OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Vũ Ngọc Phan

20/06/2021 955.99 KB 90 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210620/94798676613_20210620_194635.pdf?r=4866
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 Trường THPT Vũ Ngọc Phan. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT VŨ NGỌC PHAN

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

A. 0,25.                               B. 0,020.                        C. 0,010.                        D. 0,05.

Câu 2: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                   B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                              D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 3: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%)

A. 36,71%.                         B. 20,33%.                     C. 66,67%.                     D. 50,67%.

Câu 4: Nguyên tắc làm mềm nước là làm giảm nồng độ của

A. ion SO42-                        B. ion Ca2+, Mg2+           C. ion Cl–                       D. ion

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

A. MgSO4 và FeSO4.                                                B. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

C. MgSO4 và Fe2(SO4)3.                                           D. MgSO4.

Câu 6: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A. Na và Fe.                       B. Mg và Zn.                 C. Al và Mg.                  D. Cu và Ag.

Câu 7: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong

A. nước.                             B. amoniac lỏng.            C. cồn.                           D. dầu hoả.

Câu 8: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm

A. chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.          B. chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.

C. chuyển từ màu vàng sang màu da cam.               D. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 3,84g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong H2SO4 loãng (dư), sau phản ứng tạo ra m gam FeSO4 và 6 gam Fe2(SO4)3. Giá trị m là

A. 8,34g                              B. 6,08g                         C. 2,25g                         D. 3,04g

Câu 10: Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 11,088 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

A. 70%.                              B. 80%.                          C. 60%.                          D. 90%.

Câu 11: Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.

A. Tính khử                                                               B. Tính oxi hóa và tính khử

C. Tính bazơ                                                             D. Tính oxi hóa

Câu 12: Nguyên tắc điều chế kim loại là

A. Oxi hoá ion kim loại      B. oxi hoá kim loại         C. khử ion kim loại        D. khử kim loại

Câu 13: Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?

A. Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3.                                  B. Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO.

C. Al, ZnO, FeO.                                                      D. Al2O3, Al, Mg.

Câu 14: Điện phân bằng điện trơ dd muối sunfat của kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 6A. Sau 4825 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 9,6g. Kim loại đó là

A. Pb                                  B. Zn                              C. Cu                             D. Sn

Câu 15: Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có:

A. cực âm và cực dương đều bằng than chì.            B. cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép.

C. cực âm và cực dương đều bằng thép.                  D. cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì.

Câu 16: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

A. không có kết tủa, có khí bay lên.

B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

C. chỉ có kết tủa keo trắng không tan trong NH3 dư.

D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

Câu 17: Hợp chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3.

A. Fe(NO3)2                        B. Fe(OH)3                    C. Fe(NO3)3                   D. Fe2O3

Câu 18: Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại là:

A. Fe3+ < Cu2+< Ag+          B. Cu2+< Ag+ < Fe3+      C. Cu2+< Fe3+ < Ag+      D. Ag+ < Cu2+< Fe3+

Câu 19: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

A. Mg, Fe, Cu.                   B. MgO, Fe, Cu.            C. MgO, Fe3O4, Cu.      D. Mg, Al, Fe, Cu.

Câu 20: Cấu hình e của 24Cr2+ là

A. [Ar]3d4                          B. [Ar]3d5                      C. [Ar]3d6                      D. [Ar]3d3

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 14,45 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 3,92 lít.                          B. 11,20 lít.                    C. 4,48 lít.                      D. 8,96 lít.

Câu 22: Cho 27,6 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 3,2 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 151,5.                             B. 64,6.                          C. 57,5.                          D. 108,9.

Câu 23: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A. Đá vôi (CaCO3).                                                   B. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

C. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).                            D. Vôi sống (CaO).

Câu 24: Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:

A. BaO + H2  →     Ba + H2O                            B. 2Al2O3  + 3C   →   4Al + 3CO2

C. 2Al + Fe2O3      →   Al2O3 + 2Fe                  D. 2MgO + 3CO  →   2Mg + 3CO2

Câu 25: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

A. Hematit đỏ.                    B. Manhetit.                   C. Xiđerit.                      D. Pirit sắt.

Câu 26: Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổ biến là :

A. +1, +3, +5                      B. +2, +3, +6                 C. +1, +2, +3                 D. +2, +4, +6

Câu 27: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A. Fe + dung dịch HCl.    B. Cu + dung dịch FeCl2.  C. Cu + dung dịch FeCl3.      D. Fe + dung dịch FeCl3.

Câu 28: ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước ?

A. Mg                                 B. Ca                              C. Sr                               D. Be

Câu 29: Để oxi hoá hoàn toàn 0,01mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A. 0,025mol và 0,08mol                                            B. 0,015mol và 0,08mol

C. 0,015mol và 0,12mol                                            D. 0,0225mol và  0,12mol

Câu 30: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp: dùng chất khử như CO, C, Al, H2 … để khử ion kim loại trong

A. oxit.                               B. muối.                         C. bazơ.                         D. hợp kim.

Câu 31: Đốt 8,4 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 18,0.                               B. 22,4.                          C. 36,3.                          D. 24,2.

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

      (1) Đốt dây sắt trong khí clo.

      (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

      (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

      (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

       (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?

A. 1.                            B. 4.                            C. 2.                            D. 3.

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổ biến là :

A. +1, +3, +5                      B. +1, +2, +3                 C. +2, +3, +6                 D. +2, +4, +6

Câu 2: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A. Fe + dung dịch HCl.                                            B. Cu + dung dịch FeCl2.

C. Cu + dung dịch FeCl3.                                         D. Fe + dung dịch FeCl3.

Câu 3: Hợp chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3.

A. Fe(NO3)2                        B. Fe(OH)3                    C. Fe(NO3)3                   D. Fe2O3

Câu 4: Cho 27,6 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 3,2 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 151,5.                             B. 64,6.                          C. 108,9.                        D. 57,5.

Câu 5: Điện phân bằng điện trơ dd muối sunfat của kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 6A. Sau 4825 giây điện phân thấy khối lượng catot tăng 9,6g. Kim loại đó là

A. Pb                                  B. Zn                              C. Cu                             D. Sn

Câu 6: Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại là:

A. Fe3+ < Cu2+< Ag+          B. Cu2+< Ag+ < Fe3+      C. Cu2+< Fe3+ < Ag+      D. Ag+ < Cu2+< Fe3+

Câu 7: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm

A. chuyển từ màu vàng sang màu da cam.               B. chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.

C. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.               D. chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.

Câu 8: Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.

A. Tính khử                                                               B. Tính oxi hóa và tính khử

C. Tính bazơ                                                             D. Tính oxi hóa

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 14,45 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 11,20 lít.                        B. 3,92 lít.                      C. 4,48 lít.                      D. 8,96 lít.

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

A. MgSO4 và Fe2(SO4)3.                                           B. MgSO4.

C. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.                               D. MgSO4 và FeSO4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 32 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: 1 mol Toluen +  1 mol Br2(khan). Sản phẩm không được tạo thành là:

A. o-BrC6H4CH3.                 B. m-BrC6H4CH3.           C. p-BrC6H4CH3.            D. C6H5CH2Br.

Câu 2: Có các chất: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO. Thứ tự thuốc thử dùng phân biệt các chất trên là:

A. Quỳ tím, NaOH.             B. Na.                              C. AgNO3/NH3.              D. Quỳ tím, AgNO3/NH3.

Câu 3: Cho các chất sau: Phenol, axit axetic, ancol etylic, axit fomic, anđehit axetic, axetilen. Có x chất làm quỳ tím hóa đỏ, y chất tham gia phản ứng tráng gương, z chất tác dụng với dung dịch NaOH. Giá trị x,y,z lần lượt là:

A. 2,2,3                                B. 3,2,4                            C. 3,3,3                            D. 3,2,3

Câu 4: Công thức phân tử chung của ankin là:

A. CnH2n ; n  2.                  B. CnH2n-2 ; n  3.            C. CnH2n+2 ; n 1.           D. CnH2n-2 ; n  2

Câu 5: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan. Axit là

A. HCOOH.                         B. CH3COOH.                C. CH3CH2COOH.         D. CH2=CHCOOH.

Câu 6: Thứ tự  tăng dần độ linh động của hidro trong các chất CH3COOH ; C2H5OH và C6H5OH là:

A. C6H5OH < CH3COOH  < C2H5OH.                       B. CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH.

C. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH.                        D. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH.

Câu 7: Lí do axit axetic có nhiệt độ sôi cao là :

A. Axit axetic có khả năng tạo ra liên kết hidro giữa các phân tử bền.          B. Axit axetic là hợp chất cộng hóa trị.

C. Axit axetic là chất có phân tử khối cao.                                                D. Axit axetic là hợp chất ion.

Câu 8: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của Y so với X là 0,7. Công thức phân tử của X là:

A. CH4O.                             B. C4H8O.                        C. C2H6O.                       D. C3H8O.

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức, mạch hở X, sau đó dẫn sản phẩm qua bình (1) đựng H2SO4(đặc) rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dung dịch KOH. Khối lượng bình (1) tăng 0,72 gam, bình (2) tăng 1,32 gam. X là:

A. C2H5OH                          B. CH3OH                       C. C4H9OH                     D. C3H7OH

Câu 10: Đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc, 1700C, thu được sản phẩm chính là

A. CH2=CH-CH=CH2.          B. CH­2=CH-CH2-CH3.          C. CH3-CH(OH) =CH-CH3.       D. CH3-CH=CH-CH3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

B

11

C

21

C

2

D

12

A

22

D

3

A

13

C

23

D

4

D

14

D

24

C

5

B

15

D

25

D

6

C

16

B

26

D

7

A

17

D

27

D

8

D

18

B

28

A

9

D

19

D

29

B

10

D

20

C

30

D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Phương trình phản ứng không đúng:

A. 2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O                  B. 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

C. 2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + 2H2O          D. 2CH3COOH + Cu → (CH3COO)2Cu + H2↑

Câu 2: Cho các chất sau: Phenol, axit axetic, ancol etylic, axit fomic, anđehit axetic, axetilen. Có x chất làm quỳ tím hóa đỏ, y chất tham gia phản ứng tráng gương, z chất tác dụng với dung dịch NaOH. Giá trị x,y,z lần lượt là:

A. 3,2,3                                B. 2,2,3                            C. 3,2,4                            D. 3,3,3

Câu 3: Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

A. 2-metylbut-2-en               B. But-2-in                      C. But-2-en                     D. But-1-en

Câu 4: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehit?

A. CH3-C6H4 ­-OH                B. (CH3)3COH                C. CH3-CHOH- CH3.     D. CH3-CH2-CH2-OH.

Câu 5: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

A. 4 đồng phân                     B. 3 đồng phân                C. 2 đồng phân                D. 1 đồng phân

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức, mạch hở X, sau đó dẫn sản phẩm qua bình (1) đựng H2SO4(đặc) rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dung dịch KOH. Khối lượng bình (1) tăng 0,72 gam, bình (2) tăng 1,32 gam. X là:

A. CH3OH                           B. C3H7OH                      C. C4H9OH                     D. C2H5OH

Câu 7: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?

A. dd CH3COOH               B. dd CH3CHO              C. dd HCHO                  D. dd CH3OH

Câu 8: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A. dd Br2.                             B. dd AgNO3/NH3.         C. dd KMnO4.                D. H2 ,Ni,to.

Câu 9: 1 mol Toluen +  1 mol Br2(khan). Sản phẩm không được tạo thành là:

A. o-BrC6H4CH3.                 B. p-BrC6H4CH3.            C. m-BrC6H4CH3.           D. C6H5CH2Br.

Câu 10: Phát biểu không đúng:

A. Anđehit no,đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là CnH2nO (n  1)

B. Anđehit có tính chất lưỡng tính

C. Anđehit vừa có tính khử vùa có tính oxi hóa

D. Khi tác dụng với H2, Anđehit bị khử thành ancol bậc I

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

D

11

D

21

B

2

B

12

A

22

D

3

C

13

C

23

A

4

D

14

C

24

C

5

C

15

B

25

B

6

B

16

B

26

D

7

C

17

D

27

D

8

B

18

A

28

C

9

C

19

B

29

A

10

B

20

D

30

D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2?

A. axit acrylic                     B. glixerol                      C. axit axetic                  D. ancol etylic

Câu 2: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là

A. C6H14.                            B. C3H8.                         C. C4H10.                        D. C5H12.

Câu 3: Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4  đặc), thu  được  26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 75%.                              B. 55%.                          C. 44%.                          D. 60%.

Câu 4: Ancol  no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra anđehit là

A. ancol bậc 2.                    B. ancol bậc 3.               C. ancol bậc 1.               D. ancol bậc 4.

Câu 5: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH và C6H5OH là

A. C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH.                     B. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH.

C. CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH.                     D. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH

Câu 6: Tính thể tích propin (đktc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 để tạo ra 22,05g kết tủa?

A. 3,36lit                            B. 4,48lit                        C. 5,60lit                        D. 2,24lit

Câu 7: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

A. butađien                         B. etan.                          C. etilen.                        D. axetilen.

Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với  phenol là:

A. HCl, O2                          B. HNO3, Br2                 C. KMnO4, NaOH         D. Na, CH3COOH

Câu 9: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là

A. CnH2n-2                           B. CnH2n+2                      C. CnH2n - 6                     D. CnH2n

Câu 10: Trong các anken sau, chất có đồng phân hình học(cis- , trans- )là

A. CH3-C(CH3)=CH-CH3                                         B. CH3-CH2-CH=CH2

C. CH3-CH=CH-CH3                                               D. CH2=CH-CH3

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

A

11

D

21

C

2

D

12

A

22

B

3

A

13

D

23

B

4

C

14

D

24

A

5

B

15

C

25

C

6

A

16

B

26

A

7

D

17

C

27

D

8

B

18

 

28

D

9

C

19

A

29

B

10

C

20

A

30

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Vũ Ngọc Phan. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF