung dịch Br2.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

  A. 1                                     B. 2                                   C. 3                                   D. 4

Câu 21. Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tấm Zn vào vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển vì

  A. Thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, bị ăn mòn.

  B. Thép là cực âm, không bị ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn.

  C. Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước.

  D. Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với các chất có trong nước biển.

Câu 22. Cho sơ đồ chuyển hóa:

Triolein  → X  → Y → Z

Tên của Z là

  A. axit linoleic.                   B. axit oleic.                      C. axit panmitic.               D. axit stearic.

Câu 23. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng.

(2) Cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột ở nhiệt độ thường.

(3) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol.

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch axit axetic.

(5) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch propan-1,3-điol.

Màu xanh xuất hiện ở những thí nghiệm nào?

  A. (1), (2), (3), (4), (5).       B. (2), (3), (4), (5).            C. (2), (4), (5).                  D. (2), (3), (4).

Câu 24. Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của Fe?

  A. Kim loại nặng, khó nóng chảy.                               B. Dần điện và dẫn nhiệt tốt.

  C. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.                                     D. Có tính nhiễm từ.

Câu 25. Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức của muối clorua là

  A. LiCl                               B. NaCl                             C. CsCl                             D. KCl

Câu 26. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

  A. 16,68 gam                      B. 18,24 gam                     C. 18,38 gam                    D. 17,80 gam

Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

  B. Các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol).

  C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

  D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 28. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm:

Trong phễu (1) chứa dung dịch nào sau đây?

  A. NaOH.                           B. H2SO4 đặc.                   C. NaCl.                            D. HCl đặc.

Câu 29. Cho 61,2 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với HNO3 đun nóng, khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đuợc 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 151,5 gam                      B. 137,1 gam                     C. 97,5 gam                      D. 108,9 gam

Câu 30. Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2. Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 64 gam brom tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X được 55 gam CO2 và m gam nước. Giá trị của m là

  A. 31,5                                B. 27                                 C. 24,3                              D. 22,5

Câu 31. Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al. Cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thu được 12,32 lít H2 (đktc). Cũng m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2. Cô cạn Y thu được 66,1 gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 36,56                              B. 27,05                            C. 24,68                            D. 31,36

Câu 32. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(1) C4H6O2 (A) + NaOH → (B) + (C)

(2) (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (D) + NH4NO3 + Ag ↓

(3) (D) + NaOH → (B) + NH3+H2O

Công thức của A là

  A. HCOOCH=CH2.           B. CH3COOCH=CH2.      C. HCOOCH=CHCH3.    D. CH2=CHCOOCH3.

Câu 33. Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al vào 200 ml dung dịch CuCl2 0,75M và FeCl3 0,60M. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Z và chất rắn Y. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z, thấy lượng NaOH phản ứng là 28,80 gam. Cho toàn bộ Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 4,704 lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

  A. 69,23%                          B. 26,21%                         C. 36,00%                         D. 41,28%

Câu 34. Hỗn hợp X gồm triolein và hai oligopeptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 3,265 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch nước vôi trong lấy dư, thu được 258,0 gam kết tủa. Mặt khác, đun nóng 0,2 mol X cần dùng 360 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm ba muối, trong đó có hai muối của glyxin và alanin. Phần trăm khối lượng của oligopeptit có khối lượng phân tử nhỏ là

  A. 27,3%                            B. 29,2%                           C. 25,9%                           D. 21,6%

Câu 35. Cho m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào 400 ml dung dịch H2SO4 0,3M và HCl 0,9M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là?

  A. 16,04 gam                      B. 17,2 gam                       C. 11,08 gam                    D. 9,84 gam

Câu 36. Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước dưới đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1 ml dầu ăn và 3 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khay nhẹ. Sau đó để nguội.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  A. Ở bước 1 có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật.

  B. Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong dung dịch NaOH.

  C. Việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng giảm đi, đồng thời làm tăng tỉ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ dàng tách ra khỏi hỗn hợp.

  D. Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục.

Câu 37. Cho 56,36 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)3, FeCl2 và Fe3O4 vào dung dịch chứa 1,82 mol HCl được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,06 mol N2O. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,045 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) đồng thời thu đuợc 298,31 gam kết tủa. Nấu cô cạn dung dịch Y thì thu đuợc 97,86 gam muối. Phần trăm khối luợng FeCl2 trong X là

  A. 31,55%                          B. 27,04%                         C. 22,53%                         D. 33,8%

Câu 38. Đun nóng hợp chất hữu cơ X mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được duy nhất một muối natri của axit cacboxylic (có mạch không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác) và 9,3 gam ancol Y. Dẫn toàn bộ 9,3 gam Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy toàn bộ muối cần dùng 0,6 mol O2 ; thu được CO2, 2,7 gam H2O và 15,9 gam Na2CO3. Nhận định nào sau đây là sai?

  A. X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:2.

  B. Trong X chứa 3 nhóm –CH2.

  C. Trong X chứa 1 nhóm –OH.

  D. X có 1 đồng phân cấu tạo duy nhất.

Câu 39. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Khí Z được tạo ra từ phản ứng hóa học nào dưới đây?

  A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.                 B. NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O.

  C. H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O.           D. CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3.

Câu 40. X, Y là 2 peptit được tạo từ các α-amino axit no, mạch hở chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Đốt cháy toàn bộ lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam. Mặt khác, đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O2, thu được CO2, H2O , N2. Giá trị của a gần nhất với

A. 2,5                          B. 3,5                          C. 3,0                          D. 1,5

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-A

2-B

3-A

4-D

5-B

6-D

7-A

8-A

9-C

10-C

11-D

12-C

13-D

14-A

15-B

16-B

17-A

18-D

19-B

20-C

21-A

22-D

23-D

24-C

25-B

26-D

27-D

28-D

29-A

30-B

31-B

32-B

33-C

34-C

35-C

36-D

37-B

38-D

39-A

40-B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Tính chất vật lý nào sau đây không phải là tính chất chung của kim loại?

  A. Tính dẻo.                                                                 B. Tính dẫn điện và nhiệt.

  C. Ánh kim.                                                                  D. Tính cứng.

Câu 2. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là

  A. Na, Ba, K.                      B. Be, Na, Ca.                   C. Na, Fe, K.                     D. Na, Cr, K.

Câu 3. Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là

  A. axit fomic.                     B. ancol etylic.                  C. phenol.                         D. etanal.

Câu 4. Este nào sau đây có tên gọi là metyl metacrylat?

  A. \(HCOOCH=C{{H}_{2}}.\)                                                                             B. \(HCOOCH=C\left( C{{H}_{3}} \right)C{{H}_{3}}.\)                              

  C. \(C{{H}_{2}}=C\left( C{{H}_{3}} \right)COOC{{H}_{3}}.\)                     D. \(C{{H}_{3}}COOH=C{{H}_{2}}.\)

Câu 5. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

  A. Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion $M{{g}^{2+}},C{{a}^{2+}}$ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion \({{H}^{+}}\) hoặc \(N{{a}^{+}}.\)         

  B. Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3,… lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm. 

  C. Làm giảm nồng độ ion \(M{{g}^{2+}},C{{a}^{2+}}\) trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.   

  D. Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.

Câu 6. Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (anbumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

  A. xanh.                              B. tím.                               C. vàng.                            D. đỏ.

Câu 7. Muối nào sau đây dễ tan trong nước?

  A. Ca(H2PO4)2.                  B. CaHPO4.                      C. Ca3(PO4)2.                   D. CaCO3.

Câu 8. X là hợp chất màu xanh lam, không tan trong nước nhưng dễ tan trong axit. X là

  A. Fe(OH)2.                        B. Fe(OH)3.                      C. Mg(OH)2.                     D. Cu(OH)2.

Câu 9. Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000. Công thức một mắt xích của X là

  A. \(-C{{H}_{2}}-C{{H}_{2}}-.\)                                                                       B. \(C{{H}_{2}}=CHCl.\)  

  C. \(-C{{H}_{2}}-CHCl-.\)                                                                                   D. \(C{{H}_{2}}=CH-CN.\)

Câu 10. Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây?

  A. AgNO3.                         B. HNO3.                          C. Cu(NO3)2.                    D. Fe(NO3)2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D

2-A

3-B

4-C

5-C

6-B

7-A

8-D

9-C

10-A

11-B

12-B

13-A

14-A

15-A

16-A

17-B

18-A

19-C

20-D

21-D

22-A

23-B

24-A

25-B

26-B

27-D

28-C

29-D

30-B

31-D

32-A

33-C

34-D

35-A

36-C

37-A

38-A

39-C

40-D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

  A. đồng.                              B. bạc.                               C. sắt.                                D. sắt tây.

Câu 2. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

  A. Sr, K.                             B. Be, Al.                          C. Ca, Ba.                         D. Na, Ba.

Câu 3. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

  A. than hoạt tính.                B. muối ăn.                       C. thạch cao.                     D. đá vôi.

Câu 4. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất

  A. xà phòng và glixerol.                                               B. glucozơ và ancol etylic. 

  C. xà phòng và ancol etylic.                                         D. glucozơ và glixerol.

Câu 5. Xảy ra hiện tượng nào sau đây khi nhỏ từ từ dung dịch KOH đến dư vào ống nghiệm dung dịch \[AlC{{l}_{3}}\].

A. Kết tủa trắng.                 

B. Kết tủa trắng xuất hiện và tan ngay tạo dung dịch không màu.                         

C. Không có hiện tượng gì xảy ra.                               

D. Kết tủa xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần rồi sau đó dần tan hết tạo dung dịch không màu.

Câu 6. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

  A. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.                         B. phản ứng màu của protein.         

  C. sự đông tụ của lipit.                                                 D. phản ứng thủy phân của protein.

Câu 7. Hợp chất nào không tạo thành sau phản ứng kim loại tác dụng với axit nitric?

  A. \(NO\).                           B. \({{N}_{2}}{{O}_{5}}\).                                    C. \({{N}_{2}}O\).       D. \(N{{O}_{2}}\).

Câu 8. Quặng nào chứa hàm lượng sắt lớn nhất trong các quặng sau đây?

  A. Manhetit.                       B. Hematit đỏ.                   C. Xiđerrit.                        D. Pirit.

Câu 9. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

  A. Tơ visco.                        B. Tinh bột.                       C. Tơ tằm.                         D. Polietilen.

Câu 10. Chất nào sau đây không được sử dụng làm chất khử để điều chế kim loại?

  A. \(Al\).                             B. \(CO\).                          C. \({{H}_{2}}\).             D. \(C{{O}_{2}}\).

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-B

2-C

3-A

4-A

5-D

6-A

7-B

8-A

9-A

10-D

11-C

12-D

13-A

14-B

15-C

16-B

17-B

18-B

19-B

20-A

21-C

22-C

23-A

24-C

25-B

26-D

27-A

28-B

29-D

30-A

31-D

32-B

33-C

34-C

35-A

36-D

37-B

38-D

39-C

40-C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

  A. Fe.                                  B. Ag.                               C. Al.                                D. Cu.

Câu 2. Ở nhiệt độ thường, kim loại kali phản ứng với nước tạo thành

  A. KOH.                             B. K2O, H2.                       C. KOH, O2.                     D. KOH, H2.

Câu 3. Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. X là

  A. Đồng.                             B. Chì.                               C. Kẽm.                            D. Nhôm.

Câu 4. Chất béo nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

  A. (C17H33COO)3C3H5.                                               B. (C17H31COO)3C3H5.

  C. (C17H29COO)3C3H5                                                D. (C15H31COO)3C3H5.

Câu 5. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

  A. Fe.                                  B. Cu.                                C. Ag.                               D. Al.

Câu 6. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:

  A. 1.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 7. Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng HCl đặc và NH3 đặc, sau đó đưa 2 đũa lại gần thì thấy xuất hiện

  A. khói trắng.                                                               B. khói tím.

  C. khói đen.                                                                  D. không có hiện tượng.

Câu 8. Thành phần chính của quặng manhetit là

  A. Fe2O3.                            B. Fe3O4.                           C. FeCO3.                         D. FeS2.

Câu 9: Polime có cấu trúc mạng không gian là

  A. PE                                  B. amilopectin.                  C. PVC.                            D. nhựa bakelit. 

Câu 10: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

  A. khử cation kim loại.                                                 B. oxi hóa ion kim loại.

  C. khử kim loại.                                                           D. oxi hóa kim loại.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-C

2-D

3-B

4-D

5-D

6-B

7-A

8-B

9-D

10-A

11-B

12-C

13-A

14-B

15-C

16-B

17-A

18-B

19-D

20-D

21-D

22-A

23-B

24-C

25-B

26-C

27-B

28-B

29-A

30-B

31-B

32-B

33-C

34-C

35-B

36-B

37-A

38-A

39-B

40-D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

  A. \(C{{u}^{2+}}\)            B. \(A{{g}^{+}}\)            C. \(F{{\text{e}}^{3+}}\)   D. \(M{{g}^{2+}}\)

Câu 2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm

  A. IA.                                 B. IIA.                              C. IIIA.                             D. IIB.

Câu 3. Khí nào sau đây không gây độc cho sức khỏe con người?

  A. N2                                  B. SO2                               C. CO                               D. Cl2

Câu 4. Este được tạo bởi ancol đơn chức và axit đơn chức có dạng tổng quát là

  A. RCOOH                        B. \(RC\text{O{R}'}\)       C. \(RCOO{R}'\)              D. \(RO{R}'\) 

Câu 5. Để khử độ chua của đất, người ta thường dùng

  A. vôi sống.                        B. muối ăn.                       C. thạch cao.                     D. phèn chua.

Câu 6. Thủy phân hoàn toàn peptit Gly-Val-Val-Gly-Lys thu được bao nhiêu amino axit?

  A. 3                                     B. 4                                   C. 5                                   D. 6

Câu 7. Khí nào sau đây làm đục nước vôi trong nhưng không làm mất màu dung dịch brom?

  A. CO2                               B. SO2                               C. CO                               D. NO

Câu 8. Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

  A. CrO3.                             B. Na2Cr2O7.                    C. CrSO4.                         D. Cr2O3.

Câu 9. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

  A. Etilen                             B. Acrilonitrin                   C. Vinyl axetat                 D. Vinyl clorua

Câu 10. Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng nào sau đây là không đúng?

  A. Không thấy bọt khí thoát ra.                                    B. Màu xanh của dung dịch nhạt dần.

  C. Có đồng màu đỏ bám vào thanh nhôm.                   D. Thanh Al tan ra và có khí thoát ra.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-D

2-B

3-A

4-C

5-A

6-A

7-A

8-D

9-D

10-D

11-A

12-C

13-A

14-B

15-B

16-D

17-A

18-B

19-A

20-B

21-A

22-A

23-C

24-A

25-B

26-D

27-A

28-C

29-D

30-A

31-B

32-B

33-C

34-D

35-D

36-D

37-D

38-D

39-A

40-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án Trường THPT Nguyễn Sinh Cung. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF